wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập A,an, any, some/ a lot of

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Food

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

2.

Drink

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

3.

Fish

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

4.

Many dùng với

a)

Danh từ đếm được số nhiều

b)

Danh từ Không đếm được

c)

Danh từ đếm được số ít

5.

Chicken

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

6.

Milk

a)

Nước chanh

b)

Sữa

c)

Nước khoáng

7.

Beef

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

8.

Pork

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

9.

Bread

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

10.

Rice

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

11.

What is your favorite _______?

It's rice

a)

drink

b)

food

c)

eat

12.

"Nước" trong tiếng anh là (a)  

13.

would / like / you / some / coffee/ ?

(a)  

14.

What is your favorite _______?

It's rice

a)

drink

b)

food

c)

eat

15.

..... two boys and one girl in my group

a)

Is there

b)

There is

c)

Are there

d)

There are

16.

.......one fan, two lamps and one bookcase in my bedroom

a)

Is there

b)

There is

c)

There are

d)

Are there

17.

......... many flowers in the garden

a)

Are there

b)

There are

c)

There is

d)

Is there

18.

............. a tiger in the cage

a)

There is

b)

There are

c)

Is there

d)

Are there

19.

Cách dùng There is, there are

a)

Trả lời cho câu hỏi how many…

How many books are there on the table?

b)

Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.

c)

Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.

d)

- Trả lời cho câu hỏi how many…

- Dùng để chỉ sự hiện hữu của sự vật, con người ở một nơi nào đó.

- Dùng để liệt kê các sự vật sự việc, con người.

20.

......three windows in the room?

a)

Are there

b)

Is there

c)

There is

d)

There are

21.

.........milk in the glass

a)

Is there

b)

Are there

c)

There is

d)

There aren't

22.

________________ many eggs in the fridge.

a)

There are

b)

There is

23.

______________ much chocolate.

a)

There isn't

b)

There aren't

24.

Từ chỉ định lượng nào dưới đây không dùng với danh từ đếm được (Số nhiều).

a)

Many

b)

Much

c)

A lot of

d)

Some

25.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

26.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

27.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

28.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

29.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

30.

danh từ không đếm được

a)

luôn ở dạng số nhiều

(papers)

b)

luôn ở dạng số ít

(paper)

c)

có cả dạng số nhiều và số ít

( paper / papers)

31.

danh từ đếm được

a)

luôn ở dạng số nhiều

(pens)

b)

luôn ở dạng số ít

(pen)

c)

có cả dạng số nhiều và số ít

( pen / pens)

32.

how much.....(có bao nhiêu)

dùng cho loại danh từ nào?

a)

danh từ không đếm được

b)

danh từ đếm được

33.

milk

là loại danh từ nào?

a)

danh từ không đếm được

b)

danh từ đếm được

34.

water

là loại danh từ nào ?

a)

danh từ không đếm được

b)

danh từ đếm được

35.

a lot of/ lots

a)

danh từ không đếm được

b)

danh từ đếm được

36.

any

dùng trong loại câu nào?

a)

câu phủ định (not)

b)

câu khẳng định

c)

câu nghi vấn (?)

37.

sugar

là loại danh từ nào ?

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

38.

butter

là loại danh từ nào ?

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

39.

egg

là loại danh từ nào?

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

40.

beef

là loại danh từ nào?

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

41.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

42.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

............. is Danny.

a)

This

b)

That

44.
a)

This is Emma.

b)

That is Emma.

45.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

46.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

47.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

48.

Danh từ đếm được là

a)

Danh từ có thể trực tiếp đếm được

b)

Danh từ không thể trực tiếp đếm được

49.

Danh từ không đếm được là

a)

Danh từ có thể trực tiếp đếm được

b)

Danh từ không thể trực tiếp đếm được

50.

a/an đi với danh từ..........

a)

đếm được, số ít

b)

đếm được, số nhiều