Worksheetstừ vựng sơ cấp tiếng hàn bài 3
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
đâu là các động từ được cấu tạo bởi N을/를+하다
공부하다, 수영하다, 일하다, 말하다
공부하다, 싫어하다, 일하다, 산책하다
좋아하다, 싫어하다, 일하다, 얘기하다
좋아하다, 말하다, 수영하다, 싫어하다
đâu là cụm từ trái nghĩa?
먹다-마시다
공부하다-배우다
일어나다-자다
수영하다-운동하다
chọn các đáp án có từ đối nghĩa nhau
크다-적다
크다-작다
많다-작다
많다-적다
khi 누구 được làm chủ ngữ trong câu thì 누구 sẽ bị biến thành từ gì?
누구가
나가
누구
누가
cách đọc của 음악 là gì?
음막
음악
으막
đâu là các động từ chỉ sự di chuyển? chọn tất cả các đáp án đúng.
다니다
오다
자다
가다
đâu là câu có cách viết khoảng cách giãn chữ đúng.
란 씨는 백화점에서 옷을 삽니다.
란씨는 백화점에서 옷을 삽니다.
란 씨는 백화점에서옷을 삽니다.
란씨는백화점에서옷을삽니다.
đâu không phải là cách dùng đúng của tiểu từ trạng ngữ chỉ địa điểm 에서?
đi với 있다, 없다 thể hiện có/không có thứ gì đó tại địa điểm nào đó.
chỉ một hành động nào đó xảy ra tại một địa điểm nào đó.
nói về quốc gia, quốc tịch.
chỉ ra địa điểm bắt đầu một hành động.
từ nào sau đây chia đuôi câu trần thuật dạng ㅂ/습니다 đúng?
임니다
이습니다
입습니다
일함니다
lần lượt điền từ thích hợp vào chỗ trống
을-에서-시장
을-에서-도서관
를-에서-시장
를-에서-도서관
지금 무엇을 합니까?
신문을 봅니다
신문을 듣습니다
신문을 읽습니다
신문을 갑니다
từ vựng nào đi với động từ 먹다?
피자, 커피, 책, 영화
피자, 밥,
태권도, 한국어, 피자, 밥
한국어, 주스, 신문, 책
từ vựng nào đi với động từ 배우다?
(a)
"làm bài tập về nhà" là gì?
일하다
운동하다
숙제하다
수영다
lần lượt các từ vựng từ 1->4 là gì?
(a)
nối và hoàn thành câu theo mẫu (câu 1) lưu ý giãn cách chữ và dấu câu.
(a)
làm theo mẫu (câu 2) lưu ý giãn cách chữ và dấu câu.
(a)
làm theo mẫu (câu 3) lưu ý giãn cách chữ và dấu câu.
(a)
tiêu đề bài 3 là gì?
생활일상
일상생활
활생일상
활일생
qua 3 bài học đầu tiên, mức độ hiểu và nắm bắt bài học được bao nhiêu %?
90%
60%
50%
20%
