Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiem tra giua ki 2

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đảng Cộng sản Việt Nam tiến hành công cuộc đổi mới đất nước từ tháng 12/1986 trong hoàn cảnh như thế nào?

a)

A. Hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới đã sụp đổ.

b)

B. Tình hình thế giới có rất nhiều điểm thuận lợi

c)

C. Đất nước đang trên đà phát triển rất mạnh mẽ,

d)

D. Đất nước đang lâm vào khủng hoảng về kinh tế - xã hội

2.

Câu 2. Quan điểm của Đảng tại Đại hội toàn quốc lần thứ VI (12/1986) là đổi mới phải

a)

A. thực hiện nhanh chóng.

b)

B. phải thần tốc và táo bạo.

c)

C. bảo đảm chắc thắng lợi.

d)

D. toàn diện và đồng bộ.

3.

Câu 4. Một trong những bài học Đảng Cộng sản Việt Nam rút ra được từ công cuộc Đổi mới đất nước vẫn vẹn nguyên giá trị trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay là

a)

A. phải đảm bảo lợi ích cho Nhân dân

b)

B. phải liên kết với các cường quốc.

c)

C. phát triển nhanh các ngành kinh tế.

d)

D. thực hiện chế độ tam quyền phân lập.

4.

Câu 3. Đặc trưng nền kinh tế Việt Nam trước khi thực hiện đường lối đổi mới (1986) là

a)

A. tự nhiên.

b)

B. bao cấp.

c)

C. tự chủ.

d)

D. thị trường.

5.

Câu 5. Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về công cuộc Đổi mới đất nước được Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra từ tháng 12/1986?

a)

A. Đây là cuộc đổi mới từ dưới lên

b)

B. Cuộc đổi mới đất nước toàn diện

c)

C. Công cuộc cải cách rất triệt để.

d)

D. Còn nhiều hạn chế khó khắc phục

6.

Câu 6. Một trong những thành tựu về đổi mới Chính trị, An ninh - Quốc phòng là

a)

A. xây dựng thành công hạm đội tàu sân bay mạnh nhất châu Á.

b)

B. xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh.

c)

C. tham gia đầy đủ vào các tổ chức quân sự quốc tế và khu vực

d)

D. trở thành ủy viên thường trực hội đồng bảo an Liên hợp quốc

7.

Câu 7. Một trong những nguyên tắc hàng đầu đặt ra cho công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là

a)

A. kiên định con đường xã hội chủ nghĩa.

b)

B. không tiến hành mua các loại vũ khí.

c)

C. tránh xung đột quân sự trên biển Đông.

d)

D. gia nhập các tổ chức liên kết kinh tế.

8.

Câu 8. Một trong những tác động tích cực mà quá trình hội nhập kinh tế quốc tế đem đến cho Việt Nam là

a)

A. nhận chuyển giao công nghệ miễn phí.

b)

B. được miễn thuế khi bán hàng nông sản.

c)

C. dễ dàng tiếp cận với nguồn vốn đầu tư.

d)

D. tiếp cận nguồn lao động giá rẻ châu Phi

9.

Câu 9. Một trong những khó khăn mà quá trình hội nhập kinh tế quốc tế đem đến cho Việt Nam là

a)

A. sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường.

b)

B. bị đánh thuế cao đối với hàng nông sản

c)

C. khó khăn trong quá trình vận chuyển.

d)

D. nguồn vốn được vay với lãi suất quá cao

10.

Câu 10. Nhân tố quyết định đến sự thành công của công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay là:

a)

A. những bài học từ Liên Xô và Trung Quốc.

b)

B. viện trợ to lớn, cần thiết từ Liên Hợp quốc.

c)

C. Mỹ chủ động xóa bỏ bao vây và cấm vận.

d)

D. vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

11.

Câu 11. Một trong những nội dung là điểm khác biệt của chính sách đối ngoại trước và sau công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam là:

a)

A. muốn nâng cao vị thế đất nước.

b)

B. coi trọng mối quan hệ với Lào

c)

C. thái độ và chính sách với Mỹ.

d)

D. kiên trì sự lãnh đạo của Đảng

12.

Câu 12. Năm 1919, Nguyễn Ái Quốc có hoạt động đối ngoại nào sau đây?

a)

A. Sang Liên Xô dự lễ tang Lênin, nghiên cứu chủ nghĩa Mác

b)

B. Tham dự Đại hội Tua, bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Ba.

c)

C. Gửi bản yêu sách của Nhân dân An Nam đến hội nghị Véc-xai.

d)

D. Tham gia đoàn cố vấn cao cấp của Liên Xô đến Trung Quốc.

13.

Câu 13. Từ năm 1905 đến năm 1917, các tổ chức mà Phan Bội Châu thành lập có mục đích nào sau đây?

a)

A. Vận động cải cách và duy tân

b)

B. Đề cải cách kinh tế, chính trị.

c)

C. Nhằm lật độ chế độ phong kiến.

d)

D. Chống lại Pháp giành độc lập.

14.

Câu 14. Nguyễn Tất Thành nhận định về con đường cứu nước của Phan Bội Châu là “đưa hổ cửa trước, rước beo cửa sau” là đúng hay sai? Vì sao?

a)

A. Đúng, vì bản chất của các nước đế quốc là đi xâm lược thuộc địa.

b)

B. Sai, vì Nhật Bản đã có sự giúp đỡ rất nhiều cho Phan Bội Châu.

c)

C. Sai, Nhật Bản đã giúp đỡ Việt Nam giành lại độc lập năm 1945.

d)

D. Đúng, vì năm 1939 Nhật đã tiến hành xâm lược Việt Nam.

15.

Câu 15. Các hoạt động đối ngoại mà nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa tiến hành từ sau Cách mạng tháng Tám phải tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Không vi phạm đến chủ quyền dân tộc.

b)

B. Không nhân nhượng thòa hiệp với Pháp

c)

C. Nhân nhượng tất cả yêu cầu của Tưởng.

d)

D. Giải quyết xung đột bằng thương lượng.

16.

Câu 16. Đâu là kết quả mà cách mạng Việt Nam đạt được khi ký Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954?

a)

A. Thống nhất đất nước.

b)

B. Miền Bắc giải phóng.

c)

C. Miền Nam giải phóng.

d)

D. Đánh bại đế quốc Mỹ.

17.

Câu 17. Một trong những nguyên tắc cơ bản, quan trọng để đàm phán đi đến ký kết 2 Hiệp định Sơ-bộ 1946, Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 và Hiệp định Pa-ri 1973 là:

a)

A. tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

b)

B. phạm vi đóng quân chia thành vùng riêng biệt.

c)

C. các bên tham chiến phải nhanh chóng rút quân.

d)

D. không được sử dụng các loại vũ khí hủy diệt.

18.

Câu 18. Năm 1945, một trong những hoạt động đối ngoại của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là

a)

A. gửi Công hàm đề nghị các nước lớn công nhận Việt Nam.

b)

B. Chủ tịch Hồ Chí Minh đi thăm các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Việt Nam cử đại biểu tham dự Đại hội Quốc tế cộng sản.

d)

D. ký với đại diện của chính phủ Pháp bản Hiệp định Sơ-bộ.

19.

Câu 19. Một trong những hoạt động đối ngoại của Việt Nam đối với Trung Quốc trong giai đoạn 1975 - 1985 là:

a)

A. đàm phán giải quyết vấn đề xung đột biên giớ

b)

B. hội nghị thượng đỉnh bàn về vấn đề của ASEAN.

c)

C. đàm phán về việc khai thác chung nguồn khí đốt

d)

D. thương lượng để Trung Quốc tăng cường viện trợ

20.

Câu 20. Sự kiện nào sau đây đã tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong giai đoạn mới từ năm 1975 đến nay?

a)

A. Miền Nam được giải phóng.

b)

B. Bắt đầu công cuộc đồi mới.

c)

C. Gia nhập Liên hợp quốc.

d)

D. Tham gia cộng đồng ASEAN

21.

Câu 21. Một trong những quốc gia có mối quan hệ “Đối tác chiến lược toàn diện” với Việt Nam tính đến tháng 3-2024 là

a)

A. Mỹ.

b)

B. Đức

c)

C. Anh.

d)

D. Cuba.

22.

Câu 22. Một trong những thách thức khi Việt Nam tham gia các tổ chức quốc tế, khu vực là

a)

A. nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

b)

B. gây mâu thuẫn sâu sắc hơn trên biển Đông.

c)

C. nguồn lao động giá rẻ châu Âu cạnh tranh.

d)

D. bị ép tham gia các khối liên minh quân sự.

23.

Câu 23. Nhận xét nào sau đây về vai trò của các hoạt động đối ngoại từ năm 1986 đến nay của nước ta là đúng?

a)

A. Tạo ra ưu thế cho các tranh chấp quân sự trên biển Đông.

b)

B. Tất cả các nước nâng tầm quan hệ ngoại giao với Việt Nam.

c)

C. Đã đưa Việt Nam trở thành cường quốc số một châu Á.

d)

D. Tạo điều kiện cho Việt Nam hội nhập, phát triển kinh tế.

24.

Câu 24. Bài học kinh nghiệm xuyên suốt đã dẫn đến tất cả những thắng lợi trong quá trình thực hiện các hoạt động đối ngoại từ năm 1945 đến nay của nước ta là

a)

A. kiên trì sự lãnh đạo tuyệt đối của Đảng.

b)

B. tăng cường củng cố sức mạnh quân sự.

c)

C. thực hiện đoàn kết chặt chẽ với Liên Xô.

d)

D. tham gia vào các khối liên minh quân sự