wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập QHKTQT 2

Total questions: 108

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam cam kết thị trường dịch vụ trong WTO cho

a)

11 ngành và 110 phân ngành, diện rộng hơn Trung Quốc

b)

8 ngành và 65 ngành, giống như trong BTA với Hoa Kỳ

c)

10 ngành và 99 phân ngành, diện rộng tương tự Trung Quốc

d)

Cả A, B, C đều sai

2.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của GATs

a)

Nguyên tắc đối xử tối huệ quốc

b)

Nguyên tắc minh bạch

c)

Nguyên tắc mở cửa thị trường

d)

3 đáp án trên đều đúng

3.

WTO là:

a)

Một thể chế liên kết kinh tế quốc tế

b)

Một thể chế kinh tế quốc tế

c)

Một thể chế thương mại quốc tế

d)

Một thể chế tài chính quốc tế

4.

Hãy cho biết điều kiện để được tham gia vào WTO?

a)

Phải được sự chấp thuận của Hội nghị bộ trưởng

b)

Phải thực hiện các yêu cầu của WTO

c)

Phải được sự đồng thuận của 2/3 thành viên tổ chức

d)

Phải được sự chấp thuận của Đại hội đồng

5.

Điều kiện để rút khỏi WTO?

a)

Nhận được sự chấp thuận của tất cả thành viên tham gia

b)

Không cần sự chấp thuận của ai chỉ cần đưa ra thông báo

c)

Làm đơn xin rút khỏi WTO

d)

Không thể rút một khi đã tham gia

6.

Sau sự kiện Việt Nam gia nhập tổp chức thương mại thế giới WTO, Việt Nam sẽ nhận được những tác động tích cực:

a)

Khai thác hiệu quả lợi thế so sánh trong xuất khẩu nông sản

b)

Tạo động lực cạnh tranh, kích thích việc ứng dụng công nghệ mớitrên.

c)

Tạo một môi trường chính trị, luật pháp hành chính 1 cách rõ ràng và phù hợp với luật pháp quốc tế

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

7.

Công cụ hợp pháp duy nhất để bảo hộ các ngành sản xuất trong nước mà WTO cho phép :

a)

Giấy phép nhập khẩu

b)

Yêu cầu về chất lượng hàng hóa

c)

Hạn ngạch

d)

Thuế quan

8.

Nguyên tắc hoạt động của tổ chức thương mại thế giới (WTO) là?

(a)  

9.

Nguyên tắc hoạt động của tổ chức thương mại thế giới (WTO) là?

a)

Không phân biệt đối xử

b)

Thương mại phải ngày càng được tự do hơn thông qua đàm phán

c)

Dễ dự đoán, tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng và dành cho các thành viên đang phát triển một số ưu đãi

d)

Cả A và C

10.

Việc chính phủ tiến hành trợ cấp xuất khẩu cho các doanh nghiệp là vi phạm nguyên tắc nào của WTO trong thương mại quốc tế:

a)

Nguyên tắc "Mở cửa thị trường"

b)

Nguyên tắc công khai, minh bạch hóa

c)

Nguyên tắc "Cạnh tranh công bằng"

d)

Nguyên tắc không phân biệt đối xử

11.

Cuba là một thành viên của WTO, Nga chưa phải là thành viên của WTO. Vậy theo nguyên tắc MFN (không tính đến những ngoại lệ đặc biệt).

a)

Những ưu đãi mà Cuba dành cho Nga cũng không được cao hơn dành cho tất cả các thành viên WTO còn lại

b)

Nghĩa vụ MFN theo WTO không tính đến Nga vì Nga chưa phải là thành viên

c)

Lựa chọn a là đúng bởi vì Nga đã là quan sát viên của WTO. MFN theo WTO chỉ không tính đến những nước chưa phải là quan sát viên

d)

MFN theo WTO quy định những ưu đãi mà Cuba dành cho các thành viên như thế nào thì phải dành cho Nga một cách tương ứng

12.

Nguyên tắc tiếp cận thị trường của WTO đòi hỏi, ngoại trừ việc :

a)

Thực hiện những cam kết về mở cửa thị trường là bắt buộc đối với các thành viên WTO

b)

Các rào cản thương mại dần dần được loại bỏ, cho phép các nhà sản xuất hoạch định chiến lược kinh doanh dài hạn, có thời gian điều chỉnh, nâng cao sức cạnh tranh hoặc chuyển đổi cơ cấu

c)

Mở cửa thị trường hàng hóa, dịch vụ và đầu tư nước ngoài cho các quốc gia khác

d)

Có thể dựng lên những hàng rào bảo hộ trong trường hợp cần thiết

13.

WTO quy định về vấn đề

4 lines
14.

WTO quy định về vấn đề nông nghiệp ở đâu?

a)

Hiệp định nông nghiệp;

b)

Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại hàng hoá.

c)

Cả 2 phương án A, B đều đúng

d)

Cả 2 phương án A, B đều sai

15.

Theo WTO, hiệp định TRIPS được gọi là:

a)

Hiệp định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến thương mại

b)

Hiệp định về quyền sở hữu trí tuệ giữa các nước WTO

c)

Hiệp định về quyền sở hữu trí tuệ

d)

Hiệp định về quyền sở hữu trí tuệ trong khuôn khổ WTO

16.

Gia nhập WTO, Việt Nam cam kết quản lý giá như thế nào?

a)

Phù hợp với các quy định WTO về giá

b)

Theo cơ chế kinh tế thị trường tự do

c)

Theo cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Theo nguyên tắc lấy thu bù chi

17.

Các thành viên WTO tham gia các hiệp định thương mại nhiều bên của WTO như thế nào?

a)

Bắt buộc

b)

Tự nguyện và thường phải thông qua đàm phán

c)

Bắt buộc đối với một số hiệp định này, không bắt buộc đối với một số hiệp định khác

d)

Bắt buộc đối với một số thành viên này, không bắt buộc đối với một số thành viên khác

18.

Theo WTO về đầu tư nước ngoài, thế nào là đầu tư tư nhân nước ngoài?

a)

Các cá nhân, tổ chức nước ngoài đầu tư vào lãnh thổ một quốc gia dưới hình thức đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp

b)

Cá nhân nước này đầu tư vốn vào một quốc gia khác để kinh doanh

c)

Các tổ chức kinh tế này đầu tư vào một quốc gia khác nhằm mục đích phát triển quốc gia đó

d)

Tư nhân nước này đầu tư vốn vào nước kia

19.

Gia nhập WTO, Việt Nam cam kết các doanh nghiệp nhà nước của mình hoạt động theo tiêu chí nào?

a)

Theo định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Theo tiêu chí phi lợi nhuận

c)

Theo tiêu chí khác

20.

Gia nhập WTO, Việt Nam cam kết các doanh nghiệp nhà nước của mình hoạt động theo tiêu chí nào?

a)

Theo định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Theo tiêu chí phi lợi nhuận

c)

Theo tiêu chí trợ cấp nhà nước

d)

Hoàn toàn theo tiêu chí thương mại

21.

Biện pháp nào không được dùng để thực hiện tự do hóa thương mại:

a)

Giảm thuế xuất nhập khẩu

b)

Xóa bỏ dần hạn ngạch

c)

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện

d)

Nới lỏng những quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật

22.

Mối quan hệ giữa xu hướng tự do hóa thương mại và xu hướng bảo hộ mậu dịch trong thực tế:

a)

Thuận chiều

b)

Đối nghịch

c)

Song song tồn tại, thống nhất và chúng được sử dụng một cách kết hợp với nhau

d)

Không có quan hệ

23.

Khó khăn và thách thức lớn nhất trong tự do hoá thương mại ở Việt Nam hiện nay là?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước với hàng hoá nước ngoài

c)

Môi trường luật pháp, chính sách

d)

Nguồn nhân lực

24.

Biện pháp nào ngày càng hạn chế trong chính sách thương mại quốc tế?

a)

Trợ cấp xuất khẩu trực tiếp

b)

Thuế quan

c)

Trợ cấp xuất khẩu gián tiếp

d)

Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hàng hóa XK, NK

25.

Nguyên tắc cơ bản điều chỉnh quan hệ thương mại quốc tế?

a)

Chế độ nước ưu đãi nhất

b)

Ngang bằng dân tộc

c)

Tương hỗ

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

26.

Phạm vi áp dụng của nguyên tắc MFN là:

a)

Thuế nhập khẩu

b)

Thuế xuất khẩu

c)

Các loại phí và khoản thu liên quan đến hàng hóa XNK

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

27.

Việt nam cam kết đối xử MFN với EU tức là:

a)

EU dành cho Việt Nam sự ưu đãi đặc biệt

b)

EU dành cho Việt Nam sự ưu đãi khác biệt

c)

Doanh nghiệp Việt Nam khi xuất khẩu sang EU sẽ được đảm bảo là không bị đánh thuế nhập khẩu

28.

với EU tức là:

a)

EU dành cho Việt Nam sự ưu đãi đặc biệt

b)

EU dành cho Việt Nam sự ưu đãi khác biệt

c)

Doanh nghiệp Việt Nam khi xuất khẩu sang EU sẽ được đảm bảo là không bị đánh thuế nhập khẩu cao hơn so với sản phẩm tương tự được nhập khẩu từ nước khác

d)

Một số mặt hàng nhập khẩu Việt Nam sẽ được miễn, giảm thuế so với mức thuế nhập khẩu mà EU hiện đang áp dụng phổ biến

29.

Hội nhập kinh tế quốc tế nhằm giải quyết các vấn đề chủ yếu nào sau đây:

a)

Đàm phán cắt giảm thuế quan, giảm, loại bỏ hàng rào phi thuế quan

b)

Tạo điều kiện môi trường thuận lợi cho sự phát triển dịch vụ trong nước

c)

Giảm các trở ngại đối với kinh tế đối ngoại giữa các nước

d)

Chống xung đột quốc tế

30.

Mục tiêu của chính sách hướng nội nhóm sáng lập ASEAN là:

a)

Thực hiện công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo

b)

Nhanh chóng đưa nền kinh tế hội nhập quốc tế

c)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng nội địa

d)

Thực hiện đa phương hóa, đa dạng hóa

31.

Đối với quốc gia phát triển, lợi ích cơ bản nhất của chính sách mậu dịch tự do là:

a)

Phát huy tối đa hiệu quả của vốn đầu tư, công nghệ

b)

Các công ty đa quốc gia chiếm được vị thế tốt hơn trên thị trường thế giới

c)

Doanh nghiệp của các nước phát triển luôn dẫn đầu về cạnh tranh toàn cầu

d)

Tăng thu nhập thực tế của người tiêu dùng do hàng hóa rẻ hơn

32.

Đặc điểm của chính sách mậu dịch tự do là:

a)

Các quốc gia tự do tham gia vào thị trường mà không có bất cứ rào cản nào

b)

Vai trò của nhà nước hầu như bằng không

c)

Nhà nước giảm thiểu những trở ngại trong hàng rào thuế quan và phi thuế quan

d)

Là quá trình loại bỏ sự phân tách, cách biệt về biên giới lãnh thổ giữa các quốc gia

33.

Phá giá tiền tệ có tác động đến:

a)

Khuyến khích du lịch ra nước ngoài

b)

Đẩy mạ

34.

Phá giá tiền tệ có tác động đến:

a)

Khuyến khích du lịch ra nước ngoài

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

c)

Tỷ giá hối đoái trở nên ổn định hơn

d)

Có lợi cho nhà NK hàng hóa ở nước phá giá

35.

Ai là người hưởng lợi từ thuế nhập khẩu?

a)

Nhà sản xuất nội địa

b)

Chính Phủ

c)

Người dân

d)

Cả A và B đều đúng

36.

Thuế quan là một hình thức phân phối lại thu nhập

a)

Từ người sản xuất sang người tiêu dung

b)

Từ người tiêu dùng sang người sản xuất, từ người tiêu dùng sang ngân sách Chính phủ

c)

Từ người sản xuất sang ngân sách Chính phủ

d)

Từ người tiêu dùng sang người sản xuất

37.

Thuế nhập khẩu không gây ra tác động nào sau đây:

a)

Làm giá của hàng nhập khẩu cao lên

b)

Có sự phân phối lại thu nhập từ người tiêu dùng sản phẩm nội địa sang người sản xuất trong nước

c)

Tăng nguồn thu ngân sách cho chính phủ

d)

Tất cả các câu đều sai

38.

So với thuế quan NK, hạn ngạch NK mang lại lợi ích cho:

a)

Các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm đó trong nước, doanh nghiệp được cấp hạn ngạch

b)

Người tiêu dùng sản phẩm đó trong nước

c)

Doanh nghiệp được cấp hạn ngạch

d)

Chính phủ

39.

Trên giác độ quan hệ giữa các quốc gia khi một quốc gia đánh thuế sẽ làm cho các bạn hàng ở vào vị trí bất lợi vì?

a)

Tỷ lệ mậu dịch của họ giảm đi

b)

Lợi ích của họ bị giảm đi

c)

Nền kinh tế của họ gặp khủng hoảng nghiêm trọng

d)

Cả A và B đều đúng

40.

Nhóm hàng rào kỹ thuật (TBTs) trong thương mại quốc tế không bao gồm biện pháp nào sau đây?

a)

Yêu cầu về dán nhãn sinh thái

b)

Quy định về thủ tục đóng gói sản phẩm

c)

Yêu cầu về hàm lượng nội địa

d)

Biện pháp vệ sinh và kiểm dịch động thực vật

41.

Yêu cầu về dán nhãn sinh thái

a)

Yêu cầu về dán nhãn sinh thái

b)

Quy định về thủ tục đóng gói sản phẩm

c)

Yêu cầu về hàm lượng nội địa

d)

Biện pháp vệ sinh và kiểm dịch động thực vật

42.

Công cụ hạn chế xuất khẩu tự nguyện được sử dụng trong trường hợp:

a)

Quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá lớn ở một số mặt hàng

b)

Quốc gia có khối lượng xuất khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng

c)

Quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá lớn ở một số mặt hàng

d)

Quốc gia có khối lượng nhập khẩu quá nhỏ ở một số mặt hàng

43.

Biện pháp nào không được dùng để thực hiện tự do hoá thương mại

a)

Giảm thuế xuất nhập khẩu

b)

Xoá bỏ dần hạn ngạch

c)

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện

d)

Nới lỏng những quy định về tiêu chuẩn kĩ thuật

44.

Bán phá giá hàng hoá

a)

Giúp các doanh nghiệp đẩy mạnh xuất khẩu

b)

Giúp doanh nghiệp thực hiện bán phá giá đẩy mạnh xuất khẩu

c)

Tất cả các doanh nghiệp sản xuất mặt hàng đó đẩy mạnh Xuất khẩu

d)

Xuất khẩu chỉ tăng ở doanh nghiệp và mặt hàng thực hiện bán phá giá

45.

So với thuế quan NK, hạn ngạch NK mang lại lợi ích cho

a)

Các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm đó trong nước

b)

Người tiêu dùng sản phẩm đó trong nước

c)

Doanh nghiệp được cấp hạn ngạch

d)

Cả A và C đều đúng

46.

Quy định của nhà nước về số lượng cao nhất của một mặt hàng hay một nhóm mặt hàng được phép xuất hoặc nhập khẩu từ một thị trường trong một thời gian nhất định thông qua hình thức cấp giấy phép là:

a)

Thuế quan

b)

Hạn ngạch

c)

Các biện pháp tiêu chuẩn kỹ thuật

d)

Biện pháp trợ cấp xuất khẩu

47.

Đối tượng áp dụng hàng rào kỹ thuật trong thương mại quốc tế là:

a)

Hàng máy móc thiết bị

b)

Hàng nông sản thực phẩm

c)

Hàng nguyên liệu thô sơ chế

d)

Tất cả các hàng hóa mua bán trên thị trường

48.

thương mại quốc tế là:

a)

Hàng máy móc thiết bị

b)

Hàng nông sản thực phẩm

c)

Hàng nguyên liệu thô sơ chế

d)

Tất cả các hàng hóa mua bán trên thị trường

49.

Đối tượng áp dụng các tiêu chuẩn vệ sinh dịch tễ đối với hàng hóa nhập khẩu là:

a)

Hàng máy móc thiết bị

b)

Hàng nông sản thực phẩm

c)

Tất cả các hàng hóa mua bán trên thị trường

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

50.

Đối tượng áp dụng hàng rào kỹ thuật trong thương mại quốc tế là:

a)

Hàng máy móc thiết bị

b)

Hàng nông sản thực phẩm

c)

Hàng nguyên liệu thô sơ chế

d)

Tất cả các hàng hóa mua bán trên thị trường

51.

Bán phá giá đề cập đến vấn đề:

a)

Xuất khẩu các sản phẩm mà trong nước không có nhu cầu ra bên ngoài

b)

Xuất khẩu các sản phẩm với mức giá thấp hơn chi phí sản xuất ở nước nhập khẩu

c)

Chỉ xuất khẩu các sản phẩm chất lượng xấu nhất

d)

Tất cả các câu đều đúng

52.

Thời hạn áp dụng thuế chống trợ cấp xuất khẩu?

a)

Không quá 08 năm, kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực

b)

Không quá 04 năm, kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực

c)

Không quá 06 năm, kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực

d)

Không quá 05 năm, kể từ ngày quyết định áp dụng có hiệu lực

53.

Nếu một mặt hàng bị buộc là bán phá giá, nước nhập khẩu có quyền làm gì để bảo vệ mình?

a)

Ngưng giao thương với quốc gia có doanh nghiệp bán phá giá

b)

Bán phá giá ngược lại với mặt hàng khác

c)

Áp một loại thuế bán phá giá

d)

Không có câu nào đúng

54.

Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách ngoại thương?

a)

Thuế quan

b)

Quota

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Trợ cấp nhập khẩu

55.

Thuế suất nhập khẩu MNF (Most Favored Nations) là:

a)

Thuế suất thông thường

b)

Thuế suất ưu đãi

c)

Thuế suất ưu đãi đặc biệt

d)

Tất cả các câu đều sai

56.

Thuế suất nhập khẩu MNF (Most Favored Nations) là:

a)

Thuế suất thông thường

b)

Thuế suất ưu đãi

c)

Thuế suất ưu đãi đặc biệt

d)

Tất cả các câu đều sai

57.

Đối tượng nào sau đây được hưởng lợi từ thuế quan nhập khẩu đánh vào sản phẩm?

a)

Người kinh doanh nhập khẩu

b)

Người sản xuất sản phẩm đó trong nước và ngân sách của chính phủ

c)

Người tiêu dùng sản phẩm đó

d)

Ngân sách của chính phủ

58.

Thuế quan nhập khẩu làm cho?

a)

Tăng giá nội địa của hàng nhập khẩu

b)

Tăng mức tiêu dùng trong nước

c)

Giảm giá nội địa của hàng nhập khẩu

d)

Cả A và B đều đúng

59.

Các hình thức của Liên kết Lớn trong Liên kết kinh tế quốc tế theo thứ tự từ đơn giản đến phức tạp như sau:

a)

Khu vực mậu dịch tự do, Liên minh thuế quan, Thị trường chung, Liên minh tiền tệ, Liên minh kinh tế

b)

Khu vực mậu dịch tự do, Thị trường chung, Liên minh thuế quan, Liên minh tiền tệ, Liên minh kinh tế

c)

Khu vực mậu dịch tự do, Liên minh thuế quan, Thị trường chung, Liên minh kinh tế, Liên minh tiền tệ.

d)

Không đáp án nào đúng

60.

Tác giả của lý thuyết lợi thế so sánh tương đối là ai:

a)

Adam Smith

b)

J.M. Keynes

c)

D.Ricardo

d)

Samuelson

61.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của

a)

Adam Smith

b)

David Ricardo

c)

Haberler

d)

Heckscher

62.

Các xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế thế giới:

a)

Khu vực hoá- toàn cầu hoá

b)

Sự bùng nổ của cách mạng khoa học công nghệ

c)

Sự phát triển của vòng cung Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

63.

Nội dung của quan hệ kinh tế quốc tế không bao gồm?

a)

Thương mại quốc tế

b)

Hợp tác quốc tế về kinh tế và khoa học công nghệ

c)

Quan hệ ngoại giao quốc tế

d)

Hợp tác đầu tư quốc tế

64.

Nội dung của quan hệ kinh tế quốc tế không bao gồm?

a)

Thương mại quốc tế

b)

Hợp tác quốc tế về kinh tế và khoa học công nghệ

c)

Quan hệ ngoại giao quốc tế

d)

Hợp tác đầu tư quốc tế

65.

Thương mại quốc tế bao gồm:

a)

Xuất nhập khẩu hàng hoá hữu hình và vô hình

b)

Gia công quốc tế

c)

Tái xuất khẩu và chuyển khẩu

d)

Tất cả các hoạt động trên

66.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của A.Smith cho rằng:

a)

Không có quốc gia nào được lợi khi trao đổi

b)

Một quốc gia có lợi và một quốc gia chịu thiệt

c)

Cả hai đều có lợi khi sản xuất và trao đổi mặt hàng có lợi thế tuyệt đối

d)

Cả hai đều có lợi khi sản xuất và trao đổi mặt hàng có lợi thế tương đối

67.

Nghĩa vụ của Việt Nam trong việc giảm thuế suất vào thời điểm cuối cùng theo Hiệp định CEPT là:

a)

0%

b)

0 - 5%

c)

Dưới 20%

d)

Từ 0 - 10%

68.

Một trong các mục tiêu của khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) là?

a)

Chống lại sự ảnh hưởng của kinh tế Trung Quốc tới khu vực Đông Nam Á

b)

Mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực

c)

Thúc dục Quốc Hội Mỹ trao quy chế thương mại bình thường vĩnh viễn (PNTR) cho các quốc gia thành viên của ASEAN

d)

Tăng giá dầu thô

69.

Việc tham gia vào ASEAN, nước ta gặp phải thách thức nào sau đây?

a)

Thể chế chính trị khác với các nước trong khu vực

b)

Trình độ phát triển kinh tế còn thấp so với một số nước

c)

Dân số tăng khá nhanh khó tích lũy vốn

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

70.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

Sử dụng chung một loại tiền

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

Tất cả các câu đều đúng

71.

Đây không phải là mục đích chính của EU trong quá trình phát triển:

a)

Tự do lưu thông hành hóa và dịch vụ

b)

Tự do lưu thông con người và tiền vốn

c)

Hợp tác, liên kết kinh tế, luật pháp, nội vụ, an ninh, đối ngoại

d)

Xử lý các vấn đề về nhập cư

72.

Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Liên hiệp châu Âu (EVFTA) chính thức có hiệu lực từ ngày:

a)

1/5/2020

b)

1/7/2020

c)

1/8/2020

d)

1/6/2020

73.

Đồng Euro so với đồng Đôla Mĩ có ưu thế và hạn chế là

a)

Có khả năng lưu hành mạnh trên thế giới hơn đồng Đôla.

b)

Có giá trị hơn đồng Đôla, nhưng khả năng lưu hành yếu hơn đồng Đôla.

c)

Có giá trị thấp hơn đồng Đôla, lưu thông yếu hơn đồng Đôla.

d)

Chỉ có giá trị lưu hành trong các nước EU, không có khả năng trao đổi quốc tế.

74.

Thị trường trọng điểm tại khu vực Nam Á là:

a)

Pakistan

b)

Băngladet

c)

Iran

d)

Ấn Độ

75.

Năm nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là

a)

Thái lan, indonexia, malaixia, Philippin, Xingapore

b)

Thái lan, indonexia, Mianma, Philippin, Xingapore

c)

Thái lan, indonexia, Mianma, Bruney, Xingapore

d)

Thái lan, Xingapore, Indonexia, malaixia, Vietnam

76.

Tự do lưu thông hàng hóa là:

a)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán

b)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

c)

Tự do đối với các dịch vụ vận tải, thông tin liên lạc

d)

Hàng hóa được lưu thông trong khối không có thuế

77.

Bốn mặt tự do lưu thông trong thị trường chung Châu Âu là:

a)

Tự do trao đổi lao động, hàng hóa, lưu thông tiền vốn, tri thức

b)

Tự do trao đổi thông tin, đi lại trao đổi hàng hóa, trao đổi tiền vốn

c)

Tự do di chuyển, lưu thông dịch vụ, lưu thông hà

78.

u Âu là:

a)

Tự do trao đổi lao động, hàng hóa, lưu thông tiền vốn, tri thức

b)

Tự do trao đổi thông tin, đi lại trao đổi hàng hóa, trao đổi tiền vốn

c)

Tự do di chuyển, lưu thông dịch vụ, lưu thông hàng hóa, lưu thông tiền vốn

d)

Tự do di chuyển, giao thông, hàng hóa, trao đổi thông tin

79.

Nguyên tắc Tối huệ quốc trong WTO là Tối huệ quốc:

a)

Có điều kiện

b)

Vô điều kiện

c)

Đa phương

d)

Cả B và C đều đúng

80.

Sử dụng trợ cấp xuất khẩu trực tiếp sẽ dẫn đến vi phạm nguyên tắc nào trong WTO?

a)

Tối huệ quốc

b)

Cạnh tranh cân bằng

c)

Đãi ngộ quốc gia

d)

Tương hỗ

81.

Vòng đàm phán uruguay gồm bao nhiêu nước và diễn ra trong bao nhiêu năm?

a)

8 năm và 125 nước

b)

8 năm và 124 nước

c)

7 năm và 124 nước

d)

7 năm và 125 nước

82.

MFN và NT trong WTO được áp dụng đối với:

a)

Thương mại hàng hóa và thương mại dịch vụ

b)

Thương mại hàng hóa và thương mại liên quan đến đầu tư

c)

Thương mại hàng hóa, thương mại dịch vụ, thương mại liên quan đến đầu tư, thương mại liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ.

d)

Không có đáp án nào đúng

83.

Trường hợp nào không cắt giảm thuế xuất khẩu theo GATT

a)

Đối với sản phẩm nông nghiệp

b)

Đối với nguyên liệu khô, khoáng sản quý hiếm

c)

Đối với việc khuyến khích xuất khẩu

d)

Đối với xuất khẩu dịch vụ

84.

Điều nào sau đây đúng với nguyên tắc đãi ngộ tối huệ quốc (MFN)

a)

Hàng hóa, dịch vụ nhập khẩu và quyền sở hữu trí tuệ nước ngoài phải được đối xử không kém thuận lợi hơn so với hàng hóa, dịch vụ cùng loại trong nước

b)

Phải mở cửa thị trường quốc gia cho các hàng hóa và dịch vụ của các quốc gia khác là thành viên của WTO

c)

Nếu một quốc gia giành cho một quốc gia thành viên WTO một ưu đãi nào đó thì cũng phải giành sự ưu đãi đó cho các quốc gia thành viên khác

85.

Vì sao chỉ bảo hộ bằng thuế quan theo định chế của WTO, ngoại trừ :

a)

Do trình độ phát triển của các nước khác nhau

b)

Do yêu cầu mở cửa thị trường

c)

Do dễ dự đoán thay đổi trong mức độ bảo hộ

d)

Do yêu cầu của kinh tế thị trường và minh bạch hóa

86.

Quốc gia A yêu cầu các sản phẩm nhập khẩu từ quốc gia B để được tiêu thụ ở quốc gia A phải đáp ứng yêu cầu mà một nửa trong số đó là nghiêm ngặt hơn so với các quy định đối với hàng hóa tiêu dùng trong nước thì :

a)

Quy định đó chỉ được áp dụng trong thời gian ngắn

b)

Quy định đó không vi phạm nguyên tắc đãi ngộ quốc gia

c)

Quy định đó có thể chập nhận trong trường hợp cụ thể

d)

Quy định đó vi phạm nguyên tắc đãi ngộ quốc gia

87.

Thuế trần trong các biểu cam kết trong WTO là gì?

a)

Là mức thuế các nước phải áp dụng thuế suất đã được đàm phán và không được vượt quá mức này

b)

Là mức thuế quan ràng buộc

c)

Là mức thuế quan nhằm nới rộng thuế suất ràng buộc

d)

Là mức thuế quan cố định mà các quốc gia đàm phán phải áp dụng trong mọi trường hợp

88.

Theo WTO, khẳng định nào sau đây về bán phá giá là đúng?

a)

WTO cấm các thành viên không được bán phá giá dưới bất cứ hình thức nào

b)

Mức thuế chống bán phá giá được phép thấp hơn hoặc bằng biên độ bán phá giá

c)

Chỉ đánh thuế chống bán phá giá khi xác định biên độ chống bán phá giá từ 9% trở lên

d)

WTO chỉ quy định về bán phá giá hàng hóa, không quy định về bán phá giá dịch vụ

89.

Những thành viên của WTO được hưởng sự đối xử và đãi ngộ đặc biệt là

4 lines
90.

Những thành viên của WTO được hưởng sự đối xử và đãi ngộ đặc biệt là:

a)

Các nước đang và chậm phát triển; các nền kinh tế đang chuyển đổi

b)

Các nước đang phát triển

c)

Các nền kinh tế đang chuyển đổi

d)

Các nước chậm phát triển nhất

91.

Tỷ giá hối đoái chính thức của Việt Nam tăng thì trong ngắn hạn:

a)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

b)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu tăng

d)

Xuất nhập khẩu chuyển biến không đáng kể

92.

Chiến lược sản xuất hướng về xuất khẩu được sử dụng phổ biến trong chiến lược phát triển ngoại thương của các nước hiện nay vì:

a)

Gíup đạt tốc độ tăng trưởng nhanh

b)

Giảm sự lệ thuộc của quốc gia với bên ngoài

c)

Cải thiện cán cân thanh toán

d)

Cả A và C đều đúng

93.

Chính sách ngoại thương phân loại theo mức độ tham gia của nhà nước trong điều tiết hoạt động ngoại thương bao gồm:

a)

Chính sách mậu dịch tự do và chính sách hướng ngoại

b)

Chính sách mậu dịch tự do và chính sách hướng nội

c)

Chính sách hướng nội và chính sách hướng ngoại

d)

Chính sách mậu dịch tự do và chính sách bảo hộ mậu dịch

94.

Chính sách ngoại thương phân loại theo mức độ tiếp cận của nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới gồm:

a)

Chính sách mậu dịch tự do và chính sách hướng ngoại

b)

Chính sách mậu dịch tự do và chính sách hướng nội

c)

Chính sách hướng nội và chính sách hướng ngoại

d)

Chính sách mậu dịch tự do và chính sách bảo hộ mậu dịch

95.

Đặc điểm của chính sách mậu dịch tự do là:

a)

Các quốc gia tự do tham gia vào thị trường mà không có bất cứ rào cản nào

b)

Vai trò của nhà nước hầu như bằng không

c)

Nhà nước giảm thiểu những trở ngại trong hàng rào thuế

96.

ách mậu dịch tự do là:

a)

Các quốc gia tự do tham gia vào thị trường mà không có bất cứ rào cản nào

b)

Vai trò của nhà nước hầu như bằng không

c)

Nhà nước giảm thiểu những trở ngại trong hàng rào thuế quan và phi thuế quan

d)

Là quá trình loại bỏ sự phân tách, cách biệt về biên giới lãnh thổ giữa các quốc gia

97.

Hạn ngạch nhập khẩu có tác động khác với thuế quan nhập khẩu là:

a)

Làm giảm lượng hàng hóa nhập khẩu

b)

Không đem lại thu nhập cho chính phủ

c)

Do nhà nước quy định

d)

Không câu nào đúng

98.

Giữa hạn ngạch và thuế quan, người tiêu dùng và người sản xuất thích chính phủ sử dụng biện pháp bảo hộ nào hơn:

a)

Thuế quan

b)

Hạn ngạch

c)

Người tiêu dùng thích chính phủ bảo hộ bằng hạn ngạch hơn, còn người sản xuất thích bảo hộ bằng thuế quan hơn

d)

Người sản xuất thích chính phủ bảo hộ bằng hạn ngạch hơn, còn người tiêu dùng thích bảo hộ bằng thuế quan hơn

99.

Hạn ngạch có tác hại nhiều hơn thuế vì?

a)

Hạn ngạch không đem lại nguồn thu cho ngân sách

b)

Hạn ngạch mang tính chất cứng nhắc

c)

Hạn ngạch cho biết trước số lượng hàng nhập khẩu

d)

Hạn ngạch có thể biến nhà sản xuất trong nước thành một nhà độc quyền

100.

Mặt hàng không thuộc diện quản lý bằng hạn ngạch thuế quan của Việt Nam hiện nay?

a)

Đường

b)

Sữa

c)

Thuốc lá nguyên liệu

d)

Cả A, B, C đều đúng

101.

Khi chính phủ giảm thuế quan nhập khẩu thì?

a)

Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất giảm

b)

Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất giảm

c)

Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất tăng

d)

Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất tăng

102.

Nếu ngành công nghiệp nội địa thiếu khả năng đáp ứng nhu cầu, hạn ngạch nhập khẩu có thể ……… hàng hoá sản xuất trong nước lẫn hàng nhập khẩu:

(a)  

103.

Nếu ngành công nghiệp nội địa thiếu khả năng đáp ứng nhu cầu, hạn ngạch nhập khẩu có thể…….. hàng hoá sản xuất trong nước lẫn hàng nhập khẩu:

a)

Giảm giá

b)

Tăng giá

c)

Duy trì giá cả

d)

Thay đổi giá cả

104.

Đặc điểm của các hình thức hạn chế nhập khẩu phi thuế quan là:

a)

Bảo hộ rất chặt chẽ đối với người sản xuất

b)

Gây thiệt hại cho người tiêu dung

c)

Đa dạng phong phú

d)

Cả A, B, C đều đúng

105.

OPEC là ví dụ tiêu biểu cho hình thức liên kết:

a)

Diễn đàn hợp tác

b)

Liên minh kinh tế

c)

Cartel

d)

Trust

106.

Theo WTO, việc chống bán phá giá gồm các biện pháp nào?

a)

Khởi kiện việc bán phá giá, yêu cầu tiến hành điều tra chi phí sản xuất của các doanh nghiệp nâng giá bán, đánh thuế cao vào những mặt hàng bán phá giá

b)

Khởi kiện, điều tra, đánh thuế cao vào những mặt hàng bán phá giá

c)

Khởi kiện việc bán phá giá, đánh thuế cao, yêu cầu doanh nghiệp xuất khẩu và nước có hàng xuất khẩu bán phá giá bồi thường.

d)

Đánh giá cao và yêu cầu cơ quan thương mại nước mình đàm phán với cơ quan thương mại nước xuất khẩu tiến hành điều tra việc bán phá giá

107.

Ai được quyền kiện chống trợ cấp xuất khẩu?

a)

Cơ quan có thẩm quyền của nước nhập khẩu

b)

Ngành sản xuất sản phẩm tương tự của nước nhập khẩu

c)

Hội đồng xử lý vụ việc chống trợ cấp

d)

Cả A và B đều đúng

108.

Các công cụ chủ yếu trong thương mại quốc tế?

a)

Thuế quan và hạn ngạch

b)

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện và trợ cấp xuất khẩu

c)

Những quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật

d)

Cả A và C đều đúng