NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Hoa Kỳ
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Hoa Kỳ có diện tích lớn
thứ 2 thế giới.
thứ 3 thế giới.
thứ 4 thế giới.
thứ 5 thế giới.
Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở
Trung Mĩ.
Ca-ri-bê.
Nam Mĩ.
Bắc Mĩ.
Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ nằm giữa.
Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.
Ca-na-đa và bán đảo A-lát-xca.
bán đảo A-lát-xca và Mê-hi-cô.
đảo Grin-len và Mê-hi-cô.
Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là
kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.
nằm hoàn toàn trong nội địa.
tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.
nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Án Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu
xích đạo.
nhiệt đới.
ôn đới.
hàn đới.
Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về
muối mỏ, hải sản.
hải sản, du lịch.
kim cương, đồng.
du lịch, than đá.
Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kỳ cho phát triển kinh tế - xã hội?
Tiếp giáp với Ca-na-đa.
Tiếp giáp với Mỹ La-tinh.
Tiếp giáp với các đại dương.
Nằm ở bán cầu Tây.
Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?
Kim loại đen.
Kim loại màu.
Năng lượng.
Phi kim loại.
Ha-oai là nơi có nhiều
hoang mạc.
đầm lầy.
núi lửa.
cao nguyên.
Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là
có khí hậu tương đối đồng nhất.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
ch tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.
phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau.
Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là
vùng Đông Bắc.
vùng Đông Nam.
vùng trung tâm.
vùng phía Tây.
Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sống ở
vùng nông thôn.
vùng nội địa đất đai màu mỡ.
trung tâm các đô thị lớn.
vùng phụ cận đô thị lớn và đô thị vệ tinh.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?
Nằm ở bán cầu Đông, giáp Ấn Độ Dương.
Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.
Ở trên lục địa Bắc Mỹ, giáp với Mê-hi-cô.
Hoa Kỳ là nền kinh tế
hàng đầu thế giới.
ít có ảnh hưởng đối với thế giới.
chiếm hơn 50% của thế giới.
có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?
Khai thác.
Năng lượng.
Chế biến.
Điện lực.
Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?
Nông nghiệp.
Ngư nghiệp.
Tiêu thủ công.
Công nghiệp.
Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triên mạnh hoạt động lâm nghiệp, do co
cao nguyên rộng.
các bồn địa lớn.
nhiêu dãy núi trẻ.
diện tích rừng lớn.
Khu vực kinh tế nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất ở Hoa Kỳ?
Đông Bắc.
Trung Tây.
Phía Nam.
Phía Tây.
Trung tâm tài chính quan trọng nhất của Hoa Kỳ là
Niu Óoc.
Phi-la-đen-phi-a.
Bô-xtơn.
Lát-vê-gát.
Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là
luyện kim.
dệt
điện tử - tin học.
gia công đồ nhựa.
Bang A-la-xca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản
Than và quặng sắt.
Thiếc và đồng.
Dầu mỏ và khí đốt.
Vàng và kim cương.
Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ, Hoa Kỳ còn bao gồm các bộ phận nào sau đây?
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn.
Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti.
Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?
Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
Có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở
ven Thái Bình Dưong.
ven Đại Tây Dương
ven vịnh Mê-hi-cô.
khu vực trung tâm.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở
vùng nội địa và ven biển.
vùng Đông Bắc và ven biển.
vùng phía bắc và ven biển.
vùng ven biền phía tây và phía đông.
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
tỉ trọng GDP lớn nhất.
số lượng lao động ít nhất.
tốc độ tăng trưởng rất chậm.
hàng hóa ít có sự đa dạng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?
Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.
Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.
Vận tải đường hàng hải không phát triển.
Địa hình phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng là
vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông.
vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam.
vùng Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi Apalát.
vùng Coóc-đi-e, vùng Apalát, ven Đại Tây Dương.
Khoáng sản dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở
dãy A-pa-lát và đồng bằng ven Đại Tây Dương.
ven vịnh Mê-hi-cô, bán đảo A-la-xca.
bồn địa Lớn, bán đảo A-la-xca.
ven vịnh Mê-hi-cô, quần đảo Ha-oai.
Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế Hoa Kỳ?
Là siêu cường quốc công nghiệp của thế giới.
Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.
Chỉ phát triên mạnh các ngành chế biến.
Ít chú trọng đến ngành năng lượng.
Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?
Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.
Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.
Điện tử - tin học, hàng không - vũ trụ.
Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.
Hoạt động công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
Đông Bắc.
Đông Nam.
Ven Thái Bình Dương.
Ven vịnh Mê-hi-cô.
Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
vùng phía Nam và vùng phía Tây.
vùng phía Bắc và phía Nam.
ven Đại Tây Dương và phía Nam.
vùng Trung tâm và phía Bắc.
Nhận xét nào sau đây đúng với vùng kinh tế Phía Nam của Hoa Kỳ?
Là vùng phát triển sớm nhất.
Có nhiều nhà máy thủy điện lớn.
Là vùng trồng rất nhiều lúa mì.
Phát triển nhiều nông sản nhiệt đới.
Nhận xét nào sau đây đúng với vùng Trung Tây của Hoa Kỳ?
Là vùng phát triển sớm nhất.
Phát triển nhiều nông sản nhiệt đới.
Là vùng trồng rất nhiều lúa gạo.
Công nghiệp chế biến phát triển.
Công nghiệp Hoa Kỳ là ngành
có cơ cấu ngành và sản phẩm kém đa dạng.
chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ.
đứng đầu thế giới về sản lượng của hầu hết các sản phẩm.
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng
tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.
giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.
Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của Hoa Kỳ là .
chế biến, chế tạo.
khai khoáng.
sản xuất điện.
điện tử - tin học.
Hình thức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là
hộ gia đình.
thể tổng hợp nông nghiệp.
trang trại.
hợp tác xã nông nghiệp.
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ?
Nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Nam.
Có vị trí tiếp giáp với Ca-na-đa và giáp khu vực Mĩ La-tinh.
Nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
Ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương.
Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ
Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.
Tây sang Đông, từ thấp lên cao.
thấp lên cao, ven biển vào nội địa.
Bắc xuống Nam, Đông sang Tây.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Có quy mô đứng thứ ba thế giới.
Dân số tăng nhanh là do nhập cư.
Người nhập cư đa số từ châu Âu.
Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng giảm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.
Tỉ lệ gia tăng dân số thuộc loại thấp.
Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.
Người dân Mỹ La-tinh nhập cư nhiều.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?
Gia tăng tự nhiên thấp.
Tuổi thọ trung bình cao
Nhóm tuổi trên 65 tăng.
Có cơ cấu dân số trẻ.
Đặc điểm ngành dịch vụ ở Hoa Kỳ là
chiếm hơn 80% GDP, phát triển mạnh hàng đầu thế giới.
trị giá xuất, nhập khẩu lớn, các mặt hàng xuất khẩu ít đa dạng.
Doanh thu và số lượt khách du lịch quốc tế đến còn thấp.
Một số loại hình giao thông vận tải chưa đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp điện của Hoa Kỳ?
Dẫn đầu thế giới về thủy điện.
Dẫn đầu thế giới về năng lượng tái tạo.
Thủy điện phát triển chủ yếu ở phía Nam.
Vùng phía Đông rất hạn chế về thủy điện.
Vùng phía Tây Hoa Kỳ có
dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
các dãy núi cao, bồn địa, cao nguyên, hoang mạc.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ?
Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.
Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước.
Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.
Chi tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.
Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có
gò đồi thấp.
đồng cỏ rộng.
đồng bằng rộng.
sông nhiều nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?
Bán đảo rộng lớn.
Đồng bằng màu mỡ.
Ở tây bắc Bắc Mỹ.
Có địa hình đồi núi.
Than đá và quặng sắt tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của Hoa Kỳ?
Vùng phía Tây và Trung tâm.
Vùng phía Đông và Trung tâm.
Vùng Trung tâm và A-la-xca.
Vùng phía Đông và đảo Ha-oai.
Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?
Nhiệt điện.
Địa nhiệt.
Điện gió.
Điện Mặt Trời.
Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với
các nước châu Phi và vùng Nam Mỹ.
Nhật Bản và các nước Đông Á.
Liên Bang Nga và các nước châu Âu.
Án Độ và nhiều nước ở Nam Á
