wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Giữa HK 2 - Tin 9

Total questions: 36

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

2.

Câu 2: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.

c)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

3.

Câu 3: Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT

b)

SUMIF

c)

COUNTIF

d)

INDEX

4.

Câu 4: Công thức chung của hàm COUNTIF là

a)

COUNTIF(range, criteria).

b)

=COUNTIF(criteria, range).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

=COUNTIF(range, criteria).

5.

Câu 5: Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUMIF

b)

COUNTIF

c)

IF

d)

SUM

6.

Câu 6: Công thức chung của hàm SUMIF là

a)

=SUMIF(criteria, [sum_range], range)

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria)

c)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range])

d)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range])

7.

Câu 7: Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là "SGK" là

a)

=SUMIF(C4:C10,"SGK",A4:A10)

b)

=SUMIF(A4:A10,"SGK",C4:C10)

c)

=SUM(A4:A10,"SGK",C4:C10)

d)

=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10)

8.

Trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là "SGK" là

a)

=SUMIF(C4:C10,"SGK",A4:A10)

b)

=SUMIF(A4:A10,"SGK",C4:C10)

c)

=SUM(A4:A10,"SGK",C4:C10)

d)

=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10)

9.

Giá trị mà hàm Countif trả về thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu kiểu số

b)

Dữ liệu kiểu ngày tháng

c)

Dữ liệu kiểu văn bản

d)

Dữ liệu kiểu thời gian

10.

Em có thể sử dụng quy tắc quản lí tài chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối, hợp lí hay chưa dựa trên số liệu tổng hợp?

a)

Quy tắc 50-50.

b)

Quy tắc 50-30-20.

c)

Quy tắc 50-20-30.

d)

Quy tắc 20-30-50.

11.

Để chọn kiểu dữ liệu hoặc giá trị dữ liệu ta nhấn vào thẻ nào sau khi đã vào hộp thoại Data Validation

a)

Thẻ Settings

b)

Thẻ Input Message

c)

Thẻ Title

d)

Thẻ Error Alert

12.

Trong hàm SUMIF

a)

Chữ SUM có nghĩa là "Thứ tự"

b)

Mọi địa chỉ ô xuất hiện trong một hàm SUMIF bắt buộc phải là địa chỉ tuyệt đối

c)

Chữ IF có nghĩa là "Thì"

d)

Tham số sum_range trong công thức của hàm SUMIF có nghĩa là "Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng"

13.

Giả sử giá trị của ô B2 là 76. Công thức =IF(B2>60,1,0) trả về giá trị gì?

a)

60

b)

76

c)

1

d)

0

14.

Câu 8: Hàm nào trong Excel được sử dụng để tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số?

a)

MAX

b)

AVERAGE

c)

MIN

d)

SUM

15.

Câu 10: Trong hàm AVERAGE, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị trung bình của các ô tính trong phạm vi đó.

b)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

c)

Điều kiện để tính trung bình.

d)

Phạm vi chứa các ô tính cần tính trung bình.

16.

Câu 11: Hàm nào trong Excel được sử dụng để tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số?

a)

AVERAGE

b)

MAX

c)

SUM

d)

MIN

17.

Câu 12: Công thức nào sẽ trả về giá trị trung bình của các ô trong vùng D1:D10?

a)

=MEAN(D1:D10)

b)

=AVG(D1:D10)

c)

=SUM(D1:D10)/COUNT(D1:D10)

d)

=AVERAGE(D1:D10)

18.

Câu hỏi tự luận: Viết các hàm COUNTIF để đếm số buổi tập trong cột G

(a)  

19.

Câu hỏi phần tự luận:

Bảng tính cần bổ sung cột tính tổng học phí cho từng môn thể thao, em hãy viết hàm SUMIF để tính tổng học phí của các môn trong cột H

(a)  

20.

Câu hỏi phần tự luận:

Để giúp việc chi tiêu trong gia đình được kiểm soát hiệu quả, em nên thực hiện theo quy tắc nào? Trình bày rõ quy tắc mà em biết

(a)  

21.

Công cụ xác thực dữ liệu giúp hạn chế việc nhập sai dữ liệu trong bảng tính

a)

Đúng

b)

sai

22.

Công cụ xác thực dữ liệu chỉ áp dụng cho dữ liệu dạng văn bản, không áp dụng cho số.

a)

Sai

b)

Đúng

23.

Xác thực dữ liệu không thể giới hạn giá trị số trong một khoảng nhất định.

a)

Đúng

b)

sai

24.

Khi lập bảng điểm học sinh, giáo viên có thể dùng xác thực dữ liệu để giới hạn điểm nhập vào từ 0 đến 10

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Hàm COUNTIF chỉ dùng để tính tổng các giá trị trong bảng tính.

a)

Sai

b)

Đúng

26.

Hàm COUNTIF giúp thống kê số lượng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện trong bảng tính

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Khi cần đếm số ô có giá trị bằng 10 trong một cột điểm, không thể sử dụng hàm COUNTIF

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Hàm COUNTIF trong bảng tính được dùng để đếm số ô thỏa mãn một điều kiện cho trước.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Hàm SUMIF chỉ dùng để đếm số ô thỏa mãn điều kiện.

a)

Sai

b)

Đúng

30.

àm SUMIF có thể dùng để tính tổng các giá trị trong bảng tính khi dữ liệu thỏa mãn một điều kiện cho trước

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Khi muốn tính tổng các giá trị thỏa mãn điều kiện trong bảng tính, không thể sử dụng hàm SUMIF

a)

Sai

b)

Đúng

32.

Hàm IF trong bảng tính được dùng để kiểm tra một điều kiện và trả về kết quả tương ứng

a)

đúng

b)

sai

33.

Hàm IF thường có ba thành phần: điều kiện, giá trị khi điều kiện đúng và giá trị khi điều kiện sai

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Khi sử dụng hàm IF, không cần viết điều kiện so sánh

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong bảng tính, hàm IF có thể được dùng để tự động hiển thị “Giỏi” hoặc “Chưa đạt” dựa trên điều kiện điểm số

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Khi sử dụng hàm IF, người dùng có thể bỏ qua phần kết quả khi điều kiện sai

a)

Đúng

b)

Sai