wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các loại câu trong tiếng Việt

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu kể là gì?

a)

Là câu dùng để kể lại một sự việc hoặc tình huống.

b)

Là câu dùng để hỏi thông tin.

c)

Là câu dùng để bày tỏ cảm xúc.

d)

Là câu dùng để ra lệnh hoặc yêu cầu.

2.

Câu hỏi là gì?

a)

Câu hỏi là một câu để tìm kiếm thông tin.

b)

Câu hỏi là một câu để đưa ra mệnh lệnh.

c)

Câu hỏi là một câu để bày tỏ cảm xúc.

d)

Câu hỏi là một câu để kể chuyện.

3.

Câu cảm là gì?

a)

Một loại câu dùng để bày tỏ cảm xúc

b)

Một loại câu dùng để hỏi thông tin

c)

Một loại câu dùng để ra lệnh

d)

Một loại câu dùng để miêu tả

4.

Câu khiến là gì?

a)

Một loại câu dùng để yêu cầu hoặc ra lệnh

b)

Một loại câu dùng để hỏi

c)

Một loại câu dùng để miêu tả

d)

Một loại câu dùng để bày tỏ cảm xúc

5.

Câu phủ định là gì?

a)

Là câu khẳng định

b)

Là câu hỏi

c)

Là câu không có ý phủ định

d)

Là câu có ý phủ định

6.

Câu khẳng định là gì?

a)

Một câu hỏi

b)

Một câu phủ định

c)

Một câu khẳng định

d)

Một câu cảm thán

7.

Chức năng và đặc điểm của câu kể là gì?

a)

Trình bày sự việc, ý kiến, cảm xúc

b)

Đặt câu hỏi

c)

Ra lệnh hoặc yêu cầu

d)

Bày tỏ sự ngạc nhiên

8.

Chọn chức năng và đặc điểm của kiểu câu: Câu hỏi.

a)

Chức năng: Đặt câu hỏi, Đặc điểm: Có dấu hỏi

b)

Chức năng: Trình bày thông tin, Đặc điểm: Không có dấu hỏi

c)

Chức năng: Thuyết phục, Đặc điểm: Có dấu chấm than

d)

Chức năng: Miêu tả, Đặc điểm: Có dấu chấm

9.

Chọn chức năng và đặc điểm của câu cảm từ các lựa chọn sau:

a)

Biểu đạt cảm xúc, thường kết thúc bằng dấu chấm than

b)

Trình bày thông tin, thường kết thúc bằng dấu chấm

c)

Đưa ra câu hỏi, thường kết thúc bằng dấu chấm hỏi

d)

Ra lệnh hoặc yêu cầu, thường kết thúc bằng dấu chấm than

10.

Chọn chức năng và đặc điểm của câu khiến từ các lựa chọn sau:

a)

Chức năng: Yêu cầu, đề nghị, mệnh lệnh; Đặc điểm: Thường có từ "hãy", "đừng", "chớ".

b)

Chức năng: Miêu tả sự vật, hiện tượng; Đặc điểm: Thường có từ "là", "có".

c)

Chức năng: Thể hiện cảm xúc; Đặc điểm: Thường có từ "ôi", "chao".

d)

Chức năng: Hỏi thông tin; Đặc điểm: Thường có từ "ai", "gì", "ở đâu".

11.

Chọn chức năng và đặc điểm của câu khẳng định.

a)

Chức năng: Trình bày thông tin; Đặc điểm: Có cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ.

b)

Chức năng: Đặt câu hỏi; Đặc điểm: Thường bắt đầu bằng từ để hỏi.

c)

Chức năng: Ra lệnh; Đặc điểm: Thường không có chủ ngữ.

12.

Chọn chức năng và đặc điểm của câu phủ định.

a)

Chức năng: Phủ định một thông tin, Đặc điểm: Sử dụng từ phủ định như 'không', 'chưa'.

b)

Chức năng: Khẳng định một thông tin, Đặc điểm: Sử dụng từ khẳng định như 'có', 'đã'.

c)

Chức năng: Đặt câu hỏi, Đặc điểm: Sử dụng từ nghi vấn như 'ai', 'gì'.

d)

Chức năng: Mệnh lệnh, Đặc điểm: Sử dụng động từ nguyên mẫu.

13.

Câu kể (Trần thuật) có chức năng gì?

a)

Kể, miêu tả, thông báo, nhận định

b)

Hỏi

c)

Biểu lộ cảm xúc

d)

Yêu cầu, đề nghị

14.

Câu hỏi (Nghi vấn) thường kết thúc bằng dấu gì?

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu chấm than (!)

d)

Không có dấu

15.

Câu cảm có đặc điểm gì?

a)

Câu cảm thường có đặc điểm là thể hiện cảm xúc, tình cảm của người nói, thường không yêu cầu thông tin hay câu trả lời.

b)

Câu cảm thường yêu cầu thông tin chi tiết và chính xác.

c)

Câu cảm thường được sử dụng để ra lệnh hoặc yêu cầu.

d)

Câu cảm thường được dùng để hỏi thông tin.

16.

Câu khiến thường sử dụng những từ ngữ nào?

a)

Mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị

b)

Câu hỏi, thắc mắc, nghi vấn

c)

Miêu tả, giải thích, trình bày

d)

Kể chuyện, tường thuật, mô tả

17.

Chức năng của câu khẳng định theo bảng trên là gì?

a)

Diễn đạt ý kiến cá nhân

b)

Trình bày thông tin

c)

Đặt câu hỏi

d)

Thể hiện cảm xúc

18.

Đặc điểm nào sau đây là của câu phủ định theo bảng trên?

a)

Câu có chứa từ phủ định như 'không', 'chẳng'.

b)

Câu có chứa từ nghi vấn như 'ai', 'gì'.

c)

Câu có chứa từ chỉ thời gian như 'hôm qua', 'ngày mai'.

d)

Câu có chứa từ chỉ địa điểm như 'ở đâu', 'tại đâu'.

19.

Tìm trong văn bản 'Viên tướng trẻ và con ngựa trắng' ba câu hỏi, ba câu kể và hoàn thành bảng sau (làm vào vở): - Câu văn - Kiểu câu - Dấu hiệu nhận biết

a)

Câu hỏi: 'Viên tướng trẻ đã làm gì khi thấy con ngựa trắng?'

b)

Câu kể: 'Viên tướng trẻ cưỡi con ngựa trắng vượt qua cánh đồng.'

c)

Câu hỏi: 'Con ngựa trắng có đặc điểm gì nổi bật?'

d)

Câu kể: 'Con ngựa trắng phi nước đại trên cánh đồng.'

20.

Câu văn: "Chúng bay còn chạy đi đâu?" thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu hỏi

b)

Câu cảm thán

c)

Câu khẳng định

d)

Câu phủ định

21.

Câu văn: "Bại tướng, đến nước này, chúng bay còn muốn chống lại uy trời đó sao?" thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu hỏi

b)

Câu cảm thán

c)

Câu khẳng định

d)

Câu phủ định

22.

Câu văn: "Người tướng có lá cờ sáu chữ là đây chăng?" thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu hỏi

b)

Câu khẳng định

c)

Câu phủ định

d)

Câu cảm thán

23.

Câu văn: 'Hoài Văn Hầu mặc áo bào đỏ, vai mang cung tên, lưng leo thanh gươm gia truyền, mình ngồi trên một con ngựa trắng phau.' thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu cảm

d)

Câu mệnh lệnh

24.

Câu văn: 'Lá cờ thêu sáu chữ vàng mỗi lúc một căng lên vì ngược gió.' thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu cảm

d)

Câu mệnh lệnh

25.

Điền vào chỗ trống: Câu văn 'Vương ngước nhìn lên lá cờ sáu chữ, lẩm nhẩm luận miệng.' kết thúc bằng dấu chấm hỏi, nội dung ____. Đáp án: kể.

a)

kể

b)

hỏi

c)

miêu tả

d)

giải thích

26.

Đoạn văn trên là lời của ai nói với ai?

a)

Lời của vua Quang Trung nói với quân lính

b)

Lời của vua Lê Chiêu Thống nói với quần thần

c)

Lời của Nguyễn Huệ nói với quân lính

d)

Lời của Trịnh Sâm nói với quần thần

27.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: - Ta với các ngươi hãy tạm sửa lễ cúng Tết trước đã. Đến tới 30 Tết lập tức lên đường, hẹn đến ngày mồng 7 năm mới thì vào thành Thăng Long mở tiệc ăn mừng. Các ngươi nhớ lấy, đừng cho là ta nói khoác! (Ngô gia văn phái, Hoàng Lê nhất thống chí) b. Câu: “Các ngươi nhớ lấy, đừng cho là ta nói khoác!” là câu cảm hay câu khiến? Việc dùng kiểu câu đó để kết thúc lời thoại có tác dụng gì?

a)

Câu cảm

b)

Câu khiến

28.

Cho câu sau: Nam đang đọc truyện lịch sử. Dựa vào câu trên, thêm/ bớt từ ngữ để tạo thành câu hỏi, câu cảm, câu khiến.

a)

Nam đang đọc truyện lịch sử phải không?

b)

Nam đang đọc truyện lịch sử!

c)

Nam hãy đọc truyện lịch sử đi!

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

29.

Trao đổi kết quả câu a với bạn ngồi cùng bàn. Chỉ ra dấu hiệu nhận biết các kiểu câu này trong bài làm của bạn mình.

a)

Dấu hiệu nhận biết là các từ khóa đặc biệt.

b)

Dấu hiệu nhận biết là cấu trúc ngữ pháp.

c)

Dấu hiệu nhận biết là ngữ cảnh của câu.

d)

Dấu hiệu nhận biết là cách sử dụng từ ngữ.

30.

Câu văn nào sau đây là câu hỏi? A) Nam đang đọc truyện lịch sử hả? B) Trời, Nam đang đọc truyện lịch sử say mê quá! C) Nam nên đọc truyện lịch sử đi!

a)

Nam đang đọc truyện lịch sử hả?

b)

Trời, Nam đang đọc truyện lịch sử say mê quá!

c)

Nam nên đọc truyện lịch sử đi!

31.

Câu văn nào sau đây là câu cảm?

a)

Nam đang đọc truyện lịch sử hả?

b)

Trời, Nam đang đọc truyện lịch sử say mê quá!

c)

Nam nên đọc truyện lịch sử đi!

32.

Nam đang đọc truyện lịch sử ____.

a)

hả

b)

quá

c)

đi

d)

nào

e)

33.

Xác định câu khẳng định, câu phủ định được dùng trong đoạn văn trên và hoàn thành bảng sau:

a)

Câu khẳng định là câu có chứa từ 'không'.

b)

Câu phủ định là câu có chứa từ 'không'.

c)

Câu khẳng định là câu có chứa từ 'có'.

d)

Câu phủ định là câu có chứa từ 'có'.

34.

Tác dụng của câu khẳng định và câu phủ định trong đoạn văn trên là gì?

a)

Nhấn mạnh ý chính và tạo sự rõ ràng.

b)

Làm cho đoạn văn trở nên phức tạp hơn.

c)

Giúp người đọc dễ dàng hiểu sai ý.

d)

Không có tác dụng gì.

35.

Câu nào sau đây là câu khẳng định? A) Khi quân ra đến sông Gián, nghĩa binh trấn thủ ở đó tan vỡ chạy trước. B) Vua Quang Trung liền thúc quân đuổi theo, tới huyện Phú Xuyên thì bắt sống được hết, không để tên nào trốn thoát.

a)

A) Khi quân ra đến sông Gián, nghĩa binh trấn thủ ở đó tan vỡ chạy trước.

b)

B) Vua Quang Trung liền thúc quân đuổi theo, tới huyện Phú Xuyên thì bắt sống được hết, không để tên nào trốn thoát.

36.

Điền vào chỗ trống: Câu phủ định thường sử dụng các từ ngữ phủ định như: không, không hề, không biết.

a)

không, không hề, không biết

b)

có, có thể, có lẽ

c)

đúng, chính xác, chắc chắn

d)

phải, cần, nên

37.

Câu nào sau đây là câu khẳng định sử dụng cụm danh từ “Vua Quang Trung”?

a)

Vua Quang Trung đã lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Tây Sơn.

b)

Vua Quang Trung không phải là một nhân vật lịch sử.

c)

Vua Quang Trung không có công lao gì với đất nước.

d)

Vua Quang Trung không tồn tại trong lịch sử.

38.

Chọn câu đúng về cách sử dụng cụm danh từ “quân Thanh”:

a)

Câu khẳng định: Quân Thanh đã xâm lược nước ta.

b)

Câu phủ định: Quân Thanh không phải là quân đội của nước ta.

c)

Câu khẳng định: Quân Thanh không phải là quân đội của nước ta.

d)

Câu phủ định: Quân Thanh đã xâm lược nước ta.