wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ HÔ HẤP Ở NGƯỜI

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào?

a)

A. Thanh quản, khí quản, phế quản.

b)

B. Mũi, họng.

c)

C. Đường dẫn khí và hai lá phổi.

d)

D. Hai lá phổi

2.

Chức năng hệ hô hấp là:

a)

A. Lấy khí O2 từ môi trường cung cấp cho tế bào và thải khí CO2

b)

B. Lấy khí CO2 và thải khí O2 ra môi trường

c)

C. Lấy khí O2 và CO2 cung cấp cho tế bào

d)

D. Thải khí O2 và CO2 ra môi trường

3.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế ?

a)

A. Bổ sung.

b)

B. Chủ động.

c)

C. Thẩm thấu.

d)

D. Khuếch tán.

4.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

A. Dung tích sống của phổi.

b)

B. Lượng khí cặn của phổi.

c)

C. Khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

D. Lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

5.

Chức năng quan trọng của đường dẫn khí là:

a)

A. Dẫn khí tới phổi

b)

B. Tiêu diệt các sinh vật có khả năng gây bệnh cho cơ thể

c)

C. Làm ấm, ẩm, sạch không khí đi vào phổi

d)

D. Trao đổi khí

6.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

A. Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

B. Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

C. Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

D. Khí Cacbonic và Khí Nitơ

7.

Phổi có vai trò gì?

a)

A. Dẫn khí vào và ra

b)

B. Sưởi ấm không khí

c)

C. Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

d)

D. Làm ẩm không khí

8.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

9.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

10.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

A. Khí nitrogen

b)

B. Khí carbon dioxide

c)

C. Khí oxygen

d)

D. Khí hidrogen

11.

Loại khí nào sẽ khuếch tán từ phế nang vào máu trong quá trình trao đổi khí ở phổi?

                       

                                                  

                                               

a)

A. Khí oxygen.

b)

B. Khí nitrogen.      

c)

C. Khí hydrogen.          

d)

D. Khí carbon dioxide.   

12.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a)

A. Sử dụng khí nitrogen và loại thải khí carbon dioxide

b)

B. Sử dụng khí carbon dioxide và loại thải khí oxygen

c)

C. Sử dụng khí oxygen và loại thải khí carbon dioxide

d)

D. Sử dụng khí oxygen và loại thải khí nitrogen

13.

Chức năng của phế nang ?

                                             

                             

a)

A. Là nơi diễn ra quá trình trao đổi khí. 

b)

B. dẫn khí vào phổi.

c)

C. làm ẩm không khí.       

d)

D. cung cấp oxygen cho phổi.

14.

Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn ?

a)

Sụn thanh thiệt (nắp thanh quản)

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn giáp

d)

Tất cả các phương án còn lại

15.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

Khí quản

b)

Thanh quản

c)

Phổi

d)

Phế quản

16.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

họng và phế quản

b)

phế quản và mũi.

c)

họng và thanh quản

d)

thanh quản và phế quản.

17.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ?

a)

Phế quản

b)

Khí quản

c)

Thanh quản

d)

Họng

18.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong?

a)

N2

b)

CO

c)

CO2

d)

NO2

19.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

20.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

Hêrôin

b)

Côcain

c)

Moocphin

d)

Nicôtin

21.

Có mấy phương pháp hô hấp nhân tạo thường được áp dụng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

A. Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

b)

B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

c)

C. Nói không với thuốc lá

d)

D. Tất cả các phương án trên

23.

Đâu là các cơ quan của đường dẫn khí?

a)

A. Mũi, Họng, Thanh quản, Khí quản, Phế nang

b)

B. Mũi, Họng, Khí quản, Phế quản, Phổi

c)

C. Mũi, Họng, Thanh quản, Phế quản, Phế nang

d)

D. Mũi, Họng, Thanh quản, Khí quản, Phế quản

24.

Xác định tên các cơ quan đúng theo thứ tự từ 1 --> 7

a)

Mũi - họng - thanh quản - khí quản - phế quản - cơ hoành - tiểu phế quản

b)

Mũi - thanh quản - họng - khí quản - phế quản - tiểu phế quản - cơ hoành

c)

Mũi - họng - thanh quản - khí quản - phế quản - tiểu phế quản - cơ hoành

d)

Mũi - họng - thanh quản - phế quản - khí quản - tiểu phế quản - cơ hoành

25.

Khi hít vào, không khí sẽ lần lượt đi qua các cơ quan:

a)

A. Mũi → khí quản → họng → thanh quản → phế quản → phế nang.

b)

B. Mũi → họng → phế quản → phế nang → khí quản → thanh quản.

c)

C. Mũi → khí quản → phế quản → họng → thanh quản → phế nang.

d)

D. Mũi → họng → thanh quản → khí quản → phế quản → phế nang.

26.

Lông mũi có vai trò như thế nào trong hệ hô hấp

a)

Cản bụi, côn trùng nhỏ

b)

Cản không khí

c)

Sưởi ấm không khí

d)

Hấp thụ khí oxygen trong không khí

27.

Vị trí số 1 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

28.

Vị trí số 5 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

29.

Vị trí số 3 là cơ quan nào?

a)

Thanh quản

b)

Phế quản

c)

Khí quản

d)

Phổi

30.

Vị trí số 4 là của cơ quan nào?

a)

Khí quản

b)

Phế quản

c)

Thanh quản

d)

Phổi