wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qtrihoc

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là

a)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả các phương án trên điều sai

2.

Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng:

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiến, kiem tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

. Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

. Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

3.

Trong 1 tổ chức các cấp bậc quản trị thường chia thành

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

0 có cấp nào nhân viên cầm đầu

4.

: Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả đều sai

5.

Điền vào chỗ trống "chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra.

hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng

thời gian nhất định".

a)

. Quan điểm

b)

Chương trình

c)

. Giới hạn

d)

Cách thức

6.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng :

a)

. Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai

7.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà qtri

a)

tư duy

b)

kỹ thuật

c)

nhân sự

d)

phá gia tri tử

8.

: Điền vào chỗ trống " Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng............ càng quan trọng

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

9.

Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

. Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

. Tạo sự ổn định để phát triển

10.

Phát biểu nào sau đây là sai :

a)

. Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

. Quản trị cần thiết đối với trường đại học

C

c)

. Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

11.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức đế :

a)

. Dat duroc loi nhuan

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

. Tạo trật tự trong 1 tổ chức

12.

Phần lớn sự thành bại của một quyết định quản trị phụ thuộc vào khâu nào :

a)

Tổ chức thực hiện

b)

. Kiểm tra điều chỉnh

c)

Đánh giá

d)

. Kế hoạch

13.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải

a)

. Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

. Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Cần ăn chơi bao nuôi các e gái cấp

14.

: Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là :

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

. Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

15.

: Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây ?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

16.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị :.

a)

. Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả các nhà quản trị

17.

Quyết định theo chương trình là những quyết định

a)

Đã có sẵn trong máy

b)

Do tập thể quyết định

c)

Đã có tiền lệ

d)

. Do nhà quản trị cấp cao làm

18.

: Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất

a)

. Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự - kỹ năng kỹ thuật

c)

. Kỹ năng phân tích

d)

. Kỹ năng kỹ thuật - kỹ năng tư duy

19.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm :

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

. 3 chức năng

d)

5 chức năng

20.

Theo Henry Mintzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai

a)

8

b)

14

c)

10

d)

4

21.

Nghiên cứu của Henry Mintzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là :

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết

22.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Chỉ việc ăn chơi còn lại có nhân viên lo

23.

. Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

. Làm việc đúng cách

b)

. Làm đúng việc

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

. Chi phí thấp nhất

24.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là :

a)

Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao

b)

Làm đúng việc

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

. Chi phí thấp nhất

25.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi :

a)

. Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Ty lệ giữa kết quả đạt được/ chi phí bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

26.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuaast

a)

vai trò người thực hiện

b)

vai trò người đại diện

c)

vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

vai trò nhầ kinh doanh

27.

: Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

a)

. Vai trò nhà kinh doanh

b)

. Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

28.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ

a)

Vai trò người liên lạc

b)

. Vai trò người thương thuyết

c)

. Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

29.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong CÂU

a)

Khoa học là nền tảng đề hình thành nghệ thuật

b)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

30.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng ?

a)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

b)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị

31.

Nghệ thuật quản trị có được từ

a)

Từ cha truyền con nối

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Các chương trình đào tạo

32.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng :

a)

Nghệ thuật quản trị không thể học được

b)

Có được từ di truyền

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Khả năng bẩm sinh

33.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là :.

a)

. Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức tới yếu tố con người.

c)

Quá chú trọng đến yếu tố kỹ thuật

d)

. Tất cả các phương án trên.

34.

. Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của :

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Các nhà chuyên môn

c)

Khách hàng

d)

Tất cả những nhà quản trị

35.

Ra quyết định quản trị được thực hiện trong :

a)

Chức năng hoạch định

b)

. Chức năng tổ chức

c)

Chức năng kiểm soát

d)

Tất cả các chức năng quản trị

36.

Mục tiêu của tổ chức được xác định trên cơ sở

a)

Đánh giá thực trạng của tổ chức

b)

Mong đợi của tổ chức

c)

Đánh giá môi trường của tổ chức

d)

. Tất cả các phương án trên

37.

. Ra quyết định tập thể sẽ :

a)

. Luôn luôn mang lại hiệu quả cao

b)

. Ít khi mang lại hiệu quả cao

c)

Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất định

d)

Tất cả các phương án trên đều sai.

CÂU

38.

Lựa chọn mô hình ra quyết định quản trị phụ thuộc vào

a)

Tính cách nhà quản trị

b)

Ý muốn của đa số nhân viên

c)

Năng lực nhà quản trị

d)

. Nhiều yếu tố khác nhau

39.

Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị

a)

Là một quá trình

b)

. Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức

c)

Cả B và C

d)

Cả A, B và C

40.

. Hiệu quả quản trị được hiểu là :

a)

Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả

c)

Hệ thống mục tiêu nhất quán

d)

. Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

41.

Hiệu suất quản trị được hiểu là :

a)

Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực

b)

Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả

c)

Hệ thống mục tiêu nhất quán

d)

Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất

42.

. Chức năng hoạch định bao gồm các yếu tố nào dưới đây, ngoại trừ:

a)

Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Thiết lập hệ thống mục tiêu

c)

Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch

d)

. Xác định mức độ ưu tiên đối với các mục tiêu

43.

Chức năng kiểm soát có thể bao gồm các hoạt động dưới đây, ngoại trừ :

a)

Đảm bảo các mục tiêu được thực hiện

b)

Xây dựng hệ thống đánh giá nhân sự

c)

. Hiệu chỉnh các hoạt động

d)

Điều chỉnh mục tiêu

44.

Chức năng lãnh đạo bao gồm các hoạt động, Ngoại trừ :

a)

Xác định tầm nhìn cho tổ chức.

b)

Cung cấp những chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên

c)

Phân định rõ quyền hạn và trách nhiệm

d)

. Tạo lập môi trường làm việc tích cực và giải quyết các xung đột

45.

Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động dưới đây, ngoại trừ

a)

Nhóm các công việc

b)

Phân chia nhiệm vụ chung thành các công việc cụ thể

c)

Tuyển dụng

d)

Xác định các chuỗi hành động chính phải thực hiện

46.

Công thức để tính hiệu quả công việc

a)

. P = O.I

b)

P = O/I

c)

P = I/0

d)

Tất cả đều sai

47.

Chức năng điều khiển gồm :

a)

Tuyển dụng, động viên, lãnh đạo

b)

Chọn lọc, phân công, động viên

c)

Tuyển dụng, phân công, thay nhân công

d)

. Chọn lọc, quan sát, lãnh đạo

48.

" Theo dõi " là hoạt động thuộc chức năng nào dưới đây

a)

Tổ chức

b)

Kiếm tra.

c)

Điều khiển

d)

theo dõi là vô duyên

49.

. Cấp quản trị dễ chuyển đổi công việc :

a)

Quản trị cấp cao.

b)

Quản trị cấp giữa

c)

Quản trị cơ sở

d)

Tất cả các phương án trên

50.

Thời gian ( tỷ lệ) dành cho chức năng kiểm tra cấp cao là :

a)

13%

b)

14%.

c)

15%

d)

22

51.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành:

a)

2 cấp quản trị

b)

. 3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

. 5 cấp quản trị

52.

Kỹ năng nào cần thiết ở các mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

a)

.Tu duy

b)

Ky thuat

c)

.Nhân sự

d)

Nhậu

53.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi :

a)

Làm đúng việc

b)

.Làm việc đúng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Ngồi chơi xơi nước

54.

. Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất :

a)

Vai trò người đại diện

b)

. Vai trò người thực hiện

c)

Vai trò người phân bố tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh.

55.

. Lý thuyết quản trị định lượng có mấy đặc trưng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

. Quản trị hiện đại tiếp cận theo bao nhiêu yếu tố :

a)

5

b)

6

c)

.7

d)

8

57.

Lý thuyết quản trị xuất hiện vào thời gian nào

a)

Trước Công Nguyên

b)

Thế kỷ 17

c)

Thế kỷ 18

d)

Thế kỷ 19

58.

Không quan tâm đến con người là nhược điểm lớn nhất của tư tưởng quản trị nào :

a)

Phương pháp quản trị khoa học

b)

Phương pháp quản trị hành chính

c)

Phương pháp quản trị con người

d)

Phương pháp quản trị định lương

59.

. Một tổ chức là một thực thể :

a)

Có mục đích riêng

b)

Có những thành viên

c)

Có một cơ CẤU có tính hệ thống

d)

.Cá 3 phương án trên.

60.

Mot trong ba ky nang cua nha quan tri :

a)

Kỹ năng giao tiếp

b)

.Kỹ năng thuyết trình

c)

.Kỹ năng kỹ thuật

d)

.Kỹ năng làm việc nhóm

61.

Đặc tính chung cho quan điểm quản trị của tư tưởng quản trị định lượng, ngoại trừ

a)

Lựa chọn phải mang lại lợi ích kinh tế

b)

Dùng các mô hình toán học để ra quyết định

c)

.Máy tính và các bài toán quản trị là công cụ để ra quyết định

d)

Sử dụng nhiều kỹ thuật định lượng để ra quyết định

62.

Quy mô, cơ CẤU dân số thuộc nhóm môi trường quản trị nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Văn hóa - xã hội

d)

Công nghệ

63.

Thu nhập và sức mua của người dân thuộc nhóm yếu tố môi trường quản trị nào

a)

. Kinh tế

b)

Chính trị - pháp luật

c)

.Văn hóa - xã hội

d)

Công nghệ

64.

Môi trường tác động đến tổ chức và :

a)

. Tạo các cơ hội cho tổ chức

b)

.Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của tổ chức

c)

Tác động đến phạm vi hoạt động của tổ chức

d)

Tạo các đe dọa đối với tổ chức

65.

Để quản trị tổ chức hiệu quả nhà quản trị nên ưu tiên sử dụng

a)

Phương pháp kinh tế

b)

Phương pháp hành chính

c)

Phương pháp giáo dục - tuyên truyền

d)

Phương pháp giáo dục - tuyên truyền

66.

. Đặc điểm cơ bản của thuyết Z là :

a)

Công việc dài hạn, trách nhiệm cá nhân, xét thăng thưởng chậm

b)

Quyết định tập thể, chú trọng đào tạo nhân viên, quan tâm đến gia đình

c)

.Công ty là nhà, làm việc suốt đời, luân chuyển công việc.

d)

Tất cả các ý đều đúng

67.

Trong doanh nghiệp, tổ trưởng tổ sản xuất là nhà quản trị:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian

c)

Cấp cơ sở

d)

Người thừa hành

68.

Xem xét công việc quản trị dưới góc độ làm thế nào để nâng cao hiệu quả quản trị thông qua việc áp dụng thống kê số liệu vào quá trình ra quyết định là đặc trưng của lý thuyết quản trị

a)

Quản trị khoa học

b)

.Quản trị định lượng

c)

.Quản trị hành chính

d)

Quản trị hành vi tâm lý.

69.

Tổng sản phẩm và thu nhập quốc dân thuộc nhóm môi trường quản trị nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Văn hóa - xã hội

d)

Công nghệ

70.

. Hương là trưởng phòng kế toán tài chính phụ trách tài chính của công ty TNHH Việt Mỹ. Hương là nhà quản trị cấp nào của công ty ?

a)

Nhà quản lý cấp cao

b)

.Nhà quản lý cấp trung gian.

c)

Ky thuat vien.

d)

Nhà quản lý cấp cơ sở.

71.

. Lãi suất cho vay của ngân hàng thuộc nhóm môi trường quản trị nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Văn hóa - xã hội

d)

Công nghệ

72.

Xem xét công việc quản trị làm thế nào làm thế nào để nâng cao hiệu quả quản trị thông qua việc hợp lý hóa công việc là đặc trưng của lý thuyết quản trị :

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị định lượng

c)

Quản trị hành chính

d)

.Quản trị hành vi tâm lý

73.

. Khoa học quản trị trong quản trị định lượng là :

a)

.Dùng những phân tích toán học, sử dụng công cụ thống kê, các mô hình toán học trong quyết định

b)

.Quản trị theo những nguyên tắc khoa học dựa trên những dữ kiện do quan sát, thí nghiệm, suy luận có hệ thống

c)

Thu thập các thông tin, sử dụng máy tính, chương trình và con người để xử lý thông tin phục vụ cho việc ra quyết định.

d)

Tiên đoán, kiểm tra hàng tồn kho, lập trình tuyến tính... để tổ chức và kiểm soát hoạt động

74.

.Thu chi ngân sách của Nhà nước thuộc nhóm môi trường quản trị nào*

a)

Kinh tế

b)

Chính trị - pháp luật.

c)

Văn hóa - xã hội

d)

Công nghệ

75.

Thuyết Z và kỹ thuật quản trị của Nhật Bản đặc biệt quan tâm đến quan hệ xã hội và yếu tố :

a)

Tài chính

b)

Con người

c)

Máy móc thiết bị

d)

Công nghệ

76.

Môi trường kinh tế bao gồm các yếu tố dưới đây, ngoại trừ

a)

Chính sách thương mại

b)

.Lãi suất

c)

Thu nhập và sức mua

d)

Tỷ giá hối đoái

77.

Luôn ghi nhận ý kiến đóng góp của nhân viên, khuyến khích nhân viên báo cáo mọi vấn đề là tư tưởng của lý thuyết quản trị :

a)

Quản trị hệ thống

b)

Quản trị theo tiến trình

c)

.Lý thuyết Z

d)

Kaizen

78.

Tư tưởng quản trị định lượng trong quản trị tiếp cận các hướng cơ bản bao gồm :

a)

Quản trị khoa học, quản trị tác nghiệp, quản trị sản xuất

b)

Quản trị khoa học, quản trị sản xuất, quản trị hệ thống thông tin

c)

Quản trị tác nghiệp, quản trị sản xuất, quản trị hệ thống thông tin

d)

Quản trị khoa học, quản trị tác nghiệp, quản trị hệ thống thông tin

79.

Yếu tố nguồn lực tài chính của tổ chức thuộc môi trường quản trị nào?

a)

Môi trường bên ngoài

b)

Môi trường nội bộ

c)

Môi trường lgbt

d)

Môi trường tổng thể

80.

Ngày nay các nhà quản trị hiểu rõ hơn về sự động viên con người góp phần tăng năng suất lao động, là sự đóng góp của lý thuyết

a)

Quản trị hiện đại

b)

Quản trị khoa học

c)

Quản trị hành vi

d)

. Quản trị tình huống

81.

Trong một trường đại học, giảng viên là :

a)

. Nhà quản lý cấp cao

b)

Nhà quản lý cấp trung gian.

c)

.Nhà quản trị cấp cơ sở

d)

Người thừa hành

82.

Quyết định xem chiến lược nào là tốt cho doanh nghiệp là quyết định thuộc chức năng nào :

a)

Tổ chức

b)

Hoạch định

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

83.

Trong khi nghiên cứu cơ sở của lý thuyết hành vi về sự động viên, người ta không thấy có *

a)

Dạy cho công nhân hiếu về tâm lý và sự tác động của nó đối với năng suất lao động.

b)

Sự thừa nhận nhu CẦU xã hội của công nhân, và tạo điều kiện cho con người lao động cảm thấy hãnh diện về sự hữu ích và quan trọng của họ trong công việc chung

c)

Sự quan tâm nhiều hơn đến các nhóm không chính thức.

d)

D.Nên cho người lao động tự do hơn để quyết định những gì liên quan đến công việc được giao.

84.

Kỹ thuật ra quyết định nào mà các thành viên trong nhóm không ngồi với nhau :

a)

Nhóm

b)

. Delphi

c)

Danh nghĩa

d)

Động não

85.

Đặc điểm sau KHÔNG là đặc điểm của thuyết hai yếu tố là:

a)

Nhà quản trị phải đảm bảo các yếu tố duy trì để không gây ra sự bất mãn

b)

Nhà quản trị phải đảm bảo các yếu tố động viên để tạo nên sự thỏa mãn

c)

Nhà quản trị tạo nên sự thỏa mãn cho người lao động bằng cách xóa bỏ các nguyên nhân gây ra bất mãn

86.

Thuyết E.R.G bao gồm những nội dung sau, ngoại trừ :

a)

Mỗi một lúc người ta chỉ theo đuổi một nhu CẦU

b)

Trình tự thỏa mãn nhu CÂU không nhất thiết đi từ thấp đến cao

c)

Khi một nhu CẦU không thỏa mãn người ta sẽ chuyển sang thoả mãn nhu CẦU khác

d)

Con người theo đuổi 5 nhu CÂU

87.

Sau đây là những nhược điểm của cơ CẤU trực tuyến, ngoại trừ

a)

Không chuyên môn hóa

b)

Hạn chế sử dụng chuyên gia

c)

Khó khăn trong sự phối hợp hoạt động giữa các phòng ban

d)

.Dễ dẫn đến quản lý gia trưởng

88.

. Việc duy trì môi trường kinh doanh bình đẳng, chống độc quyền, chống phá giá thuộc nhóm yếu tố môi trường quản trị :

a)

.Công nghệ

b)

Kinh tế

c)

Chính trị - pháp luật

d)

Sự toàn CẦU hóa kinh tế

89.

Sau đây là những ưu điểm của cơ CẤU tổ chức chức năng, ngoại trừ:

a)

Chế độ trách nhiệm rõ ràng

b)

Sử dụng chuyên gia giỏi

c)

Nhà quản trị không cần có kiến thức toàn diện

d)

Dễ đào tạo nhà quản trị

90.

Theo Herzberg, yếu tố dẫn đến sự thỏa mãn của nhân viên KHÔNG bao gồm

a)

Cơ hội phát triển

b)

Trách nhiệm

c)

Sự tiến bộ

d)

Lương

91.

Để có thể đối phó kịp thời với sự thay đổi của môi trường bên trong và bên ngoài, yêu CẦU khi thiết kế cơ CẤU tổ chức phải đảm bảo nguyên tắc :

a)

Nguyên tắc an toàn và tin cậy

b)

Nguyên tắc linh hoạt

c)

Nguyên tắc phù hợp với môi trường

d)

Nguyên tắc biến đổi

92.

Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế Việt Nam thông qua các chính sách kinh tế, tài chính, đó là tác động đến doanh nghiệp từ môi trường :

a)

Tổng thể

b)

Tác nghiệp

c)

Kinh tế

d)

Chính trị pháp luật

93.

. Quyết định các công việc thiết kế như thế nào nằm trong quyết định nào của nhà quản trị

a)

Tổ chức

b)

. Hoạch định

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

94.

.Một tổ chức có các đơn vị chức năng, các đơn vị này có quyền chỉ đạo cho rất nhiều đơn vị cấp dưới. Cơ CẤU tổ chức phù hợp nhất là :

a)

Cơ CẤU tổ chức trực tuyến

b)

Cơ CẤU tổ chức trực tuyến - chức năng

c)

. Cơ CẤU tổ chức chức năng

d)

.Cơ CẤU tổ chức ma trận

95.

Bản chất tạo động lực lao động được CẤU thành bởi yếu tố

a)

.Mục tiêu doanh nghiệp, sự nỗ lực, phần thưởng

b)

Mục tiêu doanh nghiệp, nhu CẦU, phần thưởng

c)

Mục tiêu doanh nghiệp, nhu CẦU, sự nỗ lực

d)

Nhu CÂU, sự nỗ lực, phần thưởng

96.

Phát biểu nào sau đây về mô hình tổ chức là sai :

a)

Một công ty được sắp xếp gồm 4 phòng tài vụ, hành chính - nhân sự, kế hoạch- kinh doanh và kỹ thuật ta gọi đó là tổ chức theo chức năng

b)

Một công ty có tổng giám đốc công ty và các giám đốc phụ trách riêng từng loại sản phẩm của công ty, ta gọi đó là tổ chức theo sản phẩm

c)

. Một công ty có tổng giám đốc công ty và 3 giám đốc phụ trách: bán hàng cho đại lý, xuất khẩu hàng ra các nước và bán hàng cho tiêu dùng lẻ trong nước, ta gọi đó là tổ chức theo khách hàng

d)

. Một công ty có các mạng lưới đại lý ở các tỉnh, thành phố khắp nước thì ta gọi đó là tổ chức theo địa bàn hoạt động.

97.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ:

a)

Nhu CẦU chưa được thỏa mãn

b)

Các nhu CẦU của con người trong sơ đồ Maslow

c)

Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành

d)

Các nhu CẦU bậc cao

Các nhu CẦU bậc cao

98.

Nguyên tắc gắn liền với mục tiêu có ý nghĩa là :

a)

. Bộ máy của đơn vị phải phù hợp với khách hàng mục tiêu của đơn vị

b)

Bộ máy của đơn vị phải phù hợp với thị trường mục tiêu của đơn vị

c)

Bộ máy của đơn vị phải phù hợp với quy trình sản xuất của đơn vị

d)

Bộ máy của đơn vị phải phù hợp với mục tiêu của đơn vị

99.

. Sau đây là những ưu điểm của cơ CẤU tổ chức ma trận, ngoại trừ

a)

Sử dụng nhân lực có hiệu quả

b)

Đáp ứng tình hình sản xuất kinh doanh biến động

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Các nhà lãnh đạo giữa 2 tuyến phối hợp tốt

100.

Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động của yếu tố môi trường :

a)

Chính trị - pháp luật

b)

Kinh tế.

c)

Nhà cung cấp

101.

Để tạo ra sự hăng hái nhiệt tình và trách nhiệm hơn trong công việc cho nhân viên, nhà quản trị cần :

a)

Kiểm tra nhân viên thường xuyên

b)

Động viên nhân viên

c)

Phân công trách nhiệm và quyền hạn rõ ràng cho nhân viên

d)

Có các kế hoạch và mục tiêu rõ ràng

102.

Quản trị là nghệ thuật đạt được mục đích thông qua người khác”. Khái niệm này của:

a)

D.Torrington (1994)

b)

Harold Koontz và Heinz Wihrich (2006)

c)

James Stoner và Stephen Robbins (1995)

d)

Harold Koontz và Heinz Wihrich (2008)

103.

Vào thập niên 1960, ai đã nghiên cứu những hành động thường nhật của nhà quản trị và đưa ra 10 vai trò khác nhau của họ:

a)

Mary Parke Follett

b)

. Robert Katz

c)

Henry Minzberg

d)

Henri Fayol

104.

Ở Châu Âu, những kỹ thuật và phương pháp quản trị bắt đầu được áp dụng trong kinh doanh từ:

a)

Thế kỷ 15

b)

Thế kỷ 16

c)

Thế kỷ 14

d)

Thế kỷ

105.

Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu xã hội là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao:

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

thứ ba

d)

cao nhất

106.

Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu tự trọng là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao:

a)

Thấp nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

107.

Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu tự khẳng định là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao:

a)

Thấp nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Cao nhất

108.

Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu sinh lý là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao:

a)

Thấp nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Cao nhất

109.

Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu an toàn là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao:

a)

Thấp nhất

b)

. Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Cao nhất