NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDỊCH CÂU MIN BÀI 11
Total questions: 37
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
きのう おばあさんに りんごを 3つ もらいました。
a)
Hôm qua, tôi đã nhận được 3 quả táo từ bà.
b)
Mỗi ngày, tôi học tiếng Nhật khoảng 2 tiếng trên YouTube.
c)
Vì tôi thích bút bi nên trong phòng tôi có khoảng 70 cây bút bi.
d)
Bố tôi hút khoảng 10 đến 15 điếu thuốc mỗi ngày.
2.
きょう ゆうびんきょくで 80えんのきってを 5まい かいます。
a)
Hôm nay, tôi mua 5 con tem 80 yên tại bưu điện.
b)
Hôm qua, tôi đã nhận được 3 quả táo từ bà.
c)
Mỗi ngày, tôi học tiếng Nhật khoảng 2 tiếng trên YouTube.
d)
Vì tôi thích bút bi nên trong phòng tôi có khoảng 70 cây bút bi.
3.
このかいしゃは がいこくじんが 10にん ぐらい います。
a)
Công ty này có khoảng 10 người nước ngoài.
b)
Hôm nay, tôi mua 5 con tem 80 yên tại bưu điện.
c)
Hôm qua, tôi đã nhận được 3 quả táo từ bà.
d)
Mỗi ngày, tôi học tiếng Nhật khoảng 2 tiếng trên YouTube.
4.
1しゅうかんに 1かい りょうしんに でんわを かけます。
a)
Mỗi tuần, tôi gọi điện cho bố mẹ một lần.
b)
Công ty này có khoảng 10 người nước ngoài.
c)
Hôm nay, tôi mua 5 con tem 80 yên tại bưu điện.
d)
Hôm qua, tôi đã nhận được 3 quả táo từ bà.
5.
おおさかから とうきょうまで しんかんせんで 2じかんぐらい かかります。
a)
Từ Osaka đến Tokyo, đi tàu Shinkansen mất khoảng 2 tiếng.
b)
Mỗi tuần, tôi gọi điện cho bố mẹ một lần.
c)
Công ty này có khoảng 10 người nước ngoài.
d)
Hôm nay, tôi mua 5 con tem 80 yên tại bưu điện.
6.
わたしの かぞくは 5にんです。りょうしんと おとうとが 2にん います。
a)
Gia đình tôi có 5 người. Có bố mẹ và 2 em trai.
b)
Từ Osaka đến Tokyo, đi tàu Shinkansen mất khoảng 2 tiếng.
c)
Mỗi tuần, tôi gọi điện cho bố mẹ một lần.
d)
Công ty này có khoảng 10 người nước ngoài.
7.
せんげつ 1しゅうかん かいしゃを やすみました。
a)
Tháng trước, tôi đã nghỉ làm 1 tuần.
b)
Gia đình tôi có 5 người. Có bố mẹ và 2 em trai.
c)
Từ Osaka đến Tokyo, đi tàu Shinkansen mất khoảng 2 tiếng.
d)
Mỗi tuần, tôi gọi điện cho bố mẹ một lần.
8.
あねは 3かげつ ぐらい にほんに いました。
a)
Chị gái tôi đã ở Nhật khoảng 3 tháng.
b)
Tháng trước, tôi đã nghỉ làm 1 tuần.
c)
Gia đình tôi có 5 người. Có bố mẹ và 2 em trai.
d)
Từ Osaka đến Tokyo, đi tàu Shinkansen mất khoảng 2 tiếng.
9.
わたしの かないは にほんごを 3しゅうかんぐらい べんきょうしました。
a)
Vợ tôi đã học tiếng Nhật khoảng 3 tuần.
b)
Chị gái tôi đã ở Nhật khoảng 3 tháng.
c)
Tháng trước, tôi đã nghỉ làm 1 tuần.
d)
Gia đình tôi có 5 người. Có bố mẹ và 2 em trai.
10.
くにで 6かげつ ぐらい にほんごを べんきょうしました。
a)
Ở nước tôi, tôi đã học tiếng Nhật khoảng 6 tháng.
b)
Vợ tôi đã học tiếng Nhật khoảng 3 tuần.
c)
Chị gái tôi đã ở Nhật khoảng 3 tháng.
d)
Tháng trước, tôi đã nghỉ làm 1 tuần.
11.
2しゅうかんに 1かい ぐらい サッカーを します。
a)
Cứ khoảng 2 tuần một lần, tôi chơi bóng đá.
b)
Ở nước tôi, tôi đã học tiếng Nhật khoảng 6 tháng.
c)
Vợ tôi đã học tiếng Nhật khoảng 3 tuần.
d)
Chị gái tôi đã ở Nhật khoảng 3 tháng.
12.
1ねんに 5かい ぐらい えいがを みます。
a)
Mỗi năm, tôi xem phim khoảng 5 lần.
b)
Cứ khoảng 2 tuần một lần, tôi chơi bóng đá.
c)
Ở nước tôi, tôi đã học tiếng Nhật khoảng 6 tháng.
d)
Vợ tôi đã học tiếng Nhật khoảng 3 tuần.
13.
ノートを 3さつと けしごむを 2つ かいました。
a)
Tôi đã mua 3 quyển vở và 2 cục tẩy.
b)
Mỗi năm, tôi xem phim khoảng 5 lần.
c)
Cứ khoảng 2 tuần một lần, tôi chơi bóng đá.
d)
Ở nước tôi, tôi đã học tiếng Nhật khoảng 6 tháng.
14.
テーブルのうえに みかんが 3つと たまごが 5つ あります。
a)
Trên bàn có 3 quả quýt và 5 quả trứng.
b)
Tôi đã mua 3 quyển vở và 2 cục tẩy.
c)
Mỗi năm, tôi xem phim khoảng 5 lần.
d)
Cứ khoảng 2 tuần một lần, tôi chơi bóng đá.
15.
にわに おとこのこが 3にんと おんなのこが 1にん います。
a)
Ngoài sân có 3 bé trai và 1 bé gái.
b)
Trên bàn có 3 quả quýt và 5 quả trứng.
c)
Tôi đã mua 3 quyển vở và 2 cục tẩy.
d)
Mỗi năm, tôi xem phim khoảng 5 lần.
16.
90えんの きってを 1まいと はがきを 2まいください。
a)
Cho tôi 1 con tem 90 yên và 2 tấm bưu thiếp.
b)
Ngoài sân có 3 bé trai và 1 bé gái.
c)
Trên bàn có 3 quả quýt và 5 quả trứng.
d)
Tôi đã mua 3 quyển vở và 2 cục tẩy.
17.
じむしょに パソコンが 5だい あります。
a)
Trong văn phòng có 5 cái máy tính.
b)
Cho tôi 1 con tem 90 yên và 2 tấm bưu thiếp.
c)
Ngoài sân có 3 bé trai và 1 bé gái.
d)
Trên bàn có 3 quả quýt và 5 quả trứng.
18.
まいばん へやで 1じかんはん ぐらい べんきょうします。
a)
Mỗi tối, tôi học khoảng 1 tiếng rưỡi trong phòng.
b)
Trong văn phòng có 5 cái máy tính.
c)
Cho tôi 1 con tem 90 yên và 2 tấm bưu thiếp.
d)
Ngoài sân có 3 bé trai và 1 bé gái.
19.
ちちは にほんで 4かげつ ぐらい はたらきました。
a)
Bố tôi đã làm việc ở Nhật khoảng 4 tháng.
b)
Mỗi tối, tôi học khoảng 1 tiếng rưỡi trong phòng.
c)
Trong văn phòng có 5 cái máy tính.
d)
Cho tôi 1 con tem 90 yên và 2 tấm bưu thiếp.
20.
りょうに ファンが 3だい あります。
a)
Ký túc xá có 3 cái quạt.
b)
Bố tôi đã làm việc ở Nhật khoảng 4 tháng.
c)
Mỗi tối, tôi học khoảng 1 tiếng rưỡi trong phòng.
d)
Trong văn phòng có 5 cái máy tính.
21.
1しゅうかんに 2かい テニスを します。
a)
Mỗi tuần 2 lần, tôi chơi tennis.
b)
Ký túc xá có 3 cái quạt.
c)
Bố tôi đã làm việc ở Nhật khoảng 4 tháng.
d)
Mỗi tối, tôi học khoảng 1 tiếng rưỡi trong phòng.
22.
まいにち 7じかんはん ぐらい ねます。
a)
Mỗi ngày, tôi ngủ khoảng 7 tiếng rưỡi.
b)
Mỗi tuần 2 lần, tôi chơi tennis.
c)
Ký túc xá có 3 cái quạt.
d)
Bố tôi đã làm việc ở Nhật khoảng 4 tháng.
23.
くにで 2ねん ぐらい にほんごを べんきょうしました。
a)
Ở nước tôi, tôi đã học tiếng Nhật khoảng 2 năm.
b)
Mỗi ngày, tôi ngủ khoảng 7 tiếng rưỡi.
c)
Mỗi tuần 2 lần, tôi chơi tennis.
d)
Ký túc xá có 3 cái quạt.
24.
いえから えきまで あるいて 25ふん ぐらい かかります。
a)
Từ nhà đến ga, đi bộ mất khoảng 25 phút.
b)
Ở nước tôi, tôi đã học tiếng Nhật khoảng 2 năm.
c)
Mỗi ngày, tôi ngủ khoảng 7 tiếng rưỡi.
d)
Mỗi tuần 2 lần, tôi chơi tennis.
25.
あには 4ねんかん にほんのだいがくで べんきょうしました。
a)
Anh trai tôi đã học đại học ở Nhật trong 4 năm.
b)
Từ nhà đến ga, đi bộ mất khoảng 25 phút.
c)
Ở nước tôi, tôi đã học tiếng Nhật khoảng 2 năm.
d)
Mỗi ngày, tôi ngủ khoảng 7 tiếng rưỡi.
26.
れいぞうこに ぎゅうにゅうが 1つと パンが 5まい ありました。
a)
Trong tủ lạnh có 1 hộp sữa và 5 lát bánh mì.
b)
Anh trai tôi đã học đại học ở Nhật trong 4 năm.
c)
Từ nhà đến ga, đi bộ mất khoảng 25 phút.
d)
Ở nước tôi, tôi đã học tiếng Nhật khoảng 2 năm.
27.
ふでばこに ボールペンが 6ほんと くろいけしごむが 2こ あります。
a)
Trong hộp bút có 6 cây bút bi và 2 cục tẩy màu đen.
b)
Trong tủ lạnh có 1 hộp sữa và 5 lát bánh mì.
c)
Anh trai tôi đã học đại học ở Nhật trong 4 năm.
d)
Từ nhà đến ga, đi bộ mất khoảng 25 phút.
28.
ハノイから おおさかまで ひこうきで 5じかん ぐらい かかります。
a)
Từ Hà Nội đến Osaka, đi máy bay mất khoảng 5 tiếng.
b)
Trong hộp bút có 6 cây bút bi và 2 cục tẩy màu đen.
c)
Trong tủ lạnh có 1 hộp sữa và 5 lát bánh mì.
d)
Anh trai tôi đã học đại học ở Nhật trong 4 năm.
29.
センターから くうこうまで タクシーで 15ふん ぐらい かかります。
a)
Từ trung tâm đến sân bay, đi taxi mất khoảng 15 phút.
b)
Từ Hà Nội đến Osaka, đi máy bay mất khoảng 5 tiếng.
c)
Trong hộp bút có 6 cây bút bi và 2 cục tẩy màu đen.
d)
Trong tủ lạnh có 1 hộp sữa và 5 lát bánh mì.
30.
きのう ハノイで しろいシャツを 2まいと きいろのくつを 1つかいました。
a)
Hôm qua, tôi đã mua 2 chiếc áo sơ mi trắng và 1 đôi giày màu vàng ở Hà Nội.
b)
Từ trung tâm đến sân bay, đi taxi mất khoảng 15 phút.
c)
Từ Hà Nội đến Osaka, đi máy bay mất khoảng 5 tiếng.
d)
Trong hộp bút có 6 cây bút bi và 2 cục tẩy màu đen.
31.
ベッドのしたに おおきいはこと くつが 3つ あります。
a)
Dưới giường có một cái hộp lớn và 3 đôi giày.
b)
Hôm qua, tôi đã mua 2 chiếc áo sơ mi trắng và 1 đôi giày màu vàng ở Hà Nội.
c)
Từ trung tâm đến sân bay, đi taxi mất khoảng 15 phút.
d)
Từ Hà Nội đến Osaka, đi máy bay mất khoảng 5 tiếng.
32.
わたしは ごはんが すきですから まいあさ 3ぱい ごはんを たべます。
a)
Vì tôi thích ăn cơm nên mỗi sáng tôi ăn 3 bát cơm.
b)
Dưới giường có một cái hộp lớn và 3 đôi giày.
c)
Hôm qua, tôi đã mua 2 chiếc áo sơ mi trắng và 1 đôi giày màu vàng ở Hà Nội.
d)
Từ trung tâm đến sân bay, đi taxi mất khoảng 15 phút.
33.
せんしゅう かちょうは ビールを 12はい のみました。
a)
Tuần trước, trưởng phòng đã uống 12 cốc bia.
b)
Vì tôi thích ăn cơm nên mỗi sáng tôi ăn 3 bát cơm.
c)
Dưới giường có một cái hộp lớn và 3 đôi giày.
d)
Hôm qua, tôi đã mua 2 chiếc áo sơ mi trắng và 1 đôi giày màu vàng ở Hà Nội.
34.
しゃちょうは とても いそがしいですから 1にちに 2かいだけ しょくじします。
a)
Vì giám đốc rất bận nên mỗi ngày chỉ ăn 2 bữa.
b)
Tuần trước, trưởng phòng đã uống 12 cốc bia.
c)
Vì tôi thích ăn cơm nên mỗi sáng tôi ăn 3 bát cơm.
d)
Dưới giường có một cái hộp lớn và 3 đôi giày.
35.
ちちは まいにち 10ほんから 15ほん ぐらい たばこを すいます。
a)
Bố tôi hút khoảng 10 đến 15 điếu thuốc mỗi ngày.
b)
Vì giám đốc rất bận nên mỗi ngày chỉ ăn 2 bữa.
c)
Tuần trước, trưởng phòng đã uống 12 cốc bia.
d)
Vì tôi thích ăn cơm nên mỗi sáng tôi ăn 3 bát cơm.
36.
わたしは ボールペンが すきですから へやに ボールペンが 70ほん ぐらい あります。
a)
Vì tôi thích bút bi nên trong phòng tôi có khoảng 70 cây bút bi.
b)
Bố tôi hút khoảng 10 đến 15 điếu thuốc mỗi ngày.
c)
Vì giám đốc rất bận nên mỗi ngày chỉ ăn 2 bữa.
d)
Tuần trước, trưởng phòng đã uống 12 cốc bia.
37.
わたしは まいにちユーチューブで にほんごを 2じかん ぐらい べんきょうします。
a)
Mỗi ngày, tôi học tiếng Nhật khoảng 2 tiếng trên YouTube.
b)
Vì tôi thích bút bi nên trong phòng tôi có khoảng 70 cây bút bi.
c)
Bố tôi hút khoảng 10 đến 15 điếu thuốc mỗi ngày.
d)
Vì giám đốc rất bận nên mỗi ngày chỉ ăn 2 bữa.
Reset
