Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương trắc nghiệm Lịch Sử

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Từ thế kỷ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn gì của văn minh Đông Nam Á?

a)

A. Bước đầu hình thành

b)

B. bước đầu phát triển

c)

C. Phát triển rực rỡ

d)

D. Tiếp tục phát triển

2.

Câu 2: Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn nào?

a)

A. đầu công nguyên đến thế kỉ VII

b)

B. thế kỉ VII đến Thế kỉ XV

c)

C. Thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX

d)

D. Thế kỉ XIX đến nay

3.

Câu 3. Trong khoảng thời gian từ đầu công nguyên đến thế kỉ VII, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là?

a)

A. Sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước

b)

B. Hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh

c)

C. Các quốc gia phát triển cực thịnh

d)

D. Các quốc gia chuyển biến mới về văn hoá

4.

Câu 4: một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia Phong kiến Đông Nam Á từ thế kỷ XV đến thế kỷ XIX là

a)

A. Sự du nhập của Thiên Chúa giáo

b)

B. Sự xâm nhập của các nước phương Tây

c)

C. Sự xâm nhập và lan tỏa của hồi giáo

d)

D. Sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa

5.

Câu 5: từ đầu công nguyên đến thế kỷ VII quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

A. Chao - Phray - a

b)

B. Ta - ru - ma

c)

C. Phù Nam

d)

D. Ma - lay - u

6.

Câu 6: Văn Minh Đông Nam Á như ai đoạn đầu công nguyên đến thế kỷ VII có điểm tương đồng nào sau đây so với Văn Minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỷ VII đến thế kỷ XV

a)

A. Có sự xâm nhập và lan tỏa của hồi giáo

b)

B. Có sự xâm nhập lan tỏa của Thiên Chúa giáo

c)

C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

d)

D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây

7.

Câu 7: Văn Minh Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỷ XIX có điểm khác biệt nào sau đây so với Văn Minh Đông Nam Á giai đoạn Thế Kỷ VII đến thế kỷ XV

a)

A. bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh

b)

B. Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây

c)

C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

D. Nền văn minh bước vào giai đoạn phát triển cực Thịnh

8.

Câu 8: một trong những đặc điểm nổi bật của Văn Minh Đông Nam Á từ thế kỷ VII đến thế kỷ XV là

a)

A. Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đối với khu vực chưa thể hiện rõ nét

b)

B. Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng trên một số lĩnh vực

c)

C. Tiếp thu có chọn lọc thành tựu văn minh Ấn Độ và Trung Hoa

d)

D. Sự suy yếu về chính trị và văn hóa của các quốc gia phong kiến

9.

Câu 9: sự ra đời của thánh lễ thiên chúa giáo đầu tiên ở Philippines năm 1521 là biểu hiện của sự du nhập yếu tố văn hóa nào sau đây đến từ phương Tây?

a)

A. Tôn giáo

b)

B. Chữ viết

c)

C. Văn học

d)

D. Nghệ thuật

10.

Câu 10: nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phát triển rực rỡ của văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ X đến thế kỷ XV là:

a)

A. Ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh Ấn Độ

b)

B. Sự tiếp thu có chọn lọc văn minh Trung Hoa

c)

C. Quá trình sáp nhập và hợp nhất các tiểu Quốc

d)

D. Sự phát triển và kinh tế và ổn định chính trị

11.

Câu 11: "cư dân Đông Nam Á thời thành lúa để bảo trợ cho sản xuất nông nghiệp", thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

B. Tín ngưỡng phồn thực

c)

C. Tín ngưỡng thờ thần tự nhiên

d)

D. Tín ngưỡng thờ thần động vật

12.

Câu 12: "dù ai đi ngược về xuôi

nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba"

ngày giỗ tổ Hùng Vương của việt nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức tín ngưỡng nào sau đây

a)

A. Thờ thần động vật

b)

B. Thờ thần tự nhiên

c)

C. Thờ cúng tổ tiên

d)

D. Tín ngưỡng phồn thực

13.

Câu 13: nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các hình thức tín ngưỡng bản nghĩa của cư dân Đông Nam Á?

a)

A. Xuất hiện trước các tôn giáo và được bảo tồn trong quá trình phát triển

b)

B. Tồn tại độc lập với các tôn giáo từ bên ngoài du nhập và có sự thống nhất

c)

C. Cách tín ngưỡng đa dạng nhưng không có sự tương đồng giữa các quốc gia

d)

D. Xuất phát từ đặc thù kinh tế nông nghiệp và có sự thống nhất trong đa dạng

14.

Câu 14: "cư dân Đông Nam Á thời các con vật gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp như trâu, cóc chim, rắn,..." Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á

a)

A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

B. Tín ngưỡng phồn thực

c)

C. Tín ngưỡng thờ thần tự nhiên

d)

D. Tín ngưỡng thờ thần động vật

15.

Câu 15: tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Phật giáo

b)

B. Đạo giáo

c)

C. Hồi giáo

d)

D. Thiên Chúa giáo

16.

Câu 16: từ thế kỷ XVI, thông qua hoạt động của các giáo sĩ phương tây, tôn giáo nào sau đây đã từng bước được du nhập vào Đông Nam Á

a)

A. Phật giáo

b)

B. Hồi giáo

c)

C. Đạo giáo

d)

D. Thiên Chúa giáo

17.

Câu 17: từ khoảng thế kỷ XIII tôn giáo nào Theo chân các thương nhân A-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á

a)

A. Ấn độ giáo

b)

B. Thiên Chúa giáo

c)

C. Phật giáo

d)

D. Hồi giáo

18.

Câu 18: những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ và khu vực Đông Nam Á

a)

A. Phật giáo, Hindu giáo

b)

B. Phật giáo, hồi giáo

c)

C. Hồi giáo, Hindu giáo

d)

D. Hindu giáo, Công giáo

19.

Câu 19: ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất của văn minh Trung Hoa

a)

A. Việt Nam

b)

B. Thái Lan

c)

C. Malaysia

d)

D. Myanmar

20.

Câu 20: nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các tôn giáo ở khu vực Đông Nam Á thời kỳ cổ trung đại

a)

A. Các tôn giáo đều được du nhập trước khi tín ngưỡng bản địa hình thành

b)

B. Các tôn giáo đa dạng nhưng cùng tồn tại và phát triển một cách hài hòa

c)

C. Hồi giáo được du nhập đầu tiên vào Đông Nam Á và nhanh chóng phát triển

d)

D. Quá trình du lịch của các tôn giáo không thông qua hoạt động thương mại

21.

Câu 21: trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình có tên gọi là

a)

A. Chữ Chăm cổ

b)

B. Chữ nôm

c)

C. Chữ Khmer cổ

d)

D. Chữ mã Lai cổ

22.

Câu 22: người Chăm, người Khmer, người Thái,... ở khu vực Đông Nam Á đã sáng tạo ra những chữ viết riêng của mình trên cơ sở tiếp thu chỉ huyết khổ của quốc gia nào sau đây?

a)

A. Nhật Bản

b)

B. Ai Cập

c)

C. Ấn Độ

d)

D. Trung Quốc

23.

Câu 23: người Việt đã sáng tạo ra chữ nôm trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của quốc gia nào

a)

A. Nhật Bản

b)

B. Ai Cập

c)

C. Trung Quốc

d)

D. Ấn Độ

24.

Câu 24: nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết ở khu vực Đông Nam Á thời kỳ cổ trung đại

a)

A. Chịu ảnh hưởng của chữ viết từ bên ngoài

b)

B. Ra đời sớm, trước khi xuất hiện nhà nước

c)

C. Có sự đa dạng nhưng thiếu tính thống nhất

d)

D. Ra đời cùng quá trình du nhập tôn giáo

25.

Câu 25: nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của việc cư dân Đông Nam Á sáng tạo sau chữ viết riêng của mình từ thời kỳ cổ trung đại

a)

A. Tạo điều khiển cho sự ra đời của Nhà nước và các quốc gia thống nhất

b)

B. Thể hiện tinh thần tự chủ, không vay mượn yếu tố văn hóa bên ngoài

c)

C. Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc

d)

D. Tạo tiền đề trực tiếp cho sự phát triển kinh tế, khoa học kỹ thuật

26.

Câu 26: một trong những tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của Việt Nam thời kỳ cổ trung đại là

a)

A. Truyền thuyết Pư - rắc Thon

b)

B. Truyện sử Me-lay-u

c)

C. Sử thi đẻ đất đẻ Nước

d)

D. Thần thoại Pu - hơ Nhan - hơ

27.

Câu 27: một trong những thể loại văn học dân gian tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thời kỳ cổ trung đại là

a)

A. Truyện ngắn

b)

B. Ký sự

c)

C. Tản văn

d)

D. Thần Thoại

28.

Câu 28: một trong những tác phẩm văn học tiêu biểu của Malaysia thời kỳ cổ trung đại là

a)

A. Sử thi đẻ đất đẻ Nước

b)

B . Truyện sử Me-lay-u

c)

C. Truyện Kiều

d)

D. Ức Trai Thi tập

29.

Câu 29: tác phẩm nào sau đây không phải là thành tựu văn học Việt Nam thời kỳ cổ trung đại

a)

A. Tây Du Ký

b)

B. Truyện Kiều

c)

C. Hịch tướng Sĩ

d)

D. Bình Ngô Đại Cáo

30.

Câu 30: tác phẩm nào sau đây là thành tựu của văn học Campuchia thời kỳ cổ trung đại

a)

A. Tam Quốc diễn Nghĩa

b)

B. Hồng lâu Mộng

c)

C. Nam Quốc Sơn Hà

d)

D. Riêm kê

31.

Câu 31: một trong những công trình kiến trúc điển hình ở khu vực Đông Nam Á thời kỳ cổ trung đại là

a)

A. Đền tháp Pô-rô-bu-đua

b)

B. Vạn Lý Trường Thành

c)

C. Đấu trường Rô-ma

d)

D. Kim tự tháp

32.

Câu 32: Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu dưới đây: " khu đền Ăng-co Vát, Ăng-co Thom ở Campuchia, Thạt Luổng ở Lào, tháp chàm ở Việt Nam vừa mang dáng dấp kiến trúc của ..., vừa có nét độc đáo của nền văn hóa dân tộc ,là những di tích lịch sử - văn hóa nổi tiếng thế giới"

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Thái Lan

c)

C. Ấn Độ

d)

D. Indonesia

33.

Câu 33: công trình kiến trúc nào ở Đông Nam Á là di sản văn hóa thế giới

a)

A. Tháp Thạt Luổng

b)

B. Đền Pác-Tê-Nông

c)

C. Vạn Lý Trường Thành

d)

D. Kim tự tháp

34.

Câu 34: nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kỳ cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của kiến trúc

a)

A. Ấn Độ

b)

B. Ai Cập

c)

C. Hy Lạp

d)

D. La mã

35.

Câu 35: một trong những công trình kiến trúc phật giáo đình ở khu vực Đông Nam Á là

a)

A. Chùa vàng

b)

B. Cố Cung Bắc Kinh

c)

C. Đền Ăng-co Vát

d)

D. Lăng mộ Ta-giơ Ma-han

36.

Câu 36: một trong những công trình điêu khắc tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thời kỳ cổ trung đại là

a)

A. Trống đồng Đông Sơn

b)

B. Tượng lực sĩ ném đĩa

c)

C. Tượng thần vệ nữ Milo

d)

D. Đấu trường La mã

37.

Câu 37: nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa Văn Minh Đông Nam Á thời kỳ cổ trung đại với văn minh phương Tây thời kỳ cổ đại

a)

A. Cùng theo một tôn giáo, tín ngưỡng

b)

B. Có thành tựu phong phú, đa dạng

c)

C. Có kinh tế nông nghiệp là chủ đạo

d)

D. Cùng sử dụng chung một ngôn ngữ

38.

Câu 38: nội dung nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa hiện nay

a)

A. Phát triển ngày càng đa dạng ,phong phú hơn

b)

B. Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hoá mới tích cực

c)

C. Đánh mất dần bản sắc văn hóa các dân tộc

d)

D. Học hỏi được những tiến bộ kỹ thuật bên ngoài

39.

Câu 39: nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc ở khu vực Đông Nam Á thời kỳ cổ trung đại

a)

A. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của tôn giáo

b)

B. Kiến trúc và điêu khắc độc lập với nhau

c)

C. Có tính thống nhất trong đa dạng

d)

D. Đặt trình độ cao và mang tính độc đáo

40.

Câu 40: nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của nghệ thuật điêu khắc ở khu vực Đông Nam Á thời kỳ cổ trung đại

a)

A. Chịu ảnh hưởng nghệ thuật điêu khắc từ bên ngoài

b)

B. Kiến trúc và điêu khắc hoàn toàn độc lập với nhau

c)

C. Có sự đa dạng trong loại hình người ít có tính thống nhất

d)

D. Nghệ thuật điêu khắc ít chịu ảnh hưởng của tôn giáo

41.

Câu 41: Nhà nước đầu tiên được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam có tên gọi là

a)

A. Văn Lang

b)

B. Lâm ấp

c)

C. Chăm Pa

d)

D. Phù Nam

42.

Câu 42: nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào

a)

A. Sông Hằng

b)

B. Sông Ấn

c)

C. Sông Hồng

d)

D. sông nin

43.

Câu 43: nền văn minh vẫn đang Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam

a)

A. Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay

b)

B. Vùng Duyên Hải và cao nguyên miền Trung Việt Nam

c)

C. Lưu vực sông Hồng, sông Thu bồn, sông Cửu Long

d)

D. Vùng ven biển Nam Trung Bộ và Nam bộ Việt Nam

44.

Câu 44: điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước

a)

A. Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

B. Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn

c)

C. Hệ thống đất Phù Sa màu mỡ

d)

D. Tiếp giáp với các nền văn minh lớn

45.

Câu 45: nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc

a)

A. Hoạt động thương nghiệp đường biển đặc biệt phát triển

b)

B. Bắt đầu xuất hiện phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

C. Nhu cầu chống giặc ngoại xâm ngày càng trở nên bức thiết

d)

D. Nông nghiệp trồng lúa nước đạt trình độ phát triển cao

46.

Câu 46: Cư dân Văn Lang - Âu Lạc sớm phát triển nghề luyện kim nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây

a)

A. Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

C. Các vùng đồng bằng Phù Sa màu mỡ

d)

D. Hệ thống sông ngòi chằng chịt

47.

Câu 47: văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây

a)

A. Sa Huỳnh

b)

B. Óc eo

c)

C. Đông Sơn

d)

D. Sơn Vi

48.

Câu 48: nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang Âu Lạc

a)

A. Xuất hiện sự văn hóa giữa các tầng lớp xã hội

b)

B. Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết

c)

C. Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

D. Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

49.

Câu 49: nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của Nhà nước Văn Lang Âu Lạc

a)

A. Chế độ Công xã nguyên thủy đạt đến giai đoạn cực thịnh

b)

B. Yêu cầu của hoạt động trị thủy để phục vụ nông nghiệp

c)

C. Yêu cầu công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm

d)

D. Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội

50.

Câu 50: khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa lượng mưa nhiều là điều kiện thuận lợi để cư dân Văn Lang Âu Lạc phát triển ngành kinh tế nào sau đây

a)

A. Luyện kim, đúc đồng

b)

B. Trồng trọt, chăn nuôi

c)

C. Thương nghiệp biển

d)

D. Chế tạo vũ khí

51.

Câu 51: nhà nước nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng Thế Kỷ VII trước Công Nguyên

a)

A. Văn Lang

b)

B. Âu Lạc

c)

C. Phù Nam

d)

D. Chăm Pa

52.

Câu 52: kinh đô nhà nước Văn Lang đặt tại

a)

A. Cổ loa (Hà Nội)

b)

B. Phong Châu (Phú Thọ)

c)

C. Phú Xuân (Huế)

d)

D. Quy Nhơn (Bình Định)

53.

Câu 53: năm 208 trước Công Nguyên, nước Âu Lạc ra đời, đặt kinh đô tại

a)

A. Đông Anh (Hà Nội)

b)

B. Phong Châu (Phú Thọ)

c)

C. Trà kiệu (Quảng Nam)

d)

D. Thoại Sơn (An Giang)

54.

Câu 54: đứng đầu nhà nước Văn Lang là vua Hùng, giúp việc cho vua là

a)

A. Tể Tướng

b)

B. Lục Bộ

c)

C. Lạc hầu

d)

D. Đại Hành khiển

55.

Câu 55: bộ máy hành chính nhà nước dưới thời kỳ Văn Lang không tồn tại chức vụ nào sau đây

a)

A. Lạc hầu

b)

B. Lạc tướng

c)

C. Bồ chính

d)

D. Thượng thư

56.

Câu 56: nhà nước nào sau đây là sự kế thừa và phát triển của nhà nước Văn Lang

a)

A. Âu Lạc

b)

B. Lâmấp

c)

C. Chăm Pa

d)

D. Phù Nam

57.

Câu 57: một trong những biểu hiện chứng tỏ phát triển của nước Âu Lạc so với quốc gia Văn Lang là

a)

A. Bộ máy nhà nước được tổ chức hoàn thiện hơn so với thời kỳ trước

b)

B. Lãnh thổ được mở rộng trên cơ sở Thống nhất Âu Việt và Lạc Việt

c)

C. Cải cách đơn vị hành chính theo hướng tập trung, thống nhất, quan liêu

d)

D. Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc trước sự xâm lược của quân Nam Hán

58.

Câu 58: nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang Âu Lạc

a)

A. Hoàn chỉnh, chặt chẽ

b)

B. Đơn giản, sơ khai

c)

C. Quan liêu, tập quyền

d)

D. Phân quyền, pháp trị

59.

Câu 59: một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kỳ nhà nước Âu Lạc là

a)

A. Chùa một cột

b)

B. Tháp Phổ Minh

c)

C. Thành Cổ loa

d)

D. Kinh thành Huế

60.

Câu 60: nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc

a)

A. Kỹ thuật luyện kim, đúc đồng Đạt Trình độ cao

b)

B. Thương nghiệp đường biển phát triển vượt bậc

c)

C. Kỹ thuật đóng gạch xây tháp đạt mức hoàn mỹ

d)

D. Làm chủ nhiều vùng rộng lớn ở Đông Nam Á

61.

Câu 61: ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh giữa thời Kỳ Văn Lang Âu Lạc

a)

A. Chế tạo máy

b)

B. Đóng tàu biển

c)

C. Trồng lúa nước

d)

D. Làm giấy

62.

Câu 62: nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang Âu Lạc

a)

A. Nguồn lương thực, thực phẩm ,phong phú, đa dạng

b)

B. Tín ngưỡng sùng bái các lực lượng tự nhiên phổ biến

c)

C. Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền ,bè

d)

D. Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn nào bằng gỗ, tre, nứa, lá

63.

Câu 63: ngành kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang Âu Lạc là

a)

A. Công nghiệp khai khoáng

b)

B. Buôn bán đường biển

c)

C. Dịch vụ du lịch

d)

D. Nông nghiệp lúa nước

64.

Câu 64: hiện vật nào sau đây trở thành biểu tượng của nền văn minh Văn Lang Âu Lạc

a)

A. Trống đồng Đông Sơn

b)

B. Tượng phật đồng Dương

c)

C. Phù điêu Khương Mỹ

d)

D. Tiền đồng óc eo

65.

Câu 65: cho đến nay, các nhà khảo cổ học đã phát hiện được gần 300 trống đồng Đông Sơn trên lãnh thổ Việt Nam, đó là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của nền kinh tế nào dưới đây thời kỳ Văn Lang Âu Lạc

a)

A. Đóng tàu

b)

B. Đúc đồng

c)

C. Chế tạo máy

d)

D. Cơ khí

66.

Câu 66: nhận xét nào sau đây là đúng về hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang Âu Lạc

a)

A. Hoạt động kinh tế đa dạng với nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo

b)

B. Nền kinh tế hàng hóa phát triển với trình độ tập trung sản xuất cao

c)

C. Thủ công nghiệp và thương nghiệp đường biển đóng vai trò chủ đạo

d)

D. Hoạt động kinh tế đa dạng phục vụ chủ yếu cho xuất khẩu ra bên ngoài

67.

Câu 67: nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc

a)

A. Tiếp thu Đạo Phật và đạo Hindu từ Ấn Độ

b)

B. Âm nhạc, ca múa đóng vai trò quan trọng

c)

C. Thờ cúng người có công với cộng đồng

d)

D. Nghệ thuật điêu khắc Đạt Trình độ thẩm mỹ Cao

68.

Câu 68: tục thờ thần mặt trời là biểu hiện của tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Văn Lang Âu Lạc

a)

A. Thờ cúng tổ tiên

b)

B. Tín ngưỡng phồn thực

c)

C. Sùng bái tự nhiên

d)

D. Thờ thần động vật

69.

Câu 69: một trong những nét độc đáo trong đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang Âu Lạc là

a)

A. Chữ viết thể hiện tính bác học uyên thâm

b)

B. Sùng bái núi thiêng và nàng công chúa rắn

c)

C. Thịnh hành tục thờ Mẫu và thờ cúng tổ tiên

d)

D. Tục lệ chôn người chết trong các mộ chum

70.

Câu 70: cư dân Văn Lang Âu Lạc không có phong tục, tập quán nào sau đây

a)

A. Ở nhà sàn

b)

B. Nhuộm răng đen

c)

C. Xăm mình

d)

D. Thờ thần Dớt