wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN

Total questions: 100

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là gì?

a)

Dây thần kinh

b)

Não bộ

c)

Nơ-ron

d)

Tủy sống

2.

Chức năng của Nơ-ron là gì?

a)

Cảm ứng

b)

Dẫn truyền

c)

Thụ cảm

d)

Cảm ứng và Dẫn truyền

3.

Hệ thần kinh gồm: Bộ phận ngoại biên và ...........................

a)

Tủy sống

b)

Dây thần kinh

c)

Hệ thần kinh trung ương

d)

Hạch thần kinh

4.

Hệ thần kinh trung ương có ....................và Não

a)

Dây thần kinh

b)

Nơ-ron

c)

Tủy sống

d)

Cung xi-náp

5.

Dây thần kinh và hạch thần kinh thuộc bộ phận nào?

a)

Trung ương thần kinh

b)

Dây thần kinh cảm giác

c)

Bộ phận ngoại biên

d)

Hệ thần kinh vận động

6.

Chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

Điều khiển hoạt động của cơ vân

b)

Điều hòa các cơ quan dinh dưỡng và cơ quan sinh sản

c)

Vận động

d)

Cả A và B

7.

Hai thành phần cơ bản của não, tủy sống và hạch thần kinh là gì?

a)

Chất xám

b)

Chất trắng

c)

Chất xám trắng

d)

Chất xám. Chất trắng

8.

Hệ thần kinh được chia ra làm 2 bộ phận nào?

a)

bộ phận trung ương (não, tủy sống) và bộ phận ngoại biên (các dây thần kinh, hạch thần kinh)

b)

Bộ phận trung ương

c)

Bộ phận ngoại biên

d)

Dây thần kinh

9.

Chức năng của hệ thần kinh được chia làm mấy loại?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

7

10.

Hệ thần kinh gồm những bộ phận nào?

a)

gồm não, tủy sống nằm trong ống xương sống

b)

bộ phận ngoại biên có các dây thần kinh do các sợi cảm giác và bó sợi vận động tạo nên. Thuộc bộ phận ngoại biên còn có các hạch thần kinh và có bộ não

c)

gồm bộ phận trung ương có não nằm trong hộp sọ và tủy sống nằm trong ống xương sống và bộ phận ngoai biên có các dây thần kinh và hạch thần kinh

11.

Dựa vào chức năng người ta chia hệ thần kinh thành những hệ nào?

a)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh dinh dưỡng

b)

Hệ thần kinh phá hoai và hệ thần kinh cột sống

c)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng

d)

Hệ thống kinh vận động và hệ thần kinh tăng động

12.

Não bộ nằm ở đâu và gồm những bộ phận nào?

a)

từ lưng đến chân; gồm trụ não, tiểu não, não trung gian

b)

phía trên tủy sống; gồm trụ não, tiểu não, não trung gian, đại não

c)

phía trên lưng: gồm trụ não, tiểu não, não trung gian, dây thần kinh

13.

Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

a)

A. Cấu tạo

b)

B. Chức năng

c)

C. Tần suất hoạt động

d)

D. Thời gian hoạt động

14.

Ở người, hoạt động nào dưới đây chịu sự điều khiển của vỏ não?

a)

A. Bài tiết nước tiểu

b)

B. Co bóp dạ dày

c)

C. Dãn mạch máu dưới da

d)

D. Co đồng tử

15.

Hệ thần kinh do mô nào cấu tạo?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô liên kết

c)

Mô mỡ

d)

Mô biểu bì

16.

Chú thích vào hình trên

a)

A-Cung Xi-náp; B-Thân; C-Nhân; D-Sợi trục; E-Bao Melin; F-Eo Rang-vê; G-Sợi nhánh

b)

A-Sợi nhánh; B-Sợ trục; C-Nhân; D-Thân; E-Bao Melin; F-Eo Rang-vê; G- Cung Xi-náp

c)

A-Sợi nhánh; B-Thân; C-Eo Rang-vê; D-Sợi trục; E-Bao Melin; F-Nhân; G-Cung Xi-náp

d)

A-Sợi nhánh; B-Thân; C-Nhân; D-Sợi trục; E-Bao Melin; F-Eo Rang-vê; G- Cung Xi-náp

17.

Mỗi nơron có bao nhiêu sợi trục

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

18.

Người trưởng thành có bao nhiêu tế bào não?

a)

1 tỉ

b)

1000 tỉ

c)

100 tỉ

d)

10 tỉ

19.

Câu 2: ... là tế bào dài nhất cơ thể, biệt hóa ở mức độ cao nên mất trung thể, không có khả năng phân chia, nhưng có khả năng tái sinh phần cuối sợi trục nếu bị tổn thương.

a)

A. Tế bào cơ

b)

B. Tế bào thần kinh

c)

C. Tế bào biểu bì

d)

D. Tế bào da

20.

Câu 8: ... điều khiển các cơ vân, cơ xương - là hoạt động có ý thức

a)

A. Hệ thần kinh ngoại biên

b)

B. Hệ thần kinh sinh dưỡng

c)

C. Hệ thần kinh vận động

d)

D. Hệ thần kinh trung ương

21.

Cúc xináp nằm ở vị trí nào trên nơron ?

a)

Giữa các bao miêlin

b)

Đầu sợi nhánh

c)

Cuối sợi trục

d)

Thân nơron

22.

 Khi nói về nơron, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

Không có khả năng phân chia

b)

Không có khả năng tái sinh phần cuối sợi trục

c)

Có nhiều sợi trục

d)

Có một sợi nhánh

23.

Bao miêlin là cấu trúc nằm trên bộ phận nào của nơron ?

a)

Thân nơron

b)

Sợi trục

c)

Sợi nhánh

d)

Cúc xináp

24.

Dạ dày hoạt động dưới sự điều hòa của hệ thần kinh nào?

a)

Vận động

b)

Hệ thần kinh riêng

c)

Hạch thần kinh

d)

Sinh dưỡng

25.
Dây thần kinh sọ não được chia làm mấy loại?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
26.
Phần nào không phải là cấu trúc của trụ não?
a)
Vùng dưới đồi
b)
Não giữa
c)
Hành não
d)
Cầu não
27.
Củ não sinh tư là trung khu các phản xạ định hướng nào ?
a)
A. Thính giác và thị giác
b)
B. Khứu giác và thính giác
c)
C. Thính giác và vị giác
d)
D. Khứu giác và xúc giác
28.
Tủy sống ở người dài khoảng bao nhiêu cm?
a)
43
b)
44
c)
45
d)
46
29.

Giãn đồng tử là chức năng của hệ thần kinh thục vật nào

a)

Hệ thần kinh giao cảm

b)

Hệ thần kinh phó giao cảm

30.

Đâu là tên một bệnh về thần kinh?

a)

Alzheimer

b)

Suy thận

c)

Rối loại chuyển hoá. 

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

31.

Để tránh một số bệnh về thần kinh, em cần:

a)

Thực hiện chế độ dinh dưỡng, lối sống lành mạnh

b)

Không sử dụng chất kích thích

c)

Đảm baỏ giấc ngủ tốt.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

32.

Vì sao con người có thể sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp?

a)

Não bộ người có vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói, chữ viết.

b)

Cơ mặt người tiến hóa hoạt động linh hoạt.

c)

Do đặc tính của bộ linh trưởng.

d)

Não bộ người có đủ vùng vận động và vùng cảm giác

33.

Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ?

a)

Màng giác.

b)

Thủy dịch

c)

Dịch thủy tinh

d)

Thể thủy tinh

34.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là?

a)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh

c)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

35.

Vùng thị giác nằm ở đâu?

a)

Trong màng lưới của cầu mắt

b)

Dây thần kinh số II

c)

Ở thùy chẩm

d)

Vỏ não

36.

Tai được chia ra làm 3 phần, đó là những phần nào?

a)

Vành tai, tai giữa, tai trong

b)

Tai ngoài, tai giữa, tai trong.

c)

Vành tai, ống tai, màng nhĩ

d)

Tai ngoài, màng nhĩ, tai trong

37.

Sóng âm phát ra từ nguồn âm qua:

a)

Ống tai ngoài, màng nhĩ, các xương tai giữa vào ốc tai.

b)

Ống tai giữa.

c)

Ống tai trong.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai. 

38.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?

a)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm.

b)

Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian.

d)

Truyền sóng âm về não bộ

39.

Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?

a)

Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.

b)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.

c)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

40.

Vì sao luật giao thông quy định người uống rượu bia không được điều khiển phương tiện giao thông?

a)

Rượu có chứa chất gây ức chế đại não.

b)

Rượu có chất ảnh hưởng trực tiếp đến tiểu não.

c)

Rượu có chứa chất ảnh hưởng đến tủy sống

d)

Rượu có chứa chất kích thích não trung gian.

41.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?

a)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm.

b)

Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian.

d)

Truyền sóng âm về não bộ

42.

Thế nào là giấc ngủ tốt?

a)

là ngủ giấc sâu (ngủ say)

b)

là ngủ số giờ cần thiết

c)

cả hai ý trên

43.

Việc nào dưới đây có lợi cho cơ quan thần kinh?

a)

Được quan tâm, yêu thương, chăm sóc

b)

Bị đánh đập, quát mắng

c)

Bị chê bai, bị bắt nạt

44.

Làm thế nào để có giấc ngủ tốt?

a)

Trước khi ngủ không ăn quá no, không dùng chất kích thích

b)

Làm vệ sinh cá nhân như: Đánh răng, rửa tay chân, tiểu tiện, trước khi đi ngủ

c)

Ngủ nơi sạch sẽ, yên tĩnh

d)

Thực hiện tất cả các việc trên

45.

Bệnh nào dưới đây không phải là bệnh thuộc cơ quan thần kinh?

a)

đau đầu kéo dài

b)

động kinh

c)

u não

d)

đau mắt đỏ

46.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ chấm

Khi ngủ cơ quan thần kinh đặc biệt là bộ não được .........tốt nhất.

a)

nghỉ ngơi

b)

làm việc

c)

giữ gìn

47.

Việc làm dưới đây có hại cho cơ quan thần kinh?

a)

Thức khuya

b)

Ăn đầy đủ chất

c)

Xem biểu diễn văn nghệ

d)

Đi nghỉ mát

48.

Đặc điểm hoạt động của các dây thần kinh tủy là:

a)

Chỉ dẫn truyền xung thần kinh cảm giác

b)

Chỉ dẫn truyền xung thần kinh vận động

c)

Dẫn truyền cả xung vận động và xung cảm giác

d)

Không dẫn truyền xung thần kinh

49.

Rễ trước của tủy sống còn có tên gọi khác là gì ?

a)

Rễ li tâm

b)

Rễ cảm giác

c)

Rễ vận động

d)

Rễ hướng tâm

50.

Bộ phận nào của não nối liền trực tiếp với tủy sống ?

a)

Não trung gian

b)

Não giữa

c)

Cầu não

d)

Hành não

51.

Tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên?

a)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

b)

Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ.

c)

Vì làm giảm tính đàn hồi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

d)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến bị điếc.

52.

Chất làm suy giảm chức năng hệ thần kinh là:

a)

A. Cocain.

b)

B. Thuốc lá.

c)

C. Ma túy.

d)

D. Rượu chè.

53.

Giấc ngủ là:

a)

A. khả năng nhắm mắt và thở đều, không suy nghĩ của con người.

b)

B. kết quả của một quá trình ức chế tự nhiên để bảo vệ và phục hồi khả năng hoạt động của hệ thần kinh.

c)

C. kết quả của việc nhắm mắt và nghỉ ngơi.

d)

D. khả năng ức chế hoạt động của cơ thể.

54.

Ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Cơ thể con người là một khối thống nhất.

b)

B. Sức khỏe con người phụ thuộc vào trạng thái của hệ thần kinh.

c)

C. Cơ thể con người điều khiển hoạt động theo suy nghĩ chứ không phải hệ thần kinh.

d)

D. Mọi hoạt động của con người đều chịu sự điều khiển, điều hòa và phối hợp của hệ thần kinh.

55.

Câu 1: Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là:

a)

A. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

B. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

C. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

D. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

56.

Câu 3: Cầu mắt cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

A. 5 lớp

b)

B. 4 lớp

c)

C. 2 lớp

d)

D. 3 lớp

57.

Câu 4: Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của:

a)

A. tế bào que.

b)

B. tế bào nón.

c)

C. tế bào hạch.

d)

D. tế bào hai cực.

58.

Câu 5: Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây?

a)

A. Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh

b)

B. Ánh sáng mạnh và màu sắc

c)

C. Ánh sáng yếu và màu sắc

d)

D. Cả ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc

59.

Câu 6: Ảnh của vật nằm trên vị trí nào thì mắt người nhìn rõ nhất?

a)

A. điểm vàng trên màng lưới

b)

B. bất kì điểm nào trên màng lưới

c)

C. điểm mù trên màng lưới

60.

Câu 7: Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất?

a)

A. Màng giác

b)

B. Thủy dịch

c)

C. Dịch thủy tinh

d)

D. Thể thủy tinh

61.

Câu 8: Các tế bào que có nhiệm vụ gì?

a)

A. Tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh.

b)

B. Tiếp nhận màu sắc.

c)

C. Tiếp nhận ánh sáng yếu.

d)

D. Tiếp nhận ánh sáng yếu và màu sắc.

62.

Câu 9: Mống mắt còn có tên gọi khác là:

a)

A. lòng đen.

b)

B. lỗ đồng tử.

c)

C. điểm vàng.

d)

D. điểm mù.

63.

Câu 10: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

A. thể thủy tinh

b)

B. thủy dịch

c)

C. dịch thủy tinh

d)

D. màng giác

64.

BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC CHỦ YẾU ĐỐI VỚI HỌC SINH KHI BỊ CẬN THỊ HIỆN NAY

a)

ĐEO KÍNH CẬN (KÍNH MẶT LÕM)

b)

ĐEO KÍNH CẬN (KÍNH HỘI TỤ)

c)

ĐEO KÍNH CẬN (KÍNH MẶT LỒI)

d)

KÍNH ÁP TRÒNG

65.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

Màng giác

b)

thủy dịch

c)

dịch thủy tinh

d)

thể thủy tinh

66.

 

Nguyên nhân gây ra tật viễn thị là

a)

do bẩm sinh cầu mắt ngắn, thể thủy tinh bị lão hóa

b)

do thể thủy tinh co dãn không đều.

c)

do thể thủy tinh quá phồng.

d)

do bẩm sinh cầu mắt dài, thể thủy tinh bị dẹt

67.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra các bệnh về mắt là

a)

Do môi trường ô nhiễm

b)

do cầu mắt dài , do thể thủy tinh quá phồng 

c)

do virus, vi khuần

d)

do thể thủy tinh quá phồng, cầu mắt ngắn

68.

BIỂU HIỆN CỦA NGƯỜI BỊ CẬN THỊ LÀ

a)

CHỈ CÓ KHẢ NĂNG NHÌN GẦN

b)

CHỈ CÓ KHẢ NĂNG NHÌN XA. KHI NHÌN NHƯ NGƯỜI BÌNH THƯỜNG, ẢNH CỦA VẬT RƠI Ở PHÍA TRƯỚC MÀNG LƯỚI

c)

KHI NHÌN NHƯ NGƯỜI BÌNH THƯỜNG, ẢNH CỦA VẬT RƠI Ở PHÍA TRƯỚC MÀNG LƯỚI

d)

CHỈ CÓ KHẢ NĂNG NHÌN GẦN. KHI NHÌN NHƯ NGƯỜI BÌNH THƯỜNG, ẢNH CỦA VẬT RƠI Ở PHÍA TRƯỚC MÀNG LƯỚI

69.

Xác định các bệnh của mắt:

1. Loạn thị

2. Đau mắt hột

3. Cận thị

4. Viêm kết mạc

5. Đau mắt đỏ

a)

1,2,4,5

b)

2,4,5

c)

1,3,5

d)

2,3

70.

Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của:

a)

Tế bào nón

b)

Tế bào que

c)

Tế bào hạch

d)

Tế bào hai cực

71.

Cầu mắt được bảo vệ nhờ?

a)

Lông mi

b)

Lông mày

c)

Mi mắt

d)

Tất cả các đáp án trên

72.

Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ ?


B. Xương đe

C. Xương búa

D. Xương đòn

a)

Xương bàn đạp

b)

Xương đe

c)

Xương búa

d)

Xương đòn

73.

Vùng thính giác nằm ở

a)

Thùy đỉnh

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy trán

74.

Vòi nhĩ có chức năng gì?

a)

Truyền âm thanh vào màng nhĩ

b)

Định hướng âm thanh

c)

Cân bằng áp suất 2 bên màng nhĩ

d)

Khuếch đại âm thanh

75.

Các tế bào que có nhiệm vụ?

a)

Tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

Tiếp nhận màu sắc

c)

Tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

Tiếp nhận ánh sáng  mạnh và màu sắc

76.

Các tế bào nón có nhiệm vụ?

a)

Chỉ tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

Chỉ tiếp nhận màu sắc

c)

Chỉ tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

Tiếp nhận ánh sáng mạnh và màu sắc

77.

Trong tai người, xương bàn đạp nằm áp sát với bộ phận nào dưới đây ?

a)

Màng nhĩ

b)

Màng cửa bầu dục

c)

Màng tiền đình

d)

Ống bán khuyên

78.

Khi gõ mạnh tay vào mặt bàn, tai ta nghe thấy tiếng động.

Hãy sắp xếp các sự kiện xảy ra theo thứ tự cho phù hợp: 1. Không khí xung quanh mặt bàn rung động. 2. Mặt bàn rung. 3. Màng nhĩ rung và tai ta nghe được tiếng động. 4. Không khí gần tai ta rung động.

a)

1 -> 3 -> 2 -> 4.

b)

2 -> 1 -> 4 -> 3.

c)

4 -> 2 -> 3 -> 1.

d)

2 -> 4 -> 1 -> 3

79.

Tai ngoài gồm:

a)

Vành tai

b)

Ống tai

c)

Màng nhĩ

d)

Chuỗi xương tai

80.

Tai giữa có chuỗi xương tai gồm:

a)

xương búa

b)

xương đe

c)

xương bàn đạp

d)

ống bán khuyên

81.

Quá trình thu nhận kích thích của sóng âm diễn ra như thế nào?

a)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

b)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

c)

Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

d)

Vành tai hứng sóng âm → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng nhĩ rung → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.

82.

Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên có chức năng gì?

a)

Thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian.

b)

Thu nhận sự chuyển động trong không gian.

c)

Thu nhận thông tin về vị trí chuyển động trong không gian.

d)

Tiếp nhận thông tin vị trí của các vật thể trong không gian.

83.

Tai ngoài được giới hạn với tai giữa bởi bộ phận nào?

a)

Ống bán khuyên.

b)

Màng nhĩ.

c)

Chuỗi tai xương.

d)

Vòi nhĩ.

84.

Khi phá hủy một phần của bộ phận nào dưới đây, ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng ?

a)

Đại não

b)

Hành não

c)

Tiểu não

d)

Trụ não

85.

Loại nào sau đây không thuộc dây thần kinh não?

a)

Dây thần kinh vận động

b)

Dây thần kinh tủy

c)

Dây thần kinh cảm giác

d)

Dây thần kinh pha

86.

Ở não người, bộ phận nào lớn nhất?

a)

Đại não

b)

Trụ não

c)

Tiểu não

d)

Não trung gian

87.

Người say rượu thường có biểu hiện chân nam đá chân chiêu ( đi không vững) trong lúc đi, là do?

a)

Trụ não bị ảnh hưởng bởi kích thích.

b)

Tiểu não bị ảnh hưởng bởi kích thích

c)

Não trung gian bị ảnh hưởng bởi kích thích

d)

Kích thích đã tác động vào não người.

88.

Khi sự điều khiển hoạt động của hệ tuần hoàn bị rối loạn theo em vùng não nào bị ảnh hưởng nhiều nhất?

a)

Trụ não

b)

Tiểu não

c)

Não trung gian

d)

Đại não

89.

Khi cơ thể người bị sốt theo em vùng não nào bị ảnh hưởng nhiều nhất.

a)

Trụ não

b)

Tiểu não

c)

Não trung gian

d)

Đại não

90.

Tiểu não thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan.

b)

Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.

c)

Điều khiển và phối hợp hoạt động cơ xương.

d)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể.

91.

Cấu tạo của tiểu não gồm:

a)

Chất xám (ngoài) tạo thành vỏ não, chất trắng (trong) là các đường dẫn truyền.

b)

Chất xám (trong) tạo thành vỏ não, chất trắng (ngoài) là các đường dẫn truyền.

c)

Chất trắng (ngoài) tạo thành vỏ não, chất xám (trong) là các đường dẫn truyền.

d)

Chất trắng (trong) tạo thành vỏ não, chất xám (ngoài) là các đường dẫn truyền.

92.

Não trung gian thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Điều khiển hoạt động của các cơ xương.

b)

Điều khiển hoạt động của các cơ quan nội tạng

c)

Điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.

d)

Điều khiển, phối hợp các hoạt động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể.

93.

Khi ngủ, một số vùng trên đại não không hoàn toàn nghỉ ngơi mà tiếp tục hưng phấn. Giải thích nào về hiện tượng mộng du sau đây là phù hợp?

a)

Vùng vận động ngôn ngữ của não bộ khi ngủ hưng phấn

b)

Vùng cảm giác của não bộ khi ngủ hưng phấn

c)

Vùng vận động của não bộ khi ngủ hưng phấn

d)

Toàn bộ não bộ hưng phấn

94.

Ở người, hoạt động nào dưới đây chịu sự điều khiển của vỏ não?

a)

Thải nước tiểu

b)

Co bóp dạ dày

c)

Dãn mạch máu dưới da

d)

 Co đồng tử

95.

Nếu thùy chẩm bị tổn thương, cơ thể sẽ có biểu hiện gì?

a)

Khiếm thị

b)

Liệt các chi

c)

Khiếm thính

d)

Mất cảm giác

96.

Vì sao con người có thể sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp?

a)

Cơ mặt người tiến hóa hoạt động linh hoạt

b)

Não bộ người có vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói, chữ viết.

c)

Do đặc tính của bộ linh trưởng

d)

Não bộ người có đủ vùng vận động và vùng cảm giác

97.

Ở người, vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy trán?

A. Vùng vị giác

a)

Vùng vị giác

b)

Vùng hiểu tiếng nói

c)

Vùng thính giác

d)

Vùng vận động ngôn ngữ

98.

Vùng hiểu tiếng nói nằm ở thùy:

a)

thùy chẩm

b)

thùy đỉnh

c)

thùy trán

d)

thùy thái dương

99.

Vùng vị giác nằm ở thùy nào sau đây?

a)

Thùy trán

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy thái dương

100.

Thùy chẩm bao gồm:

a)

Vùng thị giác

b)

Vùng vị giác

c)

Vùng vận động

d)

Vùng cảm giác