wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế chính trị

Total questions: 73

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là gì?

a)

Quan hệ xã hội giữa người và người

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng

d)

Quá trình sản xuất, trao đổi, phân phối và tiêu dùng

2.

Hãy cho biết biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

Tăng NSLD cá biệt cao hơn NSLD xã hội

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng NSLD xã hội

d)

Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng NSLD cá biệt

3.

Điền vào chỗ trống: Giá trị thặng dư là phần ... dôi ra ngoài giá trị SLD do người bán SLD tạo ra và thuộc về ...

a)

Giá trị mới_ Nhà tư bản

b)

Giá trị mới_ Người lao động

c)

Giá trị cũ _ Nhà tư bản

d)

Giá trị cũ_ Người lao động

4.

Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện ở đâu?

a)

Tất cả các phương án

b)

NSLD

c)

Thời gian LD

d)

Cường độ LD

5.

Nhận định của Lênin: ‘ Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng, ngày mai là bộ trưởng’ là biểu hiện của chủ nghĩa tư bản?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Độc quyền nhà nước

c)

Độc quyền

d)

Tự do cạnh tranh

6.

Hàng hóa là:

a)

Sản phẩm của LD có thể thõa mãn như cầu nào đó của con người thông qua mua bán, trao đổi

b)

Sản phẩm có sẵn trong tự nhiên

c)

Sản phẩm nhằm thỏa mãn như cầu của con người

d)

Sản phẩm thỏa mãn nhu cầu người trực tiếp sản xuống và gia đình anh ta

7.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

4 lines
8.

Thế nào là LD giản đơn?

a)

Làm công việc giản đơn

b)

Làm một công đoạn tạo ra hàng hóa

c)

Làm ra hàng hóa chất lượng thấp

d)

Không ưua đào tạo vẫn làm được

9.

Ai được coi là nhà kinh tế thời kì công trường thủ công?

a)

W.Petty

b)

A.Smith

c)

D.Ricardo

d)

R.T.Mathus

10.

LĐ trừu tượng là

a)

Sự hao phí sinh lực thần kinh cơ bắp của con người nói chung không kể các hình thức cụ thể của nó

b)

Lao động có trình độ cao

c)

Lao động trí óc

d)

Lao động thành thạo

11.

Điều kiện sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa?

a)

Phải có tích lũy tư bản để tăng qui mô tư bản ứng trước

b)

Phải có tổ chức lao động tốt hơn

c)

Tư bản ứng trước tăng

d)

Số công nhân phải nhiều hơn trước

12.

Khi tăng cường độ LD sẽ xẩy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Số lượng LD hao phí trong thời gian đó không thay đổi

b)

Số lượng hàng hóa sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng

c)

Cả 3 đáp án đúng

d)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên

13.

Sự phân chia TB thành TBBB và TBKB là để khẳng định?

a)

Nguồn gốc cảu giá trị thặng dư

b)

Vai trò của LD quá khứ và LD sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Tính chất 2 mặt ủa LD sản xuất hàng hóa

d)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

14.

Vai trò lịch sử của chủ nghĩa tư bản?

a)

Thực hiện xã hội hóa sản xuất

b)

Thúc đẩy LLSX phát triển nhanh chóng

15.

Năng suất lao động là:

4 lines
16.

Năng suất lao động là:

a)

Hiệu quả, hay hiệu suất lao động

b)

Giống như kéo dài thời gian lao động

c)

Các phương án đều đúng

d)

Sự hao phí lao động trong một đơn vị thời gian

17.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng gái trị hàng hóa:

a)

NSLD, cường độ lao động

b)

Cường độ LD, tính chất phức tạp hay giản đơn của lao động

c)

Tất cả các đáp án đúng

d)

NSLD xã hội và tính phức tạp hay giản đơn của lao động

18.

Sự thâm nhập cua TB ngân hàng và TB công nghiệp và ngược lại làm hình thành nên:

a)

Tư bản lưu thông

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hoạt động

d)

Tư bản tài chính

19.

Hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về nên sản xuất TBCN là hệ thống nào?

a)

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

20.

Quy luật nào là quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa?

a)

Quy luật lưu thông tiền tệ

b)

Quy luật cung – cầu

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật giá trị

21.

Khi NSLD tăng lên, giá trị một đơn vị sản phẩm sẽ:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Vừa giảm vừa tăng

d)

Tăng

22.

Giá trị hàng hóa là:

a)

Giá trị tiêu dùng

b)

Chi phí sản xuất

c)

Là trình độ chuyên môn của người lao động

d)

LD xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

23.

Chọn đáp án SAI về chức năng của KTCT Mác-Lênin

a)

Chức năng tư tưởng

b)

Chức năng định hướng

c)

Chức năng nhận thức

d)

Chức năng phương pháp luận

24.

Thế nào là LĐ giản đơn?

a)

Làm một công đoạn tạo ra hàng hóa

b)

Làm ra hàng hóa chất lượng thấp

c)

Làm công vi

25.

Thế nào là LĐ giản đơn?

a)

Làm một công đoạn tạo ra hàng hóa

b)

Làm ra hàng hóa chất lượng thấp

c)

Làm công việc giản đơn

d)

Không cần qua đào tạo vẫn làm được

26.

Sự hình thành giá trị thị trường (giá trị xã hội) của từng loại hàng hóa là kết quả của:

a)

Cạnh tranh giữa các ngành

b)

Hợp tác giữa các doanh nghiệp

c)

Cạnh tranh không hoàn hảo

d)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

27.

Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?

a)

Hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Sở thích của người tiêu dùng

d)

Sự khan hiếm của hàng hóa

28.

Tư bản nào có hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình?

a)

TB khả biến

b)

TB bất biến

c)

TB cố định

d)

TB lưu động

29.

Khi sử dụng hàng hóa SLD sẽ tạo ra

a)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó

b)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị bản thân nó

30.

Lao động phức tạp là:

a)

Qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

b)

Lao động tạo ra sản phẩm chất lượng cao

c)

Lao động trí óc

d)

Có nhiều thao tác phức tạp

31.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông là:

a)

Lưu thông

b)

Tái sản xuất xã hội

c)

Nguồn gốc của cải và sự giàu có của các dân tộc

d)

Sản xuất nông nghiệp

32.

Lý luận nào sau đây khẳng định trực tiếp nguồn gốc của giá trị thặng dư:

a)

Hàng hóa SLD

b)

TB cố định, TB lưu động

c)

Tích lũy tư bản

d)

Tiền công

33.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động chính trị - xã hội

b)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

34.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động chính trị - xã hội

b)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

c)

Hoạt động giáo dục, đào tạo

d)

Hoạt động khoa học

35.

Giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa được thừa nhận và thực hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Quy luât thị trường

b)

Thị trường

c)

Người sản xuất

d)

Người tiêu dùng

36.

‘Đối tượng nghiên cứu của KTCT Mác-Lênin là các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của ... và ... tương ứng của PTSX nhất định’ Điền từ còn thiếu để có được phát biểu đúng về đối tượng nghiên cứu củaKTCT Mác-Lênin

a)

Cơ sở hạ tầng – Kiến trúc thượng tầng

b)

LLSX – Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng – QHSX

d)

LLSX – QHSX

37.

Theo bạn về bản chất của tiền công là tiền để trả cho:

a)

Công việc sẽ được thực hiện

b)

Lao động

c)

Người lao động sau khi hoàn thành công việc

d)

Giá trị sức lao động

38.

Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua 2 kiểu tổ chức kinh tế nào?

a)

Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

b)

Tất cả các phương án sai

c)

Quá trình mua bán và sản xuất hàng hóa

d)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp

39.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động

b)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động

c)

Cả A và B đều sai

40.

SLD là hàng hóa khi:

a)

Có quyền sở hữu năng lực LD của mình

b)

Muốn LD để có thu nhập

c)

Người LD tự do về thân thể và không có TLSX

d)

Có quyền bán SLD của mình cho người khác

41.

SLD là hàng hóa khi:

a)

Có quyền sở hữu năng lực LD của mình

b)

Muốn LD để có thu nhập

c)

Người LD tự do về thân thể và không có TLSX

d)

Có quyền bán SLD của mình cho người khác

42.

Giá cả cao hơn giá trị khi nào?

a)

Cung > cầu

b)

Cung< cầu

c)

Cung = cầu

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

43.

Hàng hóa được phân thành:

a)

Hàng hóa đặc biệt và thông thường

b)

Hàng hóa thông dụng và khan hiếm

c)

Hàng hóa hữu hình và bán hữu hình

d)

Hàng hóa hữu hình và vô hình

44.

Sản xuất hàng hóa tồn tại:

a)

Chỉ có trong CNTB

b)

Trong các xã hội có phân công LD và sự tách biệt kinh tế giữa các nhà sản xuất

c)

Trong mọi xã hội

d)

Trong xã hội nô lệ, phong kiến, TBCN

45.

Qui luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của:

a)

Giá cả sản xuất

b)

Giá cả độc quyền

c)

Giá cả hàng hóa

d)

Cả 3 đáp án đúng

46.

Để nghiên cứu KTCT Mác-Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Điều tra thống kê

c)

Mô hình hóa

d)

Phân tích và tổng hợp

47.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ lưu thông

c)

Cả sản xuất và lưu thông

d)

Từ những kết quả phát minh

48.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Qui luật tỉ suất lợi nhuận bình quân

b)

Qui luật giá cả sản xuất

c)

Qui luật tích lũy tư bản

d)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao

49.

Đối tượng nghiên cứu của KTCT tư sản cổ điển Anh:

a)

Sản phẩm ròng

b)

Lưu thông

c)

Sản xuất nông nghiệp

d)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

50.

Mục đích nghiên cứu KTCT là:

(a)  

51.

Đối tượng nghiên cứu của KTCT tư sản cổ điển Anh:

a)

Sản phẩm ròng

b)

Lưu thông

c)

Sản xuất nông nghiệp

d)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

52.

Mục đích nghiên cứu KTCT là:

a)

Tất cả phương án đúng

b)

Tìm ra quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Tìm ra quy luật chính trị - xã hội thực hiện dự chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

d)

Tìm ra quy luật kinh tế chi phối sự vận động và phát triển của PTSX

53.

Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối:

a)

Quan hệ sở hữu TLSX

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ xã hội, đạo đức

d)

Tất cả các phương án đúng

54.

Tư bản khả biến (v) là gì?

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra sản xuất

b)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

c)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

d)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

55.

“Xuất khẩu TB” là đặc trưng của:

a)

Chủ nghĩa thực dân cũ

b)

Chủ nghĩa TB độc quyền

c)

Chủ nghĩa TB tự do cạnh tranh

d)

Chủ nghĩa thực dân mới

56.

Đảng lãnh đạo nền KTTT định hướng XHCN ở VN thông qua:

a)

Pháp luật

b)

Nội quy, quy định

c)

Cơ chế chính sách

d)

Chủ trương, đường lối phát triển KT- XH

57.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

a)

Hình thành giá cả sản xuất

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành lợi nhuận bình quân

d)

Hình thành giá trị thị trường

58.

Tính tất yếu khách quan của việc phát triển KTTT định hướng XHCN ở VN:

4 lines
59.

Mục đích của độc quyền:

a)

Tập trung tư bản

b)

Thu lợi nhuận độc quyền cao

c)

Thủ tiêu cạnh tranh

d)

Làm cho cạnh tranh khốc liệt hơn, tạo động lực cho nền kinh tế

60.

ục đích của độc quyền:

a)

Tập trung tư bản

b)

Thu lợi nhuận độc quyền cao

c)

Thủ tiêu cạnh tranh

d)

Làm cho cạnh tranh khốc liệt hơn, tạo động lực cho nền kinh tế

61.

Vai trò của CM CN đối với phát triển là gì?

a)

Thúc đẩy LLSX phát triển

b)

Thúc đẩy hoàn thiện QHSX

c)

Đổi mới phương pháp quản trị phát triển

d)

Cả 3 đáp án đúng

62.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu trong tổng thu của ngân sách nhà nước?

a)

Các khoản đóng góp của các tổ chức và các cá nhân

b)

Các nguồn viện trợ, tài trợ

c)

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

d)

Các khoản thu từ thuế

63.

CNTB độc quyền có mấy đặc điểm kinh tế cơ bản?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

64.

Mục tiêu phát triển của mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở VN là:

a)

Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh

b)

Dân giàu, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Dân giàu, nước mạnh, công bằng, văn minh, dân chủ

65.

Tìm đáp án SAI về chính sách kinh tế

a)

Chính sách kinh tế là sản phẩm khách quan của con người

b)

Chính sách kinh tế được hình thành dựa trên cơ sở vận dụng đúng các quy luật kinh tế nên phù hợp với cuộc sống

c)

Chính sách kinh tế có thể phù hợp hoặc không phù hợp với quy luật kinh tế khách quan

d)

Khi chính sách kinh tế không phù hợp, chủ thể ban hành chính sách có thể ban hành chính sách khác để thay thế

66.

Tác động của độc quyền với nền kinh tế là gì?

a)

Thức đẩy sản xuất lớn

b)

Tất cả đáp án đúng

c)

Thúc đẩy kĩ thuật phát triển

d)

Tăng năng suất LD

67.

Luận điểm: Kinh tế thị trường là kinh tế hàng hóa phát triển cao. Vậy đặc trưng nổi bật nhất khẳng định luận điểm ấy là:

a)

Sản xuất ra nhiều hàng hóa

b)

Không

68.

Luận điểm: Kinh tế thị trường là kinh tế hàng hóa phát triển cao. Vậy đặc trưng nổi bật nhất khẳng định luận điểm ấy là:

a)

Sản xuất ra nhiều hàng hóa

b)

Không có đặc trưng nào

c)

Có nhiều chủ thể tham gia thị trường

d)

Hình thành đồng bộ, đầy đủ hệ thống thị trường và các yếu tố của thị trường

69.

Là một hệ thống các quy phạm pháp luật bao gồm chủ yếu là các đạo luật, quy chế, quy tắc, chuẩn mực về kinh tế gắn với các chế tài xử lí vi phạm. Đây là khái niệm nào?

a)

Thể chế KTTT định hướng XHCN

b)

KTTT

c)

Thể chế kinh tế

d)

Cơ chế kinh tế

70.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở

a)

Phát triển khoa học – kĩ thuật

b)

Sản xuất nhỏ phân tán

c)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất TBCN

d)

Tích tụ, tập trung tư bản và sự xuất hiện các xí nghiệp quy mô lớn

71.

Chọn phương án ĐÚNG NHẤT: Để đảm bảo định hướng XHCN, kinh tế nhà nước phải:

a)

Là động lực quan trọng nhất

b)

Giữ vai trò chủ đạo

c)

Là động lực quan trọng

d)

Là động lực

72.

CNTB độc quyền là?

a)

Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN

b)

Một hình thức kinh tế xã hội

c)

Một phương thức sản xuất mới

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

73.

Hoạt động tài chính của CNTB được mô tả: Các đại cổ đông thay mặt cho các cổ đông nhỏ quyết định phương hướng hoạt động của công ty cổ phần. Chế độ hoạt động đó được gọi là:

a)

“chế độ dân chủ”

b)

“ chế độ tham dự”

c)

“ chế độ ủy nhiệm”

d)

“ chế độ cùng chịu trách nhiệm”