wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7N1A_THTV: PHÉP LIÊN KẾT

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hai câu sau được liên kết bằng cách gì?

“Còn hạt lúa thứ hai thì ngày đêm mong được ông chủ mang gieo xuống đất. Nó thật sự sung sướng khi được bắt đầu một cuộc đời mới.”

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Không có liên kết

2.

Ba câu sau được liên kết bằng cách gì?

“Dường như mọi cội nguồn của sự sinh thành đều đổ dồn vào mùa xuân. Mùa xuân như có phép lạ, sau một đêm, trên những thân cây cằn khô bất ngờ bật ra những chồi non mạnh mẽ. Mùa xuân đến như chiếc chìa khóa mở toang kho nhật nguyệt cho đất trời ấm lại, cho vạn vật sáng tươi.”

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Cả lặp và nối

3.

Hai câu “Thế mà mãi bây giờ ông mới kể? Và từ đấy, tôi hiểu vì sao ông lại nâng niu chiếc bi đông như thế” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ (ông, thế), thay thế từ ngữ (“thế” thay “nâng niu chiếc bi đông”).

b)

Lặp từ (ông), dùng từ nối (và), thay thế từ ngữ (“đấy” thay “bây giờ ông mới kể”).

c)

Lặp từ (ông, thế), dùng từ nối (mà, và, vì).

d)

Lặp từ ngữ (ông), thay thế từ ngữ (“như thế” thay “tôi hiểu vì sao”)

4.

Hai câu “Vua Hùng thứ ba có một nàng công chúa tên là Tiên Dung xinh đẹp tuyệt trần, nhiều hoàng tử láng giềng đến cầu hơn nhưng nàng đều từ chối. Nàng chỉ thích ngao du sơn thủy” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ (“nàng” thay “công chúa”).

b)

Dùng từ ngữ nối (nhưng).

c)

Lặp từ ngữ (nàng).

d)

Lặp từ ngữ (nàng), dùng từ nối (nhưng)

5.

Hai câu “Có người mẹ nào lại muốn con mình xông ra làn đạn mũi tên đâu anh Tư. Nhưng chiến tranh mà, biết làm sao được” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”).

b)

Thay thế từ ngữ (“mình” thay “người mẹ”).

c)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”), dùng từ nối (nhưng).

d)

Dùng từ nối (nhưng)

6.

Hai câu “Trên đỉnh ngọn núi cao ngất trời, chim ưng làm tổ. Nó thường đứng cạnh một hòn đá, nhìn những dải mây xa và nhìn xuống biển xanh vời tít tắp dưới sâu” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ (nhìn).

b)

Thay thế từ ngữ (“nó” thay “chim ưng”).

c)

Thay thế từ ngữ, lặp từ ngữ, dùng từ nối (nó, nhìn, và).

d)

Không có đáp án nào đúng.

7.

Hai câu sau “Tôm lạy hai tên “hải tặc” kia. Chúng đứng phóc dậy hò reo sảng khoái.” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ

b)

Dùng từ ngữ nối.

c)

Lặp từ ngữ.

d)

Cả thế và lặp

8.

Hai câu sau “Ba không nhận ra ạ? Rồi con sẽ chỉ cho ba xem” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ (ba).

b)

Lặp từ (ba) và dùng từ ngữ nối (rồi).

c)

Dùng từ nối, thay thế từ ngữ (rồi, ba xem, ba nhận ra).

d)

Thay thế từ ngữ (thế “chỉ cho ba xem” bằng “ba không nhận ra”

9.

Hai câu “Nếu ông bà mời Giàu Sang hoặc Thành Công thì chỉ một người được vào nhà. Nhưng vì ông bà mời Tình Yêu nên chúng tôi đều vào” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ, thay thế từ ngữ.

b)

Lặp từ ngữ, thay thế từ ngữ, dùng từ nối.

c)

Thay thế từ ngữ, dùng từ nối.

d)

Lặp từ ngữ, dùng từ nối

10.

Hai câu “Chị quả quyết là sẽ tặng tôi tấm vé về miền quê thơ ấu. Rồi chị nói chị cũng rất nhớ miền quê thơ ấu của chị” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ (chị, tấm vé, miền quê thơ ấu).

b)

Dùng từ ngữ nối (rồi), lặp từ ngữ (chị, miền quê thơ ấu).

c)

Thay thế từ ngữ (“cũng rất nhớ” thay “quả quyết là sẽ tặng tôi”).

d)

Dùng từ nối (sẽ và cũng)

11.

Hai câu: “Dân tộc ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là truyền thống quý báu của ta.” được liên kết với nhau bàng cách nào?

a)

Dùng từ ngữ nối.

b)

Dùng từ ngữ thay thế và từ ngữ nối.

c)

Lặp lại từ ngữ

d)

Dùng từ ngữ thay thế.

12.

Ba câu: “Lúc ấy, tôi đang đi trên phố. Một người ăn xin già lọm khọm đứng ngay trước mặt tôi. Đôi mắt ông lão đỏ đọc và giàn giụa nước mắt.” được liên kết với nhau bàng cách nào?

a)

Dùng từ ngữ nối.

b)

Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ thay thế.

c)

Lặp lại từ ngữ

d)

Dùng từ ngữ thay thế.

13.

Câu văn là một bộ phận của đoạn văn. Trong một đoạn văn, các câu văn phải liên kết chặt chẽ với nhau về ....

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

nội dung và hình thức

14.

Liên kết về mặt nội dung giữa các câu trong đoạn văn nghĩa là:...

a)

- Các câu phải phục vụ chủ đề chung của đoạn văn.

b)

Giữa các câu trong đoạn phải được liên kết bằng những dấu hiệu hình thức nhất định.

c)

Các câu phải sắp xếp theo trật tự hợp lí.

d)

người ta thường liên kết câu bằng các phép liên kết như phép lặp (lặp từ ngữ), phép thế (thay thế từ ngữ), phép nối (dùng từ ngữ để nối), phép liên tưởng,…

15.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

16.

Người ta thường liên kết câu bằng các phép liên kết

a)

phép lặp (lặp từ ngữ)

b)

phép thế (thay thế từ ngữ)

c)

phép nối (dùng từ ngữ để nối)

d)

phép liên tưởng

e)

Dùng dấu câu

17.

Ta có thể liên kết một câu với một câu đứng trước nó bằng cách dùng bằng cách lặp lại trong câu ấy những từ ngữ đã xuất hiện ở câu đứng trước nó.

Khi sử dụng phép liên kết này cần lưu ý phối hợp với các phép liên kết khác để tránh lặp lại từ ngữ quá nhiều, gây ấn tượng nặng nề.

a)

Phép lặp

b)

Phép thế

c)

Phép nối

d)

Phép liên tưởng

18.

Tìm từ có tác dụng nối trong đoạn sau:

"Lựa chọn trở thành một bác sĩ hay giáo viên là quyết định của con. Vì vậy, ngay từ bây giờ con phải suy nghĩ thật kĩ."

a)

Lựa chọn

b)

Vì vậy

c)

suy nghĩ

d)

quyết định

19.

Đâu là từ để nối các câu trong đoạn văn sau: "(1) Anh có thể giúp em làm bài tập này. (2) Nhưng em phải nghĩ tới sau này chứ không thể bài tập nào anh cũng làm cho em được. (3) Vậy nên, em phải chú ý nghe anh giảng bài để sau này gặp bài toán tương tự em sẽ biết áp dụng."

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Từ "Anh" ở câu 1

b)

Từ "bài tập này" ở câu 1

c)

Từ "Nhưng" ở câu 2

d)

Từ "Vậy nên" ở câu 3

20.

Chọn các ý nói về đặc trưng của phép thế:

a)

Làm cho cách diễn đạt thêm đa dạng , hấp dẫn.

b)

Dùng đại từ hoặc những từ ngữ đồng nghĩa thay thế cho các từ ngữ đã dùng ở câu đứng trước

c)

Dùng quan hệ từ hoặc một số từ ngữ có tác dụng kết nối như: nhưng, tuy nhiên,thậm chí, cuối cùng, ngoài ra, mặt khác, trái lại, đồng thời,…

d)

Bằng cách lặp lại trong câu ấy những từ ngữ đã xuất hiện ở câu đứng trước nó.

e)

Dùng các từ ngữ được gợi ra, có quan hệ gần gũi với các từ ngữ trước đó

21.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép lặp từ ngữ:

"Tính biệt lập của mỗi ngôi làng trước đây được thể hiện ở luỹ tre làng. ………… bao trùm xung quanh làng……………. là một thành luỹ rất kiên cố, đốt không cháy, trèo không được, đào không qua.

a)

Tính biệt lập

b)

Làng

c)

Luỹ tre làng

d)

22.

Tìm từ được lặp lại để liên kết câu:

"Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo giống mẹ. Lại có lúc bé thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông ngoại…."

a)

làm

b)

c)

bé thích làm

d)

lại có lúc

23.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

24.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

25.

Hai câu “Có người mẹ nào lại muốn con mình xông ra làn đạn mũi tên đâu anh Tư. Nhưng chiến tranh mà, biết làm sao được” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”).

b)

Thay thế từ ngữ (“mình” thay “người mẹ”).

c)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”), dùng từ nối (nhưng).

d)

Dùng từ nối (nhưng)

26.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Tuấn?

Tuấn rất thích đọc sách. Cậu ta có thể đắm chìm hàng giờ vào thế giới của những con chữ. Có lần, mải đọc quá, tên “mọt sách” này quên mất cả giờ ăn. Mẹ gọi thật to mà cậu ấy vẫn không hay biết.

a)

cậu ta; cậu ấy; mẹ

b)

cậu ta; sách; con chữ

c)

cậu ấy; sách; con chữ

d)

Cậu ta; tên “ mọt sách”; cậu ấy

27.

Từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm để liên kết hai câu văn sau: Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. ...… đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.” là:

a)

Nhà bác học vĩ đại ấy

b)

Nhà quân sự tài ba ấy

c)

Nhà thơ nổi tiếng ấy

d)

Cả ba từ đều thích hợp

28.

“Nó đứng lại, yên lặng, xung quanh vắng vẻ, tựa như anh hùng độc lập. Rồi nó lại cất cánh nhẹ bay như chẳng ngờ, không gây một tiếng động trong không khí.”

Các câu liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ nối

29.

“Trong mưa phùn gió bấc, những cây lê không hề lụi tàn. Trái lại, nó vẫn tự tin khoe những bông hoa trắng muốt mỏng manh đẹp đến nao lòng.”

Các câu trong đoạn văn trên liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Dùng từ ngữ nối

c)

Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ nối

d)

Thay thế từ ngữ và dùng từ ngữ nối

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Thuở nhỏ, mỗi lúc gánh củi qua ngôi trường cạnh nhà, Mạc Đĩnh Chi lại ghé vào học lỏm. Thấy ... nhà nghèo mà ham học, thầy đồ cho vào học cùng chúng bạn. Nhờ thông minh cần cù, ... nhanh chóng trở thành học trò giỏi nhất trường.

a)

cậu

b)

bạn ấy

c)

Mạc Đĩnh Chi

d)

bạn