wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tthcm phần 1

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nội dung cơ bản của quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí

Minh thời kỳ 1930 - 1941 là:

a)

Hình thành tư tưởng cứu nước, giải phóng dân tộc Việt Nam theo con đường cách

mạng vô sản

b)

Hình thành những nội dung cơ bản tư tưởng về cách mạng Việt Nam

c)

Vượt qua thử thách, giữ vững đường lối, phương pháp cách mạng Việt Nam đúng đắn,

sáng tạo

d)

Tư tưởng Hồ Chí Minh tiếp tục pháp triển, soi đường cho sự nghiệp cách mạng Việt

Nam

2.

Câu 2. Tư tưởng Hồ Chí Minh được Đảng Cộng sản Đông Dương khẳng định, trở

thành yếu tố chỉ đạo cách mạng Việt Nam từ Hội nghị Trung ương Đảng nào?

a)

Hội nghị tháng 7/1936

b)

Hội nghị tháng 11/1939

c)

Hội nghị tháng 11/1940

d)

Hội nghị tháng 5/ 1941

3.

Câu 3. Nhận định nào sau đây thể hiện tư tưởng Hồ Chí Minh đã góp phần tích cực

vào xu hướng hòa bình, hợp tác và phát triển trên thế giới?

a)

Tư tưởng Hồ Chí Minh đã góp phần bổ sung, phát triển kho tàng lý luận chủ nghĩa

Mác – Lênin.

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân tộc có ý nghĩa lớn đối với phong

trào cách mạng giải phóng dân tộc trên thế giới.

c)

Tư tưởng Hồ Chí Minh đã góp phần xác định con đường, phương pháp cách mạng,

làm thức tỉnh hàng triệu người bị áp bức trong các nước thuộc địa lạc hậu.

d)

Hồ Chí Minh là nhà hoạt động quốc tế lỗi lạc trong phong trào giải phóng dân tộc,

phong trào cộng sản và công nhân quốc tế và phong trào vì hòa bình, hợp tác và phát

triển trên thế giới.

4.

Câu 4. Hồ Chí Minh đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và

vấn đề thuộc địa của Lênin vào thời gian nào?

a)

Tháng 7/1920

b)

Tháng 7/1921

c)

Tháng 7/1922

d)

Tháng 7/1923

5.

Câu 5. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước

Việt Nam vào cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX là:

a)

Diễn ra rời rạc, tự phát.

b)

Thiếu đường lối cứu nước đúng đắn.

c)

Hạn chế về vũ khí và sức mạnh quân sự.

d)

Hoàn cảnh trong nước và quốc tế không thuận lợi.

6.

Câu 6. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của chủ nghĩa Tam Dân của Tôn

Trung Sơn là:

a)

Chống phong kiến

b)

Đấu tranh vì tự do, dân chủ

c)

Tư tưởng hòa bình

d)

Chính sách phù hợp với thực tiễn của Việt Nam

7.

Câu 7. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của học thuyết Khổng Tử là:

a)

Tinh thần hiếu học

b)

Quản lý xã hội bằng đạo đức

c)

Sự tu dưỡng đạo đức cá nhân

d)

Lòng vị tha

8.

Câu 8. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của tôn giáo Giêsu là:

a)

Đức hi sinh

b)

Lòng cao thượng

c)

Lòng nhân ái cao cả

d)

Lòng vị tha

9.

Câu 9. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của chủ nghĩa Mác là:

a)

Bản chất cách mạng

b)

Bản chất khoa học

c)

Chủ nghĩa nhân đạo triệt để

d)

Phương pháp làm việc biện chứng

10.

Câu 10. Chọn cụm từ để hoàn thiện nhận định sau: “Dân tộc ta, nhân dân ta, non

sông đất nước ta đã sinh ra HỒ CHỦ TỊCH, người anh hùng dân tộc vĩ đại, và

chính người … dân tộc ta, nhân dân ta và non sông đất nước ta”.

a)

đã giải phóng

b)

đã mang lại độc lập cho

c)

đã làm rạng rỡ

d)

đã mang lại tự do cho

11.

Câu 11. Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam đã lấy chủ nghĩa Mác - Lênin và tư

tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng?

a)

Đại hội VI (1986)

b)

Đại hội VII (1991)

c)

Đại hội VIII (1996)

d)

Đại hội IX (2001)

12.

Câu 12. Hồ Chí Minh viết: “Trong cuộc đấu tranh gian khổ chống kẻ thù của giai cấp và

của dân tộc, cần phải dùng bạo lực cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng,

giành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền”. Luận điểm này đề cập tới nội dung gì

của bạo lực cách mạng trong cách mạng giải phóng dân tộc?

a)

Bạo lực cách mạng là phương thức phổ biến

b)

Hình thái của bạo lực cách mạng

c)

Cách thức thể hiện của bạo lực cách mạng

d)

Tính tất yếu của bạo lực cách mạng

13.

Câu 13. Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX, dưới tác động của các cuộc khai thác

thuộc địa của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam xuất hiện thêm những giai cấp và

tầng lớp nào?

a)

Giai cấp nông dân, giai cấp tư sản, tầng lớp tiểu tư sản

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản, tầng lớp tiểu tư sản

c)

Giai cấp nông dân, giai cấp địa chủ, tầng lớp tiểu thương

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp địa chủ, tầng lớp tiểu tư sản

14.

Câu 14. Theo Hồ Chí Minh, Khổng Tử, Giêsu, Mác, Tôn Giật Tiên có những ưu

điểm chung là gì?

a)

Mưu cầu độc lập cho các dân tộc, mưu cầu tự do cho nhân dân

b)

Mưu cầu hạnh phúc cho loài người, mưu cầu phúc lợi cho xã hội

c)

Mưu cầu độc lập cho các dân tộc, mưu cầu hạnh phúc cho nhân loại

d)

Mưu cầu hạnh phúc cho nhân loại, mưu cầu tự do cho loài người

15.

Câu 15. Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng định : “Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc

và chủ nghĩa xã hội – ngọn cờ vinh quang mà Chủ tịch Hồ Chí Minh đã trao lại cho thế

hệ hôm nay và các thế hệ mai sau”. Quan điểm này có nghĩa là:

a)

Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa trong quá trình

xây dựng và phát triển đất nước.

b)

Củng cố, kiện toàn, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam.

c)

Kiên định mục tiêu và con đường cách mạng mà Hồ Chí Minh đã xác định.

d)

Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh phát huy sức mạnh dân tộc kết hợp với sức mạnh

thời đại để xây dựng và bảo vệ đất nước.

16.

Câu 16. Nguyễn Ái Quốc gửi tới Hội nghị Vécxây ngày 18/6/1919 Bản Yêu sách của

nhân dân An Nam đòi các quyền gì cho nhân dân Việt Nam?

a)

Quyền độc lập, tự do cho dân tộc

b)

Quyền tự do, dân chủ cho nhân dân

c)

Quyền tổ chức hội họp, tự do đi lại

d)

Quyền bầu cử dân chủ

17.

Câu 17. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, hình thức của bạo lực cách mạng trong cách

mạng giải phóng dân tộc là:

a)

Đấu tranh vũ trang kết hợp đấu tranh kinh tế.

b)

Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh kinh tế.

c)

Đấu tranh vũ trang kết hợp đấu tranh ngoại giao.

d)

Đấu tranh vũ trang kết hợp đấu tranh chính trị.

18.

Câu 18. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, đặc trưng cơ bản của nền kinh tế xã hội chủ

nghĩa là:

a)

Nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về

tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại, có khoa học, kỹ thuật

tiên tiến và hội nhập quốc tế.

c)

Nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về tư

liệu sản xuất.

d)

Nền kinh tế phát triển cao, có nông nghiệp hiện đại, công nghiệp, dịch vụ đa dạng.

19.

Câu 19. Hoàn thiện luận điểm sau của Hồ Chí Minh thể hiện trong Di chúc của

Người: “Toàn Đảng, toàn dân ta đoàn kết phấn đấu, xây dựng một nước Việt Nam

hòa bình, thống nhất, độc lập, ... và giàu mạnh, và góp phần xứng đáng vào sự

nghiệp cách mạng thế giới”.

a)

tự do

b)

phồn vinh

c)

hạnh phúc

d)

dân chủ

20.

Câu 20. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, động lực giữ vai trò quyết định nhất để xây

dựng chủ nghĩa xã hội là:

a)

Động lực vật chất và tinh thần

b)

Động lực trong quá khứ, hiện tại và tương lai

c)

Nội lực dân tộc

d)

Sự giúp đỡ, ủng hộ của quốc tế

21.

Câu 21. Chọn câu trả lời đúng nhất: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nhiệm vụ của thời

kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Tẩy trừ những di tích thuộc địa, văn hóa đế quốc, xây dựng nền văn hóa có tính chất

khoa học, dân tộc, đại chúng.

b)

Cải tạo nền kinh tế cũ, xây dựng nền kinh tế mới có công nghiệp và nông nghiệp hiện

đại.

c)

Thay đổi quan hệ xã hội cũ, xây dựng một xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.

d)

Cải tạo, xóa bỏ tàn tích của chế độ cũ, xây dựng các yếu tố mới phù hợp với quy luật đi lên

chủ nghĩa xã hội trên tất cả các lĩnh vực của đời sống.

22.

Câu 22. Chọn cụm từ đúng để hoàn thiện luận điểm sau của Hồ Chí Minh: “Muốn

tiến lên chủ nghĩa xã hội phải phát triển …”

a)

Văn hóa và kinh tế

b)

Văn hóa và chính trị

c)

Kinh tế và văn hóa

d)

Kinh tế và chính trị

23.

Câu 23. Luận điểm: “Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu

mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ” được trích trong tác phẩm nào của Hồ

Chí Minh?

a)

Yêu sách của nhân dân An Nam

b)

Tuyên ngôn độc lập

c)

Thư gửi đồng bào Nam Bộ

d)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

24.

Câu 24. Theo Hồ Chí Minh, chủ nghĩa xã hội hiện thực sẽ góp phần hạn chế được:

a)

Sự áp bức, bóc lột

b)

Sự bóc lột, bất công

c)

Những cuộc chiến tranh phi nghĩa

d)

Sự bành trướng của chủ nghĩa tư bản

25.

Câu 25. Chọn câu trả lời đầy đủ nhất về giá trị của tư tưởng Hồ Chí Minh đối với cách

mạng Việt Nam:

a)

Đưa cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác

trong suốt thế kỷ XX và là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho cách mạng Việt Nam.

b)

Đưa cách mạng giải phóng dân tộc đến thắng lợi; bắt đầu xây dựng một xã hội mới

trên đất nước Việt Nam và là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho cách mạng Việt Nam.

c)

Tìm thấy con đường cứu nước, cứu dân và là nền tảng tư tưởng cho cách mạng Việt

Nam.

d)

Là cơ sở lý luận, nền tảng tư tưởng để Đảng Cộng sản Việt Nam vận dụng xây dựng và

phát triển thành một đảng đạo đức, văn minh.

26.

Câu 26. Hồ Chí Minh khẳng định: “Đồng bào Nam Bộ là dân nước Việt Nam. Sông có

thể cạn, núi có thể mòn, song chân lý đó không bao giờ thay đổi!”. Luận điểm này có

nghĩa là:

a)

Độc lập, tự do là quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của tất cả các dân tộc

b)

Độc lập dân tộc gắn liền tự do, cơm no, áo ấm và hạnh phúc của nhân dân

c)

Độc lập dân tộc là nền độc lập thật sự, hoàn toàn và triệt để

d)

Độc lập dân tộc gắn liền với hòa bình, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

27.

Câu 27. Theo Hồ Chí Minh, chủ thể xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Nhân dân Việt Nam dưới sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Quần chúng nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng.

c)

Liên minh công – nông – trí dưới sự lãnh đạo của Đảng

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

28.

Câu 28. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, điều kiện tiên quyết để bảo đảm độc lập dân tộc

gắn liền với chủ nghĩa xã hội là:

a)

Phải có nền kinh tế tiên tiến và hiện đại

b)

Phải bảo đảm vai trò lãnh đạo tuyệt đối của Đảng Cộng sản

c)

Phải đoàn kết với giai cấp công nhân và nông dân

d)

Phải đấu tranh chống lại những biểu hiện suy thoái về tư tưởng, chính trị, đạo đức, lối

sống trong hệ thống chính trị

29.

Câu 29. Chủ trương của Đảng xây dựng mô hình kinh tế tổng quát của Việt Nam trong

thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

c)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Nền kinh tế thị trường hội nhập khu vực và quốc tế

30.

Câu 30. Xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở nước ta thực chất là:

a)

Thực hiện mục tiêu Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Thực hiện đấu tranh giai cấp, đưa nước ta thoát khỏi sự thống trị của các giai cấp

trong xã hội

c)

Đòi lại quyền tự do, dân chủ cho con người

d)

Thực hiện mục tiêu làm theo năng suất, hưởng theo nhu cầu.

31.

Câu 31. Đại hội Đảng XIII (2021) đã khẳng định thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ

đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tư nhân

32.

Câu 32.Đại hội Đảng XIII (2021) đã khẳng định thành phần kinh tế nào giữ vai trò

quan trọng trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tư nhân

33.

Câu 33. Đại hội IX của Đảng xác định, quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư

bản chủ nghĩa ở Việt Nam là bỏ qua những yếu tố nào?

a)

 Bỏ qua sự thống trị về mặt kinh tế và chính trị của chủ nghĩa tư bản

b)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư

bản chủ nghĩa

c)

Bỏ qua sự áp bức bóc lột và những thành tựu khoa học kỹ thuật của chủ nghĩa tư bản

d)

 Bỏ qua giai đoạn phát triển cao của chủ nghĩa tư bản

34.

Câu 34. Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định một trong các quan điểm cơ bản về

công nghiệp hóa – hiện đại hóa thời kỳ đổi mới là:

a)

Công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và bảo vệ môi trường.

b)

Công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát

triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên, môi trường.

c)

Công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa và công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với nền

kinh tế kế hoạch hóa tập trung, bảo vệ tài nguyên, môi trường.

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên,

môi trường.

35.

Câu 35. Câu: “Tôi chỉ có một sự ham muốn, ham muốn tột bậc, là làm sao cho nước ta

được hoàn toàn độc lập, dân ta hoàn toàn được tự do, đồng bào ai cũng có cơm ăn,

áo mặc, ai cũng được học hành” được Hồ Chí Minh nói vào thời gian nào?

a)

Ngày 21 tháng 11 năm 1946

b)

Ngày 21 tháng 8 năm 1954

c)

Ngày 19 tháng 5 năm 1960

d)

Ngày 19 tháng 5 năm 1969

36.

Câu 36. Câu nói “Dù phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải giành cho được độc

lập” được Hồ Chí Minh nói vào thời gian nào?

a)

Tháng 5 năm 1941

b)

Tháng 8 năm 1944

c)

Tháng 8 năm 1945

d)

Tháng 9 năm 1945

37.

Câu 37. Trong quá trình lãnh đạo xây dựng nhà nước Việt Nam, Hồ Chí Minh đã

chỉ ra những tiêu cực nào cần đề phòng và khắc phục?

a)

Đặc quyền, đặc lợi, tham ô, lãng phí, quan liêu, tư túng, chia rẽ, kiêu ngạo

b)

Đặc quyền, đặc lợi, tham ô, quan liêu, tư túng, chia rẽ, kiêu ngạo

c)

Trái phép, đặc quyền, đặc lợi, tham ô, lãng phí, quan liêu, tư túng, chia rẽ

d)

Cậy thế, hủ hóa, tư túng, chia rẽ, kiêu ngạo, tham ô

38.

Câu 38.Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, vai trò của Đảng cách mệnh là:

a)

Vận động và tổ chức dân chúng.

b)

Đoàn kết với các giai cấp bị áp bức.

c)

Vận động và tổ chức dân chúng đấu tranh, liên lạc với dân tộc áp bức và vô sản giai

cấp trên thế giới.

d)

Lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc.

39.

Câu 39. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, yêu cầu đầu tiên đối với đội ngũ cán bộ, đảng viên là:

a)

Giỏi chuyên môn, nghiệp vụ, hăng hái, thành thạo công việc.

b)

Phải tuyệt đối trung thành với Đảng.

c)

Phải có mối liên hệ mật thiết với nhân dân.

d)

Dám phụ trách, dám quyết đoán, dám chịu trách nhiệm.

40.

Câu 40. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Đảng phải thường xuyên tự đổi mới, tự chỉnh

đốn các mặt nào?

a)

Tư tưởng, chính trị, tổ chức, đạo đức

b)

Chính trị, tư tưởng, đạo đức

c)

Chính trị, tổ chức, đạo đức

d)

Chính trị, tư tưởng, đạo đức, lối sống

41.

Câu 41. Theo Hồ Chí Minh, Đảng lãnh đạo Nhà nước bằng phương thức nào?

a)

Hiến pháp, pháp luật, pháp chế

b)

Mệnh lệnh, chỉ thị

c)

Uy quyền hành chính

d)

Chủ trương, đường lối, chính sách

42.

Câu 42. “Đảng ta là một Đảng cầm quyền. Mỗi đảng viên và cán bộ phải thật sự thấm

nhuần đạo đức cách mạng, thật sự cần kiệm liêm chính, chí công vô tư”. Luận điểm

trên của Hồ Chí Minh được trích trong tác phẩm nào?

a)

Di chúc

b)

Đạo đức cách mạng

c)

Đường Cách mệnh

d)

Sửa đổi lối làm việc

43.

Câu 43. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Nhà nước của dân nghĩa là:

a)

Mọi quyền lực trong Nhà nước và trong xã hội đều thuộc về nhân dân.

b)

Mọi công việc của Nhà nước do dân quyết định.

c)

Đại biểu của Nhà nước do dân bầu ra.

d)

Mọi công việc của Nhà nước do dân giám sát, kiểm soát.

44.

Câu 44. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, trong 3 căn bệnh: tham ô, lãng phí, quan liêu,

căn bệnh nào là gốc?

a)

Tham ô

b)

Quan liêu

c)

Lãng phí

d)

Kiêu ngạo

45.

Câu 45.Trong giai đoạn hiện nay, Đảng Cộng sản Việt Nam xác định rõ nhiệm vụ:

a)

Xây dựng Đảng là trọng tâm

b)

Xây dựng Đảng là quan trọng

c)

Xây dựng Đảng là chủ yếu

d)

Xây dựng Đảng là then chốt

46.

Câu 46. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, trong 3 căn bệnh: tham ô, lãng phí, quan liêu,

căn bệnh nào là gốc?

a)

Tham ô

b)

Quan liêu

c)

Lãng phí

d)

Kiêu ngạo

47.

Câu 47. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, tiêu cực nào được xem là “giặc nội xâm”, “giặc ở trong

lòng”?

a)

Đặc quyền, đặc lợi

b)

Tư túng, chia rẽ, kiêu ngạo

c)

Quan liêu, hách dịch

d)

Tham ô, lãng phí, quan liêu

48.

Câu 48. Hồ Chí Minh đã dùng những cụm từ nào để chỉ ra trách nhiệm của người cán

bộ, công chức đối với dân trong xây dựng một Nhà nước mới?

a)

“công bộc”

b)

“công bộc”, “đày tớ”

c)

“công bộc”, “tôi tớ”

d)

“tư bộc”, “tôi tớ”

49.

Câu 49. Cơ chế vận hành của hệ thống chính trị nước ta là:

a)

Đảng quản lý, Nhà nước lãnh đạo, nhân dân làm chủ.

b)

Đảng làm chủ, Nhà nước lãnh đạo, nhân dân quản lý.

c)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ.

d)

Đảng và Nhà nước lãnh đạo, nhân dân làm chủ.

50.

Câu 50. Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Nhà nước, hiện nay, Đảng và

Nhà nước cần phải:

a)

Chú trọng bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của nhân dân trên tất cả các lĩnh vực.

b)

Chú trọng bảo đảm và phát huy quyền làm chủ thực sự của nhân dân trên tất cả các

lĩnh vực.

c)

Chú trọng bảo đảm và phát huy quyền làm chủ thực sự của nhân dân trên các lĩnh vực

chính trị, kinh tế, văn hóa.

d)

Chú trọng phát huy quyền làm chủ thực sự của nhân dân trên tất cả các lĩnh vực.

51.

Câu 51. Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, vấn đề đặt lên hàng đầu trong xây

dựng Đảng tránh việc sai một ly đi một dặm là gì?

a)

Phải chú trọng hơn nữa công tác chỉnh đốn Đảng

b)

Phải đề ra đường lối, chủ trương đúng đắn

c)

Phải tăng cường xây dựng Đảng về đạo đức

d)

Phải đẩy mạnh việc học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí

Minh

52.

Câu 52. Chọn phương án đúng để hoàn thiện luận điểm sau: “Nếu Chính phủ

làm hại dân thì dân có quyền … Chính phủ”.

a)

giải tán

b)

lật đổ

c)

loại

d)

đuổi

53.

Câu 53.Theo Hồ Chí Minh, những người lao động muốn làm chủ nước nhà

được tốt phải có:

a)

Ý thức làm chủ

b)

Khả năng làm chủ

c)

Năng lực làm chủ

d)

Cách thức làm chủ

54.

Câu 54. Trong bài nói tại Lễ kỷ niệm 30 năm Ngày thành lập Đảng (1960), Hồ

Chí Minh khẳng định Đảng ta là “…”

a)

Đảng cầm quyền

b)

Đảng lãnh đạo

c)

đạo đức, là văn minh

d)

Đảng của giai cấp công nhân

55.

Câu 55. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm sau của Hồ Chí Minh:

“ ….. là không tham địa vị. Không tham tiền tài. Không tham sung sướng.

Không ham người tâng bốc mình. Vì vậy mà quang minh chính đại, không

bao giờ hủ hóa. Chỉ có một thứ ham là ham học, ham làm, ham tiến bộ”.

a)

Cần

b)

Kiệm

c)

Liêm

d)

Chính

56.

Câu 56. Theo Hồ Chí Minh, trong Nhà nước pháp quyền nhân nghĩa, pháp

luật có tính:

a)

Công bằng, nghiêm minh

b)

Công bằng, dân chủ

c)

Nhân văn, nhân đạo

d)

Nhân văn, khuyến thiện

57.

Câu 57. Hai chuẩn mực đạo đức cách mạng nào được Hồ Chí Minh ví như hai

chân của con người, luôn đi đôi với nhau?

a)

Cần và Kiệm

b)

Cần và Liêm

c)

Kiệm và Chính

d)

Liêm và Chính

58.

Câu 58. Một trong những yếu tố quyết định đến sự thành công của việc xây

dựng Nhà nước theo tư tưởng Hồ Chí Minh trong giai đoạn hiện nay là:

a)

Sự kiên định con đường xã hội chủ nghĩa

b)

Sự trong sạch, vững mạnh của Nhà nước

c)

Sự trong sạch, vững mạnh của Đảng

d)

Sự trung thành của cán bộ, đảng viên

59.

Câu 59.“Người đời không phải thánh thần, không ai tránh khỏi khuyết điểm.

Chúng ta không sợ có khuyết điểm, nhưng chỉ sợ không biết kiên quyết sửa nó

đi”. Câu nói trên của Hồ Chí Minh nhằm đề cập nguyên tắc nào trong hoạt

động của Đảng?

a)

Tập trung dân chủ

b)

Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách

c)

Tự phê bình và phê bình

d)

Kỉ luật nghiêm minh, tự giác

60.

Câu 60. “Kiên định và vận dụng phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin, tư

tưởng Hồ Chí Minh” là khẳng định của Đảng tại:

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII

61.

Câu 61. Căn “bệnh mẹ” là nguyên nhân chủ quan dẫn tới những tiêu cực

trong Nhà nước, theo Hồ Chí Minh là:

a)

Công tác cán bộ của Đảng và Nhà nước chưa tốt

b)

Sự phối hợp giữa Đảng và Nhà nước chưa thật sự khoa học

c)

Âm mưu chống phá của các lực lượng phản động

d)

Chủ nghĩa cá nhân

62.

Câu 62. “Hành vi phản bác, phủ nhận chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ

Chí Minh và các nguyên tắc tổ chức của Đảng” là biểu hiện:

a)

Suy thoái tư tưởng chính trị

b)

Suy thoái đạo đức lối sống

c)

Tự diễn biến, tự chuyển hóa trong nội bộ

d)

Tham nhũng, lãng phí, quan liêu

63.

Câu 63. “Đoàn viên và thanh niên ta nói chung là tốt, mọi việc đều hăng hái

xung phong, không ngại khó khăn, có chí tiến thủ. Đảng cần phải chăm lo giáo

dục đạo đức cách mạng cho họ, đào tạo họ thành những người thừa kế xây

dựng chủ nghĩa xã hội vừa “hồng” vừa “chuyên””. Luận điểm trên được

trích trong tác phẩm nào của Hồ Chí Minh?

a)

Đường cách mạng

b)

Tuyên ngôn độc lập

c)

Di chúc

d)

Đạo đức cách mạng

64.

Câu 64. Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, văn hóa pháp luật có vai trò như

thế nào?

a)

Nâng cao phẩm giá, phong cách lành mạnh, hướng con người đến giá trị chân,

thiện, mỹ.

b)

Nâng cao lòng yêu nước, lý tưởng, tình cảm cách mạng, sự lạc quan, tin tưởng

vào thắng lợi cuối cùng của cách mạng.

c)

Bảo đảm dân chủ, trật tự, kỷ cương, phép nước.

d)

Lãnh đạo quốc dân, thực hiện độc lập, tự cường và tự chủ.

65.

Câu 65. Vì thắng lợi của cách mạng Việt Nam, Hồ Chí Minh đã định hướng

cho việc hình thành:

a)

Ba tầng mặt trận

b)

Bốn tầng mặt trận

c)

Năm tầng mặt trận

d)

Sáu tầng mặt trận

66.

Câu 66. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, để tranh thủ sự ủng hộ, giúp đỡ từ bên

ngoài thì cần phải:

a)

Phải kiên trì chờ đợi, không được nôn nóng vội vàng

b)

Tự lực cánh sinh, dựa vào sức mình là chính

c)

Có đường lối độc lập tự chủ, đúng đắn

d)

Dựa vào nguồn lực ngoại sinh là chính

67.

Câu 67. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nguyên tắc chung của đoàn kết quốc tế

là:

a)

Bình đẳng và cùng có lợi.

b)

Hữu nghị, hợp tác trên tất cả các mặt.

c)

Thống nhất mục tiêu và lợi ích; có lý, có tình.

d)

Láng giềng hữu nghị, hòa bình phát triển, hợp tác toàn diện.

68.

Câu 68. Hồ Chí Minh nói: “Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công,

thành công, đại thành công”, nhằm khẳng định:

a)

Nguyên tắc xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Hình thức tổ chức khối đại đoàn kết dân tộc

c)

Mục đích của đại đoàn kết dân tộc

d)

Vai trò của đại đoàn kết dân tộc

69.

Câu 69. Trong các hình thức đoàn kết quốc tế, Hồ Chí Minh đặc biệt quan

tâm đến mặt trận nào?

a)

Mặt trận trong phe dân chủ

b)

Mặt trận các lực lượng tiến bộ

c)

Mặt trận ba nước Việt, Miên, Lào

d)

Mặt trận Việt – Trung

70.

Câu 70. Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hóa, các Nghị quyết của Đảng

thời kỳ đổi mới đã nhận thức về vai trò, sứ mệnh của văn hóa:

a)

Nền vǎn hóa Việt Nam là nền vǎn hóa thống nhất mà đa dạng trong cộng đồng

các dân tộc Việt Nam.

b)

Xây dựng và phát triển vǎn hóa là sự nghiệp của toàn dân do Đảng lãnh đạo,

trong đó đội ngũ trí thức giữ vai trò quan trọng.

c)

Vǎn hóa là một mặt trận; xây dựng và phát triển vǎn hóa là một sự nghiệp cách

mạng lâu dài, đòi hỏi phải có ý chí cách mạng và sự kiên trì thận trọng.

d)

Vǎn hóa còn thì chế độ còn, văn hóa mất thì chế độ mất; không gì đáng sợ bằng

văn hóa lâm nguy.

71.

Câu 71. Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh trong công cuộc đổi mới đất nước

hiện nay, đại đoàn kết toàn dân tộc nhằm mục tiêu:

a)

Rửa được cái nhục đói nghèo, lạc hậu, tụt hậu xa hơn so với các nước trong khu

vực và trên thế giới.

b)

Rửa được cái nhục lạc hậu, đói nghèo, tụt hậu.

c)

Rửa được cái nhục đói nghèo, lạc hậu, tụt hậu xa hơn so với các nước trên thế

giới.

d)

Rửa được cái nhục tụt hậu, đói nghèo, lạc hậu xa hơn so với các nước trong khu

vực.

72.

Câu 72. Chọn từ điền vào nhận định sau của Hồ Chí Minh: “Sử dạy cho ta bài

học này: Lúc nào … đoàn kết muôn người như một thì nước ta độc lập, tự do.

Trái lại lúc nào … không đoàn kết thì bị nước ngoài xâm lấn”.

a)

dân tộc ta

b)

nhân dân ta

c)

dân ta

d)

chúng ta

73.

Câu 73. Để đoàn kết các lực lượng tiến bộ trên thế giới, Hồ Chí Minh giương

cao ngọn cờ nào?

a)

độc lập, tự do và quyền bình đẳng giữa các dân tộc

b)

hòa bình, chống chiến tranh xâm lược

c)

độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

d)

thống nhất mục tiêu, lợi ích

74.

Câu 74. Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về đoàn kết quốc tế, hiện nay Đảng,

Nhà nước xác định rõ các bước đi hội nhập quốc tế trong xu thế toàn cầu hóa

vì mục tiêu:

a)

Hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ xã hội

b)

Hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ và phát triển

c)

Hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội

d)

Hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa cộng sản

75.

Câu 75. Chọn từ hoàn thiện luận điểm sau của Đảng Cộng sản Việt Nam: “Đại

đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam, là động lực

và … to lớn trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc”.

a)

sức mạnh

b)

nguồn lực

c)

cội nguồn sức mạnh

d)

nhiệm vụ

76.

Câu 76. Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chỗ trống: “Toàn quốc đồng bào

hãy đứng dậy ... mà tự giải phóng cho ta”.

a)

dựa vào sự giúp đỡ quốc tế

b)

dựa vào sự đoàn kết toàn dân

c)

dưới sự lãnh đạo của Đảng

d)

đem sức ta

77.

Câu 77. Chọn cụm từ đúng nhất để hoàn thiện luận điểm sau của Hồ Chí

Minh: “Việt Nam muốn làm bạn với ... và không gây thù oán với một ai”.

a)

các nước xã hội chủ nghĩa

b)

mọi nước dân chủ

c)

tất cả các nước

d)

các dân tộc thuộc địa, bị áp bức

78.

Câu 78. Theo Hồ Chí Minh, vấn đề quan trọng trong việc giáo dục đạo đức

cách mạng là:

a)

Phải xây dựng ý thức đạo đức lành mạnh ở mỗi người.

b)

Phải giáo dục ý thức đạo đức lành mạnh ở mỗi người.

c)

Phải nâng cao ý thức đạo đức lành mạnh ở mỗi người.

d)

Phải khơi dậy ý thức đạo đức lành mạnh ở mỗi người.

79.

Câu 79. “Lúc này thời cơ thuận lợi đã tới, dù hi sinh tới đâu, dù phải đốt cháy

cả dãy Trường Sơn cũng phải cương quyết giành cho được độc lập”. Câu nói

trên của Hồ Chí Minh nhận định về sự kiện nào?

a)

Cách mạng tháng Tám năm 1945

b)

Chiến dịch thu đông năm 1947

c)

Chiến dịch biên giới năm 1950

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

80.

Câu 80. Theo Hồ Chí Minh, học chủ nghĩa Mác – Lênin để:

a)

thuộc các nguyên lý cơ bản

b)

chứng tỏ trình độ lý luận

c)

thăng quan, tiến chức

d)

sống có tình, có nghĩa

81.

Câu 81. Hồ Chí Minh về nước trực tiếp lãnh đạo phong trào cách mạng vào

thời gian nào?

a)

15/1/1941

b)

28/1/1941

c)

15/2/1942

d)

28/2/1941

82.

Câu 82. Theo Hồ Chí Minh, trong khối đại đoàn kết dân tộc, phải đặc biệt chú

trọng yếu tố “hạt nhân” là:

a)

Sự lãnh đạo của Đảng

b)

Sự trong sạch, vững mạnh của Đảng

c)

Sự đoàn kết, thống nhất của Đảng

d)

Sự đoàn kết, thống nhất của mặt trận dân tộc

83.

Câu 83. Trong thư gửi đồng bào Nam Bộ ngày 31/5/1946, Hồ Chí Minh đã

dùng hình ảnh nào để liên tưởng đến khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Bọc trăm trứng

b)

Ngón tay, bàn tay

c)

Tay và chân

d)

Bó đũa

84.

Câu 84. Mặt trận dân tộc thống nhất của cả nước chính thức lấy tên là Mặt

trận Tổ quốc Việt Nam vào thời gian nào?

a)

1975

b)

1976

c)

1977

d)

1978

85.

Câu 85. Theo Hồ Chí Minh, chủ nghĩa yêu nước chân chính phải gắn liền với

a)

chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

chủ nghĩa tam dân

c)

chủ nghĩa xã hội

d)

chủ nghĩa quốc tế vô sản

86.

Câu 86. Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh, đại hội nào của Đảng đã đặt vấn đề

đại đoàn kết dân tộc ở một tầm cao mới?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

87.

Câu 87. Đại hội nào của Đảng khẳng định rằng, đất nước ta chưa bao giờ có

được cơ đồ, tiềm lực, vị thế và uy tín quốc như hiện nay; quan hệ đối ngoại và

hội nhập quốc tế tiếp tục mở rộng và đi vào chiều sâu?

a)

Đại hội X

b)

Đại hội XI

c)

Đại hội XII

d)

Đại hội XIII

88.

Câu 88. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nguyên tắc hoạt động của mặt trận dân

tộc thống nhất là:

a)

Tập trung dân chủ

b)

Hiệp thương dân chủ

c)

Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách

d)

Tự phê bình và phê bình

89.

Câu 89. Kế thừa tư tưởng Hồ Chí Minh về đoàn kết quốc tế, trong việc hoạch

định chủ trương đường lối đối ngoại, tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX

Đảng đã khẳng định Việt Nam:

a)

“muốn là bạn với các nước trong cộng đồng quốc tế”.

b)

“sẵn sàng là bạn với các nước trong cộng đồng quốc tế ”.

c)

“sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế”.

d)

“là thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế”

90.

Câu 90. Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập mặt trận Việt Minh tại:

a)

Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 5 (3/1938)

b)

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 6 (11/1939)

c)

Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lấn thứ 7 (11/1940)

d)

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941)

91.

Câu 91. Quan điểm của Đảng về văn hóa Việt Nam có đặc trưng tiến tiến, đậm

đà bản sắc dân tộc lần đầu tiên được đưa ra trong văn kiện:

a)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội năm

1991

b)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ

sung, phát triển năm 2011).

c)

Đại hội đại biểu toàn toàn quốc lần thứ XII.

d)

Đại hội đại biểu toàn toàn quốc lần thứ XIII.

92.

Câu 92. Luận điểm sau đây đề cập đến điều kiện nào để xây dựng khối đại

đoàn kết dân tộc?

“Tôi khuyên đồng bào đoàn kết chặt chẽ và rộng rãi. Năm ngón tay cũng có

ngón vắn ngón dài. Nhưng vắn dài đều họp nhau lại nơi bàn tay. Trong mấy

triệu người cũng có người thế này thế khác, nhưng thế này hay thế khác đều

dòng dõi của tổ tiên ta…”

a)

Phải có niềm tin vào nhân dân.

b)

Phải kế thừa truyền thống yêu nước, nhân nghĩa, đoàn kết của dân tộc.

c)

Phải có lòng khoan dung, độ lượng với con người.

d)

Phải lấy lợi ích chung làm điểm quy tụ, đồng thời tôn trọng các lợi ích khác

biệt chính đáng.

93.

Câu 93. Theo quan điểm Hồ Chí Minh, lực lượng đoàn kết quốc tế gồm:

a)

Phong trào cộng sản và công nhân quốc tế; phong trào đấu tranh giải phóng dân

tộc và phong trào hòa bình, dân chủ thế giới.

b)

Phong trào cộng sản quốc tế; phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc và phong

trào hòa bình, dân chủ thế giới.

c)

Phong trào cộng sản chống phát xít trên thế giới; phong trào đấu tranh giải

phóng dân tộc và phong trào hòa bình, dân chủ thế giới.

d)

Phong trào cộng sản và công nhân quốc tế; phong trào nông dân chống sưu thuế

và phong trào hòa bình, dân chủ thế giới.

94.

Câu 94. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm về đối ngoại của Đảng

Cộng sản Việt Nam:

“Bảo đảm cao nhất lợi ích … trên cơ sở các nguyên tắc cơ bản của Hiến

chương Liên hợp quốc và luật pháp quốc tế, bình đẳng, hợp tác, cùng có lợi”.

a)

của cộng đồng quốc tế

b)

quốc gia - dân tộc

c)

dân tộc – quốc gia

d)

của con người

95.

Câu 95. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, các phẩm chất Cần, Kiệm, Liêm, Chính

là nền tảng của:

a)

đời sống mới

b)

lối sống mới

c)

lối sống mới

d)

lối sống mới

96.

Câu 96. Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, trong các nguyên tắc xây dựng đạo

đức cách mạng, nguyên tắc nào là quan trọng nhất?

a)

Phải tu dưỡng đạo đức suốt đời

b)

Xây đi đôi với chống

c)

Nói đi đôi với làm, phải nêu gương về đạo đức

d)

Quyết tâm thực hiện các mục tiêu đã đặt ra, không bao giờ bỏ cuộc

97.

Câu 97. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm của Đảng Cộng sản Việt

Nam: “Văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội, là mục tiêu, là … phát triển

bền vững đất nước ”.

a)

nguồn lực

b)

nhân tố

c)

nội lực

d)

động lực

98.

Câu 98. Theo quan điểm Hồ Chí Minh: đối với mình: không tự cao tự đại,

luôn chịu khó học tập, luôn kiểm điểm mình để phát huy điều hay, sửa đổi

điều dở; đối với người: không nịnh, không khinh; đối với công việc: đặt việc

công lên trên, làm việc thiện, tránh việc ác. Quan điểm này có nghĩa là:

a)

Cần

b)

Kiệm

c)

Liêm

d)

Chính

99.

Câu 99. Hồ Chí Minh chỉ rõ:“Quần chúng chỉ quý mến những người có tư

cách đạo đức”, nhằm đề cập đến nội dung:

a)

Rèn luyện đạo đức mới.

b)

Chuẩn mực đạo đức cách mạng.

c)

Nguyên tắc xây dựng đạo đức mới.

d)

Vai trò của đạo đức cách mạng.

100.

Câu 100. Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng và phát triển văn hóa,

con người; Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (bổ

sung, phát triển năm 2011) khẳng định:

a)

Con người là trung tâm của chiến lược phát triển, đồng thời là chủ thể phát

triển.

b)

Con người là động lực của chiến lược phát triển, đồng thời là chủ thể phát triển.

c)

Con người là nền tảng của chiến lược phát triển, đồng thời là chủ thể phát triển.

d)

Con người là mục tiêu của chiến lược phát triển, đồng thời là chủ thể phát triển.

101.

Câu 101. Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hóa và con người, Đại hội

Đảng toàn quốc lần thứ XII (1/2016) nêu phương hướng:

a)

Xây dựng nền văn hóa và con người Việt Nam phát triển toàn diện.

b)

Xây dựng nền văn hóa và con người Việt Nam phát triển bền vững.

c)

Xây dựng nền văn hóa và con người Việt Nam phát triển đồng bộ.

d)

Xây dựng nền văn hóa và con người Việt Nam phát triển nhanh và bền vững.

102.

Câu 102. Bộ Chính trị ra Chỉ thị số 05-CT/TW ngày 15 tháng 5 năm 2016 yêu

cầu:

a)

Đẩy mạnh học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh.

b)

Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.

c)

Đẩy mạnh học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.

d)

Tiếp tục đẩy mạnh học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí

Minh.

103.

Câu 103. Theo Hồ Chí Minh, muốn cải tạo thế giới và cải tạo xã hội thì trước

hết phải:

a)

Cải tạo đất nước

b)

Cải tạo con người

c)

Cải tạo bản thân

d)

Cải tạo văn hóa

104.

Câu 104. Theo Hồ Chí Minh, một trong những động lực có ý nghĩa soi đường

cho quốc dân đi là:

a)

Văn hóa chính trị

b)

Văn hóa đạo đức

c)

Văn hóa pháp luật

d)

Văn hóa văn nghệ

105.

Câu 105. Lựa chọn từ đúng để hoàn thiện luận điểm sau của Hồ Chí Minh:

“Một tấm gương ... có giá trị hơn một trăm bài diễn văn tuyên truyền”.

a)

tốt

b)

tiêu biểu

c)

sống

d)

sáng

106.

Câu 106. Quan điểm xây dựng một nền văn hóa có nội dung xã hội chủ nghĩa

và có tính chất dân tộc được Hồ Chí Minh nêu ra vào năm?

a)

1945

b)

1951

c)

1954

d)

1960