wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Pháp Luật

Total questions: 90

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Thu thuế dưới dạng bắt buộc là việc:

a)

Nhà nước buộc các chủ thể trong xã hội phải đóng thuế

b)

Nhà nước kêu gọi các cá nhân tổ chức đóng thuế.

c)

Dùng vũ lực đối với các cá nhân tổ chức.

d)

Các tổ chức, cá nhân tự nguyện đóng thuế cho nhà nước.

2.

Các hình thức thực hiện pháp luật:

a)

Tuân thủ pháp luật; áp dụng pháp luật của nhà nước

b)

Tuân thủ pháp luật; chấp hành pháp luật; sử dụng pháp luật; áp dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật; vận dụng pháp luật bảo về quyền lợi của mình.

d)

Tuân thủ pháp luật; thực thi pháp luật về các nghĩa vụ pháp luật quy định

3.

Vận dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật theo đó:

a)

Chủ thể thực hiện những gì mà pháp luật cấm

b)

Chủ thể thực hiện nghĩa vụ pháp luật quy định

c)

Chủ thể thực hiện các quyền mà pháp luật cho phép

d)

Chủ thể thực hiện trách nhiệm pháp lý.

4.

Chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào?

a)

Luật, pháp lênh

b)

Pháp lênh, nghị quyết

c)

Nghị quyết, nghị định

d)

Nghị quyết, nghị định, quyết định

5.

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:

a)

Nhà nước

b)

Tổ chức xã hội

c)

Tổ chức chính trị - xã hội

d)

Tổ chức kinh tế

6.

QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để?

a)

Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó.

b)

Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó.

c)

Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó.

d)

Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó.

7.

Bộ phận đảm bảo cho quy phạm pháp luật được thực hiện nghiêm chỉnh:

a)

Quy định,

b)

Giả định,

c)

Chế tài,

d)

Câu A và B đúng.

8.

Pháp lệnh là một loại văn bản pháp luật do cơ quan nào sau đây ban hành:

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Cả A, B, C

9.

"Quy phạm bắt buộc" là quy phạm như thế nào?

a)

là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

b)

là loại quy phạm mà nó dặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

c)

là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó.

d)

cả ba nhận định trên đều sai.

10.

Đặc điểm nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước?

a)

nhà nước ra đời khi có sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự phân hoá xã hội thành giai cấp.

b)

nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp

c)

nhà nước luôn mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

d)

nhà nước ban hành pháp luật và bảo đảm thực hiện pháp luật.

11.

Tổ chức có quyền lực công:

a)

Nhà nước

b)

Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

c)

Các tổ chức xã hội

d)

Công ty

12.

Tổ chức nào sau đây đóng vai trò trung tâm của hệ thống chính trị.

a)

Đảng phái chính trị.

b)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

c)

Nhà nước.

d)

Các tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp.

13.

Việc phân chia cư dân theo các đơn vị hành chính lãnh thổ dựa trên:

a)

Hình thức của việc thực hiện chức năng của nhà nước.

b)

Những đặc thù của từng đơn vị hành chính, lãnh thổ.

c)

Đặc thù của cách thức tổ chức bộ máy nhà nước.

d)

Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước.

14.

Điều ước quốc tế là hình thức pháp luật của Việt Nam khi:

a)

Việt Nam tham gia ký kết

b)

Việt nam không công nhận

c)

Điều ước có nhiều quốc gia cùng ký kết

d)

Điều ước được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận

15.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật trong đó.

a)

Các chủ thể kiềm chế không thực hiện những điều mà pháp luật cấm.

b)

Các chủ thể thực hiện các quyền mà pháp luật quy định

c)

Các chủ thể thực hiện các nghĩa vụ mà pháp luật định

d)

Các chủ thể áp dụng các quyền và nghĩa vụ mà pháp luật quy định.

16.

Bộ phận giả định là:

a)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa về dịch vụ

b)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng

c)

Người nào quảng cáo gian dối về hà

17.

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa về dịch vụ?

a)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa về dịch vụ

b)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng

c)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này

d)

Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.

18.

Kiểu Nhà nước mà trong đó giai cấp thống trị chiếm đa số trong xã hội?

a)

Chủ nô

b)

Phong kiến

c)

Tư sản

d)

Xã hội chủ nghĩa

19.

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đó chính là?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Viện Kiểm sát nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

20.

Hệ thống chính trị ở Việt Nam bao gồm?

a)

Nhà nước; Toàn thể nhân dân Việt nam

b)

Đảng cộng sản Việt Nam, Nhà nước CHXHCN Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các thành viên của Mặt trận

c)

Đảng cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các thành viên của Mặt trận

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

21.

Khi nghiên cứu về Pháp luật đại cương liên quan đến các lĩnh vực xã hội nào?

a)

Lĩnh vực về văn hóa

b)

Lĩnh vực tư tưởng

c)

Lĩnh vực về kinh tế

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

22.

Khi nào pháp nhân có năng lực chủ thể?

a)

Khi Nhà nước cho phép hoặc công nhận sự thành lập của pháp nhân

b)

Khi tổ chức có đủ số thành viên

c)

Khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân

d)

Khi một tổ chức có đủ v

23.

Khi Nhà nước cho phép hoặc công nhận sự thành lập của pháp nhân

a)

Khi Nhà nước cho phép hoặc công nhận sự thành lập của pháp nhân

b)

Khi tổ chức có đủ số thành viên

c)

Khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân

d)

Khi một tổ chức có đủ vốn

24.

Nhà nước phân chia cư dân và lãnh thổ nhằm:

a)

Thực hiện quyền lực.

b)

Thực hiện chức năng.

c)

Quản lý xã hội.

d)

Trấn áp giai cấp.

25.

Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt tách rời khỏi xã hội và áp đặt với toàn bộ xã hội thể hiện:

a)

Quyền lực nhà nước mang tính chất công cộng

b)

Thiết lập Bộ máy nhà nước chuyên biệt

c)

Quyền lực nhà nước đã tách khỏi quyền lực xã hội.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

26.

Các quy tắc xử sự nào sau đây là quy phạm pháp luật?

a)

Các chuẩn mực ứng xử chung giữa người với người trong đời sống xã hội được cộng đồng thừa nhận và tôn trọng.

b)

Những thói quen được hình thành từ lâu đời, được cộng đồng thừa nhận

c)

Những quy tắc xử sự bắt buộc trong các tôn giáo

d)

Những quy tắc xử sự được nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện.

27.

Nhà nước định ra và thu các loại thuế dưới dạng bắt buộc vì:

a)

Nhà nước thực hiện quyền lực công cộng của mình.

b)

Nhà nước thực hiện chức năng quản lý của mình.

c)

Vì nhà nước có chủ quyền quốc gia.

d)

Nhà nước không tự đảm bảo nguồn tài chính.

28.

Quy phạm pháp luật bao gồm những loại nào?

a)

chỉ có một loại là "quy phạm bắt buộc"

b)

chỉ có một loại là "quy phạm cấm đoán"

c)

chỉ có một loại là "quy phạm lựa chọn"

d)

có thể bao gồm tất cả

29.

̣i nào?

a)

chỉ có một loại là "quy phạm bắt buộc"

b)

chỉ có một loại là "quy phạm cấm đoán"

c)

chỉ có một loại là "quy phạm lựa chọn"

d)

có thể bao gồm tất cả các loại quy phạm nêu trên.

30.

Câu hỏi 27 Sắp xếp theo thứ tự nhỏ dần của hình thức bên trong của pháp luật:

a)

Quy phạm pháp luật, hệ thống pháp luật, ngành luật, chế định pháp luật

b)

Hệ thống pháp luật, ngành luật, chế định pháp luật, quy phạm pháp luật

c)

Ngành luật, quy phạm pháp luật, hệ thống pháp luật, chế định pháp luật

d)

Chế định pháp luật, quy phạm pháp luật, hệ thống pháp luật, ngành luật

31.

"Quy phạm cấm đoán" là quy phạm như thế nào?

a)

là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

b)

là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

c)

là loại quy phạm mà nó đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó.

d)

cả ba nhận định trên đều sai.

32.

Câu hỏi 29 UBND các cấp nằm trong hệ thống cơ quan nào trong bộ máy nhà nước

a)

Cơ quan đại diện nhân dân

b)

Cơ quan xét xử

c)

Cơ quan hành chính

d)

Cơ quan lập pháp

33.

Câu hỏi Chọn nhận định đúng nhất thể hiện nhà nước trong mối quan hệ với pháp luật:

a)

Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nên nó có thể không quản lý bằng luật.

b)

Pháp luật là phương tiện quản lý của nhà nước bởi vì nó do nhà nước đặt ra.

c)

Nhà nước ban h

34.

Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nên nó có thể không quản lý bằng luật.

a)

Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nên nó có thể không quản lý bằng luật.

b)

Pháp luật là phương tiện quản lý của nhà nước bởi vì nó do nhà nước đặt ra.

c)

Nhà nước ban hành và quản lý bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật.

d)

Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để nhà nước quản lý.

35.

Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của học thuyết:

a)

Mác-Lênin

b)

Thần học

c)

Gia trưởng

d)

Khế ước xã hội

36.

Cá nhân có năng lực hành vi đầy đủ khi:

a)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 21 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 6 tuổi trở lên

37.

Nhà nước có vai trò đối với nền kinh tế:

a)

Quyết định nội dung và tính chất của cơ sở kinh tế.

b)

Có tác động trở lại đối với cơ sở kinh tế.

c)

Thúc đầy cơ sở kinh tế phát triển.

d)

Không có vai trò gì đối với cơ sở kinh tế.

38.

Quyền lực của nhà nước tách rời khỏi xã hội vì:

a)

Do bộ máy quản lý quá đồ sộ.

b)

Do nhà nước phải quản lý xã hội rộng lớn.

c)

Do sự phân công lao động trong xã hội.

d)

Do nhu cầu quản lý bằng quyền lực trong xã hội.

39.

Các Bộ là cơ quan nhà nước thuộc:

a)

Quốc hội

b)

UBND

c)

Chính Phủ

d)

Tòa án

40.

Chế tài của QPPL là?

a)

Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với người không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của QPPL.

c)

Biện pháp cưỡng chế nhà nước áp dụng đối với người vi phạm pháp luật.

d)

Cả A, B và C đều đúng

41.

Nội dung của quan hệ pháp luật là:

a)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật

b)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

c)

Là các bên tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

42.

Nhà nước Việt Nam đại diện cho lợi ích của:

a)

giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

giai cấp công dân

c)

các tầng lớp bị áp bức

d)

nhân dân lao động

43.

Trong HTPL Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập khi:

a)

Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh

b)

Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh

c)

Ngành luật đó phải có đầy đủ các VBQPPL

d)

Cả A và B

44.

Thủ tướng chính phủ nước CHXHCN Việt Nam do:

a)

Nhân dân cả nước trược tiếp bầu ra

b)

Do Quốc hội bầu ra

c)

Do CHủ tịch nước bổ nhiệm

d)

Do Chánh án tòa án NDTC bổ nhiệm

45.

Chính phủ là cơ quan nhà nước do:

a)

Người dân trực tiếp bầu ra

b)

Được thành lập bởi Nguyên Thủ quốc gia

c)

Tòa án bầu ra

d)

Cơ quan không do người dân trực tiếp bầu ra

46.

Cơ quan quyền lực Nhà nước là:

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Câu A và B đúng

47.

Cá nhân có năng lực hành vi đầy đủ khi:

a)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 21 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 6 tuổi trở lên

48.

Cơ quan quản lý Nhà nước địa phương là:

a)

Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Toà án nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương

d)

Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương

49.

Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là:

a)

Khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực.

b)

Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục.

c)

Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng.

d)

Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế để quản lý xã hội.

50.

Pháp luật do Nhà nước ban hành có đặc điểm:

a)

Có tính bắt buộc chung

b)

Mọi công dân đều phải tôn trọng và thực hiện theo pháp luật

c)

Nhà nước tôn trọng và thực hiện pháp luật

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

51.

Khi nghiên cứu về Pháp luật đại cương liên quan đến các lĩnh vực xã hội nào?

a)

Lĩnh vực về văn hóa

b)

Lĩnh vực tư tưởng

c)

Lĩnh vực về kinh tế

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

52.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định việc chia, tách đơn vị hành chính cấp tỉnh?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Bộ Chính trị

53.

Đặc điểm nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước?

a)

nhà nước ra đời khi có sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự phân hoá xã hội thành giai cấp.

b)

nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp

c)

nhà nước luôn mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

d)

nhà nước ban hành pháp luật và bảo đảm thực hiện pháp luật.

54.

Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại văn bản QPPL nào?

a)

Nghị quyết

b)

Nghị định

c)

Nghị quyết, nghị định

d)

Nghị quyết, nghị định, quyết định

55.

Môn học pháp luật đại cương thuộc lĩnh vực nào của khoa học xã hội?

a)

Khoa học tâm lý

b)

Khoa học chính trị - pháp lý

c)

Khoa học văn hóa

d)

Khoa học kinh tế

56.

Sự kiện người chết làm phát sinh các quan hệ pháp luật?

a)

Thừa kế

b)

Hôn nhân

c)

Tặng cho tài sản

d)

Tất cả đều đúng.

57.

Tổ chức bộ máy nhà nước CHXH nói chung, bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam nói riêng tuân theo nguyên tắc?

a)

Quyền lực Nhà nước thống nhất, tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Quyền lực nhà nước được giao cho các cơ quan độc lập

58.

à nước CHXHCN Việt Nam nói riêng tuân theo nguyên tắc:

a)

Quyền lực Nhà nước thống nhất, tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Quyền lực nhà nước được giao cho các cơ quan độc lập đảm nhiệm để thực thi quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp của nhà nước

c)

Cả A và B

d)

Cả A và B đều sai.

59.

Thời điểm năng lực pháp lụât và năng lực hành vi của Pháp nhân được Nhà nước công nhận là:

a)

Cùng một thời điểm

b)

Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi

c)

Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật

d)

Câu A & C đều đúng

60.

Quy phạm pháp luật Dân sự như sau: "Việc kết hôn phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị về mặt pháp lý" Bao gồm:

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Quy định và chế tài.

d)

Giả định và quy định.

61.

Tổ chức xác lập và ban hành Quy phạm pháp luật là:

a)

Nhà nước,

b)

Tôn giáo,

c)

Trường học,

d)

Tất cả đều đúng.

62.

Chấp hành (Thi hành) pháp luật là hình thức

a)

Chủ thể chủ động thực hiện các nghĩa mà pháp luật quy định

b)

Chủ thể vận dụng các quyền mà pháp luật cho phép

c)

Chủ thể thực hiện những gì mà pháp luật cấm

d)

Chủ thể vận dụng các quy phạm pháp luật vào các trường hợp cụ thể.

63.

Trong tổ chức bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam, Hội đồng nhân dân các cấp là cơ quan

a)

Lập pháp

b)

Cơ quan đại diện quyền lực cao nhất ở địa phương

c)

Cơ quan của Quốc hội ở địa phương

d)

Cơ quan kiêm nhiệm ở đại phương

64.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành là:

a)

Chính phủ

b)

Uỷ ban thường vụ quốc hội

c)

Thủ tướng chính phủ

d)

Chủ tịch nước

65.

Người có quyền đặc xá cho phạm nhân:

a)

Thủ tướng

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch quốc hội

d)

Chánh án

66.

Phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật Việt Nam:

a)

Giả định hoặc quy định hoặc chế tài

b)

Điều luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Cả A, B và C đều sai

67.

Các hình thức thực hiện pháp luật:

a)

Tuân thủ pháp luật; áp dụng pháp luật của nhà nước

b)

Tuân thủ pháp luật; chấp hành pháp luật; sử dụng pháp luật; áp dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật; vận dụng pháp luật bảo về quyền lợi của mình.

d)

Tuân thủ pháp luật; thực thi pháp luật về các nghĩa vụ pháp luật quy định

68.

Mục tiêu và yêu cầu của pháp luật đại cương bao gồm:

4 lines
69.

Mục tiêu và yêu cầu của pháp luật đại cương bao gồm:

a)

Xây dựng ý thức sống và làm việc theo Hiến pháp và pháp luật của mỗi cá nhân.

b)

Giúp cho sinh viên có sự hiểu biết và nắm bắt một cách có hệ thống những vấn đề cơ bản về Nhà nước và pháp luật nói chung và các ngành luật cụ thể của hệ thống pháp luật Việt Nam nói riêng.

c)

Thể hiện đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước trong việc tăng cường giáo dục pháp luật cho công dân.

d)

Tất cả các phương án trên

70.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:

a)

Pháp luật

b)

Đạo đức

c)

Tôn giáo

d)

Tổ chức xã hội

71.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền xét cho nhập quốc tịch Việt Nam:

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng Bộ ngoại giao

72.

Cơ quan quản lý nhà nước cao nhất của nước ta là:

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Chính phủ

d)

Tòa án tối cao

73.

Nhà nước có chủ quyền quốc gia là:

a)

Quyền bất khả xâm phạm về lãnh thổ.

b)

Quyền tự quyết các vấn đề nội bộ đất nước

c)

Quyền độc lập trong quan hệ quốc tế.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

74.

Trấn áp phần tử chống đối chế độ là dấu hiệu thuộc về chức năng nào của nhà nước?

a)

Chức năng đối ngoại của nhà nước

b)

Chức năng đối

75.

Trấn áp phần tử chống đối chế độ là dấu hiệu thuộc về chức năng nào của nhà nước?

a)

Chức năng đối ngoại của nhà nước

b)

Chức năng đối nội của nhà nước

c)

Chức năng đối nội hoặc đối ngoại của nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

76.

Nhà nước có vai trò đối với nền kinh tế:

a)

Quyết định nội dung và tính chất của cơ sở kinh tế.

b)

Có tác động trở lại đối với cơ sở kinh tế.

c)

Thúc đầy cơ sở kinh tế phát triển.

d)

Không có vai trò gì đối với cơ sở kinh tế.

77.

Tập quán pháp là:

a)

Tập quán được lưu truyền trong xã hội.

b)

Phù hợp với lợi ích nhà nước, với thực tiễn cuộc sống.

c)

Tập quán được nhà nước thừa nhận trở thành pháp luật.

d)

Cả A, B, C.

78.

Quan hệ xã hội nào sau đây không phải là quan hệ pháp luật:

a)

Quan hệ vợ - chồng

b)

Quan hệ mua - bán

c)

Quan hệ Cha mẹ - con

d)

Quan hệ tình yêu nam - nữ

79.

Nguyên thủ quốc gia (người đứng đầu nhà nước) của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam là:

a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Thủ tướng chính phủ

80.

Quy phạm pháp luật bao gồm những loại nào?

a)

chỉ có một loại là "quy phạm bắt buộc"

b)

chỉ có một loại là "quy phạm cấm đoán"

c)

chỉ có một loại là "quy phạm lựa chọn"

d)

có thể bao gồm tất cả các loại quy phạm nêu trên.

81.

Hình thức chính thể nào sau đây không tồn tại chức danh Thủ tướng:

a)

Cộng hòa đại nghị

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa Tổng thống

d)

Cộng hòa lưỡng tính (hỗn hợp)

82.

Tổ chức nào sau đây đóng vai trò trung tâm của hệ thống chính trị.

a)

Đảng phái chính trị.

b)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

c)

Nhà nước.

d)

Các tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp.

83.

Viện kiểm sát nhân dân thuộc hệ thống cơ quan nào trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam

a)

Hệ thống cơ quan lập pháp

b)

Hệ thống cơ quan tư pháp

c)

Hệ thống cơ quan hành pháp

d)

Hệ thống Tòa án

84.

Đâu là đặc trung của nhà nước pháp quyền

a)

Sự thống trị của pháp luật trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Sự ràng buộc của Nhà nước, cơ quan nhà nước, công chức nhà nước bởi pháp luật

c)

Xác định rõ trách nhiệm của nhà nước và công dân trên cơ sở pháp luật

d)

Tất cả các đáp án trên

85.

Bản chất Nhà nước theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin là:

a)

Tính giai cấp và tính xã hội

b)

Tính giai cấp

c)

Tính xã hội

d)

Không có thuộc tính nào

86.

Tiền lệ pháp là:

a)

Quyết định của cơ quan hành chính

b)

Quyết định của Tòa án

c)

Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Cả A và B

87.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự cho chủ thể được làm, không được làm, phải làm:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Tất cả đều sai

88.

Nhà nước có vai trò đối với nền kinh tế:

a)

Quyết định nội dung và tính chất của cơ sở kinh tế.

b)

Có tác động trở lại đối với cơ sở kinh tế.

c)

Thúc đầy cơ sở kinh tế phát triển.

d)

Không có vai trò gì đối với cơ sở kinh tế.

89.

Khẳng định nào là đúng?

a)

Nguồn của pháp luật nói chung chỉ là văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Nguồn của pháp luật nói chung là văn bản quy phạm pháp luật và tập quán pháp

c)

Nguồn của pháp luật nói chung là văn bản quy phạm pháp luật, tập quán pháp và tiền lệ pháp

d)

Cả A, B và C đều sai

90.

Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức:

a)

Văn bản

b)

Lời nói

c)

Hành vi cụ thể

d)

Câu B và C đúng