wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ II Môn KHTN 8

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện chạy qua dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt vừa có tác dụng phát sáng?

a)

Bóng đèn điện loại dây tóc.

b)

Radio (máy thu thanh).

c)

Đèn LED.

d)

Ruột ấm điện

2.

Chọn một phát biểu sai về chiều dòng điện:

a)

Dòng điện thường dùng ở gia đình là dòng điện xoay chiều.

b)

Dòng điện được cung cấp bởi pin hoặc acquy có chiều không đổi (được gọi là dòng điện một chiều).

c)

Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các thiết bị điện tới cực âm của nguồn điện.

d)

Chiều dòng điện là chiều từ cực âm qua dây dẫn và các thiết bị điện tới cực dương của nguồn điện.

3.

Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một

a)

hiệu điện thế.

b)

cường độ dòng điện.

c)

lực điện.

d)

vôn kế.

4.

Nguồn điện là

a)

thiết bị cung cấp dòng điện trong thời gian ngắn.

b)

thiết bị cung cấp dòng điện lâu dài cho các dụng cụ dùng điện có thể hoạt động.

c)

thiết bị cung cấp hiệu điện thế cho các dụng cụ.

d)

Cả A, B và C đều sai.

5.

Vôn (V) là đơn vị đo

a)

tác dụng của dòng điện.

b)

cường độ dòng điện.

c)

hiệu điện thế.

d)

cường độ điện thế.

6.

Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua bộ phận hay dụng cụ điện nào dưới đây khi chúng đang hoạt động bình thường?

a)

Quạt điện.

b)

Công tắc

c)

Bút thử điện

d)

Rơ-le của ấm siêu tốc

7.

Chọn câu trả lời đúng: Bàn ủi điện hoạt động là do

a)

tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

tác dụng phát sáng của dòng điện.

c)

vừa tác dụng nhiệt, vừa tác dụng phát sáng.

d)

dựa trên các tác dụng khác.

8.

Dòng điện có tác dụng sinh lí khi nào?

a)

Khi ở gần cơ thể người và các động vật.

b)

Khi đi qua cơ thể người và các động vật.

c)

Khi có cường độ lớn.

d)

Khi có cường độ nhỏ.

9.

Tác dụng hoá học của dòng điện khi đi qua dung dịch muối đồng sunfat được biểu hiện ở chỗ:

a)

Làm dung dịch này nóng lên.

b)

Làm dung dịch này bay hơi nhanh hơn.

c)

Làm biến đổi màu của hai thỏi than nối với hai cực của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này.

d)

Làm biến đổi màu thỏi than nối với cực âm của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này.

10.

Vôn kế dùng để đo

a)

tác dụng của dòng điện.

b)

cường độ dòng điện.

c)

hiệu điện thế.

d)

cường độ điện thế.

11.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

ampe (A).

b)

vôn (V).

c)

niuton (N).

d)

culong (C).

12.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

b)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra.

c)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.

d)

Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện.

13.

Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng

a)

ampe kế.

b)

vôn kế.

c)

con chạy.

d)

cân.

14.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào có dùng nguồn điện là pin?

a)

Xe gắn máy.

b)

Đài Rađiô.

c)

Đèn điện để bàn.

d)

Điện thoại để bàn.

15.

Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện?

a)

Pin.

b)

Bóng đèn điện đang sáng.

c)

Sạc dự phòng.

d)

Acquy.

16.

Vì lí do nào dưới đây mà các dụng cụ được dùng để sửa chữa điện như kìm, tuavit, … đều có cán được bọc nhựa hay cao su?

a)

Cao su, nhựa làm cho tay cầm không bị nóng.

b)

Cao su, nhựa đều là chất cách điện nên tránh không cho dòng điện truyền vào cơ thể người.

c)

Cao su, nhựa làm cho tay ta không bị dòng điện hút vào.

d)

Cao su, nhựa giúp cho tay ta cầm các dụng cụ này chắc hơn, không bị tuột.

17.

Cầu chì có tác dụng:

a)

Làm cho mạch dẫn điện tốt.

b)

Làm giảm bớt cường độ dòng điện trong mạch.

c)

Tự động ngắt mạch khi dòng điện trong mạch đột ngột tăng quá mức.

d)

Đóng mở công tắc dễ dàng.

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Trên vôn kế, ở các chốt nối dây có kí hiệu dấu (+) và dấu (-). Dấu (+) phải được nối với……………của nguồn, dấu (-) phải nối với………..của nguồn.

a)

cực âm, cực dương.

b)

cực âm, cực âm.

c)

cực dương, cực âm.

d)

cực dương, cực dương.

19.

Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

20.

Giải thích vì sao mùa đông áo bông giữ ấm được cơ thể?

a)

Vì bông xốp bên trong áo bông có chứa không khí mà không khí dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự dẫn nhiệt từ cơ thể ra ngoài.

b)

Sợi bông dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự truyền nhiệt từ khí lạnh bên ngoài vào cơ thể.

c)

Áo bông truyền cho cơ thể nhiều nhiệt lượng hơn áo thường.

d)

Khi ta vận động các sợi bông cọ xát vào nhau làm tăng nhiệt độ bên trong áo bông.

21.

Đối với mỗi bóng đèn nhất định, hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì:

a)

Dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng lớn.

b)

Điện trở của mạch càng lớn.

c)

Dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng nhỏ.

d)

Dòng điện chạy qua bóng đèn không thay đổi.

22.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng chiều quy ước của dòng điện?

a)

Hình A.

b)

Hình B.

c)

Hình C.

d)

Hình D.

23.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng phát sáng.

c)

Tác dụng nhiệt và phát sáng.

d)

Một tác dụng khác.

24.

Vật nào dưới đây là vật cách điện?

a)

Một đoạn ruột bút chì.

b)

Một đoạn dây thép.

c)

Một đoạn dây nhôm.

d)

Một đoạn dây nhựa.

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Dòng điện chạy qua đèn có ………… thì đèn ……….

a)

cường độ càng nhỏ, càng sáng mạnh.

b)

cường độ càng lớn, càng sáng yếu.

c)

cường độ càng lớn, càng sáng mạnh.

d)

cường độ thay đổi, sáng như nhau.

26.

Câu 26: Năng lượng nhiệt là

a)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Phần nhiệt năng mà vật nhận trong quá trình truyền nhiệt.

c)

Phần nhiệt năng mà vật mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

Phần cơ năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công.

27.

Câu 27: Chọn câu sai trong những câu sau:

a)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.

b)

Khi vật truyền nhiệt lượng cho môi trường xung quanh thì nhiệt năng của nó giảm đi.

c)

Nếu vật vừa nhận công, vừa nhận nhiệt lượng thì nhiệt năng của nó tăng lên.

d)

Chà xát đồng xu vào mặt bàn là cách truyền nhiệt để làm thay đổi nhiệt năng của vật.

28.

Câu 28: Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

29.

Câu 29: Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác.

c)

Nội năng là nhiệt lượng.

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

30.

Câu 30: Đối lưu là hình thức truyền nhiệt

a)

chỉ của chất khí.

b)

của chất khí và chất lỏng.

c)

chỉ của chất lỏng.

d)

của chất lỏng và chất rắn.

31.

Bức xạ nhiệt là

a)

sự truyền nhiệt qua chất rắn.

b)

sự truyền nhiệt qua không khí.

c)

sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

d)

sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

32.

Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất lỏng là

a)

dẫn nhiệt.

b)

đối lưu.

c)

bức xạ nhiệt.

d)

Tất cả các hình thức trên.

33.

Hiện tượng có thể xảy ra cả ở trong chân không là

a)

nhiệt năng.

b)

dẫn nhiệt.

c)

đối lưu.

d)

bức xạ nhiệt.

34.

Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người bằng cách nào?

a)

Sự đối lưu.

b)

Sự dẫn nhiệt của không khí.

c)

Sự bức xạ nhiệt.

d)

Chủ yếu là bức xạ nhiệt, một phần do dẫn nhiệt.

35.

Đâu không phải là tác động của hiệu ứng nhà kính đến con người?

a)

Gây ra các hiện tượng thủng tầng ozone, nóng lên toàn cầu.....

b)

Sức khoẻ: mưa nhiều, nắng nóng tạo điều kiện thuận lợi để vi khuẩn truyền nhiễm sinh sôi và phát triển, kéo theo nhiều loại bệnh, dịch bệnh phát tan tràn lan, ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khoẻ con người.

c)

Thu nhập và khả năng tìm kiếm việc làm cũng tụt giảm do tình trạng sức khoẻ không cho phép.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

36.

Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của

a)

chất rắn.

b)

chất lỏng.

c)

chất khí.

d)

chất rắn và chất lỏng.

37.

Cho các chất sau đây: gỗ, nước đá, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật tăng dần?

a)

Gỗ, nước đá, nhôm, bạc.

b)

Bạc, nhôm, nước đá, gỗ.

c)

Nước đá, bạc, nhôm, gỗ.

d)

Nhôm, bạc, nước đá, gỗ.

38.

Vật liệu nào sau đây dẫn nhiệt tốt nhất?

a)

Gỗ

b)

Cao su.

c)

Nhựa.

d)

Kim loại.

39.

Vật dẫn nhiệt tốt gồm những vật nào?

a)

Đồng, nhôm, chì, cao su.

b)

Nhôm, chì, nhựa, đồng.

c)

Nhôm, đồng, sắt, chì.

d)

Tất cả ba ý trên.

40.

Vật dẫn nhiệt tốt là

a)

Các kim loại

b)

Gỗ

c)

Nhựa

d)

Bông

41.

Vật dẫn nhiệt kém là

a)

Bạc.

b)

Gỗ.

c)

Vàng.

d)

Đồng.

42.

Quai ấm được làm bằng nhựa vì

a)

Nhựa dẫn nhiệt kém, tránh gây bỏng cho người sử dụng.

b)

Nhựa dẫn nhiệt tốt, gây bỏng cho người sử dụng.

c)

Nhựa dẫn nhiệt kém, gây bỏng cho người sử dụng.

d)

Nhựa dẫn nhiệt tốt, tránh gây bỏng cho người sử dụng.

43.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng liên quan đến dẫn nhiệt là:

a)

Dùng một que sắt dài đưa một đầu vào bếp than đang cháy đỏ, một lúc sau cầm đầu còn lại ta thấy nóng tay.

b)

Nhúng một đầu chiếc thìa bằng bạc vào một cốc nước sôi, tay ta có cảm giác nóng lên.

c)

Khi đun nước trong ấm, nước sẽ nóng dần lên, nếu ta sờ ngón tay vào nước thì tay sẽ ấm lên.

d)

Các trường hợp trên đều liên quan đến hiện tượng dẫn nhiệt.

44.

Ngăn đá của tủ lạnh thường đặt ở phía trên ngăn đựng thức ăn, để tận dụng sự truyền nhiệt bằng

a)

bức xạ nhiệt.

b)

đối lưu.

c)

dẫn nhiệt.

d)

bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt.

45.

Nhiệt năng của thỏi kim loại tăng và của Khi bỏ một thỏi kim loại đã được nung nóng đến 90°C vào một cốc ở nhiệt độ trong phòng (khoảng 24°C) và của nước thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của thỏi kim loại nước giảm.

b)

Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.

c)

Nhiệt năng của thỏi kim loại giảm và của nước tăng.

d)

Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.

46.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

47.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Chất khí nở vì nhiệt ... chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt ... chất rắn

a)

nhiều hơn- ít hơn.

b)

nhiều hơn- nhiều hơn.

c)

ít hơn- nhiều hơn.

d)

ít hơn- ít hơn.

48.

Khi đi xe đạp trời nắng không nên bơm căng lốp xe vì

a)

lốp xe dễ bị nổ.

b)

lốp xe dễ bị xuống hơi

c)

không có hiện tượng gì xảy ra đối với lốp xe.

d)

cả ba kết luận trên đều sai

49.

Khi nhúng quả bóng bàn bị móp vào trong nước nóng, nó sẽ phồng trở lại. Vì sao vậy?

a)

Vì nước nóng làm vỏ quả bóng co lại.

b)

Vì nước nóng làm vỏ quả bóng nở ra.

c)

Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng co lại.

d)

Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng nở ra.

50.

Hộp quẹt ga khi còn đầy ga trong quẹt nếu đem phơi nắng thì sẽ dễ bị nổ. Giải thích tại sao?

a)

Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng lỏng sẽ giảm thể tích làm hộp quẹt bị nổ.

b)

Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng khí sẽ tăng thể tích làm hộp quẹt bị nổ.

c)

Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng khí sẽ giảm thể tích làm hộp quẹt bị nổ.

d)

Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng lỏng sẽ tăng thể tích làm hộp quẹt bị nổ.

51.

Hãy dự đoán chiều cao của một chiếc cột bằng sắt sau mỗi năm.

a)

Không có gì thay đổi.

b)

Vào mùa hè cột sắt dài ra và vào mùa đông cột sắt ngắn lại.

c)

Ngắn lại sau mỗi năm do bị không khí ăn mòn.

d)

Vào mùa đông cột sắt dài ra và vào mùa hè cột sắt ngắn lại.

52.

Khi xây cầu, thông thường một đầu cầu người ta cho gối lên các con lăn. Hãy giải thích cách làm đó?

a)

Để dễ dàng tu sửa cầu.

b)

Để tránh tác hại của sự dãn nở vì nhiệt.

c)

Để tạo thẩm mỹ.

d)

Cả 3 lý do trên.

53.

Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?

a)

Rắn, lỏng, khí.

b)

Rắn, khí, lỏng.

c)

Khí, lỏng, rắn.

d)

Khí, rắn, lỏng.

54.

Biến đổi hoá học khác với biến đổi vật lí là

a)

Có sinh ra chất mới.

b)

Chỉ biến đổi về trạng thái.

c)

Biến đổi về hình dạng.

d)

Khối lượng thay đổi.

55.

Điền từ còn thiếu trong câu sau: "Trong phản ứng hóa học, chất ban đầu bị biến đối trong phản ứng được gọi là…"

a)

Chất phản ứng

b)

Chất sản phẩm

c)

Chất trung gian

d)

Chất tạo thành

56.

Điền từ còn thiếu trong câu sau: "Trong phản ứng hóa học, chất mới sinh ra được gọi là…"

a)

Chất phản ứng

b)

Chất sản phẩm

c)

Chất trung gian

d)

Chất tham gia.

57.

Phản ứng hóa học là:

a)

Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

b)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

Sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.

d)

Là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.

58.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng.

b)

khi xảy ra kèm theo sự giải phóng nhiệt ra môi trường.

c)

khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng với các chất trong môi trường.

d)

khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng.

59.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng

a)

nhận năng lượng dạng nhiệt từ môi trường trong suốt quá trình

b)

giải phóng nhiệt ra môi trường.

c)

xảy ra sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng với các chất trong môi trường.

d)

xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng.

60.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a)

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

61.

Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

a)

1:2:1:2

b)

1:2:2:1

c)

2:1:1:1

d)

1:2:1:1

62.

Mol (nguyên tử, phân tử) là lượng chất có chứa …… nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.

a)

b)

c)

d)

63.

Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

a)

khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).

b)

khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).

c)

khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).

d)

khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).

64.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là

a)

dA/kk = MA. 29

b)

dA/kk = MA/ 29

c)

dA/kk = 29/ MA

d)

dA/kk = MA+ 29

65.

Thể tích mol của chất khí là

a)

Là thể tích của chất lỏng

b)

Thể tích của 1 nguyên tử nào đó

c)

Thể tích chiếm bởi NA phân tử của chất khí đó

d)

Thể tích ở đktc là 22,4 l

66.

Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?

a)

Gỗ cháy thành than.

b)

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen.

c)

Cơm bị ôi thiu.

d)

Hòa tan đường ăn vào nước.

67.

Đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì

a)

Có sự thay đổi hình dạng.

b)

Có sự thay đổi màu sắc của chất.

c)

Có sự tỏa nhiệt và phát sáng.

d)

Tạo ra chất không tan.

68.

Khi cho vỏ trứng vào giấm ăn thấy hiện tượng sủi bọt khí. Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa học xảy ra đúng nhất là?

a)

Vỏ trứng tan dần.

b)

Xuất hiện bọt khí.

c)

Xuất hiện kết tủa trắng.

d)

Vỏ trứng biến đổi màu sắc.

69.

Cho khoảng một thìa cafe bột NaHCO3 vào bình tam giác, sau đó thêm vào bình 10 mL dung dịch CH3COOH. Chạm tay vào thành bình ta thấy bình lạnh đi, đây là phản ứng:

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

cả hai phản ứng trên.

d)

không phải phản ứng hóa học.

70.

Quá trình nung đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate: CaCO3) thành vôi sống (calcium oxide: CaO) và khí carbon dioxide (CO2) cần cung cấp năng lượng (dạng nhiệt). Đây là phản ứng gì?

a)

Tỏa nhiệt.

b)

Thu nhiệt.

c)

Vật lí.

d)

Vừa tỏa nhiệt vừa thu nhiệt.

71.

Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

a)

Phản ứng phân huỷ đá vôi.

b)

Phản ứng đốt cháy cồn.

c)

Phản ứng đốt cháy xăng.

d)

Phản ứng đốt cháy que diêm.

72.

Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn khí O2 bao nhiêu lần?

a)

nặng hơn 2 lần

b)

nhẹ hơn 2 lần

c)

nặng bằng nhau

d)

nặng hơn 1,5 lần