wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Giữa HK2 Môn KTPL 12

Total questions: 92

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào dưới đây mọi công nhân đều bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh?

a)

Lựa chọn các nhà đầu tư, khách hàng.

b)

Thế chấp tài sản vay vốn ngân hàng.

c)

Kinh doanh đúng ngành nghề đăng kí.

d)

Mở rộng thị trường xuất khẩu hàng hóa.

2.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân được hưởng quyền nào dưới đây?

a)

Tuyển dụng và sử dụng lao động hợp pháp.

b)

Kê khai, nộp thuế đúng quy định.

c)

Bảo đảm quyền lợi người lao động.

d)

Tôn trọng quyền tự do kinh doanh.

3.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Đồng loạt nâng cấp sản phẩm.

b)

Kiểm soát ngân sách quốc gia.

c)

Bảo vệ quốc phòng, an ninh.

d)

Trợ giá cho vùng khó khăn.

4.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Tổ chức hội nghị khách hàng.

b)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

c)

Tham gia bảo hiểm nhân thọ.

d)

Ứng dụng AI trong sản xuất.

5.

Theo quy định của pháp luật khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ

a)

quản lí bằng hệ thống phần mềm.

b)

tuân thủ pháp luật về môi trường.

c)

tổ chức đối thoại truyền thông.

d)

tuyển dụng nhân sự trực tuyến.

6.

Theo quy định của pháp luật, một trong những quyền cơ bản của công dân về kinh doanh là mọi công dân được tự do lựa chọn

a)

thời điểm đầu cơ tích trữ hàng hóa.

b)

thực hiện quy định pháp luật về kinh doanh.

c)

ngành nghề pháp luật không cấm.

d)

phát hành công trái xây dựng Tổ quốc.

7.

Theo quy định của pháp luật, một trong những quyền cơ bản của công dân về kinh doanh là mọi công dân được

a)

bảo vệ môi trường trong sản xuất.

b)

thu hẹp ph

8.

Theo quy định của pháp luật, một trong những quyền cơ bản của công dân về kinh doanh là mọi công dân được

a)

bảo vệ môi trường trong sản xuất.

b)

thu hẹp phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

c)

kinh doanh dịch vụ tín dụng đen.

d)

tố cáo vi phạm pháp luật về kinh doanh.

9.

Để bảo vệ quyền của người nộp thuế, pháp luật nghiêm cấm các hành vi nào dưới đây?

a)

Lợi dụng chiếm đoạt tiền thuế.

b)

Khiếu nại liên quan đến thuế.

c)

Tố cáo hành vi vi phạm về thuế.

d)

Cung cấp thông tin về thuế.

10.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

b)

Cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp.

c)

Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.

d)

Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.

11.

Theo quy định của pháp luật, một trong những quyền của công dân về kinh doanh là mọi công dân đều phải thực hiện nghĩa vụ

a)

thay đổi hình thức hợp tác.

b)

sử dụng chuyên gia nước ngoài.

c)

tôn trọng quyền tự do kinh doanh.

d)

mở rộng quy mô sản xuất.

12.

Theo quy định của pháp luật, mọi loại hình doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều có quyền

a)

xóa bỏ các loại hình cạnh tranh.

b)

sở hữu tài nguyên thiên nhiên.

c)

chia đều của cải trong xã hội.

d)

tự chủ đăng kí kinh doanh.

13.

Nội dung nào dưới đây là nghĩa vụ của công dân về nộp thuế?

a)

Cung cấp thông tin thực hiện nghĩa vụ thuế.

b)

Được hoàn thuế giá trị gia tăng.

c)

Tố cáo hành vi gian lận thuế nhập khẩu.

d)

Tôn trọng quyền nộp thuế của người khác.

14.

Theo quy định của pháp luật trường hợp nào dưới đây là quyền về nộp thuế của công dân?

a)

Kê khai hồ sơ thuế trung thực chính xác.

b)

Được ưu đãi về thuế kinh doanh năng lượng tái tạo.

c)

Mua bán hóa đơn giá trị gia tăng.

d)

Quyết định mức thuế phải nộp về ngân sách

15.

p thuế của công dân?

a)

Kê khai hồ sơ thuế trung thực chính xác.

b)

Được ưu đãi về thuế kinh doanh năng lượng tái tạo.

c)

Mua bán hóa đơn giá trị gia tăng.

d)

Quyết định mức thuế phải nộp về ngân sách.

16.

Công dân thực hiện nghĩa vụ về thuế trong kinh doanh khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Chậm nộp hồ sơ đăng ký thuế.

b)

Công khai thông tin về thuế.

c)

Gia hạn thời gian nộp thuế.

d)

Chấp hành quyết định thanh tra thuế.

17.

Công dân được hưởng quyền về thuế khi tiến hành hoạt động kinh doanh trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Được hoàn thuế giá trị gia tăng.

b)

Nộp hồ sơ đăng ký thuế muộn.

c)

Khai tăng tiền thuế được hoàn.

d)

Lập hồ sơ hủy vật tư khác thực tế.

18.

Hành vi vi nào dưới đây vi phạm nghĩa vụ của công dân về thuế?

a)

Thay đổi thông tin hồ sơ thuế.

b)

Trốn thuế, gian lận thuế.

c)

Ghi hóa đơn khi bán hàng.

d)

Lập hồ sơ hủy vật tư khác thực tế.

19.

Sau khi li hôn, anh A đồng ý nhận chị B vừa tốt nghiệp trung học phổ thông thay thế vị trí vợ cũ của mình trực tiếp bán hàng tại quầy thuốc tân dược mà anh đã được cấp giấy phép kinh doanh. Vì bị anh A ngăn cản việc mình gặp gỡ người yêu, chị B đã xin nghỉ làm và công khai việc cửa hàng của anh A thường xuyên bán thêm nhiều thực phẩm chức năng không rõ nguồn gốc. Anh A vi phạm quyền và nghĩa vụ kinh doanh của công dân ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tự do hợp đồng lao động.

b)

Kinh doanh đúng giấy phép.

c)

Tự chủ đăng ký kinh doanh.

d)

Mở rộng quy mô kinh doanh.

20.

Khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật trong trường hợp nào sau đây?

a)

Thanh lí tài sản nội bộ.

b)

Kinh doanh đúng mặt hàng được cấp phép.

c)

Mở rộng thị trường xuất khẩu hàng hóa.

d)

Lựa chọn các nhà đầu tư.

21.

Cửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán đường sữa, bánh kẹo. Nhận thấy nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đăng kí bán thêm mặt hàng này. Anh A đã thực hiện quyền kinh doanh của công dân ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chủ động mở rộng quy mô.

b)

Thay đổi loại hình doanh nghiệp.

c)

Tự do tuyển dụng chuyên gia.

d)

Tích cực nhập khẩu nguyên liệu.

22.

Cuối năm bộ phận kế toán doanh nghiệp sản xuất lắp ráp ô tô X hoàn tất hồ sơ để quyết toán với cơ quan thuế. Với kết quả kinh doanh thuận lợi năm vừa qua, khoản thuế chính mà doanh nghiệp phải nộp là thuế thu nhập doanh nghiệp trích từ kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp cùng thu nhập từ các nguồn khác. Bên cạnh đó, doanh nghiệp còn nộp các loại thuế khác như thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, ... Trong trường hợp này doanh nghiệp đã thực hiện nghĩa vụ về thuế nào dưới đây trong kinh doanh?

a)

Kê khai nộp thuế đúng quy định.

b)

Thực hiện quyết định kiểm tra thanh tra thuế.

c)

Tôn trọng quyền nộp thuế của công dân.

d)

Được hưởng ưu đãi về thuế trong kinh doanh.

23.

Theo số liệu từ Tổng cục Thuế, tính đến ngày 31.3, đã có 15.925/15.935 cây xăng trên cả nước thực hiện xuất hóa đơn điện tử sau từng lần bán hàng đạt tỷ lệ 99,94%. Hiện nay, chỉ còn 10 cửa hàng xăng dầu chưa xuất hóa đơn điện tử sau từng lần bán hàng do ở vùng sâu, vùng xa và cơ sở hạ tầng chưa đạt chuẩn. Tới cuối tháng 3, cả nước có 15.935 cửa hàng bán lẻ xăng, dầu, giảm 46 cửa hàng so với con số công bố trước đó 6 ngày của Tổng cục Thuế là 15.981 cửa hàng. Số cửa hàng xăng dầu giảm là do đã đóng cửa hoặc đang trong quá trình xem xét, có thể thu hồi giấy phép kinh doanh.

4 lines
24.

Thông tin đề cập vi phạm nào dưới đây về nghĩa vụ nộp thuế trong kinh doanh?

a)

Lắp đặt phần mềm quản lí.

b)

Kê khai thuế theo quy định.

c)

Mua bán hóa đơn bán hàng.

d)

Tự quyết mức thuế phải nộp.

25.

Bà K đã sử dụng quyền nào dưới đây của công dân về kinh doanh?

a)

Kinh doanh mặt hàng pháp luật không cấm.

b)

Khắc phục sai phạm trốn thuế trong kinh doanh.

c)

Chấp hành quyết định kiểm tra, thanh tra thuế.

d)

Chỉ đạo người lao động kê khai sai hồ sơ thuế.

26.

Bà K không vi phạm nghĩa vụ nào dưới đây trong kinh doanh du lịch và lưu trú?

a)

Bảo vệ quyền lợi người lao động.

b)

Bảo vệ tài nguyên, môi trường.

c)

Thực hiện pháp luật về thuế.

d)

Quyết định l

27.

Bà K không vi phạm nghĩa vụ nào dưới đây trong kinh doanh du lịch và lưu trú?

a)

Bảo vệ quyền lợi người lao động.

b)

Bảo vệ tài nguyên, môi trường.

c)

Thực hiện pháp luật về thuế.

d)

Quyết định lợi nhuận thường niên.

28.

Một trong các nghĩa vụ bà K phải thực hiện trong kinh doanh được đề cập ở thông tin trên là

a)

đảm bảo lợi ích hợp pháp của khách du lịch.

b)

tạo công ăn, việc làm cho người lao động.

c)

đóng góp quỹ phúc lợi xã hội.

d)

nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.

29.

Để bảo vệ quyền kinh doanh của mình, chị B có thể sử dụng quyền nào dưới đây?

a)

Quyền khiếu nại.

b)

Quyền đóng thuế.

c)

Quyền tố cáo.

d)

Quyền trưng dụng.

30.

Anh X đã vi phạm nội dung nào quyền bình đẳng trong kinh doanh của công dân?

a)

Lựa chọn hình thức kinh doanh.

b)

Tự chủ đăng kí kinh doanh.

c)

Chủ động mở rộng quy mô kinh doanh.

d)

Thực hiện nghĩa vụ trong kinh doanh.

31.

Những ai dưới đây đã thực hiện quyền tự do kinh doanh của công dân theo luật định?

a)

Anh A, chị B và anh X.

b)

Anh A và chị B.

c)

Chị B và anh X.

d)

Anh A và anh X.

32.

Những chủ thể nào dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về kinh doanh?

a)

Anh G và ông N.

b)

Anh K, chị H và anh G.

c)

Anh K, chị H và ông N.

d)

Anh K và anh G.

33.

Chủ thể nào dưới đây đã vi phạm nghĩa vụ của công dân khi kinh doanh?

a)

Anh G và ông N.

b)

Anh K và ông N.

c)

Anh K và chị H.

d)

Chị H và ông N.

34.

Chị H đã được thực hiện quyền của công dân về kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Khiếu nại để bảo vệ quyền lợi.

b)

Tự chủ đăng ký kinh doanh.

c)

Tố cáo hành vi vi phạm kinh doanh.

d)

Mở rộng quy mô sản xuất.

35.

Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản được hình thành do lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh hoặc từ các căn cứ khác theo quy định của pháp luật được gọi là

a)

vật chất.

b)

quan hệ kinh tế.

c)

tài sản.

d)

quan hệ dân sự.

36.

Quyền sở hữu tài sản bao gồm các quyền nào dưới đây?

a)

chiếm hữu, phân chia tài sản.

b)

chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản.

c)

quyết định, sử dụng, mua bán tài sản.

d)

sử dụng, cho mượn tài sản.

37.

Quyền của chủ thể tự mình nắm giữ, quản lý, chi phối trực tiếp tài sản là quyền

a)

chiếm hữu tài sản.

b)

định đoạt tài sản.

c)

sử dụng tài sản.

d)

cho mượn.

38.

Quyền của chủ thể tự mình nắm giữ, quản lý, chi phối trực tiếp tài sản là quyền

a)

chiếm hữu tài sản.

b)

định đoạt tài sản.

c)

sử dụng tài sản.

d)

cho mượn tài sản.

39.

Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản là quyền

a)

chiếm hữu tài sản.

b)

định đoạt tài sản.

c)

sử dụng tài sản.

d)

mua bán tài sản.

40.

Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho người khác, từ bỏ quyền sở hữu tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản là quyền

a)

chiếm hữu tài sản.

b)

định đoạt tài sản.

c)

sử dụng tài sản.

d)

quản lí tài sản.

41.

Quyền của công dân đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của mình là quyền

a)

sở hữu tài sản.

b)

định đoạt tài sản.

c)

sử dụng tài sản.

d)

khai thác tài sản.

42.

Khi chủ sở hữu tài sản thực hiện việc bán, trao đổi, tặng cho, cho vay, thừa kế đối với tài sản của mình là đã thực hiện quyền nào dưới đây đối với tài sản?

a)

Quyền chiếm đoạt.

b)

Quyền chiếm hữu.

c)

Quyền định đoạt.

d)

Quyền sử dụng.

43.

Người không phải là chủ sở hữu chỉ có quyền chiếm hữu tài sản không thuộc quyền sở hữu của mình khi

a)

được người khác đồng ý.

b)

chủ sở hữu từ chối sở hữu.

c)

được chủ sở hữu thoả thuận.

d)

chủ sở hữu tử vong.

44.

Quyền sở hữu không gồm quyền nào?

a)

Quyền chiếm hữu.

b)

Quyền sử dụng.

c)

Quyền chiếm đoạt.

d)

Quyền định đoạt.

45.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về quyền sở hữu tài sản của công dân?

a)

Chỉ người nào là chủ sở hữu mới có quyền tặng tài sản của mình cho người khác.

b)

Người mượn tài sản của người khác có quyền cho người khác mượn lại.

c)

Người được chủ sở hữu giao cho quản lí tài sản cũng có quyền sử dụng tài sản ấy.

d)

Người được chủ sở hữu cho mượn tài sản có quyền sử dụng tùy theo ý của mình.

46.

Người không phải là chủ sở hữu tài sản chỉ có quyền định đoạt tài sản khi

4 lines
47.

Người không phải là chủ sở hữu tài sản chỉ có quyền định đoạt tài sản khi

a)

được chủ sở hữu ủy quyền.

b)

có nhu cầu về sử dụng

c)

được người khác đồng ý.

d)

có nhu cầu về sở hữu tài sản.

48.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền sử dụng tài sản của công dân?

a)

Chủ sở hữu là người có quyền sử dụng tài sản của mình.

b)

Người được chủ sở hữu ủy quyền được thực hiện quyền sử dụng.

c)

Chủ sở hữu và người được ủy quyền đều phải tuân thủ pháp luật.

d)

Người được ủy quyền không có quyền khai thác công dụng tài sản.

49.

Trong trường hợp này, vợ chồng anh B có quyền nào dưới đây đối với ngôi nhà?

a)

sở hữu tài sản.

b)

định đoạt tài sản.

c)

sử dụng tài sản.

d)

cho thuê tài sản.

50.

Hành vi cầm cố xe ô tô của anh B là vi phạm quyền nào dưới đây về tài sản?

a)

sở hữu tài sản.

b)

định đoạt tài sản.

c)

sử dụng tài sản.

d)

cho thuê tài sản.

51.

Chị G vay của vợ chồng ông P một khoản tiền để đầu tư kinh doanh. Sau kinh doanh thua lỗ, chị G không có khả năng trả nợ và phải bỏ trốn.

4 lines
52.

Hành vi đập phá đồ đạc của vợ chồng ông P là hành vi

a)

xâm phạm tài sản của nhà nước.

b)

xâm phạm tài sản của công dân.

c)

định đoạt tài sản đã cho vay.

d)

chiếm hữu tài sản của người nợ.

53.

Trong trường hợp này, anh K đã vi phạm quyền nào dưới đây về tài sản?

a)

Định đoạt tài sản.

b)

Cho thuê tài sản.

c)

Sử dụng tài sản.

d)

Chiếm hữu tài sản.

54.

Phát biểu nào dưới đây là sai về nghĩa vụ của công dân về sở hữu tài sản?

a)

Quyền sở hữu tài sản gắn với chủ sở hữu nên công dân không cần tôn trọng quyền sở hữu tài sản của cá nhân khác.

b)

Khi thực hiện quyền sở hữu tài sản công dân có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật liên quan đến sở hữu tài sản.

c)

Quyền sở hữu tài sản là cơ sở pháp lý để bảo vệ tài sản hợp pháp của mỗi công dân trong xã hội.

d)

Khi thực hiện quyền sở hữu tài sản công dân không được làm ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia.

55.

Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền định đoạt tài sản của công dân?

a)

Quyền định đoạt là quyền chuyển giao tài sản của chủ sở hữu.

b)

Người không phải là chủ sở hữu có quyền định đoạt tài sản nhưng không có quyền sử dụng.

c)

Người không phải là chủ sở hữu chỉ có quyền định đoạt tài sản theo ủy quyền của chủ sở hữu.

d)

Chủ sở hữu bán, trao đổi quyền sở hữu cho người khác là thực hiện quyền định đoạt.

56.

Câu 49: Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền chiếm hữu tài sản của công dân?

a)

Người được chủ sở hữu ủy quyền có quyền chiếm hữu tài sản như chủ sở hữu.

b)

Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi hợp pháp theo ý chí của mình đối với tài sản.

c)

Chỉ có chủ sở hữu mới có quyền chấm dứt quyền sở hữu đối với tài sản của mình.

d)

Chủ sở hữu tài sản được thực hiện các hành vi nhằm chi phối tài sản của mình.

57.

Câu 50: Việc ông H dùng chiếc xe ô tô của mình để vận chuyển hàng hóa thuê để thu lợi nhuận là đã thực hiện quyền nào dưới đây của chủ sở hữu tài sản?

a)

Quyền sử dụng.

b)

Quyền định đoạt.

c)

Quyền chiếm hữu.

d)

Quyền chiếm đoạt.

58.

Câu 51: Khi ông H bán chiếc xe đã sử dụng để dự kiến mua một chiếc xe mới là đã thực hiện quyền nào dưới đây của chủ sở hữu?

a)

Quyền chiếm đoạt.

b)

Quyền sử dụng.

c)

Quyền định đoạt.

d)

Quyền chiếm hữu.

59.

Việc tặng mảnh đất cho chị B thể quyền nào dưới đây của ông A và bà H đối với tài sản?

a)

chiếm hữu tài sản.

b)

định đoạt tài sản.

c)

sử dụng tài sản.

d)

quản lí tài sản.

60.

Chị B khởi công, xây dựng nhà ở trên mảnh đất bố mẹ cho là thể hiện quyền nào dưới đây đối với tài sản?

a)

sở hữu tài sản.

b)

định đoạt tài sản.

c)

sử dụng tài sản.

d)

khai thác tài sản.

61.

Vợ chồng anh trai ngăn cản, đe dọa, cấm chị B tiếp tục xây dựng nhà là vi phạm qui định nào dưới đây của pháp luật về tài sản?

a)

Tôn trọng tài sản của người khác.

b)

Phá hoại tài sản của người khác.

c)

Sử dụng tài sản của người khác.

d)

Định đoạt tài sản của người khác.

62.

Anh P chưa thực hiện đúng quyền nào dưới đây của công dân về sở hữu tài sản?

a)

Quyền chiếm hữu.

b)

Quyền sử dụng.

c)

Quyền định đoạt.

d)

Quyền chiếm đoạt.

63.

Những chủ thể nào dưới đây chưa thực hiện đúng nghĩa vụ tôn trọng tài sản của công dân?

a)

Anh V, anh P và anh K.

b)

Anh K và bà H.

c)

Anh V và bà H.

d)

Anh P, anh K và bà H.

64.

Trong thông tin trên những chủ thể là chủ sở hữu tài sản?

a)

Anh V, bà H và anh K.

b)

Anh V, anh P và anh K.

c)

Anh P, bà H và anh M.

d)

Anh K, bà H và anh M.

65.

Anh G và anh X đã thực hiện không đúng quyền nào dưới đây của công dân về sở hữu tài sản?

a)

Quyền định đoạt.

b)

Quyền chiếm hữu.

c)

Quyền từ chối.

d)

Quyền sử dụng.

66.

Anh N, anh X và anh G cùng chưa thực hiện tốt nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Tôn trọng tài sản của người khác.

b)

Kê khai tạm trú tạm vắng.

c)

Đóng tiền nhà đúng quy định.

67.

Anh N, anh X và anh G cùng chưa thực hiện tốt nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Tôn trọng tài sản của người khác.

b)

Kê khai tạm trú tạm vắng.

c)

Đóng tiền nhà đúng quy định.

d)

Đóng thuế thu nhập cá nhân.

68.

Thông tin trên đề cập đến những ai dưới đây là chủ sở hữu tài sản theo quy định của pháp luật?

a)

Bà Y, anh X và anh G.

b)

Anh N và anh X.

c)

Bà Y, anh N và anh X.

d)

Bà Y và anh N.

69.

Theo quy định của pháp luật, nếu không thuộc các trường hợp bị cấm, nam, nữ ở độ tuổi nào sau đây được phép kết hôn?

a)

Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.

b)

Nam từ đủ 19 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Nam và nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.

d)

Nam và nữ từ đủ 19 tuổi trở lên.

70.

Hành vi nào sau đây bị cấm theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình (năm 2014)?

a)

Cưỡng ép kết hôn.

b)

Yêu cầu sính lễ.

c)

Phân biệt giàu, nghèo.

d)

Kiểm tra nhân thân.

71.

Vợ, chồng có nghĩa vụ tôn trọng, giữ gìn nhân phẩm và danh dự của nhau là thể hiện quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình ở mối quan hệ nào?

a)

Nhân thân.

b)

Tài sản.

c)

Huyết thống.

d)

Tín ngưỡng.

72.

Theo quy của pháp luật, tài sản chung của vợ, chồng là những tài sản mà hai vợ chồng có được

a)

trước khi kết hôn.

b)

do thừa kế riêng.

c)

sau khi kết hôn.

d)

trong gia đình.

73.

Theo quy định của pháp luật, trong hôn nhân và gia đình, vợ và chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

a)

che dấu hành vi bạo lực.

b)

bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.

c)

kế hoạch hóa gia đình.

d)

ngăn cản mọi nghi lễ tôn giáo.

74.

Sau khi kết hôn với anh G (20 tuổi), chị L (18 tuổi) quyết định học thêm để lấy bằng Đại học nhưng anh G không cho phép, nhiều lần ngăn cản. Mẹ anh G cho rằng, con gái đã lấy chồng rồi thì

4 lines
75.

Sau khi kết hôn với anh G (20 tuổi), chị L (18 tuổi) quyết định học thêm để lấy bằng Đại học nhưng anh G không cho phép, nhiều lần ngăn cản. Mẹ anh G cho rằng, con gái đã lấy chồng rồi thì không được phép đi học nữa, bà bắt chị L ở nhà để sinh con. Những ai sau đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân và gia đình?

a)

Anh G.

b)

Mẹ anh G và anh G.

c)

Anh G và chị L.

d)

Mẹ anh G

76.

Cha mẹ, người thân của vợ hoặc chồng không có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết ly hôn trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Người chồng bị mắc bệnh tâm thần.

b)

Người vợ bị mắc bệnh tâm thần.

c)

Người vợ là nạn nhân của bạo lực gia đình.

d)

Người chồng đang đi công tác nước ngoài.

77.

Vợ anh A là chị B giấu chồng rút toàn bộ tiền tiết kiệm của hai vợ chồng để kinh doanh cùng bạn nhưng bị thua lỗ. Phát hiện sự việc, anh A đã đánh đập và yêu cầu chị phải dừng theo học lớp trung cấp chính trị và đến làm việc tại xưởng mộc do anh làm quản lí mặc dù chị không đồng ý. Anh A đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây?

a)

Tải sản chung của vợ chồng.

b)

Lao động và công vụ.

c)

Hợp tác và đầu tư

d)

Tài sản và nhân thân

78.

Theo quy định của pháp luật, trường hợp nào dưới đây công dân có quyền yêu cầu cơ quan chức năng giải quyết ly hôn?

a)

Hai vợ chồng đang đi công tác xa.

b)

Người vợ đang mang thai con nhỏ.

c)

Người chồng đang bị thất nghiệp.

d)

Vợ hoặc chồng mắc bệnh tâm thần.

79.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về quyền và nghĩa vụ giữa vợ và chồng trong gia đình?

a)

Người chồng phải quyết định công việc lớn của gia đình.

b)

Vợ, chồng không phân biệt đối xử trong gia đình và xã hội.

c)

Người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế.

d)

Người chồng phải làm những công việc phức tạp, nguy hiểm, nặng nhọc.

80.

Một trong những nội dung của hôn nhân tiến bộ là

a)

Báo cáo họ hàng hai bên.

b)

Đăng kí kết hôn theo luật định.

c)

Tổ chức hôn lễ linh đình

d)

Viết cam kết hôn nhân tự nguyện.

81.

Anh M chồng chị X ép buộc vợ mình phải nghỉ việc ở nhà để chăm sóc gia đình dù chị không muốn. Cho rằng chị X dựa dẫm chồng, bà B mẹ chồng chị khó chịu nên thường xuyên bịa đặt nói xấu con dâu. Thấy con gái phải nhập viện điều trị dài ngày vì quá căng thẳng, bà C mẹ ruột chị X đã bôi nhọ danh dự bà B trên mạng xã hội. Anh M đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân và gia đình?

a)

Nhân thân.

b)

Lao động.

c)

Việc làm

d)

Tài sản.

82.

Theo quy định của pháp luật, trong hôn nhân và gia đình, nội dung quyền bình đẳng không thể hiện ở việc giữa vợ và chồng cùng nhau

a)

tôn trọng nhân phẩm của nhau.

b)

thống nhất địa điểm cư trú.

c)

bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.

d)

định đoạt khối tài sản chung.

83.

Do bị chồng là anh P không cho tham gia khóa đào tạo nghiệp vụ ở nước ngoài nên chị M bỏ về sinh sống cùng mẹ đẻ là bà G. Nghe bà G xúi giục, chị M đã giấu anh P rút tiền tiết kiệm của hai vợ chồng mua vàng giữ làm tài sản riêng. Chị M vi phạm quyền và nghĩa vụ giữa vợ và chồng trong hôn nhân và gia đình ở nội dung nào dưới đây?

a)

Quan hệ tài sản.

b)

Quan hệ đối lập.

c)

Quan hệ nhân thân.

d)

Quan hệ thừa kế.

84.

Biết chị H thường xuyên bị chồng là anh K đánh đập nên bà M mẹ chị H đã thuê anh P đánh anh K gãy tay. Bức xúc, ông T là bố anh K đến nhà bà M lớn tiếng lăng nhục mẹ con bà trước mặt nhiều người khiến uy tín của chị H bị giảm sút. Những ai sau đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân và gia đình?

(a)  

85.

Những ai sau đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân và gia đình?

a)

Anh K, bà M và ông T.

b)

Anh K, bà M và anh P.

c)

Chị H, bà M và ông T.

d)

Anh K, chị H và bà M.

86.

Theo quy định của pháp luật, trong hôn nhân và gia đình, đối với các con cha mẹ có trách nhiệm

a)

tôn trọng ý kiến của con.

b)

hỗ trợ nhập cảnh trái phép.

c)

ép làm công việc nặng nhọc.

d)

từ chối việc chăm sóc.

87.

Những ai sau đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân và gia đình?

a)

Anh F và chị C.

b)

Anh F và chị K.

c)

Chị C và chị S.

d)

Anh F, chị C và chị S.

88.

Anh N ép buộc vợ phải nghỉ việc ở nhà để chăm sóc gia đình nên vợ chồng anh thường xuyên xảy ra mâu thuẫn. Anh N đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào dưới đây?

a)

Nhân thân.

b)

Huyết thống.

c)

Truyền thông.

d)

Đa chiều.

89.

Một trong những nội dung về mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình là đối với cha mẹ, con cái không được

a)

chăm sóc, phụng dưỡng.

b)

hỗ trợ vật chất.

c)

ngược đãi, xúc phạm.

d)

yêu quý, kính trọng.

90.

Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

a)

áp đặt quan điểm cá nhân.

b)

tạo điều kiện cho nhau cùng phát triển.

c)

quản lí bằng hệ thống phần mềm.

d)

phê duyệt ngân sách quốc gia.

91.

Theo quy của pháp luật, bình đẳng giữa vợ và chồng trong sở hữu tài sản chung được hiểu là vợ, chồng có quyền

a)

chiếm hữu, phân chia tài sản.

b)

chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản.

c)

sử dụng, cho, mượn tài sản.

d)

sở hữu, sử dụng, mua bán tài sản.

92.

Bác sĩ H được thừa kế riêng một mảnh đất kế bên ngôi nhà gia đình chị đang ở. Khi em trai kết hôn, bác sĩ H tặng lại vợ chồng người em mảnh đất đó dù chồng chị không tán thành. Bác sĩ H không vi phạm quyền bình đẳng hôn nhân và gia đình trong quan hệ nào dưới đây?

a)

Tài sản.

b)

Giám hộ.

c)

Nhân thân.

d)

Kinh doanh.