Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động Vật Không Xương Sống

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Động vật không xương sống bao gồm các ngành nào sau đây?

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (4), (5), (6)

c)

(2), (3), (5), (6)

d)

(2), (3), (4), (6)

2.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật không xương sống với nhóm động vật có xương sống là?

a)

Không có xương sống.

b)

Hình thái đa dạng.

c)

Kích thước cơ thể lớn.

d)

Sống lâu.

3.

San hô là đại diện của ngành động vật không xương sống nào?

a)

Chân khớp

b)

Thân mềm

c)

Ruột khoang

d)

Các ngành Giun

4.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của các ngành giun?

a)

Bộ xương ngoài bằng kitin, các chân phân đốt, khớp động với nhau

b)

Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân

c)

Cơ thể mềm, không phân đốt, có vỏ cứng bao bên ngoài

d)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn, ruột hình túi

5.

Thân mềm có những đặc điểm chung nào dưới đây?

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(3), (4)

d)

(2), (3)

6.

Giun đốt có các đặc điểm nào dưới đây?

a)

cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không phân đốt.

b)

cơ thể dẹp và mềm.

c)

cơ thể hình ống, mềm, không phân đốt.

d)

cơ thể dài, phân đốt, có các đôi chi bên.

7.

Trong các động vật ruột khoang dưới đây, loài nào sống ở nước ngọt?

a)

Sứa.

b)

San hô.

c)

Thủy tức.

d)

Hải quỳ.

8.

Trong các động vật ruột khoang dưới đây, loài nào tạo cảnh quan ở biển?

a)

Sứa.

b)
9.

Trong các động vật ruột khoang dưới đây, loài nào tạo cảnh quan ở biển?

a)

Sứa.

b)

San hô.

c)

Thủy tức.

d)

Hải quỳ.

10.

Thủy tức có hình dạng là

a)

hình trụ dài.

b)

hình cầu.

c)

hình đĩa.

d)

hình vuông.

11.

Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng nào dưới đây?

a)

Đối xứng lưng - bụng.

b)

Đối xứng tỏa tròn.

c)

Đối xứng hai bên.

d)

Đối xứng hình sao.

12.

Môi trường sống của đa số ruột khoang là

a)

ở biển.

b)

trên cạn.

c)

nước ngọt.

d)

trong đất.

13.

Ngành Ruột khoang gồm nhóm các đại diện nào dưới đây?

a)

Trùng giày, trùng roi, thủy tức, san hô.

b)

Thủy tức, san hô, sứa, hải quỳ.

c)

Thủy tức, hải quỳ, giun đất, giun đũa.

d)

Thủy tức, san hô, trùng roi, giun đất.

14.

Ngành thân mềm có cơ thể mềm và rất dễ bị tổn thương. Đặc điểm cấu tạo nào sau đây giúp chúng có thể hạn chế được nhược điểm đó của cơ thể?

a)

Tốc độ di chuyển nhanh

b)

Có nọc độc

c)

Có lớp vỏ cứng bên ngoài cơ thể

d)

Có bộ xương ngoài bằng kiti

15.

Đặc điểm nào dưới đây là của ngành Ruột khoang?

a)

Đối xứng hai bên.

b)

Đối xứng lưng - bụng.

c)

Đối xứng tỏa tròn.

d)

Đối xứng trước - sau.

16.

Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?

a)

Nhóm chân khớp

b)

Nhóm thân mềm

c)

Nhóm ruột khoang

d)

Nhóm giun

17.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung của ngành Chân khớp?

a)

Có bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ, che chở

b)

Qua lột xác để tăng trưởng cơ thể

c)

Các chân phân đốt khớp động

d)

Có mắt kép

18.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung của ngành Chân khớp?

a)

Có bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ, che chở

b)

Qua lột xác để tăng trưởng cơ thể

c)

Các chân phân đốt khớp động

d)

Có mắt kép

19.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn?

a)

Tôm sông, nhện, ve sầu.

b)

Kiến, ong mật, nhện.

c)

Kiến, nhện, tôm ở nhờ.

d)

Ong mật, tôm sông, tôm ở nhờ.

20.

Tôm và cua đều được xếp vào động vật ngành Chân khớp vì cả hai đều

a)

sống ở nước, có khả năng di chuyển nhanh.

b)

có bộ xương ngoài bằng chất kitin, các chân phân đốt, có khớp động.

c)

có số lượng cá thể nhiều và có giá trị thực phẩm.

d)

là các động vật không xương sống, sống ở nước.

21.

Châu chấu khác nhện ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có bộ xương ngoài bằng chất kitin.

b)

Các chân phân đốt, có khớp động.

c)

Có vai trò quan trọng trong thực tiễn.

d)

Cơ thể có hai đôi cánh.

22.

Mực khác bạch tuộc ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có thân mềm.

b)

Sống ở biển.

c)

Có mai cứng ở lưng.

d)

Có giá trị thực phẩm.

23.

Con sò khác con mực ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sống ở biển.

b)

Có 2 mảnh vỏ.

c)

Có giá trị thực phẩm.

d)

Có thân mềm.

24.

Loài côn trùng nào sau đây có khả năng bay "điệu nghệ" nhất?

a)

Ong

b)

Chuồn chuồn

c)

Ve sầu

d)

Ruồi

25.

Loài nào dưới đây là loài giun kí sinh?

a)

Giun quế

b)

Giun kim

c)

Giun đất

d)

Rươi

26.

Loài nào dưới đây không thuộc ngành Thân mềm?

a)

Mực

b)

Ốc sên

c)

Sứa

d)

Hàu

27.

Loài nào dưới đây không thuộc ngành Thân mềm?

a)

Mực

b)

Ốc sên

c)

Sứa

d)

Hàu

28.

Loài chân khớp nào dưới đây có lợi với con người?

a)

Ve bò

b)

Bọ ngựa

c)

Ruồi

d)

Mọt ẩm

29.

Hoạt động cung cấp ôxi và thức ăn cho các tế bào và các cơ quan của châu chấu là do

a)

Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành bụng

b)

Sự nâng lên hạ xuống của các cơ ngực

c)

Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành ngực

d)

Sự phát triển của hệ tuần hoàn

30.

Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun đất?

a)

Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp.

b)

Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.

c)

Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất.

d)

Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun.

31.

Vì sao nhiều loài cá, tôm, cua, trai, ốc,... sống ở vùng biển có nhiều san hô lại có nhiều màu sắc phong phú không kém màu sắc của san hô?

a)

Để ngụy trang, phòng vệ, trốn tránh kẻ thù và ngụy trang bắt mồi

b)

Vì ở trong san hô nhiều màu nên da các loài vật cũng bị biến đổi màu

c)

Để biến mình cũng trở nên đẹp sặc sỡ, nổi bật

d)

Cả A, B, C đều đúng

32.

Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?

a)

Nhóm thân mềm

b)

Nhóm chân khớp

c)

Nhóm ruột khoang

d)

Nhóm giun

33.

Loài nào dưới đây là loài giun kí sinh?

a)

Giun quế

b)

Giun đất

c)

Giun kim

d)

Rươi

34.

Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng trong giai đoạn sâu non lại gây hại cây trồng?

a)

Ong mật

b)

Bướm

c)

Nhện đỏ

d)

Bọ cạp

35.

Rắn sa mạc có đặc điểm gì để thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng?

a)

Chui rúc vào sâu trong cát

b)

Màu lông nhạt, giống màu cát

c)

Di chuyển bằng cách quăng thân

d)

Tất cả đặc điểm trên đều đúng

36.

Đặc điểm của lạc đà thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng là

a)

Có màu lông giống màu cát

b)

Bướu mỡ

c)

Chân cao, móng rộng, có đệm thịt dày

d)

Tất cả các đặc điểm trên đúng

37.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của lớp Chim?

a)

Có lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh

b)

Da trần, luôn ẩm ướt, dễ thấm nước, hô hấp bằng da và phổi

c)

Có lông mao bao phủ khắp cơ thể, có răng, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

d)

Da khô, phủ vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng

38.

Lớp động vật nào dưới đây có khả năng hô hấp bằng hai cơ quan?

a)

Bò sát

b)

Cá

c)

Lưỡng cư

d)

Chim

39.

Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

Dự trữ năng lượng chống rét.

b)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

c)

Giúp chim dễ nổi khi lặn biển.

d)

Cả A và B đều đúng.

40.

Loài cá nào dưới đây không phải là đại diện của lớp cá sụn?

a)

Cá mập

b)

Cá voi

c)

Cá đuối

d)

Cá nhám

41.

Số loài động vật trên Trái Đất là

a)

1,5 triệu loài

b)

7,7 triệu loài

c)

2 triệu loài

d)

2,5 triệu loài

42.

Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?

a)

Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

b)

Thường hoạt động vào ban đêm.

c)

Móng rộng, đệm thịt

43.

Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?

a)

Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

b)

Thường hoạt động vào ban đêm.

c)

Móng rộng, đệm thịt dày.

d)

Chân cao, dài.

44.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú

d)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

45.

Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?

a)

Tôm, muỗi, lợn, cừu

b)

Bò, châu chấu, sư tử, voi

c)

Gấu, mèo, dê, cá heo

d)

Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ

46.

Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Thú

b)

Cá

c)

Lưỡng cư

d)

Bò sát

47.

Cá cóc là đại biện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Bò sát

b)

Lưỡng cư

c)

Cá

d)

Thú

48.

Đặc điểm của đa số các loài lưỡng cư có độc là gì?

a)

Kích thước lớn

b)

Có màu sắc sặc sỡ

c)

Cơ thể có gai

d)

Sống ở những nơi khí hậu khắc nghiệt

49.

Lớp động vật nào dưới đây không đẻ trứng?

a)

Chim

b)

Thú

c)

Bò sát

d)

Lưỡng cư

50.

Loài chim nào dưới đây có khả năng bơi và lặn tốt nhất?

a)

Chim thiên nga

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sâm cầm

d)

Chim mòng biển

51.

Cá cóc là đại biện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Bò sát

b)

Lưỡng cư

c)

Cá

d)

Thú

52.

Động vật thuộc các lớp cá có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

53.

Động vật thuộc lớp lưỡng cư có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Da khô, phủ vảy sừng

b)

Da trần, luôn ẩm ướt và dễ thấm nước

c)

Có vảy bao bọc khắp cơ thể

d)

Cơ thể có lông mao bao phủ

54.

Động vật lớp chim có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

55.

Thú mỏ vịt được xếp vào lớp thú vì

a)

cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước

b)

nuôi con bằng sữa

c)

bộ lông dày, giữ nhiệt

d)

cơ thể có kích thước lớn

56.

Đà điểu không biết bay nhưng vẫn được xếp vào lớp chim vì

a)

đẻ trứng

b)

hô hấp bằng phổi

c)

lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân

d)

sống trên cạn

57.

Cá rô được xếp vào lớp cá xương vì

a)

có bộ xương bằng chất xương

b)

có vảy và vây bằng xương

c)

Có vây đuôi dài bằng chất xương

d)

có đầu cứng cấu tạo bằng chất xương

58.

Động vật có xương sống khác với động vật không xương sống ở đặc điểm chính nào dưới đây?

4 lines
59.

Động vật có xương sống khác với động vật không xương sống ở đặc điểm chính nào dưới đây?

a)

Đa dạng về số lượng loài và môi trường sống

b)

Có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau

c)

Có bộ xương trong, trong đó có xương sống ở dọc lưng

d)

Đa dạng về số lượng cá thể và đa dạng lối sống

60.

Thú được xếp vào nhóm động vật có xương sống vì

a)

có bộ xương trong, trong đó có xương sống ở dọc lưng

b)

có bộ xương ngoài bằng chất kitin, các chân phân đốt, có khớp động

c)

có bộ xương bằng chất xương, có lông mao bao phủ

d)

có khả năng lấy thức ăn từ các sinh vật khác

61.

Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

Dự trữ năng lượng chống rét.

b)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

c)

Giúp chim dễ nổi khi lặn biển.

d)

Cả A và B đều đúng.

62.

Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Thú

b)

Cá

c)

Lưỡng cư

d)

Bò sát

63.

Loài chim nào dưới đây có khả năng bơi và lặn tốt nhất?

a)

Chim thiên nga

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sâm cầm

d)

Chim mòng biển

64.

Những đặc điểm nào dưới đây phân biệt bò sát với lưỡng cư?

a)

(1) Đẻ trứng

b)

(2) Da khô, phủ vảy sừng

c)

(3) Sống ở cạn

d)

(4) Hô hấp bằng phổi

65.

Gà không thể bay giống chim, vì sao gà vẫn được xếp vào nhóm chim?

a)

Do gà có lông vũ bao phủ

b)

Do chi trước của gà biến thành cánh

c)

Do gà có mỏ sừng

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

66.

Trong các lớp động vật sau, lớp nào tiến hóa nhất?

a)

Lớp bò sát

b)

Lớp giáp xác

c)

Lớp lưỡng cư

d)

Lớp thú

67.

Trong các lớp động vật sau, lớp nào tiến hóa nhất?

a)

Lớp bò sát

b)

Lớp giáp xác

c)

Lớp lưỡng cư

d)

Lớp thú

68.

Loài động vật lưỡng cư nào dưới đây có tuyến độc, nếu ăn phải có thể bị ngộ độc?

a)

Nhái

b)

Ếch giun

c)

Ếch đồng

d)

Cóc nhà

69.

Cá sấu được xếp vào lớp bò sát vì:

a)

Bò trên mặt đất, có hàm rất dài

b)

Vừa sống ở nước vừa ở cạn

c)

Có bốn chân, di chuyển bằng cách bò

d)

Da khô, có vảy sừng

70.

Loại cá nào dưới đây thường sống chui luồn trong những hốc bùn ở đáy?

a)

Cá mập

b)

Cá trắm

c)

Cá chép

d)

Lươn

71.

Da của loài cá nào dưới đây có thể dùng đóng giày, làm túi?

a)

Cá mập

b)

Cá nhám

c)

Cá chép

d)

Cá quả

72.

Loài cá nào dưới đây có thể gây ngộ độc chết người nếu ăn phải?

a)

Cá đuối

b)

Cá rô phi

c)

Cá nóc

d)

Lươn

73.

Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống?

a)

Bò sát

b)

Lưỡng cư

c)

Chân khớp

d)

Thú

74.

Cho các loài động vật sau: (1) Sứa (2) Giun đất (3) Ếch giun (4) Rắn (5) Cá ngựa (6) Mực (7) Tôm (8) Rùa Loài động vật nào thuộc ngành động vật không xương sống?

a)

(1), (3), (5), (7)

b)

(2), (4), (6), (8)

c)

(3), (4), (5), (8)

d)

(1), (2), (6), (7)

75.

Đặc điểm cơ thể chia 3 phần, cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng kitin là của nhóm ngành nào?

a)

Chân khớp

b)

Giun đốt

c)

Lưỡng cư

76.

điểm cơ thể chia 3 phần, cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng kitin là của nhóm ngành nào?

a)

Chân khớp

b)

Giun đốt

c)

Lưỡng cư

d)

Cá

77.

Động vật không xương sống bao gồm?

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Ruột khoang, giun, thân mềm, chân khớp

c)

Bò sát, lưỡng cư, chân khớp, ruột khoang

d)

Thú, chim, ruột khoang, cá, giun

78.

Loài chim nào dưới đây thuộc nhóm chim bơi?

a)

Đà điểu

b)

Chào mào

c)

Chim cánh cụt

d)

Đại bàng

79.

Có thể đựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Bộ xương ngoài.

b)

Lớp vỏ.

c)

Xương cột sống

d)

Vỏ calium.

80.

Giới Động vật được chia thành hai nhóm lớn là

a)

động vật bậc thấp và động vật bậc cao.

b)

động vật đơn bào và động vật đa bào.

c)

động vật tự dưỡng và động vật dị dưỡng.

d)

động vật không xương sống và động vật có xương sống.

81.

Cơ thể đối xứng tỏa tròn, khoang cơ thể thông với bên ngoài lỗ mở ở phần trên gọi là miệng là đặc điểm của ngành

a)

Giun tròn.

b)

Ruột khoang.

c)

Chân khớp.

d)

Giun đốt.

82.

Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống?

a)

Bò sát

b)

Lưỡng cư

c)

Chân khớp

d)

Thú

83.

Động vật không xương sống được chia thành bao nhiêu nhóm ngành?

a)

2

b)

3

c)

6

d)

5

84.

Động vật không xương sống chiếm khoản

4 lines
85.

Ng được chia thành bao nhiêu nhóm ngành?

a)

2

b)

3

c)

6

d)

5

86.

Động vật không xương sống chiếm khoảng bao nhiêu % trong tổng số các loài động vật?

a)

65%

b)

75%

c)

85%

d)

95%

87.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc nhóm chưa có cột sống?

a)

Cá

b)

Lưỡng cư

c)

Giun

d)

Thú

88.

Chọn câu không đúng khi nói về đặc điểm của ngành ruột khoang

a)

Là động vật bậc thấp, cơ thể hình trụ.

b)

Đối xứng tỏa tròn, có nhiều tua miệng bắt mồi.

c)

Sống môi trường trên cạn điển hình là ốc, thủy tức,…

d)

Có thể làm thức ăn, làm nơi ẩn nấp cho động vật khác

89.

Cơ thể đối xứng tỏa tròn, khoang cơ thể thông với bên ngoài lỗ mở ở phần trên gọi là miệng là đặc điểm của ngành

a)

Giun tròn

b)

Ruột khoang

c)

Chân khớp

d)

Giun đốt

90.

Cho các loài động vật sau: (1) Sứa (2) Giun đất (3) Ếch giun (4) Rắn (5) Cá ngựa (6) Mực (7) Tôm (8) Rùa. Loài động vật nào thuộc ngành động vật không xương sống?

a)

(1), (3), (5), (7)

b)

(2), (4), (6), (8)

c)

(3), (4), (5), (8)

d)

(1), (2), (6), (7)

91.

Vì sao thủy tức trao đổi khí qua thành cơ thể?

a)

Vì chúng có ruột dạng túi.

b)

Vì chúng không có cơ quan hô hấp.

c)

Vì chúng không có hậu môn.

d)

Vì chưa có hệ thống tuần hoàn

92.

Loại Giun nào dưới đây thuộc nhóm Giun tròn?

a)

Giun đất

b)

Rươi

c)

Giun kim

d)

Sán lá gan

93.

Đặc điểm nào dưới đây là không đúng khi nói về nhóm Giun?

4 lines
94.

Đặc điểm nào dưới đây là không đúng khi nói về nhóm Giun?

a)

Hình dạng cơ thể đa dạng.

b)

Sống môi trường đất ẩm, nước,…

c)

Cơ thể dài, đối xứng 2 bên.

d)

Chưa phân biệt được phần đầu đuôi - lưng bụng.

95.

Tại sao san hô giống thực vật nhưng lại được xếp vào nhóm Ruột khoang?

a)

Sinh sản bằng cách nảy mầm.

b)

Có khả năng quang hợp.

c)

San hô dùng xúc tu quanh miệng để bắt mồi và tiêu hoá chúng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

96.

"Có bộ lông mao bao phủ, răng phân hoá thành răng cửa, răng nanh, răng hàm. Phần lớn chúng đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ. Môi trường sống đa dạng." là đặc điểm của nhóm động vật nào?

a)

Cá.

b)

Bò sát.

c)

Động vật có vú.

d)

Lưỡng cư.

97.

Động vật nào dưới đây kí sinh trên da người?

a)

Nhện

b)

Ve bò

c)

Ve sầu

d)

Cái ghẻ

98.

Chọn câu không đúng khi nói về đặc điểm của ngành Ruột khoang?

a)

Là động vật bậc thấp, cơ thể hình trụ.

b)

Đối xứng toả tròn, có tua miệng.

c)

Sống trên cạn, điển hình là ốc, thuỷ tức,...

d)

Có thể làm thức ăn, nơi ẩn nấp cho động vật khác.

99.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về nhóm thân mềm?

a)

Cơ thể mềm, thường có vỏ đá vôi bao bọc.

b)

Số lượng loài lớn, khác nhau về hình dạng, kích thước.

c)

Đại diện: trai, ốc,...

d)

Đều là những sinh vật có lợi, cung cấp thức ăn.

100.

Loài cá nào không thuộc lớp cá xương?

a)

Cá đuối.

b)

Cá hồi.

c)

Cá chép.

d)

Cá rô.