wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lực tương tác điện tích

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích trái dấu sẽ:

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác với nhau.

d)

vừa hút vừa đẩy nhau.

2.

Hai điện tích cùng dấu sẽ:

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác với nhau.

d)

vừa hút vừa đẩy nhau.

3.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của các điện tích.

b)

Dấu của các điện tích.

c)

Bản chất của điện môi.

d)

Khoảng cách giữa hai điện tích.

4.

Điện tích có đơn vị là

a)

N.

b)

m.

c)

C.

d)

N.m.

5.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

6.

Gọi r là khoảng cách giữa hai điện tích điểm q1, q2; k là hệ số tỷ lệ, công thức tính lực tương tác giữa hai điện tích đặt trong chân không là

a)

b)

c)

d)

7.

Trong biểu thức tính độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích trong chân không, hệ số tỉ lệ k xác định bằng công thức

a)

b)

c)

d)

8.

Trong nguyên tử hiđrô, khoảng cách giữa êlectron mang điện tích C và hạt nhân mang điện tích C là m. Biết rằng trong hệ SI, hệ số tỉ lệ k có giá trị N.m2/C2. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

N.

b)

N.

c)

N.

d)

N.

9.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9C đặt trong chân không. Lấy k = 9.109 N.m2/C2. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tĩnh điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10-6N?

a)

0,06 cm.

b)

6 cm.

c)

36 cm.

d)

6 m.

10.

Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tĩnh điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10-6N?

a)

0,06 cm.

b)

6 cm.

c)

36 cm.

d)

6 m.

11.

Hai điện tích điểm có độ lớn điện tích giống nhau đặt cách nhau một khoảng 4cm trong không khí thì hút nhau bằng một lực 0,9 N. Điện tích của chúng là

a)

q1 = q2 = -4.10-7C.

b)

q1 = 4.10-7C, q2 = - 4.10-7C.

c)

q1 = q2 = 4.10-7C.

d)

q1 = - 4.10-7C, q2= 0,4.10-7C.

12.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

13.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

Hút các điện tích khác đặt trong nó.

b)

Đẩy các điện tích khác đặt trong nó.

c)

Tác dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó.

d)

Chỉ tương tác với các điện tích âm.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?

a)

Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện

b)

Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó

c)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

d)

Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau

15.

Điện trường gây ra

a)

cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó.

b)

điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó.

c)

đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó.

d)

lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó.

16.

Chọn phát biểu sai. Điện trường

a)

là dạng vật chất truyền tuơng tác điện.

b)

tác dụng lực điện lên diện tích khác đặt trong nó.

c)

không tồn tại trong môi trường chân không.

d)

do điện tích sinh ra và gắn với điện tích

17.

Cho một điện tích điểm âm. Điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

18.

Cho một điện tích điểm dương. Điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng ra xa nó.

b)

hướng về phía nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

19.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

20.

Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2.

21.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực của điện trường được gọi là

a)

điện tích.

b)

điện trường.

c)

cường độ điện trường.

d)

đường sức điện.

22.

Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là vectơ?

a)

Điện tích.

b)

Cường độ điện trường.

c)

Điện trường.

d)

Đường sức điện.

23.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B là điện tích dương.

d)

Cả A và B là điện tích âm.

24.

Các hình vẽ dưới đây biểu diễn véctơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích Q. Các hình vẽ sai là

a)

I và II

b)

III và IV

c)

II và IV

d)

I và IV

25.

Các hình vẽ dưới đây hình vẽ nào biểu diễn đúng véctơ cường độ điện trường tại điểm M của điện tích Q dương?

a)

Hình II

b)

Hình I và II

c)

Hình III

d)

Hình I

26.

<TH>Cho các yếu tố sau:

I. Độ lớn của điện tích.                                                     II. Dấu của các điện tích.

III. Môi trường chứa điện tích.                                         IV. Khoảng cách đến điện tích.

Độ lớn cường độ điện trường trong môi trường điện môi đồng chất phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

II và III.

b)

I, II và III.

c)

I, III và IV.

d)

Cả bốn yếu tố.

27.

<TH>Cho các yếu tố sau:

I. Độ lớn của điện tích.                                                     II. Dấu của các điện tích.

III. Môi trường chứa điện tích.                                         IV. Khoảng cách đến điện tích.

Chiều của vectơ cường độ điện trường trong môi trường điện môi đồng chất do điện tích gây ra phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

II và III.

b)

I, II và IV.

c)

II.

d)

I và II.

28.

Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 10-8 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại một điểm cách quả cầu 0,3m là

a)

10^3 V/m.

b)

10^2 V/m.

c)

300 V/m.

d)

3V/m.

29.

Một quả cầu nhỏ mang điện tích q = 6.10^-8 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại một điểm cách quả cầu 0,6m là

a)

1,5.10^3 V/m.

b)

900V/m.

c)

5,4.10^3V/m.

d)

9.10^3V/m.

30.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

31.

Trong vùng có điện trường, tại một điểm cường độ điện trường là E, nếu tăng độ lớn của điện tích thử lên gấp đôi thì cường độ điện trường

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm một nửa.

c)

tăng gấp 4.

d)

không đổi.

32.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Không hình nào.

33.

Trong các hình dưới đây hình nào biểu diễn điện trường đều?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4

34.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

giữa hai bản kim loại phẳng, song song, có hình dạng, kích thước bằng nhau.

d)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

35.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

36.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi.

b)

chỉ có chiều là không đổi.

c)

là các đường thẳng song song cách đều.

d)

là những đường thẳng đồng quy.

37.

Gọi E là cường độ điện trường giữa hai bản phẳng song song cách nhau một khoảng d, hiệu điện thế giữa hai bản là U. Công thức liên hệ giữa U, E, d là

a)

U = Ed.

b)

c)

d)

38.

Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed

a)

Điện trường của điện tích dương

b)

Điện trường của điện tích âm

c)

Điện trường đều

d)

Điện trường không đều

39.

Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế U sẽ giảm đi khi

a)

tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.

b)

tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.

c)

tăng diện tích của hai bản phẳng.

d)

giảm diện tích của hai bản phẳng.

40.

Trong cơ thể sống, có nhiều loại tế bào, màng tế bào có nhiệm vụ kiểm soát các chất và ion ra vào tế bào đảm bảo cho quá trình trao đổi chất và bảo vệ tế bào trước các tác nhân có hại của môi trường. Một tế bào có màng dày khoảng 8.10-9 m, mặt trong của màng tế bào mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07 V.

a)

Cường độ điện trường trong màng tế bào là:

b)

Trong của màng tế bào mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Điện trường trong màng tế bào sẽ hướng từ trong ra phía ngoài.

c)

Vì lực tác dụng lên ion dương ngược chiều với cường độ điện trường nên lực điện sẽ đẩy ion ra phía ngoài tế bào.

d)

Độ lớn của lực tác dụng lên điện tích là: 3,2.10-19N.

41.

Trong một điện trường đều có cường độ E = 200 N/C, đặt một điện tích điểm q = 2 μC tại vị trí cách điện cực dương một khoảng d = 0,5 m.

a)

Lực điện tác dụng lên điện tích q được tính theo công thức F = q.E.

b)

Lực tác dụng lên điện tích q = 2 μC trong điện trường đều E = 200 N/C có độ lớn là 0,4 N.

c)

Chiều của lực điện tác dụng lên điện tích q phụ thuộc vào dấu của q.

d)

Nếu điện tích q được thay bằng −2 μC, độ lớn lực tác dụng lên điện tích sẽ tăng lên 0,8 N.

42.

Cường độ điện trường của Trái Đất tại điểm M có giá trị bằng 120 V/m. Một electron có điện tích bằng 1,6.10^-19C và khối lượng bằng 9,1.10^-31 kg. Lấy =9,8 m/s2.

a)

Lực điện tác dụng lên electron có giá trị bằng 19,2.10^-18N

b)

Trọng lực tác dụng lên electron có giá trị bằng 89,18.10^-31N

c)

Độ lớn trọng lực của electron trong trường hợp này không thể bỏ qua

d)

Hướng của điện trường Trái đất luôn hướng từ dưới lên theo phương thẳng đứng. Do đó, các electron thường ở trạng thái lơ lửng trong không khí.

43.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

44.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q.

b)

vị trí điểm M.

c)

điện trường.

d)

khối lượng của điện tích q.

45.

Đơn vị của điện thế là:

a)

vôn (V).

b)

jun (J).

c)

vôn trên mét (V/m).

d)

oát (W).

46.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường E không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M.

b)

cường độ điện trường E.

c)

điện tích q đặt tại điểm M.

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

47.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1 J.C.

b)

1 J/C.

c)

1 N/C.

d)

1. J/N.

48.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN = VM - VN.

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

49.

Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là:

a)

qUMN

b)

q2UMN

c)

UMN/q

d)

UMN /q2

50.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả

51.

Đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích thử q được gọi là

a)

lực điện.

b)

điện thế.

c)

công của lực điện.

d)

hiệu điện thế.

52.

Điểm khác biệt giữa thế năng và điện thế tại một điểm trong điện trường là:

a)

Thế năng không phụ thuộc vào điện tích q còn điện thế thì phụ thuộc vào điện tích q.

b)

Thế năng phụ thuộc vào điện tích q còn điện thế thì không phụ thuộc vào điện tích q.

c)

Điện thế không phụ thuộc vào vị trí của điện tích q còn thế năng thì phụ thuộc.

d)

Thế năng không phụ thuộc vào điện tích q còn điện thế thì phụ thuộc.

53.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40 V, điều này có nghĩa là:

a)

Điện thế ở M là 40 V.

b)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

c)

Điện thế ở N bằng 0.

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V.

54.

Biểu thức nào dưới đây dùng để tính điện thế tại một điểm trong điện trường ?

a)

V = Ed

b)

V = q/A.

c)

V = A/q

d)

V = E/d

55.

Điện thế tại một điểm

a)

là đại lượng đại số.

b)

là đại lượng vectơ.

c)

luôn luôn dương.

d)

luôn luôn âm.

56.

Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động

a)

dọc theo một đường sức điện.

b)

dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.

c)

từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.

d)

từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.

57.

Thả một êlectron cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Êlectron đó sẽ chuyển động

a)

dọc theo một đường sức điện.

b)

dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.

c)

từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.

d)

từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.

58.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

59.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

60.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN=32V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 32V

b)

Điện thế tại điểm N là 0

c)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V

d)

Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V

61.

Một proton chỉ chịu tác dụng của lực điện, chuyển động trong điện trường đều dọc theo một đường sức từ điểm C đến điểm D. Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Đường sức điện có chiều từ C đến D

b)

Điện thế tại điểm C cao hơn điện thế tại điểm D

c)

Nếu điện thế tại điểm C bằng 0 thì điện thế tại điểm D có giá trị âm

d)

Điện thế tại điểm D cao hơn điện thế tại điểm C.

62.

Biểu thức nào dưới đây chắc chắn đúng khi biết hiệu điện thế UMN = 3V.

a)

VM = 3V

b)

VN = 3V

c)

VM - VN = 3V

d)

VN - VM = 3V.

63.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 20V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 20 V.

b)

Điện thế tại điểm N là 0 V.

c)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 20 V.

64.

Thế năng tĩnh điện của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -32.10-19 J. Mốc để tích thế năng tĩnh điện ở vô cực. Điện thế tại điểm M bằng:

a)

-20V

b)

32V

c)

20V

d)

-32V

65.

Biết điện thế tại điểm M trong điện trường là 20V. Electron có điện tích- e = -1,6.10-19 C đặt tại điểm M có thế năng là:

a)

3,2.10-18 J.

b)

-3,2.10-18 J.

c)

1,6.1020 J.

d)

-1,6.1020 J.

66.

Điện thế tại điểm M trong điện trường là 50V. Thế năng điện của điện tích q = 2.10-6C đặt tại M là:

a)

2,5.10-5 J.

b)

10-4 J

c)

104 J

d)

2,5.105 J.

67.

Hai bản kim loại phẳng nằm ngang, song song cách nhau một đoạn d, tích điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau. Cường độ điện trường giữa hai bản là 500V/m. Điện thế tại một điểm cách bản âm (nơi chọn mốc điện thế) một đoạn 8cm là:

a)

400V

b)

625V

c)

4000V

d)

40V

68.

Chọn mốc điện thế ở mặt đất, tính điện thế tại một điểm M cách mặt đất 5 m ở nơi có điện trường của Trái Đất là 114 V/m?

a)

570V

b)

22,8V

c)

11,4V

d)

30V

69.

Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu

a)

hiệu điện thế UMN càng nhỏ.

b)

hiệu điện thế UMN càng lớn.

c)

đường đi từ M đến N càng dài.

d)

đường đi từ M đến N càng ngắn.

70.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A=qEd Trong đó d là

a)

chiều dài MN.

b)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

c)

chiều dài đường đi của điện tích.

d)

đường kính của quả cầu tích điện.

71.

Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000V là 1J. Tính độ lớn điện tích đó:

a)

2mC

b)

4.10-2C

c)

5mC

d)

5.10-4C

72.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 V. Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - 1 (μC) từ M đến N là:

a)

A = - 1 (μJ).

b)

A = + 1 (μJ).

c)

A = - 1 (J).

d)

A = + 1 (J).

73.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4.10-6 C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

a)

4000 J.

b)

4J.

c)

4.10-3 J.

d)

4.10-6 J

74.

Tụ điện là

a)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

b)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng môi trường cách điện.

d)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

75.

Cách tích điện cho tụ điện:

a)

đặt tụ điện gần một nguồn điện.

b)

cọ xát các bản tụ điện

c)

đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.

d)

nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện một chiều.

76.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tụ điện?

a)

Hai bản là hai vật dẫn

b)

Giữa hai bản có thể là chân không.

c)

Hai bản cách nhau một khoảng rất lớn.

d)

Giữa hai bản có thể là điện môi

77.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

b)

hằng số điện môi.

c)

cường độ điện trường bên trong tụ.

d)

điện dung của tụ điện.

78.

Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính điện dung của bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung C1 ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung C2.

a)

Cb = C1 + C2

b)

Cb = C1 - C2

c)

d)

79.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Cu-lông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Fara (F).

d)

Vôn trên mét (V/m).

80.

Một tụ điện gồm hai bản mỏng song song với nhau, một bảng có diện tích bằng hai lần bảng kia. Nối hai bản tụ với hai cực của một bộ pin. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

bản lớn có diện tích lớn hơn bản nhỏ

b)

bản lớn có ít điện tích hơn bản nhỏ

c)

các bản có điện tích bằng nhau nhưng ngược dấu

d)

bản lớn có diện tích bằng hai lần bản nhỏ

81.

Biểu thức nào dưới đây là biêu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

b)

c)

d)

82.

Câu 2. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9 đặt trong chân không. Lực tính điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10-6N. Khoảng cách giữa hai điện tích tính theo đơn vị cm là

(a)  

83.

Cường độ điện trường do một điện tích điểm Q đặt trong chân không gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r có giá trị bằng

a)

b)

c)

d)

84.

Điện trường

a)

<$>là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong

b)

<$>là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong

c)

<$>là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật, không gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong

d)

<$>là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích, gây ra lực điện tác dụng lên điện tích khác đặt trong

85.

<NB>Cường độ điện trường do một điện tích điểm Q đặt trong chân không gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r có giá trị bằng

a)

b)

c)

d)

86.

<NB> Một điện tích q được đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ điện trường  . Lực điện trường tác dụng lên điện tích q là

a)

b)

c)

d)

87.

<NB> Cho hai bản phẳng song song cách nhau một khoảng d, hiệu điện thế giữa hai bản là U. Cường độ điện trường E giữa hai bản là

a)

b)

c)

d)

88.

Người ta làm thí nghiệm cho những giọt dầu nhỏ mang điện tích âm với độ lớn điện tích khác nhau rơi trong điện trường (đặt trong chân không). Biết cường độ điện trường có độ lớn 5,92.104 N/C và có hướng thẳng đứng xuống dưới.

a)

Giọt dầu lơ lửng trong điện trường khi chịu tác dụng của lực điện và trọng lực:

b)

Điện tích của giọt dầu khi cân bằng là: q = -4,85.10−19C

c)

Một giọt dầu khác có cùng khối lượng nhưng rơi với tốc độ ban đầu bằng không và trong 0,250 s rơi được 10,3 cm. Gia tốc giọt dầu khi rơi là: 3,30 m/s2

d)

Điện tích của giọt dầu đề cập ở câu c là: - 3,32.10^-9C

89.

Trong ống phóng tia X, khoảng cách giữa hai cực của ống phóng tia X bằng 2cm hiệu điện thế giữa hai cực là 100kV Cường độ điện trường giữa hai bảng bằng bao nhiêu kV/m?

(a)  

90.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là bao nhiêu V

(a)  

91.

Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,06V. Màng tế bào dày 7,8nm. Cường độ điện trường trong màng tế bào này là a.106V/m. Giá trị của a là

(a)  

92.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

<$>phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

b)

<$>khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

<$>khả năng sinh công tại một điểm.

d)

<$>khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

93.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

<$>phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

b)

<$>khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

<$>khả năng sinh công tại một điểm.

d)

<$>khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

94.

<TH>Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu

a)

<$>hiệu điện thế UMN càng nhỏ.

b)

<$>đường đi từ M đến N càng dài.

c)

<$>đường đi từ M đến N càng ngắn.

d)

<$>hiệu điện thế UMN càng lớn.

95.

<NB>Gọi U là hiệu điện thế giữa hai bản tụ, Q là điện tích của tụ điện. Công thức tính điện dung của tụ điện là:

a)

b)

c)

d)

96.

<NB>Đơn vị điện dung là:

a)

N

b)

C

c)

F

d)

V

97.

Gọi C là điện dung của tụ điện và U là hiệu điện thế hai đầu bản tụ. Công thức nào dùng để tính năng lượng của tụ điện?

a)

b)

c)

d)

98.

Câu 1: Quan sát hình bên và cho biết:

a)

Điện dung của tụ điện trong hình là 10000 μF.

b)

Hiệu điện thế tối thiểu mà tụ có thể chịu được là 25 V nếu thấp hơn giá trị này thì tụ điện sẽ bị hỏng.

c)

c. Giá trị điện dung của tụ điện thể hiện khả năng có thể tích trữ điện tích của nguồn điện.

d)

Điện tích cực đại mà tụ có thể tích được 0,25 C.

99.

Câu 2: Có hai chiếc tụ điện, trên vỏ tụ điện (A) có ghi 2µF – 350V, tụ điện (B) có ghi 2,3µF – 300 V.

a)

Điện tích mà tụ tích được tỉ lệ thuận với điện dung của tụ

b)

b. Khi tích điện lên mức tối đa cho phép thì tụ điện B sẽ có điện tích lớn hơn tụ điện A.

c)

Nếu ghép hai tụ song song ta sẽ được bộ tụ có điện dung tương đương là 4,3µF

d)

Nếu ghép hai tụ nối tiếp ta sẽ được bộ tụ có điện dung tương đương là 4,3µF

100.

Một tụ điện 6 mF được tích điện dưới một hiệu điện thế 12V.

a)

Điện tích của mỗi bản tụ là 7,2.10-5 C

b)

Năng lượng cực đại của tụ là 43,2.10-5 J

c)

Tụ điện có dùng làm nguồn điện

d)

Công để đưa một e từ bản dương tới bản âm là 1,92.10−19 (J)