Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Giữa Kì II - KHTN2
Total questions: 68
Worksheet time: 39mins
Câu 1. Phân tử acid gồm có:
Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.
Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (OH).
Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
Câu 2. Công thức hóa học của acid có trong dịch vị dạ dày là
CH3COOH.
H2SO4.
HNO3.
HCl.
Câu 3. Chất nào sau đây là acid?
NaOH.
CaO.
KHCO3.
H2SO4.
Câu 4. Chất nào sau đây không phải là acid?
NaCl.
HNO3.
HCl.
H2SO4.
Câu 5. Để xác nhận một dung dịch là dung dịch acid ta có thể
quan sát màu của dung dịch.
ngửi mùi của dung dịch.
nhỏ dung dịch lên giấy quỳ tím.
quan sát sự bay hơi của dung dịch.
Câu 6. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ?
HNO3.
NaOH.
Ca(OH)2.
NaCl.
Câu 7. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
Nước muối.
Giấm ăn.
Nước chanh.
Nước ép quả khế.
Câu 8. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
Nước muối.
Giấm ăn.
Nước chanh.
Nước ép quả khế.
Câu 9. Hydrochloric acid được dùng nhiều trong ngành nào?
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Du lịch.
Y tế.
Câu 10. Khi cho mẩu quỳ tím vào dung dịch acetic acid thì quỳ tím
không đổi màu.
chuyển vàng.
chuyển xanh.
chuyển đỏ.
Câu 11. Dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
Nước đường.
Nước cất.
Giấm ăn.
Nước muối sinh lí.
Câu 12. Chất nào sau đây không phản ứng với sắt?
NaCl.
CH3COOH.
H2SO4.
HCl.
Câu 13. Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Chất nào sau đây tác dụng với hydrochloric acid sinh ra khí H2?
Mg(OH)2
FeO
CaCO3
Fe
Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?
cách 1
cách 2
cách 3
cách 1 và 2
Dãy dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
HNO3, H2O, H3PO4
CH3COOH, HCI, HNO3
HBr, H2SO4, H2O
HCI, NaCI, KCI
Trong các dung dịch sau: dung dịch NaCl, dung dịch HC1, dung dịch giấm ăn và dung dịch đường saccharose, các dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là
dung dịch NaCl và dung dịch HCl
dung dịch HCl và dung dịch giấm ăn
dung dịch NaCl và dung dịch giấm ăn
dung dịch giấm ăn và dung dịch đường saccharose
Nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch X thấy màu của giấy quỳ không thay đổi, nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch Y thấy giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. Kết luận nào sau đây về dung dịch X và Y là đúng?
Cả X và Y đều là dung dịch acid
X là dung dịch acid, Y không phải là dung dịch acid.
X không phải là dung dịch acid, Y là dung dịch acid.
Cả X và Y đều không phải là dung dịch acid.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
Phản ứng nào sau đây không đúng?
2Al +3H2SO4 → Al2(SO4)3 +3H2
2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và H2
FeSO4 và SO2
Fe2(SO4)3 và SO2
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
đơn chất, hydrogen, H+
đơn chất, hydroxide, OH-
hợp chất, hydroxide, OH-
hợp chất, hydrogen, H+
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl?
Al
Ag
Zn
Mg
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl?
Al
Ag
Zn
Mg
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là
Cu, Fe, Al
Fe, Mg, Al
Cu, Pb, Ag
Fe, Au, Cr
Dung dịch hydrochloric acid tác dụng với iron tạo thành
Iron(II) chloride (FeCl2) và khí hydrogen
Iron(III) chloride (FeCl3) và khí hydrogen
Iron(II) sunfide (FeS) và khí hydrogen
Iron(II) chloride (FeCl2) và nước
Dãy các chất thuộc loại acid là
HCl, H2SO4, Na2S
Na2SO4, H2SO4, HNO3
H2SO4, HNO3, Na2S
HCl, H2SO4, HNO3
Dãy chất nào sau đây tác dụng được với Mg tạo ra khí H2?
Na2SO4, HCl
NaNO3, H2SO4 loãng
HNO3 đặc, H2SO4 đặc
HCl, H2SO4 loãng
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Ag
Loại bỏ chất cặn (CaCO3) trong ấm đun nước bằng cách dùng
muối
giấm ăn hoặc chanh
sodium sulfate
permanganate
Dãy chất nào chỉ gồm các acid?
HCl; NaOH
CaO; H2SO4
H3PO4; HNO3
SO2; KOH
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base?
NaOH, CaO, KOH, Mg(OH)2
NaOH, Ca(OH)2, KOH, Mg(OH)2
NaOH, CaSO4, KOH, Mg(OH)2
NaOH, Ca(OH)2, KOH, MgO
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base tan?
Ba(OH)2, NaOH, KOH
NaOH, Mg(OH)2, KOH
NaOH, KOH, Cu(OH)2
Mg(OH)2, Cu(OH)2, KOH
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base không tan?
Fe(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
Fe(OH)3, Cu(OH)2, KOH
Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2
Fe(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2
Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
Potassium hydroxide
Acetic acid
Nước
Sodium chloride
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
Nước xà phòng
Nước ép mướp đắng
Nước đường
Nước bồ kết
Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
NaOH, BaCl2, HBr, KOH.
NaOH, Na2SO4, KCl, H2O2.
NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.
NaOH, NaNO3, KOH, HNO3.
Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?
Vôi tôi (Ca(OH)2).
Hydrochloric acid.
Muối ăn.
Cát.
Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đổi màu phenolphthalein thành hồng?
NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3.
Ba(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2.
Al(OH)3, Fe(OH)3, Cr(OH)3.
KOH, Ba(OH)2, NaOH.
Potassium hydroxide có công thức hóa học là:
KOH.
Ba(OH)2.
Ca(OH)2.
NaOH.
Al(OH)3 có tên gọi là?
Magnesium hydroxide.
Sodium hydroxide.
Copper hydroxide.
Aluminium hydroxide.
Để trung hòa dung dịch H2SO4 có thể dùng dung dịch nào sau đây?
MgSO4.
NaCl.
KOH.
Ca(NO3)2.
Dung dịch vừa có khả năng làm đổi màu giấy quỳ tím thành xanh, vừa có khả năng làm đổi màu phenolphthalein sang hồng là:
HCl.
NaOH.
NaNO3.
Na2SO4.
Base tác dụng với dung dịch acid tạo thành:
Base mới và acid mới.
Muối và nước.
Base mới không tan và nước.
Acid mới và khí hydrogen.
Base tan và không tan có tính chất hóa học chung là:
Tác dụng với oxide acid tạo thành muối.
Tác dụng với acid tạo thành muối và nước.
Làm quỳ tím hóa hồng.
Bị nhiệt phân hủy tạo ra oxide base và nước.
Base nào là kiềm?
Ba(OH)2.
Cu(OH)2.
Mg(OH)2.
Fe(OH)2.
Calcium hydroxide được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức hóa học của calcium hydroxide là:
Ca(OH)2.
CaO.
CaCl2.
CaCO3.
Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphthalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là:
Màu đỏ mất dần.
Không có sự thay đổi màu.
Màu đỏ từ từ xuất hiện.
Màu xanh từ từ xuất hiện.
Hoàn thành phương trình sau: KOH + ? ---> K2SO4 + H2O
KOH + H2SO4 ---> K2SO4 + H2O.
2KOH + SO4 ---> K2SO4 + 2H2O.
2KOH + H2SO4 ---> K2SO4 + 2H2O.
KOH + SO4 ---> K2SO4 + H2O.
Để điều chế MgSO4 người ta có thể cho cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau?
Mg(OH)2 và CuSO4.
MgCl2 và H2SO4.
Mg(OH)2 và SO3.
Mg(OH)2 và H2SO4.
Nhỏ dung dịch phenolphthalein vào hai dung dịch không màu X và Y thấy dung dịch X không thay đổi màu còn dung dịch Y chuyển sang màu hồng. Kết luận nào sau đây về dung dịch X và Y là đúng?
Cả X và Y đều là dung dịch base.
X là dung dịch base, Y không phải là dung dịch base.
Cả X và Y đều không phải là dung dịch base.
X không phải là dung dịch base, Y là dung dịch base.
Cho dung dịch có chứa 1 gam NaOH tác dụng với dung dịch có chứa 1 gam HCl. Dung dịch sau phản ứng có thể làm:
Quỳ tím hóa xanh
Quỳ tím hóa đỏ
phenolphthalein hóa hồng
không làm đổi màu quỳ tím.
Để nhận biết dung dịch KOH và Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
Phenolphthalein.
Quỳ tím.
Dung dịch H2SO4.
dung dịch HCl.
Khi trộn lẫn dung dịch X chứa 1 mol HCl vào dung dịch Y chứa 1,5 mol NaOH thu được dung dịch Z. Dung dịch Z làm quỳ tím chuyển sang màu gì?
Màu đỏ
Màu xanh.
Không màu.
Màu tím
Một loại thuốc chữa bệnh đau dạ dày có chứa Al(OH)3 và Mg(OH)2 có tác dụng trung hòa axit HCl dư trong dạ dày. Một trong các phản ứng hóa học xảy ra khi bệnh nhân sử dụng loại thuốc trên để uống là:
Al(OH)3 + HCl AlCl3 + H2O.
Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 6H2O.
Mg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + H2O.
Mg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + 2H2O
Chất nào sau đây là oxide ?
CaSO4
FeO
Ca(OH)2
H3PO4
Đá khô thành phần chính là carbon dioxide được dùng để bảo quản thực phẩm. Công thức hóa học của carbon dioxide là
CO
CO2
SO2
SO3
Hức hóa học của carbon dioxide là
CO
CO2
SO2
SO3
Cho các chất lỏng sau: nước cất, giấm ăn, nước muối, nước ép quả chanh, nước vôi trong, dung dịch H2SO4
a. Số lượng chất lỏng có pH = 7 là bao nhiêu?
b. Số lượng chất lỏng có pH < 7 là bao nhiêu?
c. Số lượng chất lỏng có pH > 7 là bao nhiêu?
d. Số lượng chất lỏng làm dung dịch phenolphtalein chuyển màu là bao nhiêu?
(a)
Cho các chất sau CuO, MgO, CO2 , Fe2O3 , SO2. CaO, Na2O, SO3 , CO. Số lượng chất phản ứng với dung dịch KOH là bao nhiêu?
(a)
Cho các chất sau CuO, MgO, CO2 , Fe2O3 , SO2. CaO, Na2O, SO3 , CO. Số lượng chất phản ứng với dung dịch HCl là bao nhiêu?
(a)
Dẫn khí CO2 từ từ qua dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2 ). Sau khi phản ứng kết thúc, trong dung dịch vẫn còn dư Ca(OH)2 và tạo ra 10 gam CaCO3 . Tính số mol khí CO2 đã tham gia phản ứng?
(a)
Cho 2 mol Iron (II) oxide phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được x gam muối Iron (II) chloride. Tìm x?
(a)
Cho các chất sau CuO, MgO, CO2 , Fe2O3 , SO2. CaO, Na2O, SO3 , CO. Số lượng chất phản ứng với dung dịch NaOH là bao nhiêu?
(a)
Cho các chất sau CuO, MgO, CO2 , Fe2O3 , SO2. CaO, Na2O, SO3 , CO. Số lượng chất phản ứng với dung dịch H2SO4 là bao nhiêu?
(a)
Dẫn khí CO2 từ từ qua dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2 ). Sau khi phản ứng kết thúc, trong dung dịch vẫn còn dư Ca(OH)2 và tạo ra 30 gam CaCO3 . Tính số mol khí CO2 đã tham gia phản ứng?
(a)
Cho 4 mol Iron (II) oxide phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được x gam muối Iron (II) chloride. Tìm x?
(a)
Cho các chất lỏng sau: nước muối, giấm ăn, nước ép quả chanh, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, nước vôi trong:
a. Số lượng chất lỏng có pH = 7 là bao nhiêu?
b. Số lượng chất lỏng có pH < 7 là bao nhiêu?
c. Số lượng chất lỏng có pH > 7 là bao nhiêu?
d. Số lượng chất lỏng làm dung dịch phenolphtalein chuyển màu là bao nhiêu?
(a)
