wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kì II Môn Tin

Total questions: 41

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là gì?

a)

Tự động xác thực dữ liệu.

b)

Tự động phân tích dữ liệu.

c)

Tự động lưu trữ dữ liệu.

d)

Tự động xử lí dữ liệu.

2.

Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì?

a)

Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính.

b)

Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính.

c)

Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm.

d)

Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính.

3.

Ý nghĩa của kiểu dữ liệu Decimal trong hình dưới đây là gì?

a)

Số nguyên - ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên.

b)

Ngày tháng - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng.

c)

Số thập phân - ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân.

d)

Thời gian - ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian.

4.

Ý nghĩa của Custom trong hình ở câu 2 là gì?

a)

Bất kì giá trị nào.

b)

Tuỳ chỉnh - cho công thức tuỳ chỉnh.

c)

Độ dài văn bản - hạn chế độ dài của văn bản nhập vào ô tính.

d)

Danh sách - chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống.

5.

Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào?

a)

Phần mềm bảng tính.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản.

c)

Phần mềm máy tính.

d)

Phần mềm tạo bài trình chiếu.

6.

Tên của phần mềm bảng tính là

a)

Microsoft PowerPoint.

b)

Microsoft Word.

c)

Microsoft Excel.

d)

Microsoft OneNote.

7.

Tệp bảng tính có phần mở rộng là gì?

a)

.docx.

b)

.pptx.

c)

.xml.

d)

xlsx.

8.

Dữ liệu nhập vào cột Khoản chi trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Whole number.

b)

Any value.

c)

List.

d)

Text length.

9.

Dữ liệu nhập vào cột Số tiền (nghìn đồng) trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào và cần điều kiện gì?

a)

Whole number > 0.

b)

Decimal > 0.

c)

Any value và không có đ

10.

Dữ liệu nhập vào cột Số tiền (nghìn đồng) trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào và cần điều kiện gì?

a)

Whole number > 0.

b)

Decimal > 0.

c)

Any value và không có điều kiện.

d)

Custom và không có điều kiện.

11.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

12.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

c)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

13.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

INDEX.

14.

Công thức chung của hàm COUNTIF là

a)

COUNTIF(range, criteria).

b)

=COUNTIF(criteria, range).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

=COUNTIF(range, criteria).

15.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ "The" là

a)

=COUNT(C1:C6,"The").

b)

=COUNTIF(C1:C6,The).

c)

=COUNTIF(C1:C6,"The").

d)

=COUNT(C1:C6,The).

16.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<90").

b)

=COUNTIF(A2:A8,">90").

c)

=COUNTIF(A2:A8,>90).

d)

=COUNTIF(A2:A8,<90).

17.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là

a)

=COUNT(B3:B5,E7).

b)

=COUNTIF(B3:B5,"=E7").

c)

=COUNTIF(B3:B5,"E7").

d)

=COUNTIF(B3:B5,E7).

18.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là

a)

=COUNTIF(F2:F9,"N").

b)

=COUNTIF(F2:F9,"N_").

c)

=COUNTIF(F2:F9,"N*").

d)

=COUNTIF(F2:F9,N*).

19.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?

4 lines
20.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện.

21.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

b)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

d)

Điều kiện kiểm tra.

22.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.

23.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUM.

b)

COUNTIF.

c)

IF.

d)

SUMIF.

24.

Công thức chung của hàm SUMIF là

a)

=SUMIF(criteria, [sum_range], range).

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria).

c)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

d)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range]).

25.

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là

a)

=SUM(B2:B6,"<100").

b)

=SUMIF(B2:B6,"<100").

c)

=SUMIF(B2:B6,">100").

d)

=SUMIF(B2:B6,<100).

26.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là "SGK" là

a)

=SUMIF(C4:C10,"SGK",A4:A10).

b)

=SUMIF(A4:A10,SGK,C4

27.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là "SGK" là

a)

=SUMIF(C4:C10,"SGK",A4:A10)

b)

=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10)

c)

=SUM(A4:A10,"SGK",C4:C10)

d)

=SUMIF(A4:A10,"SGK",C4:C10)

28.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là

a)

=SUMIF(A1:A7,"F3",D1:D7)

b)

=SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7)

c)

=SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7)

d)

=SUMIF(D1:D7,"F3",A1:A7)

29.

Công thức cần nhập vào ô G7 là gì?

a)

=SUMIF(B3:B10,Giải trí,D3:D10)

b)

=COUNTIF(F2:F10,G7)

c)

=SUMIF(B3:B10,F7,D3:D10)

d)

=COUNTIF(B3:B10,"Giải trí")

30.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là

a)

=SUMIF(A2:A10,">" & B6,E2:E10)

b)

=SUMIF(A2:A10,">B6",E2:E10)

c)

=SUMIF(A2:A10,">" + B6,E2:E10)

d)

=SUMIF(E2:E10,">" & B6,A2:A10)

31.

Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

32.

Trong công thức chung của IF, tham số logical_test có ý nghĩa gì?

a)

Điều kiện kiểm tra.

b)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng.

33.

Trong công thức chung của IF, tham số value_if_true có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

b)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Điều kiện kiểm tra.

34.

Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?

a)

COUNTIF.

b)

SUMIF.

c)

IF.

d)

CHECK.

35.

Công thức chung của hàm IF là

a)

=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).

b)

=IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).

c)

=IF([value_if_true], [v

36.

Công thức chung của hàm IF là

a)

=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).

b)

=IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).

c)

=IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test).

d)

=IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).

37.

Em có thể sử dụng quy tắc quản lí tài chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối, hợp lí hay chưa dựa trên số liệu tổng hợp?

a)

Quy tắc 50-50.

b)

Quy tắc 50-30-20.

c)

Quy tắc 50-20-30.

d)

Quy tắc 20-30-50.

38.

Công thức phù hợp để nhận xét về mục chi Nhu cầu thiết yếu dựa trên quy tắc quản lí tài chính là

a)

=IF(P3>50%,'Ít hơn','Nhiều hơn').

b)

=IF(P3<100%,'Ít hơn','Nhiều hơn').

c)

=IF(P3>80%,'Nhiều quá',IF(P3>50%,'Nhiều hơn','Ít hơn')).

d)

=IF(P3=50%,'Hợp lí','Ít quá').

39.

Công thức phù hợp để nhận xét về mục chi Tiết kiệm dựa trên quy tắc quản lí tài chính là

a)

IF(O5>20%,'Nhiều hơn','Ít hơn').

b)

IF(P5>20%,'Nhiều hơn','Ít hơn').

c)

IF(P4>30%,'Nhiều hơn','Ít hơn').

d)

IF(P3>50%,'Nhiều hơn','Ít hơn').

40.

Công thức tính tổng số tiền ở ô I11 là

a)

=SUM(H2:H10).

b)

=SUMIF(H2:H10).

c)

=COUNT(H2:H10).

d)

=COUNTIF(H2:H10)

41.

Công thức tính tổng tiền của mục chi Mong muốn cá nhân là

a)

=COUNTIF(I2:I10,K4,H2:H10)

b)

=SUMIF(I2:I10,L4,H2:H10)

c)

=SUMIF(I2:I10,B,H2:H10)

d)

=SUMIF(I2:I10,K4,H2:H10)