Font size
WorksheetsCâu hỏi Hóa học
Total questions: 35
Worksheet time: 20mins
Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
Hóa trị.
Điện tích.
Khối lượng.
Số hiệu.
Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất nhường electron được gọi là
chất khử.
chất oxi hóa.
acid.
base.
Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
đốt cháy.
phân huy.
trao đổi.
oxi hóa - khử.
Trong phản ứng hóa học: 2Na + 2H20 → 2NaOH + H2, chất oxi hóá là
H20.
NaOH.
Na.
H2.
Cho phản ứng cháy: C2H5OH +4O2 → 2NaOH+ 3H2. Trong phản ứng trên chất nào là chất khử?
C2H5OH.
О2.
CO2.
H20.
Sau một thời gian hầu hết các vật dụng bằng kim loại thường bị gi. Nguyên nhân của hiện tượng trên là
do các vật dụng phản ứng với khí nitrogen trong không khí khi trời mưa.
do ảnh hưởng bởi ánh sáng mặt trời tác động lên bề mặt vật dụng kim loại.
do các vật dụng phản ứng với khí oxigen, hơi nước trong không khí.
do cấu trúc tinh thể của các vật dụng thay đổi theo thời gian.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó
hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.
các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.
các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏả nhiệt?
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.
Phản ứng phân hủy khí NH3.
Phản ứng hòà tan NH4Cl trong nước.
Enthalpy tạo thành của một chất
là biến thiên enthalpy của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
là biến thiên enthalpy của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở trạng thái bền vững
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25°C.
Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.
Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.
Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này tỏa nhiệt.
Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
🔺rH298•.
🔺fH298•.
🔺rH.
🔺fH
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: TiCL(g) + 2H20(I) → TiOz(s) + 4HC1(g) là
+22 kJ.
+3 kJ.
-22 kJ.
-3229 kJ.
Số oxi hóa của Cl (Chlorine) trong phân tử Cl là
0.
+1.
-1.
+3.
Trong phản ứng oxi hóa khử, chất oxi hóa là
chất nhường electron.
chất nhận electron.
chất nhường proton.
chất nhận proton.
Nguyên tắc lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron là
tổng số electron chất khử nhường bằng tổng số electron chất oxi hoá nhận
tổng số electron chất khử nhường bằng tổng số proton chất oxi hoá nhận
tổng số proton chất khử nhường bằng tổng số proton chất oxi hoá nhận
tổng số electron chất nhận bằng tổng số proton chất oxi hoá nhường
Câu 16: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào P đóng vai trò là chất oxi hóa?
P+Ca→t•. Ca3P2.
4P+3O→t• 2P2O3.
4P+5O→t•. 2P2O5.
P+5HNO3→t• H3PO4 + NO2 + H2O
Câu 17: Quá trình nào dưới đây không phải là trường hợp điển hình của phản ứng oxi hóá khử trong thực tiễn?
Sự cháy của C (Carbon).
Sự thăng hoa.
Sự han gỉ kim loại.
Đốt lưu huỳnh (sulfur) thành SO2.
Câu 18: Cho các quá trình sau: Đốt than củi. Hoà tan muối ăn. Sắt để lâu trong không khí bị gỉ. Đốt bột lưu huỳnh trong không khí. Số quá trình không xảy ra phản ứng oxi hoa - khử là
1.
2.
3.
4.
Câu 19: Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt là
phản ứng tỏả nhiệt.
phản ứng thu nhiệt.
phản ứng thế.
phản ứng phân huy.
Câu 20: Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) ,🔺rH298•= +176 kJ.
Cu(OH)2(s) → CuO(s) + H20(1) 🔺rH298=+9,0 kJ
2H2 g) + 2(g) → 2H2(1) 🔺rH298=-571,6kJ.
N2(g) + O2(g) → 2NO(g) 🔺rH298=+180,6kJ
Câu 21: Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất được kí hiệu là
🔺rH
🔺fH
🔺rH298•
🔺fH298•
Câu 23: Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn?
Áp suất 2 bar (với chất khí), nồng độ 2 mol/1 (đối với chất tan trong dung dịch), nhiệt độ 25°C (298 K).
Áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 2 mol/l (đối với chất tan trong dung dịch), nhiệt độ 25°C (298 K).
Áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol/ (đối với chất tan trong dung dịch), nhiệt độ 25°C (298 K).
Áp suất 2 bar (với chất
Câu 24: Phản ứng đốt cháy ethanol: C2H5OH (D) + 302 (g) 2CO2 (g) + 3H20 (l) Đốt cháy hoàn toàn 5 g ethanol, nhiệt tỏa ra làm nóng chảy 447 g nước đá ở 0°C. Biết 1 gam nước đá nóng chảy hấp thụ nhiệt lượng 333,5 J, biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy ethanol là
-1371 kJ/mol.
-954 kJ/mol.
-149 kJ/mol.
+149 kJ/mol.
Câu 25: Những ngày nóng nực, pha viên sửi Vitamin C vào nước để giải khát, khi viên sửi tạn, thấy nước trong cốc mát hơn đó là do
Xảy ra phản ứng thu nhiệt
Xảy ra phản ứng trao đổi chất với môi trường
Xảy ra phản ứng tỏa nhiệt
Có sự phóng nhiệt lượng ra ngoài môi trường
Câu 26 Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất có kí hiệu là
🔺fH•298
🔺rH
🔺rH•298
🔺H
Câu 27 Số oxi hóa của N trong NO2, NH4, NO3 lần lượt là
+4, -3, +4
+2, +4, +5
+4, -4, +5
+4, -3, +5
Câu 28 Trong phản ứng oxi hóa - khử
chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.
quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
Câu 29 Chất khử là chất
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 30 Cho phương trình nhiệt hóá học của phản ứng. 2H2 (g) + 02 (g) → 2H,0 (I) Д Нт 298 = -571,68 kJ Phản ứng trên là phản ứng
Cho phương trình nhiệt hóá học của phản ứng. 2H2 (g) + 02 (g) → 2H,0 (I) Д Нт 298 = -571,68 kJ Phản ứng trên là phản ứng có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
thu nhiệt.
toa nhiệt.
không có sự thay đổi năng lượng.
Trong công nghiệp, zinc được điều chế bằng cách nung zinc sulfide trong không khí để tạo thành zinc oxide. Sau đó zinc oxide được nung nóng với carbon để tạo thành zinc. Các phương trình phản ứng xảy ra như sau: 22nS + 302 → 27n0 + 2S02 ZnO + C→ Zn + CO Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Trong phản ứng (1), số oxi hóa của S tăng và ZnS là chất oxi hóa.
Trong phản ứng (2), carbon đóng vai trò là chất khử và nhường đi 2 electron.
Trong phản ứng (1), số oxi hóa của Zn tăng và nhường đi 2 electron.
Trong phản ứng (2), số oxi hóa của Zn giảm và ZnO bị oxi hóa.
Số oxi hóa của carbon trong hợp chất CH4 là
+1.
-1.
+4.
-4.
Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P): P (s, đỏ) → P (s, trắng) ArH° 298 - 17,6 kJ Điều này chứng tỏ phản ứng
thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Cho phản ứng: NH3 + HCI > NH4CI. Trong đó, NH3 đóng vai trò là
chất khử.
vừa là chất oxi hóá vừa là chất khử.
chất oxi hóá.
không phải là chất khử, không là chất oxi hoá.
Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO+H2 ->Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
CuO.
H2.
Cu.
H2O
