wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí 11

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2 trái dấu nhau

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

2.

Công thức của định luật Culông là

a)
b)
c)
d)
3.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì lực tương tác điện sẽ

a)

tăng bốn lần.

b)

tăng hai lần.

c)

giảm bốn lần.

d)

tăng hai lần

4.

Đại lượng đặc trung cho độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được gọi là

a)

cường độ điện trường.

b)

. cường độ từ trường

c)

thế năng điện.

d)

điện thế.

5.

Cường độ điện trường có đơn vị là

a)

V

b)

V/m

c)

N/m

d)

C

6.

Chọn biểu thức đúng

a)

E= U/d

b)

E= d/U

c)

E= Ud

d)

E= Ud/2

7.

Các đường sức trong điện trường đều

a)

là những đường thẳng vuông góc với nhau.

b)

là những đường cong cách đều nhau.

c)

là những đường thẳng song song cách đều nhau

d)

là những đường tròn đồng tâm.

8.

Giữa hai bản kim loại phẳng đặt song song cách nhau 20cm tích điện khác dấu có một hiệu điện thế không đổi bằng 200V. Cường độ điện trường giữa hai bản kim loại có độ lớn bằng

a)

2000 V/m

b)

1000 V/m

c)

800 V/m

d)

50 V/m

9.

Công của lực điện trường khác 0 khi điện tích

a)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức điện trong điện trường đều.

b)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

c)

dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau trên cùng một đường sức điện.

d)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường

10.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

d)

khả năng sinh công của điện trường.

11.

Công của lực điện làm dịch chuyển điện tích q = 1C từ M đến N trong điện trường đều có điện thế lần lượt 300V và 100V là

a)

100J

b)

200J

c)

-100J

d)

300J

12.

Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường có điện thế lần lượt VM và VN. Hiệu điện thế của M so với N được xác định bằng biểu thức

a)
b)

UMN = VM - VN

c)

UMN = VN - VM

d)

UMN = VM/VN

13.

Đơn vị của điện thế là

a)

V

b)

N

c)

J

d)

V/m

14.

Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Fara (F)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn (V)

d)

Niuton (N)

15.

Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn

a)

đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.

b)

đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

D. đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác

16.

Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 25 μF vào hai điểm có hiệu điện thế 20 V. Năng lượng điện trường mà tụ tích được

a)

5.10-3 J

b)

10-2J

c)

2,5J

d)

0,4J

17.

Điện tích có đơn vị là:

a)

Vôn(V)

b)

Cu-lông(C)

c)

Ampe(A)

d)

Vôn trên mét(V/m)

18.

Hệ thức xác định cường độ điện trường là:

a)

E = q/F

b)

E= F.q

c)

E= F/q2

d)

E= F/q

19.

Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong

a)

máy giặt

b)

máy lọc nước

c)

máy hút ẩm

d)

máy phát điện

20.

Giữa hai bản kim loại phẳng đặt song song cách nhau 10cm tích điện khác dấu có một hiệu điện thế không đổi bằng 100V. Cường độ điện trường giữa hai bản kim loại có độ lớn bằng


a)

50V/m

b)

1000V/m

c)

800V/m

d)

2000V/m

21.

Công của lực điện trong điện trường đều không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.​B. cường độ của điện trường.

b)

cường độ của điện trường.

c)

độ lớn điện tích dịch chuyển.

d)

hình dạng của đường đi.

22.

Công của lực điện làm dịch chuyển điện tích q = 1C từ M đến N trong điện trường đều có điện thế lần lượt 400V và 100V là

a)

300J

b)

-100J

c)

100J

d)

200J

23.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung Công thức tính điện tích của tụ là

a)

Q= C/U

b)

Q= U/C

c)

Q= CU

d)

Q= CU2

24.

Chọn phương án sai: Điện dung của tụ điện

a)

càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

b)

đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.

c)

có đơn vị là Fara (F).

d)

càng lớn khi hiệu điện thế giữa hai bản càng lớn.

25.

Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào hai điểm có hiệu điện thế 10 V. Năng lượng điện trường mà tụ tích được

a)

2,5.10−3J

b)

10−2J

c)

2,5J

d)

0,4J

26.

Công thức xác định cường độ điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu

a)

E= U/d

b)

E= d/U

c)

E= U.d

d)

E= U-d

27.

Một điện tích Q = 5.10-13C đặt trong chân không.

a)

Xung quanh điện tích Q có điện trường.

b)

Càng xa điện tích Q thì cường độ điện trường do Q tạo ra càng lớn.

c)

Véc tơ cường độ điện trường tại M hướng ra xa điện tích Q

d)

Tại M cách Q một khoảng 3cm thì cường độ điện trường  có độ lớn bằng 6 V/m.

28.

Một tụ điện trên vỏ có ghi là 2μF – 200V

a)

Điện dung của tụ điện là 2μF.

b)

Hiệu điện thế giữa hai cực của tụ điện là 200V.

c)

Điện tích mà tụ điện tích được là 4.10-4C.

d)

Đặt vào hai bản một hiệu điện thế 100V thì điện tích mà tụ điện tích được là 2.10-4C.

29.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cáchnhau 30 cm. Độ lớn cường độ điện trường là 2000 V/m. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm đó ra đơn vị Vôn(V).

(a)  

30.

Thế năng điện của một điện tíc q = 4.10-13C  đặt tại điểm M có độ lớn bằng 2.10-10J. Tính điện thế tại M ra đơn vị Vôn(V

(a)