wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về chu kì tế bào

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là:

a)

G1, S, G2, pha M.

b)

G1, G2, S, pha M.

c)

S, G1, G2, pha M.

d)

G2, G1, S, pha M.

2.

Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kì tế bào là:

a)

G1, S, G2.

b)

G2, G2, S.

c)

S, G2, G1.

d)

S, G1, G2.

3.

Nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.

b)

Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào.

c)

Trong chu kì tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau.

4.

Có các phát biểu sau về kì trung gian: (1) Có 3 pha: G1, S và G2. (2) Chiếm phần lớn thời gian trong chu kì tế bào. (3) Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào. (4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào. Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là

a)

(1), (2), (3).

b)

(3), (4).

c)

(1), (2).

d)

(1), (2), (3), (4).

5.

Trong chu kì tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha

a)

S.

b)

G2.

c)

G1.

d)

Pha M.

6.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào gan.

c)

Bạch cầu.

d)

Tế bào cơ niêm mạc miệng.

7.

Chu kì tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất

a)

Tế bào phôi

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào ruột.

d)

Tế bào cơ.

8.

Ở cà chua 2n=24. Số NST có trong một tế bào của tế bào khi đang ở kỳ sau của nguyên phân là:

a)

48.

b)

24.

c)

46.

d)

12.

9.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

a)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

b)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

c)

Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con.

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

10.

Đối với tế bào 2n=4, một tế bào đang phân bào. Quan sát NST đang sắp xếp như hình. Tế bào đang ở kỳ nào của quá trình phân bào?

a)

Kì giữa nguyên phân.

b)

Kì giữa giảm phân 1.

c)

Kì giữa giảm phân 2.

d)

Kì đầu nguyên phân.

11.

Câu nào dưới đây nói về bệnh ung thư là đúng?

a)

Những tác nhân đột biến như vật lý, hóa học có thể gây ung thư.

b)

Bệnh ung thư là bệnh di truyền luôn được di truyền từ bố mẹ sang con.

c)

Bệnh ung thư là bệnh di truyền nên không có cách chữa trị.

d)

Virut không thể gây bệnh ung thư.

12.

Hãy quan sát hình ảnh, xác định giai đoạn của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

13.

Hoạt động chủ yếu diễn ra ở pha S của kỳ trung gian là

a)

tăng kích thước tế bào.

b)

nhân đôi DNA và NST.

c)

tổng hợp các bào quan.

d)

tổng hợp và tích lũy các chất.

14.

Loại tế bào nào sau đây không thực hiện quá trình nguyên phân?

a)

Tế bào ung thư.

b)

Tế bào sinh dục chín.

c)

Tế bào sinh dưỡng.

d)

Tế bào sinh dục sơ khai.

15.

Tại sao pha G1 được vừa được coi là pha sinh trưởng vừa được coi là pha kiểm soát của chu kỳ tế bào?

a)

Pha G1 vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S.

b)

Pha G1 vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/M.

c)

Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S.

d)

Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/M.

16.

Đối với sinh vật đa bào sinh sản hữu tính, chu kì tế bào không có vai trò nào sau đây?

a)

Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.

b)

Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ cơ thể.

c)

Tạo ra các tế bào mới giúp cơ thể sinh trưởng, phát triển.

d)

Tạo ra các tế bào mới thay thế cho các tế bào già hay bị tổn thương.

17.

Trình tự các kì diễn ra trong pha phân chia tế bào (pha M) của chu kì tế bào là

a)

kì sau → kì đầu → kì giữa → kì cuối.

b)

kì giữa → kì đầu → kì sau → kì cuối.

c)

kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối.

d)

kì đầu → kì sau → kì giữa → kì cuối.

18.

Tại sao có thể quan sát hình dạng đặc trưng của NST rõ nhất ở kì giữa của quá trình nguyên phân?

a)

Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa.

b)

Vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

c)

Vì lúc này NST đã nhân đôi xong.

d)

Vì lúc này NST đã phân li xong.

19.

Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới bệnh nào sau đây?

a)

Thiểu năng trí tuệ.

b)

Béo phì.

c)

Ung thư.

d)

Bạch tạng.

20.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về ý nghĩa của nguyên phân đối với sinh vật nhân thực đa bào?

a)

Là cơ sở sinh sản vô tính.

b)

Tạo nên sự đa dạng di truyền.

c)

Giúp ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ.

d)

Giúp thay thế các tế bào già, sai hỏng.

21.

Quan sát quá trình phân bào của một tế bào ở một loài động vật lưỡng bội, thấy diễn biến bộ NST đang diễn ra theo hình bên. Trong đó A, a; B, b là kí hiệu của từng NST trong bộ NST lưỡng bội. Hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Tế bào đang ở kì giữa của quá trình nguyên phân.

b)

Tế bào này có bộ NST 2n =6

c)

Nếu quá trình phân bào là bình thường, các tế bào con tạo ra có thành phần NST gồm AaBb.

d)

Tại kì trung gian, môi trường nội bào đã cung cấp nguyên liệu tương đương 4 NST đơn để giúp tế bào nhân đôi NST.

22.

Khi nói về diễn biến của pha G1 ở kì trung gian, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

a)

Nhân đôi trung thể.

b)

Hình thành thêm các bào quan.

c)

Tăng nhanh tế bào chất.

d)

Nhiễm sắc thể kép bắt đầu co ngắn.