Font size
WorksheetsÔn tập A,an, any, some/ a lot of
Total questions: 50
Worksheet time: 8mins
Food
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Drink
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Fish
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Many dùng với
Danh từ đếm được số nhiều
Danh từ Không đếm được
Danh từ đếm được số ít
Chicken
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Milk
Nước chanh
Sữa
Nước khoáng
Beef
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Pork
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Bread
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
Rice
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
What is your favorite _______?
It's rice
drink
food
eat
"Nước" trong tiếng anh là (a)
would / like / you / some / coffee/ ?
(a)
What is your favorite _______?
It's rice
drink
food
eat
..... two boys and one girl in my group
Is there
There is
Are there
There are
.......one fan, two lamps and one bookcase in my bedroom
Is there
There is
There are
Are there
......... many flowers in the garden
Are there
There are
There is
Is there
............. a tiger in the cage
There is
There are
Is there
Are there
Cách dùng There is, there are
Trả lời cho câu hỏi “how many…”
How many books are there on the table?
Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.
Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.
- Trả lời cho câu hỏi “how many…”
- Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.
- Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.
......three windows in the room?
Are there
Is there
There is
There are
.........milk in the glass
Is there
Are there
There is
There aren't
________________ many eggs in the fridge.
There are
There is
______________ much chocolate.
There isn't
There aren't
Từ chỉ định lượng nào dưới đây không dùng với danh từ đếm được (Số nhiều).
Many
Much
A lot of
Some
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
danh từ không đếm được
luôn ở dạng số nhiều
(papers)
luôn ở dạng số ít
(paper)
có cả dạng số nhiều và số ít
( paper / papers)
danh từ đếm được
luôn ở dạng số nhiều
(pens)
luôn ở dạng số ít
(pen)
có cả dạng số nhiều và số ít
( pen / pens)
how much.....(có bao nhiêu)
dùng cho loại danh từ nào?
danh từ không đếm được
danh từ đếm được
milk
là loại danh từ nào?
danh từ không đếm được
danh từ đếm được
water
là loại danh từ nào ?
danh từ không đếm được
danh từ đếm được
a lot of/ lots
danh từ không đếm được
danh từ đếm được
any
dùng trong loại câu nào?
câu phủ định (not)
câu khẳng định
câu nghi vấn (?)
sugar
là loại danh từ nào ?
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
butter
là loại danh từ nào ?
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
egg
là loại danh từ nào?
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
beef
là loại danh từ nào?
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... cake
(a)
Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
............. is Danny.
This
That
This is Emma.
That is Emma.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Danh từ đếm được là
Danh từ có thể trực tiếp đếm được
Danh từ không thể trực tiếp đếm được
Danh từ không đếm được là
Danh từ có thể trực tiếp đếm được
Danh từ không thể trực tiếp đếm được
a/an đi với danh từ..........
đếm được, số ít
đếm được, số nhiều
