wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Ngày nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước

a)

A. Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau

b)

B. Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất

c)

C. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất

d)

D. Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của đồng bằng sông Hồng

a)

A. Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp

b)

B.Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp

c)

C. Có nhiều thiên tai như bão, lũ, hạn hán , rét đậm

d)

D. Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng

3.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có

a)

A. Mật độ dân số cao nhất cả nước

b)

B. Số dân chiếm một nửa cả nước

c)

C. Gia tăng dân số tự nhiên cao nhất

d)

D. Tỷ lệ dân thành thị còn rất thấp

4.

Dân cư tập trung đông đúc ở đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

A.Trồng lúa nước cần nhiều lao động

b)

B. Vùng mới được khai thác gần đây

c)

C. Có nhiều trung tâm công nghiệp

d)

D. Có nhiều điều kiện thuận lợi cho cư trú

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng

a)

A. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

b)

B. Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước

c)

C. Dân số đông, mật độ cao gây nên sức ép lớn

d)

D. Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của đồng bằng sông Hồng

a)

A. Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao

b)

B. Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn

c)

C. Cơ sở hạ tầng vật chất kĩ thuật tốt

d)

D. Tài nguyên khoáng sản rất phong phú

7.

Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây

a)

A. Hệ thống sông Hồng và sông cầu

b)

B. Hệ thống sông Hồng và sông Thương

c)

C. Hệ thống sông Hồng và sông lục Nam

d)

Đi. Hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

8.

Trong các chỉ số sau, chỉ số nào của đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác

a)

A. Mật độ dân số trung bình

b)

B. GDP bình quân đầu người

c)

C. Giá trị sản xuất lương thực

d)

D. Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

9.

Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu tự nhiên của vùng đồng bằng sông Hồng

a)

A. Đất đất phù sa ngọt

b)

B. Đất mặn

c)

C. Đất phèn

d)

D. Đất cát

10.

Vùng nào sau đây có trữ lượng than lâu lớn nhất cả nước

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Đồng bằng sông cửu long

c)

C. Trung du và miền núi bắc bộ

d)

D. Tây nguyên

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lý của đồng bằng sông Hồng

a)

A. giáp vịnh Bắc bộ

b)

B. Giáp trung du và miền núi bắc bộ

c)

C. Giáp Bắc Trung bộ

d)

D. Giáp Tây Nguyên

12.

Sau đây của đồng bằng sông Hồng không giáp biển

a)

A. Hà Nam

b)

B. Nam định

c)

C. Thái Bình

d)

D. Quảng Ninh

13.

Bãi biển du lịch nào sau đây không thuộc đồng bằng sông Hồng

a)

A. Cát bà

b)

B. Trà Cổ

c)

C. Đồ Sơn

d)

D. Sầm Sơn

14.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông

a)

A. Đất phù sa màu mỡ

b)

B. Nguồn nước phong phú

c)

C. Khí hậu có mùa đông lạnh

d)

D. Ít có thiên tai

15.

Đồng bằng sông Hồng có tài nguyên nước ngọt phong phú chủ yếu là do

a)

A. Có lượng mưa dồi dào

b)

B. Có hai hệ thống sông lớn

c)

D. Địa hình bằng phẳng

d)

D. Có vị trí nằm tiếp giáp với biển

16.

Thế mạnh để đồng bằng sông Hồng phát triển du lịch là

a)

A. Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích với đất phù sa màu mỡ

b)

B. Đôi núi ở phía Bắc, diễn viên tây, tây nam có đất feralit chủ yếu

c)

C. Địa hình khá bằng phẳng, được phù xa sông bồi tụ nên màu mỡ

d)

D. Các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, sinh vật nhiệt đới

17.

Thế mạnh để đồng bằng sông Hồng phát triển kinh tế hiện nay

a)

A. Đồng bằng chiếm phần lớn diện tích của đất phù sa màu mỡ

b)

B. Đôi núi phía Bắc, địa phía tây, tây nam có đất feralit chủ yếu

c)

C. Nhiều vũng, Vịnh ven biển, vùng biển có nhiều đảo, quần đảo

d)

D. Các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, sinh vật nhiệt đới

18.

Khoáng sản có giá trị kinh tế lớn nhất của đồng bằng sông Hồng là

a)

A. Than

b)

B. Đất sét

c)

C. Đá vôi

d)

D. Cao lanh

19.

Khu dự trữ sinh quyển ở đồng bằng sông Hồng là

a)

A. Cát Bà

b)

B. Xuân Thủy

c)

C. Tam Đảo

d)

D. Cúc Phương

20.

Tỉnh nào ở đồng bằng sông Hồng có ngành công nghiệp khai thác khí đốt

a)

A. Vĩnh Phúc

b)

B. Thái Bình

c)

C. Hải Dương

d)

D. Hưng Yên

21.

Đặc điểm nào sau đây không phải của đồng bằng sông Hồng

a)

A. Đôi núi chiếm diện tích nhỏ và phân bố ở đâu phía Đông, Đông Nam

b)

B. Khí hậu có mùa đông lạnh do chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

c)

C. Dân số đông, nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ cao

d)

D. Là vùng trọng điểm lớn thứ hai cả nước về lương thực và thực phẩm

22.

Các hệ sinh thái rừng nhiệt đới đặc trưng là điều kiện thuận lợi để đồng bằng sông Hồng phát triển

a)

A. Nông nghiệp nhiệt đới với sản phẩm đa dạng, du lịch

b)

B. Ngành sản xuất điện và công nghiệp sản xuất đồ uống

c)

C. Cây ăn quả và cây công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

d)

D. Bảo tồn đa dạng sinh học và hoạt động du lịch sinh thái

23.

Ở đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội các ngành nghề truyền thống là do

a)

A. Kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh

b)

B. Chính sách đầu tư phát triển của nhà nước

c)

C. Có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống

d)

Đi. có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển

24.

Có khách nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất công nghiệp của đồng bằng sông Hồng

a)

A. Thiếu nguồn Nguyên liệu tại chỗ

b)

B. Mật độ dân số cao nhất cả nước

c)

C. Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến

d)

D. Cơ sở hạ tầng còn hạn chế

25.

Hạn chế chủ yếu của đồng bằng sông Hồng không phải là

a)

A. Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lũ

b)

B. Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm

d)

D. Lao động ít, trình độ của lực lượng lao động thấp

26.

Sự phát triển ngành công nghiệp nào sau đây ở đồng bằng sông Hồng không phải dựa trên thế mạnh lực lượng lao động dồi dào

a)

A. dệt may

b)

B. Chế biến thực phẩm

c)

C. Dày dép

d)

D. Hoá chất

27.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh là điều kiện thuận lợi để đồng bằng sông Hồng phát triển

a)

A. Nông nghiệp nhiệt đới với sản phẩm đa dạng, du lịch

b)

B. Ngành sản xuất điện và công nghiệp sản xuất đồ uống

c)

C. Cây ăn quả và công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

d)

D. Và đối đa dạng sinh học và hoạt động du lịch sinh thái

28.

Mạng lưới sông ngồi của đồng bằng sông Hồng đất ít có giá trị về

a)

A. Thủy lợi

b)

B. Giao thông

c)

C. Thuỷ điện

d)

D. Thuỷ sản

29.

Phát biểu nào sau đây thể hiện thuận lợi về mặt xã hội để đồng bằng sông Hồng tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài

a)

A. Lao động đông và có chất lượng cao nhất nước

b)

B. Cơ sở hạ tầng tốt vào loại bậc nhất cả nước

c)

C. Môi trường đầu tư kinh doanh có nhiều thuận lợi

d)

D. Kinh tế hàng hóa phát triển với nhiều trung tâm lớn

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng

a)

A. Giá trị sản xuất liên tục tăng qua các năm

b)

B. Các ngày mới ngày càng có giá trị cao

c)

C. Cái này truyền thống đang bị thu hẹp

d)

Đi. Công nghiệp phát triển điều khắp vùng

31.

Định hướng phát triển công nghiệp vùng đồng bằng sông Hồng không phải là

a)

A tiếp tục chú trọng hiện đại hóa, đổi mới sáng tạo

b)

B. Chú trọng công nghệ cao, ít phát thải khí nhà kính

c)

C. Tham gia vào chuỗi sản xuất cung ứng toàn cầu

d)

Đi. Tăng cường liên kết ở nội vùng, giảm liên vùng

32.

Giao thông vận tải ở đồng bằng sông Hồng có

a)

Khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn chuyện đăng liên tục

b)

B. Mạng lưới rất toàn diện, đầy đủ mọi loại hình giao thông vận tải

c)

C. Hà Nội là đầu mối vận tải đường biển quan trọng nhất nước ta

d)

D. Càng hàng không quốc tế Cát Bi là đầu mối đường bay lớn nhất

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương của đồng bằng sông Hồng

a)

A. Hoạt động phát triển đa dạng và phong phú

b)

Bê. Hệ thống chợ và trung tâm thương mại tăng liên tục

c)

C. Doanh thu dịch vụ tiêu dùng không ngừng tăng

d)

D. Số lượng và quy mô các siêu thị giảm liên tục

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động ngoại thương của đồng bằng sông Hồng

a)

A. giá trị suất khẩu và nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao trong cả nước

b)

B. Các mặt hàng nhập khẩu chính là than, hàng điện tử, lương thực

c)

C. Các mặt hàng suất khẩu chính là máy móc, thiết bị công nghệ cao

d)

Đê. Thị trường suất khẩu chủ yếu là Hoa Kỳ và không có sự thay đổi

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động tài chính ngân hàng ở đồng bằng sông Hồng

a)

Dịch vụ tài chính ngân hàng phát triển ngày càng đa dạng hơn

b)

B. Hoạt động tài chính ngân hàng trong việc phát triển rộng khắp

c)

C. Các trung tâm tài chính lớn là Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh

d)

D. Hầu hết các cơ sở ngân hàng lớn không có vốn của nhà nước