wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC- TEST 5 LISTENING ETS 2022 _ Quizlet- Voc nghe

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.
Number 1
a)
n.ví tiền cầm tay của phụ nữ, túi xách tay
b)
Vphr.đăng những bức ảnh
c)
Vphr.đăng những bức ảnh
d)
n.nơi làm việc, vị trí ngồi làm việc
e)
Nphr.hợp đồng ban đầu
2.
Number 2
a)
Vphr.đổ rác
b)
n.phòng bán vé
c)
Nphr.s
d)
Nphr.phiên bản giới hạn
e)
Nphr.nhà máy sản xuất
3.
Number 3
a)
Vphr.chỉ tay vào cái gì
b)
n.bảng chấm công
c)
Nphr.sự kiện giao lưu, giao thiệp để tạo dựng mối quan hệ
d)
Vphr.đàm phán một số các điều khoản hợp đồng
e)
Nphr.tình trạng hàng tồn kho
4.
Number 4
a)
n.bến cảng
b)
Nphr.quầy thanh toán
c)
Nphr.tác giả nổi tiếng
d)
Nphr.khu phức hợp chung cư
e)
Vphr.làm chủ, sở hữu một bất động sản
5.
Number 5
a)
v.nhìn ra thấy cái gì
b)
Vphr.thực hiện việc hỏi thêm thông tin
c)
Nphr.quầy thanh toán
d)
Nphr.một tập/ một gói chứa các tài liệu
e)
Vphr.đàm phán 1 số các điều khoản HĐ
6.
Number 6
a)
n.biển quảng cáo lớn ngoài trời, bảng thông báo
b)
Vphr.tạo ra một bối cảnh để quay phim
c)
Nphr.một tập/một gói chứa các tài liệu
d)
Vphr.chỉ tay vào cái gì
e)
Vphr.thay thế bóng đèn
7.
Number 7
a)
Nphr.những cái cây bao quanh, vây quanh một cái ao
b)
Nphr.tác giả nổi tiếng
c)
n.nơi làm việc, vị trí ngồi làm việc
d)
Nphr.đội ngũ pháp lý
e)
Vphr.sắp xếp một cuộc họp
8.
Number 8
a)
Vphr.bắt taxi
b)
n.xe nâng hàng
c)
Nphr.mẫu thử sản phẩm
d)
n.bác sĩ phẫu thuật
e)
Nphr.khu phức hợp chung cư
9.
Number 9
a)
PrePhr.ở phía cuối hành lang
b)
Nphr.một tập/một gói chứa các tài liệu
c)
n.người bán hoa
d)
Nphr.sự xung đột/mâu thuẫn lịch trình
e)
Nphr.s
10.
Number 10
a)
v.niêm phong một cái phong bì
b)
Vphr.ngưng sản xuất một sản phẩm
c)
Vphr.tham gia vào chương trình xổ số, bốc thăm may mắn
d)
Vphr.đăng những bức ảnh
e)
Nphr.người điều phối chương trình
11.
Number 11
a)
Vphr.từ chức từ vị trí nào đó
b)
Nphr.gói thức ăn được phục vụ trong những sự kiện
c)
n.bến cảng
d)
Nphr.lốp xe dùng được trong mọi điều kiện thời tiết
e)
n.1. sự lắp ráp 2. sự tập hợp
12.
Number 12
a)
n.buổi dã ngoại công ty
b)
Nphr.s
c)
Vphr.đội mũ cứng/ mũ bảo hộ
d)
Nphr.cây cầu bắc qua một con sông
e)
adj.không chính xác
13.
Number 13
a)
v.vẽ phác họa một bức tranh chân dung
b)
Nphr.email xác nhận
c)
Vphr.chỉ tay vào cái gì
d)
Nphr.nhân công sản xuất vải vóc
e)
Vphr.tạo ra một bối cảnh để quay phim
14.
Number 14
a)
AdjPhr.khảo sát có tính sơ bộ
b)
Nphr.quầy thanh toán
c)
Nphr.hợp đồng ban đầu
d)
n.bến cảng
e)
Vphr.thực hiện việc hỏi thêm thông tin
15.
Number 15
a)
n.khán phòng, thính phòng
b)
n.sự giải trí
c)
Nphr.sự xung đột/mâu thuẫn lịch trình
d)
Vphr.tựa ngược vào một bệ cửa sổ
e)
n.người bán hoa
16.
Number 16
a)
n.trạm đổ xăng, dầu, nhiên liệu
b)
Vphr.thay thế bóng đèn
c)
Vphr.tựa ngược vào một bệ cửa sổ
d)
Nphr.sự kiện giao lưu, giao thiệp để tạo dựng mối quan hệ
e)
Vphr.chuyển đổi qua một lĩnh vực mới
17.
Number 17
a)
Vphr.tra cứu/tìm kiếm một địa chỉ
b)
adj.không chính xác
c)
Nphr.đặc điểm, tính chất, nét đặc trưng của sản phẩm
d)
n.bảng chấm công
e)
AdjPhr.khảo sát có tính sơ bộ
18.
Number 18
a)
v.kích hoạt một thẻ mới
b)
n.máy theo dõi điện tử
c)
AdjPhr.còn hàng
d)
Nphr.bộ phận vận chuyển hàng hóa
e)
n.nơi làm việc, vị trí ngồi làm việc, bàn làm việc
19.
Number 19
a)
n.anh chị em họ
b)
Vphr.đổ rác
c)
Nphr.lốp xe dùng được trong mọi điều kiện thời tiết
d)
Nphr.đặc điểm, tính chất, nét đặc trưng của sản phẩm
e)
Vphr.chỉ tay vào cái gì
20.
Number 20
a)
Vphr.xem xét một bản báo cáo
b)
Vphr.từ chức từ vị trí nào đó
c)
v.niêm phong một cái phong bì
d)
n.ngành du lịch
e)
AdjPhr.một công việc đáng làm, một bộ phim/cuốn sách hay đáng xem
21.
Number 21
a)
n.sự giải trí
b)
n.tấm năng lượng mặt trời
c)
n.xe nâng hàng
d)
n.buổi dã ngoại công ty
e)
Vphr.đi ra khỏi thành phố
22.
Number 22
a)
Vphr.đề xuất một sáng kiến, ý tưởng
b)
n.trạm đổ xăng, dầu, nhiên liệu
c)
Vphr.chỉnh sửa kịch bản
d)
Vphr.tìm kiếm/định vị các thông tin cần thiết trên trang web
e)
Nphr.khoản tiền thanh toán ngay lập tức
23.
Number 23
a)
PrePhr.tôn vinh, vinh danh ai đó
b)
Nphr.cây cầu bắc qua một con sông
c)
n.bảng chấm công
d)
n.biển quảng cáo lớn ngoài trời, bảng thông báo
e)
n.tấm năng lượng mặt trời
24.
Number 24
a)
Vphr.thực hiện việc hỏi thêm thông tin
b)
n.khán phòng, thính phòng
c)
n.lãi suất
d)
n.những sự tụ tập, tụ họp
e)
Nphr.lịch trình linh hoạt
25.
Number 25
a)
Nphr.tình trạng hàng tồn kho
b)
Vphr.đàm phán một số các điều khoản hợp đồng
c)
n.ngành du lịch
d)
n.ngài thị trưởng
e)
Nphr.khu phức hợp chung cư
26.
Number 26
a)
Nphr.sự xung đột/mâu thuẫn lịch trình
b)
Nphr.sự kiện giao lưu, giao thiệp để tạo dựng mối quan hệ
c)
Nphr.khoản tiền thanh toán ngay lập tức
d)
Nphr.bảng tên nhân viên
e)
Nphr.sự kiện giao lưu, giao thiệp để tạo dựng mối quan hệ
27.
Number 27
a)
n.máy may
b)
Nphr.lịch trình linh hoạt
c)
Nphr.lãnh đạo của công ty
d)
n.máy theo dõi điện tử
e)
Nphr.đội ngũ pháp lý
28.
Number 28
a)
Vphr.được cho là sẽ làm gì
b)
Vphr.quay 1 bộ phim tài liệu
c)
Vphr.tìm kiếm/định vị các thông tin cần thiết trên trang web
d)
n.xe nâng hàng
e)
n.ví tiền cầm tay của phụ nữ, túi xách tay
29.
Number 29
a)
n.bác sĩ phẫu thuật
b)
Nphr.kỹ năng có thể chuyển đổi/linh hoạt trong nhiều hoàn cảnh khác nhau
c)
n.máy may
d)
n.ví tiền cầm tay của phụ nữ, túi xách tay
e)
Vphr.tra cứu/tìm kiếm một địa chỉ
30.
Number 30
a)
AdjPhr.còn hàng
b)
Nphr.bản tin công ty
c)
n.1. sự lắp ráp 2. sự tập hợp
d)
n.lãi suất
e)
Nphr.đội ngũ pháp lý
31.
Number 31
a)
adj.không chính xác
b)
n.máy theo dõi điện tử
c)
Nphr.gói thức ăn được phục vụ trong những sự kiện
d)
Nphr.thiết bị chiếu sáng
e)
v.nhìn ra thấy cái gì
32.
Number 32
a)
Vphr.A liên kết với, gắn liền với B
b)
Vphr.sắp xếp một cuộc họp
c)
Nphr.bản tin công ty
d)
Nphr.lãnh đạo của công ty
e)
Nphr.bộ phận vận chuyển hàng hóa
33.
Number 33
a)
Nphr.đặc điểm, tính chất, nét đặc trưng của sản phẩm
b)
Nphr.sự kiện giao lưu, giao thiệp để tạo dựng mối quan hệ
c)
Vphr.đào sâu vào 1 vấn đề
d)
AdjPhr.còn hàng
e)
n.tập phim
34.
Number 34
a)
n.những sự tụ tập, tụ họp
b)
n.máy may
c)
n.lãi suất
d)
Vphr.đi ra khỏi thành phố
e)
Nphr.mẫu thử sản phẩm
35.
Number 35
a)
Nphr.gói thức ăn được phục vụ trong những sự kiện
b)
n.người bán hoa
c)
n.máy theo dõi điện tử
d)
Nphr.dòng khách du lịch
e)
Nphr.kĩ năng có thể chuyển đổi/ linh hoạt
36.
Number 36
a)
Vphr.đàm phán một số các điều khoản hợp đồng
b)
n.tấm năng lượng mặt trời
c)
Nphr.đội ngũ pháp lý
d)
Vphr.ngưng sản xuất một sản phẩm
e)
Nphr.thiết bị chiếu sáng
37.
Number 37
a)
n.lãi suất
b)
Nphr.đặc điểm, tính chất, nét đặc trưng của sản phẩm
c)
adj.hấp dẫn, thu hút, thú vị
d)
Nphr.khu phức hợp chung cư
e)
n.tấm năng lượng mặt trời
38.
Number 38
a)
n.tấm năng lượng mặt trời
b)
AdjPhr.khảo sát có tính sơ bộ
c)
Vphr.đàm phán 1 số các điều khoản HĐ
d)
Nphr.bản tin công ty
e)
v.vẽ phác họa một bức tranh chân dung
39.
Number 39
a)
n.tập phim
b)
n.những sự tụ tập, tụ họp
c)
Vphr.thay thế bóng đèn
d)
Vphr.chuyển đổi qua một lĩnh vực mới
e)
Nphr.PIN có thể kéo dài lâu
40.
Number 40
a)
Vphr.đào sâu vào một vấn đề
b)
n.dây thắt túi zip
c)
n.biển quảng cáo lớn ngoài trời, bảng thông báo
d)
Vphr.sắp xếp một cuộc họp
e)
Vphr.đưa ra lời xin lỗi
41.
Number 41
a)
Nphr.kỹ năng có thể chuyển đổi/linh hoạt trong nhiều hoàn cảnh khác nhau
b)
Vphr.chuyển đổi qua một lĩnh vực mới
c)
PrePhr.đường viền bao xung quanh
d)
n.anh chị em họ
e)
Nphr.những cái cây bao quanh, vây quanh một cái ao
42.
Number 42
a)
AdjPhr.một công việc đáng làm, một bộ phim/cuốn sách hay đáng xem
b)
n.thẻ tín dụng của công ty
c)
n.tấm năng lượng mặt trời
d)
adj.hấp dẫn, thu hút, thú vị
e)
n.dây thắt túi zip
43.
Number 43
a)
Vphr.tìm kiếm/định vị các thông tin cần thiết trên trang web
b)
Vphr.tựa ngược vào một bệ cửa sổ
c)
Nphr.đội ngũ pháp lý
d)
Vphr.làm thất lạc chìa khóa
e)
Nphr.bảng tên nhân viên
44.
Number 44
a)
n.phòng bán vé
b)
Vphr.thay thế bóng đèn
c)
n.bảng chấm công
d)
Nphr.bố cục mới
e)
Vphr.tuân thủ các quy định
45.
Number 45
a)
Vphr.tham gia vào chương trình xổ số, bốc thăm may mắn
b)
Vphr.chuyển sang bước tiếp theo
c)
Vphr.được cho là sẽ làm gì
d)
Nphr.bảng tên nhân viên
e)
Vphr.làm chủ, sở hữu một bất động sản
46.
Number 46
a)
n.xe nâng hàng
b)
n.1. sự lắp ráp 2. sự tập hợp
c)
Vphr.tạo ra một bối cảnh để quay phim
d)
n.tập phim
e)
idiom.họ rất có lý khi nói như vậy
47.
Number 47
a)
n.người bán hoa
b)
Vphr.làm chủ, sở hữu một bất động sản
c)
AdjPhr.một công việc đáng làm, một bộ phim/ cuốn sách hay đáng xem
d)
Vphr.đàm phán 1 số các điều khoản HĐ
e)
Nphr.bản tin công ty
48.
Number 48
a)
n.thẻ tín dụng của công ty
b)
idiom.họ rất có lý khi nói như vậy
c)
n.phòng bán vé
d)
Nphr.người điều phối chương trình
e)
Vphr.ngưng sản xuất một sản phẩm
49.
Number 49
a)
n.dây thắt túi zip
b)
Nphr.người điều phối chương trình
c)
n.tập phim
d)
AdjPhr.một công việc đáng làm, một bộ phim/ cuốn sách hay đáng xem
e)
Vphr.đổ rác
50.
Number 50
a)
n.máy theo dõi điện tử
b)
n.anh chị em họ
c)
Vphr.đổ rác
d)
Nphr.PIN có thể kéo dài lâu
e)
Nphr.quầy thanh toán
51.
Number 51
a)
Nphr.đội ngũ pháp lý
b)
n.phòng bán vé
c)
Vphr.đàm phán một số các điều khoản hợp đồng
d)
Vphr.từ chức từ vị trí nào đó
e)
Vphr.tham gia vào chương trình xổ số, bốc thăm may mắn
52.
Number 52
a)
Nphr.sự kiện giao lưu, giao thiệp để tạo dựng mối quan hệ
b)
Vphr.tham gia vào chương trình xổ số, bốc thăm may mắn
c)
Nphr.thiết bị chiếu sáng
d)
Nphr.tác giả nổi tiếng
e)
n.bác sĩ phẫu thuật
53.
Number 53
a)
Vphr.chuyển đổi qua một lĩnh vực mới
b)
Vphr.tham gia vào chương trình xổ số, bốc thăm may mắn
c)
Nphr.người điều phối chương trình
d)
Nphr.sự kiện giao lưu, giao thiệp để tạo dựng mối quan hệ
e)
n.buổi dã ngoại công ty
54.
Number 54
a)
Vphr.làm chủ, sở hữu một bất động sản
b)
n.nơi làm việc, vị trí ngồi làm việc
c)
n.anh chị em họ
d)
n.nơi làm việc, vị trí ngồi làm việc, bàn làm việc
e)
n.anh chị em họ
55.
Number 55
a)
Nphr.một tập/một gói chứa các tài liệu
b)
AdjPhr.còn hàng
c)
n.những sự tụ tập, tụ họp
d)
n.những sự tụ tập, tụ họp
e)
Nphr.quầy thanh toán
56.
Number 56
a)
n.bảng chấm công
b)
n.ngành du lịch
c)
Nphr.mẫu thử sản phẩm
d)
Vphr.chuyển đổi qua một lĩnh vực mới
e)
Vphr.quay 1 bộ phim tài liệu
57.
Number 57
a)
n.ngài thị trưởng
b)
Vphr.A liên kết với, gắn liền với B
c)
Vphr.chuyển đổi qua một lĩnh vực mới
d)
Vphr.đào sâu vào 1 vấn đề
e)
n.máy may
58.
Number 58
a)
Nphr.quầy thanh toán
b)
n.tập phim
c)
AdjPhr.một công việc đáng làm, một bộ phim/cuốn sách hay đáng xem
d)
Nphr.nhà máy sản xuất
e)
n.phòng bán vé
59.
Number 59
a)
Vphr.tựa ngược vào một bệ cửa sổ
b)
Nphr.mẫu thử sản phẩm
c)
Vphr.làm chủ, sở hữu một bất động sản
d)
Vphr.thay thế bóng đèn
e)
Vphr.thay thế bóng đèn
60.
Number 60
a)
n.nơi làm việc, vị trí ngồi làm việc, bàn làm việc
b)
Vphr.làm chủ, sở hữu một bất động sản
c)
Nphr.email xác nhận
d)
PrePhr.đường viền bao xung quanh
e)
Nphr.một tập/một gói chứa các tài liệu
61.
Number 61
a)
Nphr.cây cầu bắc qua một con sông
b)
Nphr.thiết bị chiếu sáng
c)
Vphr.phát ra một số giải thưởng
d)
n.trạm đổ xăng, dầu, nhiên liệu
e)
Nphr.lốp xe dùng được trong mọi điều kiện thời tiết
62.
Number 62
a)
Nphr.khu phức hợp chung cư
b)
Vphr.làm thất lạc chìa khóa
c)
Vphr.quay 1 bộ phim tài liệu
d)
Vphr.tuân thủ các quy định
e)
n.bến cảng
63.
Number 63
a)
Nphr.mẫu thử sản phẩm
b)
Nphr.bản tin công ty
c)
n.khán phòng, thính phòng
d)
Nphr.nhà phân tích tài chính
e)
PrePhr.tôn vinh, vinh danh ai đó
64.
Number 64
a)
Nphr.bảng tên nhân viên
b)
n.thẻ tín dụng của công ty
c)
n.ngài thị trưởng
d)
Nphr.quầy thanh toán
e)
Vphr.tìm kiếm/định vị các thông tin cần thiết trên trang web
65.
Number 65
a)
Nphr.bản tin công ty
b)
Vphr.đàm phán 1 số các điều khoản HĐ
c)
Nphr.nhà máy sản xuất
d)
n.khán phòng, thính phòng
e)
Vphr.bắt taxi
66.
Number 66
a)
Vphr.thay thế bóng đèn
b)
n.nơi làm việc, vị trí ngồi làm việc, bàn làm việc
c)
Nphr.khu phức hợp chung cư
d)
Vphr.đội mũ cứng/ mũ bảo hộ
e)
AdjPhr.một công việc đáng làm, một bộ phim/ cuốn sách hay đáng xem
67.
Number 67
a)
Nphr.thiết bị chiếu sáng
b)
n.dây thắt túi zip
c)
Vphr.phát ra một số giải thưởng
d)
Nphr.kỹ năng có thể chuyển đổi/linh hoạt trong nhiều hoàn cảnh khác nhau
e)
n.dây thắt túi zip
68.
Number 68
a)
Nphr.thẻ giữ xe
b)
v.vẽ phác họa một bức tranh chân dung
c)
n.người bán hoa
d)
Vphr.làm chủ, sở hữu một bất động sản
e)
Nphr.gói thức ăn được phục vụ trong những sự kiện
69.
Number 69
a)
Vphr.chuyển sang bước tiếp theo
b)
Vphr.được cho là sẽ làm gì
c)
Vphr.A liên kết với, gắn liền với B
d)
Vphr.phát ra một số giải thưởng
e)
v.kích hoạt một thẻ mới
70.
Number 70
a)
Vphr.sắp xếp một cuộc họp
b)
Nphr.sự thay đổi công việc
c)
n.nơi làm việc, vị trí ngồi làm việc, bàn làm việc
d)
n.tấm năng lượng mặt trời
e)
n.khán phòng, thính phòng
71.
Number 71
a)
Nphr.email xác nhận
b)
Nphr.bố cục mới
c)
Nphr.cây cầu bắc qua một con sông
d)
n.phòng bán vé
e)
n.máy theo dõi điện tử
72.
Number 72
a)
Vphr.tính số lượng chính xác của cái gì
b)
Vphr.chỉnh sửa kịch bản
c)
n.ngài thị trưởng
d)
Nphr.s
e)
Nphr.bố cục mới
73.
Number 73
a)
n.1. sự lắp ráp 2. sự tập hợp
b)
Vphr.đưa ra lời xin lỗi
c)
v.vẽ phác họa một bức tranh chân dung
d)
n.tấm năng lượng mặt trời
e)
n.xe nâng hàng
74.
Number 74
a)
Vphr.đăng những bức ảnh
b)
Nphr.nhà máy sản xuất
c)
n.xe nâng hàng
d)
n.xe nâng hàng
e)
Vphr.từ chức từ vị trí nào đó
75.
Number 75
a)
Nphr.nhân công sản xuất vải vóc
b)
n.bác sĩ phẫu thuật
c)
Vphr.làm chủ, sở hữu một bất động sản
d)
v.nhìn ra thấy cái gì
e)
Vphr.chuyển sang bước tiếp theo
76.
Number 76
a)
PrePhr.đường viền bao xung quanh
b)
Nphr.bộ phận vận chuyển hàng hóa
c)
Vphr.tham gia vào chương trình xổ số, bốc thăm may mắn
d)
Vphr.đào sâu vào một vấn đề
e)
AdjPhr.còn hàng
77.
Number 77
a)
Nphr.phiên bản giới hạn
b)
Vphr.chỉ tay vào cái gì
c)
Nphr.bộ phận vận chuyển hàng hóa
d)
n.người bán hoa
e)
Vphr.đào sâu vào 1 vấn đề
78.
Number 78
a)
Vphr.ngưng sản xuất một sản phẩm
b)
Nphr.khoản tiền thanh toán ngay lập tức
c)
Nphr.nhân công sản xuất vải vóc
d)
n.ngài thị trưởng
e)
Vphr.chỉnh sửa kịch bản
79.
Number 79
a)
Vphr.làm thất lạc chìa khóa
b)
PrePhr.tôn vinh, vinh danh ai đó
c)
idiom.họ rất có lý khi nói như vậy
d)
v.kích hoạt một thẻ mới
e)
Nphr.lãnh đạo của công ty
80.
Number 80
a)
Nphr.PIN có thể kéo dài lâu
b)
Vphr.đội mũ cứng/ mũ bảo hộ
c)
n.dây thắt túi zip
d)
Nphr.một tập/một gói chứa các tài liệu
e)
Vphr.đội mũ cứng/ mũ bảo hộ
81.
Number 81
a)
Nphr.hợp đồng ban đầu
b)
n.ví tiền cầm tay của phụ nữ, túi xách tay
c)
n.dây thắt túi zip
d)
Vphr.tựa ngược vào một bệ cửa sổ
e)
n.sự giải trí
82.
Number 82
a)
Nphr.khoản tiền thanh toán ngay lập tức
b)
Nphr.sự xung đột/mâu thuẫn lịch trình
c)
Vphr.tựa ngược vào một bệ cửa sổ
d)
Nphr.tình trạng hàng tồn kho
e)
n.những sự tụ tập, tụ họp
83.
Number 83
a)
Nphr.nhà máy sản xuất
b)
PrePhr.đường viền bao xung quanh
c)
Vphr.làm thất lạc chìa khóa
d)
Vphr.quay 1 bộ phim tài liệu
e)
n.xe nâng hàng
84.
Number 84
a)
Vphr.đội mũ cứng/ mũ bảo hộ
b)
Nphr.những cái cây bao quanh, vây quanh một cái ao
c)
Vphr.chuyển đổi qua một lĩnh vực mới
d)
n.sự giải trí
e)
n.ngành du lịch
85.
Number 85
a)
Nphr.sự thay đổi công việc
b)
Nphr.mẫu thử sản phẩm
c)
Nphr.thẻ giữ xe
d)
Vphr.tham gia vào chương trình xổ số, bốc thăm may mắn
e)
n.biển quảng cáo lớn ngoài trời, bảng thông báo
86.
Number 86
a)
Vphr.tuân thủ các quy định
b)
Vphr.đào sâu vào một vấn đề
c)
Nphr.khu phức hợp chung cư
d)
Vphr.tạo ra một bối cảnh để quay phim
e)
v.niêm phong một cái phong bì
87.
Number 87
a)
Nphr.lãnh đạo của công ty
b)
n.biển quảng cáo lớn ngoài trời, bảng thông báo
c)
AdjPhr.khảo sát có tính sơ bộ
d)
Nphr.những cái cây bao quanh, vây quanh một cái ao
e)
Nphr.sự xung đột/mâu thuẫn lịch trình
88.
Number 88
a)
Nphr.nhà phân tích tài chính
b)
Nphr.đội ngũ pháp lý
c)
Vphr.tính số lượng chính xác của cái gì
d)
Nphr.sự thay đổi công việc
e)
Vphr.xem xét một bản báo cáo
89.
Number 89
a)
Vphr.tạo ra một bối cảnh để quay phim
b)
n.ngài thị trưởng
c)
Vphr.tra cứu/tìm kiếm một địa chỉ
d)
v.niêm phong một cái phong bì
e)
Vphr.phát ra một số giải thưởng
90.
Number 90
a)
Vphr.chỉnh sửa kịch bản
b)
Nphr.phiên bản giới hạn
c)
Nphr.những cái cây bao quanh, vây quanh một cái ao
d)
Vphr.đổ rác
e)
Vphr.tựa ngược vào một bệ cửa sổ
91.
Number 91
a)
Vphr.đi ra khỏi thành phố
b)
Nphr.lãnh đạo của công ty
c)
Nphr.kỹ năng có thể chuyển đổi/linh hoạt trong nhiều hoàn cảnh khác nhau
d)
Nphr.cây cầu bắc qua một con sông
e)
Vphr.được cho là sẽ làm gì
92.
Number 92
a)
Nphr.lịch trình linh hoạt
b)
Nphr.lốp xe dùng được trong mọi điều kiện thời tiết
c)
Vphr.đưa ra lời xin lỗi
d)
Nphr.kĩ năng có thể chuyển đổi/ linh hoạt
e)
Nphr.mẫu thử sản phẩm
93.
Number 93
a)
Nphr.người điều phối chương trình
b)
n.lãi suất
c)
Vphr.thay thế bóng đèn
d)
n.1. sự lắp ráp 2. sự tập hợp
e)
Nphr.phiên bản giới hạn
94.
Number 94
a)
Nphr.bố cục mới
b)
Vphr.tính số lượng chính xác của cái gì
c)
Nphr.lịch trình linh hoạt
d)
Vphr.làm chủ, sở hữu một bất động sản
e)
n.máy theo dõi điện tử
95.
Number 95
a)
Vphr.phát ra một số giải thưởng
b)
Vphr.tìm kiếm/định vị các thông tin cần thiết trên trang web
c)
Nphr.dòng khách du lịch
d)
n.lãi suất
e)
n.những sự tụ tập, tụ họp
96.
Number 96
a)
n.ngành du lịch
b)
AdjPhr.một công việc đáng làm, một bộ phim/cuốn sách hay đáng xem
c)
Vphr.đào sâu vào một vấn đề
d)
n.người bán hoa
e)
Nphr.nhân công sản xuất vải vóc
97.
Number 97
a)
Vphr.quay 1 bộ phim tài liệu
b)
Vphr.bắt taxi
c)
Nphr.tình trạng hàng tồn kho
d)
Vphr.tính số lượng chính xác của cái gì
e)
n.lãi suất
98.
Number 98
a)
Nphr.dòng khách du lịch
b)
Nphr.thẻ giữ xe
c)
Nphr.bảng tên nhân viên
d)
Nphr.khoản tiền thanh toán ngay lập tức
e)
Vphr.đàm phán một số các điều khoản hợp đồng
99.
Number 99
a)
idiom.họ rất có lý khi nói như vậy
b)
AdjPhr.một công việc đáng làm, một bộ phim/ cuốn sách hay đáng xem
c)
Vphr.từ chức từ vị trí nào đó
d)
Nphr.mẫu thử sản phẩm
e)
Nphr.sự thay đổi công việc
100.
Number 100
a)
Vphr.đưa ra lời xin lỗi
b)
n.buổi dã ngoại công ty
c)
n.sự giải trí
d)
Vphr.bắt taxi
e)
n.thẻ tín dụng của công ty
101.
Number 101
a)
Nphr.tác giả nổi tiếng
b)
Nphr.PIN có thể kéo dài lâu
c)
n.thẻ tín dụng của công ty
d)
Vphr.thay thế bóng đèn
e)
n.phòng bán vé
102.
Number 102
a)
adj.hấp dẫn, thu hút, thú vị
b)
Nphr.mẫu thử sản phẩm
c)
Nphr.PIN có thể kéo dài lâu
d)
Nphr.bản tin công ty
e)
Nphr.thẻ giữ xe
103.
Number 103
a)
Nphr.bộ phận vận chuyển hàng hóa
b)
Vphr.tra cứu/tìm kiếm một địa chỉ
c)
n.máy theo dõi điện tử
d)
n.tập phim
e)
Vphr.đề xuất một sáng kiến, ý tưởng
104.
Number 104
a)
n.những sự tụ tập, tụ họp
b)
v.nhìn ra thấy cái gì
c)
Vphr.ngưng sản xuất một sản phẩm
d)
Nphr.quầy thanh toán
e)
Vphr.làm thất lạc chìa khóa
105.
Number 105
a)
Nphr.s
b)
Nphr.bảng tên nhân viên
c)
Nphr.kĩ năng có thể chuyển đổi/ linh hoạt
d)
Vphr.chỉnh sửa kịch bản
e)
n.nơi làm việc, vị trí ngồi làm việc
106.
Number 106
a)
Vphr.đàm phán 1 số các điều khoản HĐ
b)
n.lãi suất
c)
Nphr.nhà phân tích tài chính
d)
PrePhr.tôn vinh, vinh danh ai đó
e)
Nphr.dòng khách du lịch
107.
Number 107
a)
n.lãi suất
b)
Nphr.hợp đồng ban đầu
c)
Vphr.chuyển sang bước tiếp theo
d)
Vphr.tra cứu/tìm kiếm một địa chỉ
e)
Nphr.cây cầu bắc qua một con sông
108.
Number 108
a)
n.tấm năng lượng mặt trời
b)
Vphr.xem xét một bản báo cáo
c)
adj.không chính xác
d)
v.vẽ phác họa một bức tranh chân dung
e)
n.ngài thị trưởng
109.
Number 109
a)
n.tập phim
b)
Nphr.dòng khách du lịch
c)
Vphr.tuân thủ các quy định
d)
PrePhr.ở phía cuối hành lang
e)
Nphr.bản tin công ty
110.
Number 110
a)
Vphr.đào sâu vào 1 vấn đề
b)
Vphr.phát ra một số giải thưởng
c)
Vphr.bắt taxi
d)
adj.không chính xác
e)
Nphr.đặc điểm, tính chất, nét đặc trưng của sản phẩm
111.
Number 111
a)
Nphr.kĩ năng có thể chuyển đổi/ linh hoạt
b)
Nphr.thiết bị chiếu sáng
c)
Vphr.tìm kiếm/ định vị các thông tin cần thiết trên trang web
d)
n.phòng bán vé
e)
Nphr.một tập/ một gói chứa các tài liệu
112.
Number 112
a)
AdjPhr.một công việc đáng làm, một bộ phim/ cuốn sách hay đáng xem
b)
Vphr.đề xuất một sáng kiến, ý tưởng
c)
n.thẻ tín dụng của công ty
d)
n.dây thắt túi zip
e)
Nphr.kỹ năng có thể chuyển đổi/linh hoạt trong nhiều hoàn cảnh khác nhau
113.
Number 113
a)
Vphr.tìm kiếm/ định vị các thông tin cần thiết trên trang web
b)
Nphr.đội ngũ pháp lý
c)
n.ví tiền cầm tay của phụ nữ, túi xách tay
d)
Vphr.A liên kết với, gắn liền với B
e)
n.bảng chấm công
114.
Number 114
a)
n.phòng bán vé
b)
n.bảng chấm công
c)
n.người bán hoa
d)
n.dây thắt túi zip
e)
Vphr.chuyển đổi qua một lĩnh vực mới
115.
Number 115
a)
Vphr.tham gia vào chương trình xổ số, bốc thăm may mắn
b)
Nphr.khu phức hợp chung cư
c)
Nphr.bản tin công ty
d)
n.thẻ tín dụng của công ty
e)
n.trạm đổ xăng, dầu, nhiên liệu
116.
Number 116
a)
n.xe nâng hàng
b)
n.tập phim
c)
n.tấm năng lượng mặt trời
d)
Nphr.gói thức ăn được phục vụ trong những sự kiện
e)
Nphr.tác giả nổi tiếng
117.
Number 117
a)
n.người bán hoa
b)
v.niêm phong một cái phong bì
c)
Nphr.bảng tên nhân viên
d)
idiom.họ rất có lý khi nói như vậy
e)
n.bảng chấm công
118.
Number 118
a)
n.thẻ tín dụng của công ty
b)
v.kích hoạt một thẻ mới
c)
Vphr.đề xuất một sáng kiến, ý tưởng
d)
Nphr.mẫu thử sản phẩm
e)
Vphr.tìm kiếm/ định vị các thông tin cần thiết trên trang web
119.
Number 119
a)
n.dây thắt túi zip
b)
Nphr.một tập/ một gói chứa các tài liệu
c)
Nphr.bố cục mới
d)
Nphr.thẻ giữ xe
e)
n.người bán hoa
120.
Number 120
a)
n.máy theo dõi điện tử
b)
Vphr.tìm kiếm/ định vị các thông tin cần thiết trên trang web
c)
Vphr.xem xét một bản báo cáo
d)
Nphr.email xác nhận
e)
Nphr.nhà phân tích tài chính
121.
Number 121
a)
Nphr.đội ngũ pháp lý
b)
Nphr.kĩ năng có thể chuyển đổi/ linh hoạt
c)
n.tập phim
d)
AdjPhr.một công việc đáng làm, một bộ phim/cuốn sách hay đáng xem
e)
Vphr.tham gia vào chương trình xổ số, bốc thăm may mắn
122.
Number 122
a)
Nphr.sự kiện giao lưu, giao thiệp để tạo dựng mối quan hệ
b)
Vphr.đi ra khỏi thành phố
c)
v.nhìn ra thấy cái gì
d)
Vphr.đề xuất một sáng kiến, ý tưởng
e)
n.thẻ tín dụng của công ty
123.
Number 123
a)
Vphr.chuyển đổi qua một lĩnh vực mới
b)
Nphr.quầy thanh toán
c)
Nphr.quầy thanh toán
d)
Vphr.được cho là sẽ làm gì
e)
Vphr.đào sâu vào một vấn đề
124.
Number 124
a)
Vphr.làm chủ, sở hữu một bất động sản
b)
n.xe nâng hàng
c)
PrePhr.ở phía cuối hành lang
d)
n.thẻ tín dụng của công ty
e)
n.ngài thị trưởng
125.
Number 125
a)
Nphr.một tập/ một gói chứa các tài liệu
b)
Vphr.đào sâu vào 1 vấn đề
c)
Vphr.thực hiện việc hỏi thêm thông tin
d)
Nphr.lịch trình linh hoạt
e)
Vphr.đăng những bức ảnh
126.
Number 126
a)
n.bảng chấm công
b)
PrePhr.ở phía cuối hành lang
c)
Nphr.sự kiện giao lưu, giao thiệp để tạo dựng mối quan hệ
d)
Vphr.thực hiện việc hỏi thêm thông tin
e)
Nphr.bảng tên nhân viên
127.
Number 127
a)
n.ngài thị trưởng
b)
Nphr.bảng tên nhân viên
c)
Nphr.sự thay đổi công việc
d)
Vphr.đưa ra lời xin lỗi
e)
Nphr.email xác nhận
128.
Number 128
a)
Nphr.quầy thanh toán
b)
n.ngài thị trưởng
c)
PrePhr.tôn vinh, vinh danh ai đó
d)
Vphr.tìm kiếm/ định vị các thông tin cần thiết trên trang web
e)
Vphr.tựa ngược vào một bệ cửa sổ
129.
Number 129
a)
Vphr.tựa ngược vào một bệ cửa sổ
b)
Nphr.nhân công sản xuất vải vóc
c)
n.trạm đổ xăng, dầu, nhiên liệu
d)
Nphr.hợp đồng ban đầu
e)
n.lãi suất
130.
Number 130
a)
n.nơi làm việc, vị trí ngồi làm việc
b)
Vphr.tuân thủ các quy định
c)
n.lãi suất
d)
Vphr.tham gia vào chương trình xổ số, bốc thăm may mắn
e)
Nphr.sự kiện giao lưu, giao thiệp để tạo dựng mối quan hệ
131.
Number 131
a)
Nphr.cây cầu bắc qua một con sông
b)
adj.hấp dẫn, thu hút, thú vị
c)
n.buổi dã ngoại công ty
d)
Vphr.chuyển sang bước tiếp theo
e)
PrePhr.ở phía cuối hành lang
132.
Number 132
a)
Nphr.khu phức hợp chung cư
b)
n.người bán hoa
c)
Vphr.đi ra khỏi thành phố
d)
Vphr.xem xét một bản báo cáo
e)
Nphr.cây cầu bắc qua một con sông
133.
Number 133
a)
Nphr.mẫu thử sản phẩm
b)
Nphr.tình trạng hàng tồn kho
c)
v.kích hoạt một thẻ mới
d)
n.máy theo dõi điện tử
e)
n.tập phim
134.
Number 134
a)
Nphr.bảng tên nhân viên
b)
n.bến cảng
c)
Vphr.sắp xếp một cuộc họp
d)
n.máy may
e)
Vphr.tính số lượng chính xác của cái gì
135.
Number 135
a)
Nphr.bản tin công ty
b)
n.những sự tụ tập, tụ họp
c)
n.bác sĩ phẫu thuật
d)
n.bảng chấm công
e)
adj.hấp dẫn, thu hút, thú vị
136.
Number 136
a)
Vphr.thay thế bóng đèn
b)
Nphr.khu phức hợp chung cư
c)
Nphr.một tập/ một gói chứa các tài liệu
d)
Nphr.đội ngũ pháp lý
e)
Vphr.A liên kết với, gắn liền với B
137.
Number 137
a)
Nphr.lốp xe dùng được trong mọi điều kiện thời tiết
b)
Nphr.nhà phân tích tài chính
c)
Nphr.phiên bản giới hạn
d)
AdjPhr.khảo sát có tính sơ bộ
e)
PrePhr.đường viền bao xung quanh