wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A - Reading 3: S + V + O - thì

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

trạng từ bổ nghĩa cho

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

đại từ

d)

động từ

2.

tốn tiền

a)

firmly

b)

quickly

c)

costly

d)

nicely

3.

nếu câu đầy đủ thành phần thì điền từ loại gì

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

trạng từ

d)

động từ

4.

feature

a)

chủ thể

b)

đặc tính

c)

phương tiện

d)

bảng hỏi

5.

đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn

a)

by + ngày

b)

as + ngày

c)

for + khoảng TG

d)

every + TG

6.

in 10 years là dấu hiệu của thì

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

tương lai đơn

d)

hiện tại hoàn thành

7.

khách hàng

a)

customer

b)

supervisor

c)

patient

d)

client

8.

hỗ trợ

a)

resist

b)

assist

c)

persist

d)

consist

9.

electrician là gì (viết không dấu)

(a)  

10.

chọn hình phù hợp với: architect

a)
b)
c)
d)
11.

mechanic là gì (viết không dấu)

(a)  

12.

xây dựng trong TA là

a)

construct

b)

dissemble

c)

destruct

d)

transfer

13.

request

a)

hỏi thăm

b)

liên kết

c)

yêu cầu

d)

xúc động

14.

thu hút trong TA là (at (a)   )

15.

Đây là từ gì

a)

phá hủy

b)

giao hàng

c)

chất hàng

d)

xếp hàng

16.

profits

a)

tiềm năng

b)

phí tổn

c)

lợi nhuận

d)

nguồn đầu tư

17.

donations

a)

sự đầu tư

b)

sự đóng góp

c)

sự đề cử

d)

sự tiên đoán

18.

người khuyết tật

a)

deranged

b)

disabled

c)

elderly

d)

youngsters

19.

cộng đồng trong tiếng Anh là gì (comm (a)   )

20.

trung tâm trong tiếng Anh là gì (c (a)   )

21.

chọn các dấu hiện nhận biết của thì hiện tại hoàn thành

a)

since, for

b)

in, among

c)

when, while

d)

over, lately

e)

so far, recently

22.

Dấu hiệu là By + hiện tại đơn hoặc tương lai đơn chọn đáp án là:

a)

thì hiện tại đơn

b)

thì tương lai hoàn thành

c)

thì tương lai tiếp diễn

d)

thì hiện tại hoàn thành

23.

thì gì diễn tả 1 thói quen, sự thật, lịch trình

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ tương lai hoàn thành tiếp diễn

24.

consult là gì

a)

điều tra

b)

thương lượng

c)

hỏi thăm

d)

tư vấn

25.

chọn hình phù hợp với: volunteer

a)
b)
c)
d)
26.

Nếu câu hỏi yêu cầu điền 1 động từ chính thì loại trừ đáp án nào

a)

V-ing

b)

to + Vo

c)

for + V-ing

d)

By + V-ing

27.

offer là gì (viết không dấu)

(a)  

28.

commercial là gì

a)

quảng cáo

b)

tài chính

c)

thương mại

d)

dịch vụ

29.

lời phàn nàn

a)

furniture

b)

investigation

c)

conversation

d)

complaint

30.

phần 6 hay ra thì gì nhất

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

quá khứ đơn

d)

tương lai đơn

31.

renovation

a)

sự tân tiến

b)

sự tân trang

c)

sự hỏi thăm

d)

sự đính kèm

32.

chứa đựng trong TA là

a)

refrain

b)

depart

c)

contain

d)

erase

33.

material

a)

vật liệu

b)

nội thất

c)

đồ điện

d)

giấy tờ

34.

transfer là gì

a)

chuyển

b)

tìm tới

c)

liên kết

d)

hỏi thăm

35.

quy trình

a)

departure

b)

solicitory

c)

mandatory

d)

procedure

36.

nhà cung cấp trong TA

a)

surrender

b)

complier

c)

commuter

d)

supplier

37.

hằng năm (chọn 2 đáp án đúng)

a)

annual

b)

mutual

c)

decade

d)

yearly