wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNTTTDN

Total questions: 102

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

1.   Hãy chọn phương án đúng cho nhận định sau:  “Hệ thống thông tin là một cơ cấu tổ chức của …, …”

a)

Nhân sự

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Dữ liệu

d)

Tất cả phương án trên

e)

Giải pháp phần mềm

2.

1.   Các tài nguyên mà hệ thống thông tin sử dụng

a)

Tài nguyên nhân sự

b)

Tài nguyên phần cứng, tài nguyên phần mềm

c)

Tài nguyên mạng, tài nguyên dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Xác định vai trò ở mức cao nhất của HTTT trong doanh nghiệp

a)

Hỗ trợ các qui trình, hoạt động nghiệp vụ

b)

Hỗ trợ nhân viên, nhà quản lý đưa ra quyết định dựa trên tình hình doanh nghiệp

c)

Hỗ trợ nâng cao vị thế, tên tuổi của doanh nghiệp

d)

Hỗ trợ đưa ra chiến lược phát triển, nâng cao năng lực cạnh tranh của DN

4.

Xác định vai trò ở mức thấp nhấp của HTTT trong doanh nghiệp

a)

Hỗ trợ nhân viên, nhà quản lý đưa ra quyết định dựa trên tình hình doanh nghiệp

b)

Hỗ trợ nâng cao vị thế, tên tuổi của doanh nghiệp

c)

Hỗ trợ đưa ra chiến lược phát triển. nâng cao năng lực cạnh tranh

d)

Hỗ trợ các quy trình, hoạt động nghiệp vụ

5.

HTTT ngày nay được hiểu là có sử dụng máy tính (CNTT)

a)

True

b)

False

6.

Tri thức rõ ràng (Explicit knowledge) là

a)

Tri thức thương không được chia sẻ với bất cứ ai

b)

Tri thức làm thế nào (how-) nằm trong tâm trí các nhân viên

c)

Là các dữ liệu, tài liệu, suy nghĩ được ghi lại

d)

Thường là các thông tin quan trọng nhất trong công ty và không được ghi lại

7.

Information technology is?

a)

A corporate network that functions with Internet technologies, such as browsers and search engines, using Internet protocols

b)

Businesses that operate from various  locations,  usually  through  telecommunications, without a permanent headquarters

c)

The technology component of an information system, or  the collection of the  entire systems in an organization

8.

Virtual corporation is?

a)

A corporate network that functions with Internet technologies, such as browsers and search engines, using Internet protocols

b)

Businesses that operate from various locations, usually through telecommunications, without a permanent headquarters

c)

The technology component of an information system, or  the  collection  of  the  entire systems in an organization

9.

Các chiến lược cạnh tranh chính của DN bao gồm? One or more

a)

Dẫn đầu chi  phí (Cost  leadership strategy)

b)

Tạo sự  khác biệt (Differentiation strategy)

c)

Đổi mới (Innovation Strategy)

d)

Tạo các rào cản đối với các đối thủ mới

e)

Đưa IT vào sản phẩm, dịch vụ

10.

Theo Micheal Porter một doanh nghiệp KHÔNG phải đương đầu với các yếu tố cạnh tranh nào dưới đây

a)

Sự ganh đua của các đối thủ cạnh tranh

b)

Sự đe dọa của các đối thủ mới, của các sản phẩm thay thế có thể chiếm lĩnh thị trường

c)

Sức mạnh thương lượng của khách hàng, nhà cung cấp

d)

Tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ để nâng cao hiệu quả hoạt động

11.

Theo Micheal Porter, Các yếu tố  cạnh  tranh chính của doanh nghiệp bao  gồm:  One  or more

a)

Sự ganh đua của các đối thủ cạnh tranh trong và ngoài ngành công nghiệp

b)

Sự đe dọa của các đối thủ mới gia nhập ngành công nghiệp

c)

Sự ganh đua trong việc tái cấu trúc quy trình kinh  doanh  nhằm  đem lại  lợi  thế của các đối thủ cạnh tranh

d)

Sức mạnh thương lượng của khách hàng, của các nhà cung cấp

e)

Sự ganh đua trong việc giảm chi phí cho các sản phẩm và dịch vụ

12.

Các hoạt động được đề cập trong khái niệm: “Chuỗi giá trị” của Michael Porter bao gồm: One or more

a)

Các quy trình, thủ tục hành chính

b)

Các quy trình không liên quan đến khách hàng, nhà cung cấp

c)

Các quy trình chính liên quan trực tiếp đến sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm

d)

Các quy trình hỗ trợ : Hỗ trợ các hoạt động hằng ngày của công ty và gián tiếp  đóng  góp vào sản phẩm hoặc dịch vụ

13.

Cụm từ “Tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ của doanh nghiệp” dịch sang TA là gì?

a)

Business Program Recontruction

b)

Business Popular Reengineering

c)

Business Process Reengineering

d)

Business Process Recontruction

14.

Đặc điểm tri thức ngầm là?

a)

Tri thức làm thế nào (how- tos of knowledge) và được ghi lại trên máy tính

b)

Thường là các thông tin quan trọng nhất trong  công ty và không được ghi  lại dưới bất cứ hình thức nào

c)

Tri thức thường không chia sẻ với ai và được quản lý bởi hệ thống quản lý tri thức

d)

Được lưu trữ trong máy tính

15.

Các chiến lược cơ bản mà công ty năng động cần triển khai

a)

Công ty được tổ chức tốt, mềm dẻo  để  có thể phát  triển và thích nghi  nhanh chóng  với sự thay đổi và không chắc chắn trong kinh doanh

b)

Sử dụng công nghệ thông tin để kết nối công ty với các đối tác khác

c)

Đưa hàm lượng công nghệ thông tin vào sản phẩm và dịch vụ

d)

Áp dụng các hệ thống thông tin để nâng cao hiệu quả các hoạt động nghiệp vụ hằng ngày

16.

Which of the following is one of the competitive strategies a company can use to counter competitive forces?

a)

Rivalry of competition

b)

Innovation

c)

 Bargaining  power  of customers

d)

Bargainning   power  of suppliers

17.

Thiết bị nào dưới đây KHÔNG thuộc vào nhóm bộ nhớ thứ cấp

a)

Ổ đĩa cứng (HDD)

b)

Đĩa quang (CD/DVD)

c)

USB, Thẻ nhớ

d)

ROM, RAM

18.

Chiến lược cơ bản của việc sử dụng công ty ảo (Virtual Company) nhằm mục đích?

a)

Sử dụng công nghệ thông tin để kết nối con người, tài sản, ý tưởng và với các tổ chức

b)

Sử dụng công nghệ thông tin để kết nối con người tài sản

c)

Chia sẻ cơ sở hạ tầng và rủi ro với các đối tác liên kết

d)

Tất cả đều sai

19.

Phần mềm máy tính được phân chia thành các nhóm phần mềm chính như:

a)

Phần mềm phục vụ cho mục đích chung

b)

Phần mềm ứng dụng cụ thể

c)

Hệ điều hành

d)

Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

20.

Bộ phần mềm là

a)

Các phần mềm được đóng gói trong cùng một sản phẩm

b)

Một sản phẩm gồm nhiều phần mềm có thể dùng chung cho một mục đích cụ thể

c)

Một phần mềm duy nhất

d)

Một bộ phần mềm gồm cả Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng

21.

Các loại máy tính khi được phân loại theo mục đích sử dụng gồm có: One or more

a)

MircroComputer

b)

MidrangeComputer

c)

Bigcomputer

d)

MainframeComputer

22.

Với sự trợ giúp của các phương tiện truyền thông các giới hạn nào được vượt qua:

One or more

a)

Địa lý

b)

Thời gian

c)

Chi phí

d)

Nhân lực

23.

Mạng LAN cho phép doanh nghiệp

a)

Kết nối các máy tính trong nội bộ doanh nghiệp

b)

Kết nối với máy tính doanh nghiệp khách hàng

c)

Kết nối với vệ tinh viễn thông

d)

Không có phương án nào đúng

24.

Các nhóm thành phần (phần cứng) chính hệ thống máy tính: One or more

a)

Màn hình, Bàn phím, Chuột, Ổ cứng

b)

Thiết bị nhập/xuất

c)

Bộ nhớ

d)

Đơn vi xử lý trung tâm (CPU)

25.

An______is a network inside an organization that uses internet technologies  to  provide an Internet-like environment within the enterprise for information sharing…

a)

Intranet

b)

Extranet

c)

Meganet

d)

Giganet

26.

E-business hình?

a)

Sử dụng mạng LAN trong hoạt động kinh doanh

b)

Chỉ sử dụng máy tính trong hoạt động kinh doanh

c)

Sử dụng phần cứng, phần mềm cùng với hạ tầng mạng hỗ trợ HTTT trong DN

d)

Không có phương án nào đúng

27.

Sử dụng Email thông qua phần mềm Email client cài đặt trên máy tính khách với sử dụng Email thông qua hệ thống Web ntn?? One or more

a)

Trả lời các Email đã nhận được ngay cả khi không có Internet

b)

Có thể chuyển tiếp (forward) thư đến bất kỳ địa chỉ nào

c)

Phải cấu hình các địa chỉ máy chủ liên quan đến việc gửi nhận thư

d)

Lọc thư tùy theo ý thích của người sử dụng

28.

Những hoạt động nào góp phần làm tăng giá trị kinh doanh mới của doanh nghiệp

a)

Tăng số lượng khách hàng trung thành

b)

Giảm chi phí vận hành

c)

Phát triển các thị trường mới

d)

Sản sinh các nguồn lợi nhuận mới

e)

Thu hút các khách hàng mới

29.

Các phần mềm thuộc dạng Hoạch định tài nguyên doanh  nghiệp (ERP) là hệ  thống công tác và giao tiếp gì

a)

Bắt buộc phải có trong các hệ thống thông tin

b)

Cơ bản

c)

Phức tạp

d)

Sử dụng dữ liệu chung hoặc theo quy trình nghiệp vụ

30.

Hệ thống Video conference là hệ thống cộng tác và giao tiếp gì?

a)

Cơ bản

b)

Phức tạp

c)

Bắt buộc phải có trong các hệ thống thông tin

d)

Sử dụng dữ liệu chung hoặc theo quy trình nghiệp vụ

31.

Ưu điểm của hệ thống Video conference là : One or more

a)

Tiết kiệm thời gian, chi phí

b)

Tăng cường khả năng tương tác, trao đổi

c)

Không cần lo lắng về mặt không gian khi trao đổi

d)

Tăng cường chức năng tái tổ chức doanh nghiệp

32.

Fill into the blank: _____are network links that uses Internet technologies to

interconnect the intranet of a business with the intranets of its customers, suppliers or other business partners

a)

Giganet

b)

Meganets

c)

Intranets

d)

Extranets

33.

Hệ thống cộng tác và giao tiếp hỗ trợ những gì giữa các  đơn  vị  chức  năng  trong  doanh nghiệp? One or more

a)

Qúa trình trao đổi thông tin

b)

Qúa trình tương tác

c)

Qúa trình công tác

d)

Quá trình tái xây dựng hệ thống quy trình nghiệp vụ

34.

Sử dụng Email thông qua hệ thống Web  khác  với  sử  dụng  Email  thông  qua  phần mềm Email Client cài đặt trên máy tính như thế nào?

a)

Điều hướng được thư đến theo ý thích của người sử dụng

b)

Trả lời Email tại bất kỳ lúc nào, ngay cả khi không có Internet

c)

Tính bảo mật của email thông qua hệ thống web là cực cao

d)

Chỉ cần dùng email qua trình duyệt web mà không phải cấu hình hệ thống

35.

Hệ thống thông tin KHÔNG bao gồm các hoạt động nào dưới đây?

a)

Nhập dữ liệu đầu vào, Kết xuất thông tin đầu ra

b)

Xử lý, lưu trữ dữ liệu

c)

Kiểm soát

d)

Tái cấu trúc quy trình

36.

“Công nghệ thông tin (Information Technology-IT) đề cập tới”

a)

Nhân sự, cơ sở hạ tầng

b)

Quy chế, thủ tục

c)

Các thành phần, tài nguyên cần thiết để  cung cấp chức  năng,  nghiệp vụ  hay  thông tin trong DN

d)

Phần  cứng, phần mềm, mạng, thiết  bị lưu trữ dữ liệu

37.

Hệ  thống thông  tin (Information system-IS)  mô tả:”

a)

Giải pháp phần mềm

b)

Mạng, thiết bị lưu trữ dữ liệu

c)

Phần cứng

d)

Các thành phần, tài nguyên cần thiết để cung cấp chức năng, nghiệp vụ hay thông tin trong doanh nghiệp

38.

Giá trị của các hoạt động kinh doanh tập trung vào khách hàng là

a)

Lưu vết các sở thích riêng biệt của khách hàng

b)

Tăng doanh thu của doanh nghiệp

c)

Giữ được sự trung thành của khách hàng

d)

Cung cấp sản phẩm, dịch vụ với chất lượng cao cho khách hàng

39.

Kinh doanh điện tử (E-business) gồm những thành phần chính nào?

a)

Hệ thống cộng tác và giao tiếp trong doanh nghiệp

b)

Hệ thống thương mại điện tử

c)

Hệ thống vận chuyển hàng hóa

d)

Tất cả các phương án

40.

The basic fucntions of an operating system include:

a)

File Management

b)

Task Management

c)

Utilities and Other fucntio

d)

User Interface

e)

Resource Management

41.

Các thành phần ứng dụng  (Module)  nào  sau đây  là không  phải  là module cơ bản của hệ thống ERP?

a)

Quản lý sản xuất

b)

Quản lý quan hệ khách hàng (CRM)

c)

Quản lý bán hàng, phân phối hàng

d)

Quản lý nhân sự

42.

Tài nguyên nhân sự trong hệ thống thông tin của doanh nghiệp là:

a)

Nhà cung cấp (Supplier)

b)

Các chuyên gia và người dùng cuối cùng

c)

Quản trị viên hệ thống

d)

Người dùng cuối (End user)

e)

Chuyên gia phân tích hệ thống, chuyên gia phát triển hệ thống

43.

Nhược điểm của hệ thống e-mail là:

a)

Tốc độ nhanh

b)

Không có đáp án đúng

c)

Giới hạn khoảng cách, vị trí địa lý

d)

Chi phí cao

44.

Types of databases are used by business organizations:

a)

Operational

b)

External

c)

Distributed

d)

Master

e)

Hypermedia

45.

Công ty Amazon đã sử dụng chiến lược gì trong cạnh tranh

a)

Dẫn đầu chi phí

b)

Phát triển

c)

Tạo sự khác biệt

d)

Đổi mới

46.

Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM) không bao gồm có các nhóm ứng dụng chính nào dưới đây?

a)

Bán hàng

b)

Đưa ra các chương trình dành cho khách hàng trung thành và các chương trình để giữ chân khách hàng mục tiêu

c)

Quản lý thông tin liên lạc và các account của khách hàng

d)

Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

e)

Định giá và cải tiến chất lượng bán hàng

47.

The following statement is True or False?  “Sales  force  automation  systems  use mobile computing and internet technologies to automake many information processing activities for processes related to sales and customer service”

a)

True

b)

False

48.

Cung cấp phương thức truy cập tức thì vào tất cả thông  tin khách hàng  từ nội  bộ  và bên ngoài là xu hướng của:

a)

CRM hoạt động (Operational CRM)

b)

CRM phân tích (Analytical CRM)

c)

CRM cộng tác (Collaborative CRM)

d)

Cổng giao dịch (Portal-based CRM)

49.

Hỗ trợ tự động  hóa  các  quy  trình kinh doanh cơ bản như  dịch vụ  khách hàng,  quản lý đơn hàng, hóa đơn, bán hàng, tiếp thị…. Được thực hiện thông qua

a)

CRM hoạt động (Operational CRM)

b)

CRM phân tích (Analytical CRM)

c)

CRM cộng tác (Collaborative CRM)

50.

In CRM systems, Invoices Management is a function of

a)

Contact & Account Management

b)

Sales Management

c)

Customer Service and Support

d)

Marketing & Fulfillmen

51.

Hoạt động quản lý tiền lương trong hệ thống HRM bao gồm:

a)

Kế hoạch ngân sách tiền lương/ dự báo tiền lương/ tính lương/ chế độ phúc lợi/ kiểm

 soát tính lương/ điều hành tiền lương

b)

Kế hoạch/ Tính lương/ chế độ phúc lợi/ trả lương

c)

Kế  hoạch quản  lý lương/  tính lương/ chế độ phúc  lợi/ tính tỏng lương phải  trả/ trả  lương

d)

Kế  hoạch quản lý lương/  tính lương/  chế  độ phúc  lợi/ trả lương/  tính tổng lương  phải trả

52.

Điền vào chõ trống: Hoạt động _________ là hoạt động bổ nhiệm, phân công công

việc phù hợp với năng lực của nhân viên

a)

Bổ nhiệm công việc

b)

Bố trí công việc

c)

Phân công công việc

d)

Phân công công việc theo năng lực

53.

OrangeHRM là?

a)

Một hệ thống ma nguồn mở cung cấp giải pháp lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và lớn

b)

Một hệ thống không phải mã  nguồn  mở  cung  cấp giải pháp  lý tưởng cho  các  doanh  nghiệp  vừa và nhỏ

c)

Một hệ thống mã nguồn mở cung cấp giải pháp lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

54.

Mục tiêu của Hệ thống quản trị nguồn nhân lực (HRM) là gì?

a)

Lập kế hoạch để đáp ứng nhu cầu về nhân sự

b)

Phát triển tiềm năng của nhân viên

c)

Đảm bảo việc làm cho người lao động

d)

Kiểm soát các hoạt động chính sách cho người lao động

e)

Tìm được đúng người để giao đúng việc

55.

Điền vào chỗ trống: _____Là kế hoạch ngăn chặn thiếu hụt lao động đồng thời hỗ trợ việc chuyển giao kiến thức và giảm thiểu gián đoạn kinh doanh

a)

Kế hoạch điều động nhân viên

b)

Kế hoạch nhân sự thay thế

c)

Kế hoạch tuyển dụng

d)

Kế hoạch đánh giá hiệu suất

56.

Kế  hoạch nhân  sự bao  gồm:

a)

Dự báo nhu cầu về nhân lực

b)

So sánh nhu cầu và khả năng sẵn có

c)

Tuyển dụng

d)

Chọn lựa

e)

Dự báo nguồn cung cấp nhân lực

57.

Các thành phần trong quá trình xử lý dữ liệu của mô hình hệ thống thông tin kế toán (AIS) là gì?

a)

Chứng từ, sổ sách kế toán

b)

Báo cáo tài chính, báo cáo quản trị

c)

Các thủ tục, quy trình liên quan đến bộ phận kế toán

d)

Các thủ tục, cở sở dữ liệu và con người

e)

Phần cứng, phần mềm, các thủ tục, cở sở dữ liệu và con người

58.

Các nghiệp vụ của chu trình cung cấp trong hệ thống thông  tin (AIS) kế  toán liên quan đến vấn đề gì

a)

Bán hàng

b)

Mua hàng

c)

Sản xuất

d)

Vận chuyển

59.

Vai trò của việc xử lý thông tin trong phần mềm hệ thông tin kế toán(AIS) là gì

a)

Là cầu nối giữa phần cứng, phần mềm và hệ thống AIS

b)

Liên kết những công cụ kế toán để tạo ra báo cáo kế toán

c)

Thay thế con người để xử lý toàn bộ các vấn đề nghiệp vụ liên quan đến kế toán

d)

Dùng để lưu trữ thông tin kế toán cho chính xác tránh gây ra nhầm lẫn

60.

Những phương pháp nào dưới đây được  dùng  trong  giai  đoạn  nhập  liệu của  quá trình xử lý trong hệ thống AIS nhằm mục đích chuyển  dữ  liệu trên chứng từ vào  máy  tính

a)

Dùng bàn phím

b)

Dùng con chuột

c)

Dùng máy POS

d)

Truyền số liệu vào máy tính từ hệ thống dữ liệu khác

e)

Các bảng báo cáo thống kê, chứng từ

61.

Quá trình ghi chép, xử lý các nghiệp vụ  kế  toán liên quan  đến sự tiêu thụ lao động,  vật liệu và chi phí để tạo ra thành phẩm hoặc dịch vụ là chu trình nghiệp vụ nào trong hệ thống thông tin kế toán?

a)

Chu trình tiêu thụ

b)

Chu trình cung cấp

c)

Chu trình sản xuất

d)

Chu trình tài chính

e)

Chu trình báo cáo tài chính

62.

Những chu trình cần đầu vào là các sự kiện kinh tế

a)

Chu trình tiêu thụ

b)

Chu trình cung cấp

c)

Chu trình sản xuất

d)

Chu trình tài chính

e)

Chu trình báo cáo tài chính

63.

Phản hồi thông tin trong chương trình phần mềm hệ thống thông tin kế  toán gồm những loại nào dưới đây?

a)

Những câu hỏi máy tính giúp người làm kế  toán tránh khỏi  những  sai  sót  chủ quan  hay  khách quan trong quá trình làm việc

b)

Những thông báo của máy tính giúp người làm kế toán tránh khỏi  những  sai sót  chủ quan hay khách quan trong quá trình làm việc

c)

Liệt kê thông tin ra màn hình  mỗi  khi  nhận được  lệnh làm việc  của  nhân viên nghiệp vụ

d)

Tự động đóng toàn bộ chương trình khi phát sinh lỗi hệ thống

64.

In ______ model, a customer interacts with information databases such as product catalogues, price information, configures the product, compares the cost, places the order and gets it delivered after the electronic payment process.

a)

C2C

b)

B2B

c)

B2C

d)

C2B

65.

Nguyên nhân thất bại khi triển khai hệ thống ERP là gì?

a)

Chuyển đổi dữ liệu và thử nghiệm hệ thống không đầy đủ

b)

Nhân sự tham gia triển khai dự án và sử dụng hệ thống ko được đáp ứng yêu cầu

c)

Không đủ chi phí triển khai

d)

Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin ko đáp ứng được nhu cầu triển khai hệ thống

66.

Các lợi ích mà hệ thống ERP mang lại cho doanh nghiệp?

a)

Nâng cao chất lượng và hiệu quả làm việc của doanh nghiệp

b)

Giảm chi phí doanh nghiệp

c)

Hỗ trợ ra quyết định

d)

Giúp doanh nghiệp tăng doanh thu nhanh chóng

67.

The correct order of the supply chain life cycle is:

a)

Schedule, commit, make, and deliver

b)

Commit, schedule, make, and deliver.

c)

Make, schedule, commit, deliver.

d)

Deliver, make, commit, and schedule.

68.

Hệ thống InterEnterprise ERP là gì?

a)

Hệ thống ERP được thiết kế mềm dẻo, có tính mở

b)

Hệ thống ERP liên công ty chạy trong mạng nội bộ (LAN)

c)

Hệ thống ERP liên công  ty chạy trên nền tảng Web cho phép đối tác công ty cùng tham  gia sử dụng hệ thống

69.

Phát biểu nào sau đây về E-Business Suite là đúng?

a)

Hệ thống ERP được thiết kế mềm dẻo, có tính mở

b)

Hệ thống ERP liên công ty chạy trên nền tảng Web cho  phép đối tác  công ty cùng tham  gia sử dụng hệ thống

c)

Hệ thống ERP liên công ty chạy trên nền tảng Web giúp dễ  dàng  kết  nối  với  các hệ thống nội bộ trong doanh nghiệp và hệ thống các đối tác khác

d)

Tích hợp tất cả công nghệ và các phân hệ chính của ERP cũng như các ứng dụng khác  vào trong 1 gói phần mềm gọi là e-business suite

70.

E-business  systems use.........and run on Internet platform.

a)

Webmaster

b)

Client / server architecture

c)

Web administrator

d)

Customer's friendly and attractive

71.

Electronic business is the use of the Internet and other networks and information technologies to support which of the following?

a)

Electronic commerce.

b)

Enterprise communication and collaboration

c)

Customer service management.

d)

All of the choices are correct

72.

ERP viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Enterprise Resource Planing

b)

Enterprise Resource Process

c)

Enterprise Reengineering Planning

d)

Enterprise Reengineering Process

73.

Phát biểu nào sau đây về phần mềm OpenERP là đúng?

a)

Phần mềm ERP miễn phí của công ty Oracle

b)

Phần mền ERP của công ty SAP

c)

Phần mền ERP mã nguồn mở của công ty SAP

d)

Phần mềm ERP mã nguồn mở, hoàn toàn miễn phí

74.

Phân tích chi phí và ngân sách lao động là:

a)

Tìm ra nguồn lợi nhuận của một tổ chức hoặc doanh nghiệp

b)

Tìm kiếm cơ hội mở rộng doanh thu và cơ cấu doanh nghiệp

c)

Phân tích chi phí lương theo doanh thu, đồng thời xác định tỷ lệ lương, chế thưởng  phạt và xác định chi phí đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

d)

Phân tích quỹ vốn của một tổ chức hoặc doanh nghiệp từ đó tìm ra đường lối phát  triển tổ  chức hoặc doanh nghiệp đó

75.

Nguyên tắc nào dưới đây được gọi là nguyên tắc lưu trữ một lần?

a)

Với một nghiệp vụ liên quan đến hai hay nhiều tài khoản, kế toán chỉ nhập một chứng từ

b)

Với một nghiệp vụ liên quan đến hai  hay  nhiều tài  khoản,  kế  toán sẽ  nhập  số  lượng chứng từ tương ứng với số lượng tài khoản kế toán liên quan đến nghiệp vụ

c)

Mỗi khi nhập một  chứng  từ,  sau khi  đã lưu trữ chứng từ đó, ta không được phép sửa chứng  từ đó sau này

d)

Mỗi một sự kiện kinh tế xảy ra thì chỉ được phép nhập một chứng từ liên quan đến sự kiện kinh tế đó

76.

The following statement is true or false? “Networked enterprises view cross- functional enterprise systems as a strategic way to use IT to centralize information resources and improve the efficiency and effectiveness of business processes, and develop strategic relationships with customers, suppliers,and business partners.”

a)

True

b)

False

77.

Hệ thống chatting, voice là hệ thống cộng tác và giao tiếp gì?

a)

Sử dụng dữ liệu chung hoặc theo quy trình nghiệp vụ

b)

Bắt buộc phải có trong các hệ thống công nghệ thông tin

c)

Phức tạp

d)

Cơ bản

78.

Những phương pháp nào dưới đây nằm  trong  giai  đoạn  phân  phối  và  truyền đạt thông tin của quá trình xử lý nghiệp vụ trong hệ AIS? One or more

a)

Đưa thông tin ra màn hình

b)

In báo cáo

c)

Gửi và nhận thông tin qua hệ thống thư điện tử

d)

Gửi thông tin qua mạng

79.

Đâu là thách thức đối với việc triển khai hệ thống chuỗi cung ứng? One or more

a)

Thiến kiến thức về lập kế hoạch nhu cầu, các công cụ và hướng dẫn

b)

Thiếu sự phối hợp giữa tiếp thị, sản xuất và quản lý tồn kho

c)

Chi phí vật liệu và giao dịch thấp

d)

Nhiều giao dịch xảy ra

e)

Dữ liệu không chính xác được cung cấp bởi các hệ thống thông tin khác

80.

Computer integrated manufacturing includes all but which of the following

a)

Human resource need

b)

Engineering systems

c)

Manufacturing execution

d)

Manufacturing resource planning

81.

Giải pháp tích hợp CRM nhằm  chia sẻ  dữ  liệu của nhiều khách hàng  tạo ra các dịch vụ cộng tác giữa

a)

Đối tác, Công ty, Khách hàng, và Nhà cung cấp

b)

Đối tác, Công ty, Khác hàng, NCC và đại lý bán lẻ

82.

1.   In the ________ phase, a business relies on CRM software tools and databases to help the company proactively identify and reward its most loyal and profitable customers to expand their business via targeted marketing and relationship marketing programs.

a)

Acquire.

b)

Enhance.

c)

Retain

d)

All of the choices are correct

83.

CRM sử dụng công nghệ thông tin để tạo ra

a)

Một hệ thống DN đa  chức  năng, trong  đó nó tích hợp  và  tự động  nhiều quy trình phục vụ khách hàng trong bán hàng, tiếp thị nhiều dịch vụ khách hàng  tương  tác các khách hàng của công ty

b)

Một hệ thống doanh nghiệp đa chức năng, trong đó nó  tích hợp và cung cấp nhiều quy trình phụ vụ khách hàng

84.

Khái niệm E-Business có mối quan hệ với các khái  niệm  E-Commerce  và  E-Marketing thế nào?

a)

Khái  niệm E-Business  tương  đương  với  khái niệm E-commerce

b)

Khái  niệm E-Business tương  đương  với  khái  niệm E-Marketing

c)

Bao trùm cả hai khái niệm E-Commerce và E-Marketing trong đó

d)

Tương đương với cả 2 khái niệm E-Commerce và E-Marketing cộng lại

85.

Lựa chọn đúng các bước trong quy trình tuyển dụng

a)

Xác định nhu cầu > Phỏng vấn sát hạch >  Tuyển  chọn  >  Hợp  đồng  thử  việc/nhân  viên chính thức

b)

Xác định nhu cầu > Tìm kiếm nguồn ứng viên > Tuyển chọn > Hợp đồng thử việc >

Nhân viên chính thức

c)

Xác định nhu cầu > Sơ tuyển > Tuyển chọn > Hợp đồng thử việc > Nhân viên chính thức

86.

Đâu là ưu điểm trong việc xử lý dữ liệu của hệ thống thông tin kế toán

a)

Tính toán nhanh và trên khối lượng lớn

b)

Sắp xếp dữ liệu (phục vụ công tác tìm kiếm)

c)

Tổng hợp số liệu theo nhóm

d)

Thay thế toàn bộ hoạt động nghiệp vụ kế toán của nhân viên nghiệp vụ

e)

Tránh  được tất cả các  sai sót trong quá  trình nhập số liệu kế toán vào   máy tính

87.

Hệ thống thông tin tài chính (FIS) hỗ trợ những công việc nào dưới đây liên quan đến DN?

a)

Tình hình tài chính trong quá trình hoạt động kinh doanh

b)

Phân bổ và kiểm soát các nguồn tài chính trong doanh nghiệp

c)

Hỗ trợ toàn bộ các công việc liên quan đến kế toán

d)

Quản lý các tài khoản kế toán, sổ cái

88.

One of the major drawbacks of ERP is that it cannot give a company an  integrated real - time view of its core business processes such as production, order processing, and inventory management

a)

True

b)

False

89.

Công ty DELL đã sử dụng chiến lược gì trong cạnh tranh

a)

Dẫn đầu chi phí

b)

Phát triển

c)

Tạo sự khác biệt

d)

Đổi mới

90.

Những người sử dụng tham gia hệ thống cộng tác và giao tiếp sử dụng dữ liệu chung hoặc theo quy trình nghiệp vụ sẽ dùng phần mềm trong công việc. Vậy những  người  sử  dụng này hiểu biết về phần mềm hỗ trợ trong công việc của họ ở mức độ như thế nào?

a)

Phải hiểu biết tất cả mọi thứ mà phần mềm hỗ trợ, ngoại trừ phần quản trị hệ thống

b)

Phải hiểu biết tất cả mọi thứ mà phần mềm hỗ trợ, bao gồm cả quản trị hệ thống

c)

Chỉ cần nắm được tên đăng nhập và mật khẩu của phần mềm là đủ

d)

Chỉ cần hiểu biết mọi thứ liên quan đến nghiệp vụ và quy trình làm việc của người sử  dụng

91.

Thành phần nào của hệ thống thông tin tài chính liên quan đến việc tối ưu hóa nguồn tiền để giảm thiểu rủi ro và tối đa hóa lợi nhuận?

a)

Quản lý dòng tiền

b)

Hoạch định và dự báo tài chính

c)

Quản lý đầu tư

d)

Ngân sách vốn

92.

_____Là quy trình quản lý thông tin người lao động, quản lý trình độ chuyên môn,

theo dõi quá trình khen thưởng, kỷ luật nâng lương v.v…

a)

Theo dõi lao động

b)

Thông tin nhân viên

c)

Quản lý thông tin

d)

Quản lý nhân viên

93.

_____ là kế hoạch quản lý hiệu quả làm  việc  của nhân viên: đo mức độ hài lòng của nhân viên với công việc hiện tại  từ đó lập kế hoạch nguyện vọng  phát triển cá nhân trong tương lai

a)

Kế hoạch nhân sự thay thế

b)

Kế hoạch điều động nhân viên

c)

Kế hoạch tuyển dụng

d)

Kế hoạch đánh giá hiệu suất

94.

Quá trình ghi chép, xử  lý các  nghiệp vụ kế toán liên quan đến việc huy động  và quản lý các nguồn vốn quỹ là chu trình nghiệp vụ nào trong hệ thống thông tin kế toán?

a)

Chu trình tiêu thụ

b)

Chu trình tài chính

c)

Chu trình báo cáo tài chính

d)

Chu trình cung cấp

e)

Chu trình sản xuất

95.

Chuỗi cung ứng (SCM) hỗ trợ và quản lý sự liên kết giữa các thành phần nào?

a)

Giữa nhân viên công ty và quá trình sản xuất

b)

Giữa các quy trình kinh doanh chính của công ty

c)

Giữa các nhà cung cấp, các khách hàng và các đối tác kinh doanh

d)

Giữa quá trình nghiên cứu, sản xuất ra sản phẩm và quá trình marketing

96.

Các phát biểu nào sau đây về hệ thống ERP là đúng?

a)

Là một bộ các mô đun phần mềm hoạt  động độc  lập hỗ  trợ  hoạt  động kinh  doanh  của  doanh nghiệ

b)

Hỗ trợ các quy trình kinh doanh cơ bản trong nội bộ doanh nghiệp

c)

Là một bộ tích hợp các mô đun phần mềm

d)

Làm thông suốt dòng chảy thông tin kinh doanh trong công  ty,  giữa  công  ty với nhà  cung cấp và khách hàng

97.

Các thành phần ứng dụng (mô đun) nào sau đây là    đun  cơ  bản  của  hệ  thống  ERP?

a)

Quản lý quan hệ khách hàng (crm)

b)

Quản lý dự án

c)

Quản lý sản xuất (production planing)

d)

Quản lý nhân sự (Human resource)

98.

The correct order of sale process in OpenERP system?

a)

Leads,  Opportunities,  Sale  order, Invoice Supplier

b)

Opportunities,  Sale order, Leads,  Invoice Supplier

c)

Leads,  Opportunities,  Quotation,  Invoice Supplier

d)

Leads, Opportunities, Sale order, Invoice Customer

99.

Quá trình____là việc theo dõi được tại thời điểm bất kỳ nhân viên đang  phòng ban nào, lịch sử quá trình làm việc của nhân viên trong công ty

a)

Điều chuyển lao động

b)

Điều động nhân viên

c)

Quản lý tiền lương

100.

OrangeHRM bao gồm những chức năng nào?

a)

Quản lý thông tin chính sách nghỉ việc

b)

Quản lý thông tin tuyển dụng

c)

Quản lý thông tin cá nhân

d)

Quản lý thời gian làm việc và đánh giá khả năng thực hiện công việc của nhân viên

e)

Quản lý mối quan hệ khách hàng và nhân viên

101.

Quá trình xử lý nghiệp vụ trong hệ thống thông tin kế toán cần phải  trải  qua những giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn nhập liệu> giai đoạn xử lý dữ liệu> giai  đoạn lưu trữ>  giai  đoạn báo  cáo>  giai đoạn phân phối truyền đạt thông tin

b)

Giai đoạn nhập liệu> giai đoạn lưu trữ> giai đoạn xử  dữ liệu>  giai  đoạn phân phối và  truyền đạt thông tin

c)

Giai đoạn nhập liệu> giai đoạn lưu trữ> giai đoạn xử lý dữ  liệu>  giai  đoạn báo  cáo>  giai đoạn phân phối truyền đạt thông tin

d)

Giai đoạn nhập liệu>  giai  đoạn xử  dữ liệu> giai đoạn lưu trữ> giai đoạn phân phối  và truyền đạt thông tin

102.

Các nghiệp vụ của chu trình tiêu thụ trong hệ thống thông tin kế toán liên quan đến  vấn đề gì?

a)

Mua hàng

b)

Sản xuất

c)

Vận chuyển

d)

Bán hàng