Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Công Nghệ Giữa Kỳ II

Total questions: 53

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Sâu hại cây trồng là

a)

Động vật không xương sống thuộc lớp côn trùng chuyên gây hại cho cây trồng.

b)

Loại côn trùng có cấu tạo cơ thể gồm 3 phần: đầu, ngực, bụng.

c)

Động vật không xương sống thuộc ngành chân khớp, lớp côn trùng.

d)

Động vật có xương sống chuyên gây hại cây trồng.

2.

Khi bị sâu, bệnh, cây trồng có biểu hiện thế nào?

a)

Sinh trưởng và phát triển kém.

b)

Tốc độ sinh trưởng tăng.

c)

Chất lượng nông sản không thay đổi.

d)

Tăng năng suất cây trồng.

3.

Sâu hại hoạt động mạnh nhất vào thời gian nào trong ngày?

a)

Sáng sớm, trưa.

b)

Sáng sớm, chiều tối.

c)

Buổi trưa, chiều tối.

d)

Tất cả các thời gian trong ngày.

4.

Côn trùng gây hại có kiểu biến thái hoàn toàn, ở giai đoạn nào chúng phá hại mạnh nhất?

a)

Sâu non.

b)

Sâu trưởng thành.

c)

Nhộng.

d)

Trứng.

5.

Thời gian phát triển của sâu non cuốn lá bao nhiêu ngày?

a)

10 - 18 ngày.

b)

15 - 28 ngày.

c)

5 - 8 ngày.

d)

25 - 28 ngày.

6.

Giai đoạn nhộng của sâu cuốn lá thường phát triển trong bao lâu?

a)

6 - 10 ngày.

b)

5 - 15 ngày.

c)

4 - 8 ngày.

d)

15 - 28 ngày.

7.

Xác định giai đoạn trứng của sâu cuốn lá nhỏ hại lúa sinh trưởng phát triển trong bao nhiêu ngày?

a)

1 - 3 ngày.

b)

5 - 8 ngày.

c)

3 - 5 ngày.

d)

2 - 4 ngày.

8.

Sâu cuốn lá nhỏ trưởng thành có thời gian sống là?

a)

5 - 10 ngày.

b)

4 - 8 ngày.

c)

5 - 15 ngày.

d)

3

9.

Sâu cuốn lá nhỏ trưởng thành có thời gian sống là?

a)

5 - 10 ngày .

b)

4 - 8 ngày.

c)

5 - 15 ngày .

d)

3 - 5 ngày.

10.

Giai đoạn sâu non của sâu tơ hại rau họ cải kéo dài trong bao lâu?

a)

15 - 28 ngày.

b)

6 - 10 ngày.

c)

11 - 20 ngày.

d)

8 - 12 ngày.

11.

Giai đoạn 2 của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là:

a)

trứng.

b)

sâu non.

c)

nhộng.

d)

trưởng thành.

12.

Nhóm sâu hại biến thái không hoàn toàn phát triển không qua giai đoạn nào sau đây?

a)

Trứng.

b)

Sâu non.

c)

Trưởng thành.

d)

Nhộng.

13.

Trứng hình bầu dục, màu trắng, khi sắp nở có màu vàng nhạt là đặc điểm của:

a)

sâu cuốn lá nhỏ.

b)

sâu tơ hại rau họ cải.

c)

ruồi đục quả.

d)

sâu đục thân ngô.

14.

Trứng có màu vàng nhạt, thon 2 đầu thường được đẻ bên trong quả là đặc điểm của:

a)

sâu cuốn lá nhỏ.

b)

sâu tơ hại rau họ cải.

c)

ruồi đục quả.

d)

sâu đục thân ngô.

15.

Loại sâu nào có đặc điểm là trứng xếp thành ổ chồng lên nhau như vảy cá, hình bầu dục dẹt màu trắng?

a)

Sâu cuốn lá nhỏ.

b)

Sâu tơ hại rau họ cải.

c)

Ruồi đục quả.

d)

Sâu đục thân ngô.

16.

Loại sâu nào đặc điểm là nhộng có màu nâu, sống từ 6 đến 10 ngày, thường vũ hoá vào ban đêm?

a)

Sâu cuốn lá nhỏ.

b)

Sâu tơ hại rau họ cải.

c)

Ruồi đục quả.

d)

Sâu đục thân ngô.

17.

Sâu non mới nở màu trắng sữa, khi lớn màu xanh lá mạ, thân chia đốt rõ ràng là đặc điểm của loại nào sau đây?

a)

Sâu cuốn lá nhỏ.

b)

Sâu tơ hại rau họ cải.

c)

Ruồi đục quả.

d)

Sâu đục thân ngô.

18.

Sâu non nhả tơ cuốn lá lại tạo thành bao để sống, ăn mô làm cho lá bị bạc trắng … là đặc điểm và gây hại của

a)

sâu cuốn lá nhỏ.

b)

sâu tơ hại rau họ cải.

c)

ruồi đục quả.

d)

sâu đục

19.

Sâu non nhả tơ cuốn lá lại tạo thành bao để sống, ăn mô làm cho lá bị bạc trắng … là đặc điểm và gây hại của

a)

sâu cuốn lá nhỏ.

b)

sâu tơ hại rau họ cải.

c)

ruồi đục quả.

d)

sâu đục thân ngô.

20.

Giai đoạn trứng nở của ruồi đục quả sau:

a)

3 - 5 ngày.

b)

6 - 10 ngày.

c)

2 - 3 ngày.

d)

4 - 7 ngày.

21.

Thời gian trứng của sâu đục thân ngô từ:

a)

3 - 5 ngày.

b)

6 - 10 ngày.

c)

2 - 3 ngày.

d)

4 - 7 ngày.

22.

Sau bao nhiêu ngày thì trứng của bọ hà hại khoai lang nở?

a)

3 - 5 ngày.

b)

6 - 8 ngày.

c)

2 - 3 ngày.

d)

4 - 7 ngày.

23.

Bụng to tròn, bụng con cái dài hơn bụng con đực vì có máng đẻ trứng là đặc điểm giai đoạn trưởng thành của loại nào?

a)

Sâu cuốn lá nhỏ.

b)

Sâu tơ hại rau họ cải.

c)

Ruồi đục quả.

d)

Sâu đục thân ngô.

24.

Sâu non ăn toàn bộ biểu bì làm lá thủng lỗ chỗ, thậm chí trơ gân lá là đặc điểm gây hại của

a)

sâu cuốn lá nhỏ.

b)

sâu tơ hại rau họ cải.

c)

ruồi đục quả.

d)

sâu đục thân ngô.

25.

Loại sâu mà giai đoạn nhộng có màu xanh nhạt, được bao bọc bởi các sợi tơ là

a)

sâu cuốn lá nhỏ.

b)

sâu tơ hại rau họ cải.

c)

ruồi đục quả.

d)

sâu đục thân ngô.

26.

Loại sâu mà con trưởng thành giao phối và đẻ trứng vào chiều tối là

a)

sâu cuốn lá nhỏ.

b)

sâu tơ hại rau họ cải.

c)

ruồi đục quả.

d)

sâu đục thân ngô.

27.

Đặc điểm nào có ở giai đoạn trưởng thành của ruồi đục quả ?

a)

Màu trắng ngà, phía đầu nhọn có giác hút dịch màu nâu nhạt.

b)

Ngực màu nâu đen, bụng màu nâu vàng.

c)

Màu nâu xám, trên cánh có dải màu trắng và màu vàng.

d)

Mới nở có màu hồng, đầu đen, khi lớn chuyển sang màu trắng sữa.

28.

Đặc điểm nào có ở giai đoạn sâu non của sâu đục thân ngô?

a)

Màu trắng ngà, phía đầu nhọn có giác hút dịch màu nâu nhạt.

b)

Ngực màu

29.

Đặc điểm nào có ở giai đoạn sâu non của sâu đục thân ngô?

a)

Màu trắng ngà, phía đầu nhọn có giác hút dịch màu nâu nhạt.

b)

Ngực màu nâu đen, bụng màu nâu vàng.

c)

Màu nâu xám, trên cánh có dải màu trắng và màu vàng.

d)

Mới nở có màu hồng, đầu đen, khi lớn chuyển sang màu trắng sữa.

30.

Ý nào dưới đây là không đúng khi nói về bệnh hại cây trồng?

a)

Bệnh hại cây trồng là trạng thái không bình thường của cây về chức năng sinh lí, cấu tạo và hình thái do tác động của điều kiện ngoại cảnh không phù hợp.

b)

Bệnh hại cây trồng là trạng thái không bình thường của cây về chức năng sinh lí, cấu tạo và hình thái do tác động của sinh vật gây ra.

c)

Bệnh hại cây trồng làm giảm năng suất và phẩm chất của cây trồng.

d)

Bệnh hại cây trồng không có tính chất lây lan.

31.

Đáp án nào sau đây là bệnh hại cây trồng?

a)

Đạo ôn hại lúa.

b)

Ruộng lúa bị cháy rầy.

c)

Ruồi đục quả gây thối quả.

d)

Bắp (ngô) bị sâu keo gây hại.

32.

Bệnh đạo ôn hại lúa do:

a)

nấm Pyricularia oryzae gây ra.

b)

virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra.

c)

vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra.

d)

tuyến trùng gây ra.

33.

Bệnh vàng lá gân xanh hại cam do:

a)

nấm Pyricularia oryzae gây ra.

b)

virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra.

c)

vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra.

d)

tuyến trùng gây ra.

34.

Triệu chứng nào sau đây là biểu hiện của bệnh đạo ôn hại lúa?

a)

Ban đầu trên lá có vết bệnh rất nhỏ, sau đó lớn dần và có hình thoi.

b)

Lá bị đốm vàng, thân thấp lùn, phình to.

c)

Phiến lá hẹp, có màu vàng nhưng gân lá vẫn còn màu xanh.

d)

Lá bị vàng từ dưới gốc lên trên, làm cây bị héo.

35.

Bệnh xoăn vàng lá cà chua sẽ biểu hiện triệu chứng nà

4 lines
36.

Bệnh xoăn vàng lá cà chua sẽ biểu hiện triệu chứng nào?

a)

Ban đầu trên lá có vết bệnh rất nhỏ, sau đó lớn dần và có hình thoi.

b)

Lá bị đốm vàng, thân thấp lùn, phình to.

c)

Phiến lá hẹp, có màu vàng nhưng gân lá vẫn còn màu xanh.

d)

Lá bị vàng từ dưới gốc lên trên, làm cây bị héo.

37.

Triệu chứng nào sau đây là biểu hiện của bệnh vàng lá gân xanh hại cam?

a)

Ban đầu trên lá có vết bệnh rất nhỏ, sau đó lớn dần và có hình thoi.

b)

Lá bị đốm vàng, thân thấp lùn, phình to.

c)

Phiến lá hẹp, có màu vàng nhưng gân lá vẫn còn màu xanh.

d)

Lá bị vàng từ dưới gốc lên trên, làm cây bị héo.

38.

Triệu chứng nào sau đây là biểu hiện của bệnh do tuyến trùng hại rễ cây hồ tiêu?

a)

Ban đầu trên lá có vết bệnh rất nhỏ, sau đó lớn dần và có hình thoi.

b)

Lá bị đốm vàng, thân thấp lùn, phình to.

c)

Phiến lá hẹp, có màu vàng nhưng gân lá vẫn còn màu xanh.

d)

Lá bị vàng từ dưới gốc lên trên, làm cây bị héo.

39.

Thời tiết mát, độ ẩm cao, nhiều mây, âm u, bón thừa đạm … là điều kiện phát sinh phát triển bệnh:

a)

đạo ôn hại lúa.

b)

xoăn vàng lá cà chua.

c)

vàng lá gân xanh hại cam.

d)

tuyến trùng hại rễ cây hồ tiêu.

40.

Mầm bệnh nào sống trong mạch dẫn của cây, làm tắc nghẽn quá trình vận chuyển dinh dưỡng?

a)

Nấm Pyricularia oryzae.

b)

Virus xoăn vàng lá TYLCV.

c)

Vi khuẩn Liberobacter asiaticum .

d)

Tuyến trùng .

41.

Đặc điểm nào không phải là nguyên nhân gây bệnh do sinh vật gây hại?

a)

Bệnh có khả năng lây lan.

b)

Nguồn bệnh có thể tồn tại trên cây, trong đất.

c)

Có thể truyền bệnh qua vật trung gian.

d)

Không có nguồn bệnh

42.

Không phải là nguyên nhân gây bệnh do sinh vật gây hại?

a)

Bệnh có khả năng lây lan.

b)

Nguồn bệnh có thể tồn tại trên cây, trong đất.

c)

Có thể truyền bệnh qua vật trung gian.

d)

Không có nguồn bệnh tích luỹ trên đồng ruộng

43.

Phương án nào không phải là nguyên lí phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng?

a)

Trồng cây khỏe

b)

Bảo tồn thiên địch

c)

Bón nhiều phân hoá học để nâng cao sức chống chịu sâu, bệnh hại cho cây trồng

d)

Thăm đồng thường xuyên; nông dân trở thành chuyên gia

44.

Loài nào sau đây không gọi là thiên địch?

a)

Nấm bột kí sinh.

b)

Bọ cánh cứng.

c)

Châu chấu.

d)

Bọ đuôi kìm.

45.

Vì sao biện pháp hoá học gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người?

a)

Đảm bảo sử dụng thuốc theo nguyên tắc 'bốn đúng'.

b)

Tồn dư trong nông sản, tích lũy trong chuỗi thức ăn và lưới thức ăn.

c)

Hình thành các đối tượng kháng thuốc.

d)

Trang bị đầy đủ đồ bảo hộ lao động.

46.

Nội dung nào sau đây là biện pháp canh tác trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Sử dụng giống kháng bệnh.

b)

Bắt bằng vợt.

c)

Gieo trồng đúng thời vụ.

d)

Sử dụng thuốc hóa học.

47.

Để góp phần thực hiện tốt biện pháp quản lí dịch hại chúng ta cần làm gì?

a)

Bảo vệ các loài thiên địch, gây nuôi và bảo vệ các loài côn trùng có ích.

b)

Tạo ra nhiều nguồn thức ăn cho các loài sinh vật có ích.

c)

Khống chế sự phát triển của các loài thiên địch.

d)

Áp dụng các biện pháp phòng trừ hợp lí.

48.

Nội dung nào là biện pháp cơ giới, vật lí?

a)

Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trồng.

b)

Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại.

c)

Sử dụng giống cây trồng mang gen chố

49.

Người nông dân dùng bẫy Pheromone để diệt sâu hại. Theo người nông dân họ đã sử dụng biện pháp phòng trừ sâu, bệnh nào?

a)

Biện pháp canh tác.

b)

Biện pháp cơ giới, vật lí.

c)

Biện pháp sinh học.

d)

Biện pháp hóa học.

50.

Khi phun thuốc bảo vệ thực vật cần thực hiện như thế nào để vừa nâng cao hiệu quả của thuốc vừa đảm bảo an toàn lao động?

a)

Phun nhiều, phun ngược chiều gió, không phun lúc trời nắng nóng.

b)

Phun đều, không phun ngược chiều gió, không phun lúc trời mưa.

c)

Nguyên tắc 4 đúng: đúng liều lượng, đúng loại, đúng cách, đúng lúc.

d)

Mua đúng nơi, phun đúng chổ, giá cả hợp lí, an toàn khi sử dụng.

51.

Phương án nào không phải là nguyên lí phòng trừ tổng hợp sâu, bệnh hại cây trồng?

a)

Trồng cây khỏe.

b)

Bảo tồn thiên địch.

c)

Bón nhiều phân hóa học để tăng sức chống chịu cho cây trồng.

d)

Thăm đồng thường xuyên; nông dân trở thành chuyên gia.

52.

Loại nào là chế phẩm vi khuẩn trừ sâu?

a)

Chế phẩm Bt.

b)

Chế phẩm NPV.

c)

Chế phẩm nấm xanh Metarhizium.

d)

Chế phẩm nấm Trichoderma.

53.

Loại nào là chế phẩm virus trừ sâu?

a)

Chế phẩm Bt.

b)

Chế phẩm NPV.

c)

Chế phẩm nấm xanh Metarhizium.

d)

Chế phẩm nấm Trichoderma.