wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về từ trường

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường tồn tại xung quanh

a)

dây dẫn

b)

điện tích

c)

thước thép

d)

nam châm

2.

Từ trường tồn tại xung quanh

a)

điện tích đứng yên

b)

tụ điện

c)

dây dẫn mang dòng điện

d)

thanh kim loại

3.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

lực điện lên dây dẫn đặt trong nó

b)

lực từ lên nam châm đặt trong nó

c)

lực điện lên nam châm đặt trong nó

d)

lực từ lên các vật đặt trong nó

4.

Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

a)

lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

5.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

không tương tác

d)

đều dao động

6.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

không tương tác

d)

đều dao động

7.

Khi đặt các cực cùng tên của nam châm gần nhau thì hai nam châm sẽ

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

không tương tác

d)

đều dao động

8.

Khi đặt các cực khác tên của nam châm gần nhau thì hai nam châm sẽ

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

không tương tác

d)

đều dao động

9.

Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ

b)

Chiều của đường sức từ tuân theo quy tắc nắm tay phải

c)

Đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

d)

Nơi nào từ trường mạnh đường sức thưa

10.

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.

a)

không có đường sức từ.

b)

chỉ vẽ được một đường sức từ.

c)

chỉ vẽ được một đường sức điện.

d)

vẽ được vô số các đường sức từ.

11.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

12.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là những đường thẳng song song

a)

ngược chiều và cách đều nhau.

b)

ngược chiều và không cách đều nhau.

c)

cùng chiều và cách đều nhau.

d)

cùng chiều và không cách đều nhau.

13.

Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có chiều được xác định bởi quy tắc nào sau đây?

a)

Quy tắc nắm tay phải.

b)

Quy tắc bàn tay trái.

c)

Quy tắc nắm tay trái.

d)

Quy tắc bàn tay phải.

14.

Đường sức của từ trường của dòng điện thẳng có dạng

a)

đường Thẳng.

b)

đường tròn.

c)

đường elip.

d)

đường cong bất kì.

15.

Trong hệ SI, đơn vị của lực từ là

a)

niutơn (N).

b)

vêbe (Wb).

c)

ampe (A).

d)

tesla (T).

16.

Lực nào sau đây là lực tương tác giữa một dòng điện và một nam châm ?

a)

lực hấp dẫn.

b)

lực ma sát.

c)

lực từ.

d)

lực điện.

17.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương

a)

song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ.

b)

nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ.

c)

vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với cảm ứng từ.

d)

vuông góc mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ.

18.

Khi nói về lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có chiều dài 1, mang dòng điện I, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B hợp với 7 một góc a, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Điểm đặt tại trung điểm đoạn dây.

b)

Phương vuông góc với 1 và B.

c)

Độ lớn được xác định bằng B.I.L.sina.

d)

Chiều tuân theo quy tắc nắm tay phải.

19.

Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?

a)

Tương tác giữa dòng điện với nam châm.

b)

Tương tác giữa dòng điện với dòng điện.

c)

Tương tác giữa hai quả cầu tích điện với nhau.

d)

Tương tác giữa nam châm với nam châm.

20.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

chiều dài dây dẫn mang dòng điện.

d)

điện trở dây dẫn.

21.

Đơn vị từ thông là

a)

Tesla (T).

b)

Vebe (Wb).

c)

Fara (F).

d)

Tesla trên mét vuông (T/m²).

22.

Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả

a)

số đường sức từ qua một diện tích nào đó.

b)

độ mạnh yếu của từ trường.

c)

phương của vectơ cảm ứng từ.

d)

sự phân bố đường sức từ của từ trường.

23.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

diện tích đang xét.

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

nhiệt độ môi trường.

24.

Suất điện động cảm ứng

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín. gian.

b)

có độ lớn tỷ lệ thuận với thời

c)

có đơn vị vêbe (Wb).

d)

có độ lớn tỷ lệ nghịch với tốc độ biến thiên từ thông.

25.

Cách nào sau đây làm xuất hiện suất điện động cảm ứng trong một khung dây dẫn kín?

a)

Thay đổi diện tích của khung dây.

b)

Cố định khung dây kín vào trong từ trường đều.

c)

Làm từ thông qua khung dây biến thiên.

d)

Quay khung dây quanh trục đối xứng của nó.

26.

Dùng định luật nào sau đây để xác định chiều dòng điện cảm ứng trong mạch kín?

a)

Định luật Ôm.

b)

Định luật Len - Xơ.

c)

Định luật Cu-lông.

d)

Định luật Húc.

27.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng

a)

luôn có tác dụng làm giảm từ thông ban đầu qua mạch.

b)

có tác dụng giữ cho từ thông gửi qua mạch không đổi.

c)

luôn có tác dụng làm tăng từ thông ban đầu qua mạch.

d)

có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch.

28.

Suất điện động cảm ứng trong một mạch kín có giá trị âm khi

a)

từ thông giảm nhanh.

b)

từ thông tăng.

c)

từ thông giảm.

d)

độ biến thiên từ thông âm.

29.

Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với

a)

từ thông qua mạch kín đó.

b)

khoảng thời gian từ thông biến thiên qua mạch kín đó.

c)

cảm ứng từ qua mạch kín đó.

d)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó.