wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tttc de 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Công cụ tài chính nào sau đây có mức độ rủi ro thấp nhất?
a)
A. Tín phiếu kho bạc
b)
B. Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng
c)
C. Thương phiếu
d)
D. Hợp đồng mua lại (Repo)
2.
Câu 2: Điều nào sau đây đúng với chứng chỉ tiền gửi ngân hàng?
a)
A. Lãi suất của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thấp hơn lãi suất của khoản tiền gửi tiết kiệm có cũng kỳ hạn
b)
B. Lãi suất của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng cao hơn lãi suất của khoản tiền gửi tiết kiếm có cùng kỳ hạn
c)
C. Lãi suất của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thường thấp hơn lãi suất của tín phiếu kho bạc
d)
D. Chứng chi tiền gửi ngân hàng có rủi ro thấp hơn so với tín phiếu kho bạc
3.
Câu 3: Điều nào sau đây không đúng khi nói về chứng chỉ tiền gửi ngân hàng?
a)
A. Thường được phát hành khí Ngân hàng muốn huy động một lượng vốn lớn trong thời gian ngắn
b)
B. Lãi suất của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thường cao hơn so với lãi suất của khoản tiền gửi tiết kiệm
c)
C. Lãi suất của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thường thấp hơn so với lãi suất của tín phiếu kho bạc
d)
D. Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng có tính thanh khoản cao
4.
Câu 4: Công cụ tài chính nào sau đây được ưa chuộng sử dụng trong quan hệ thương mại quốc tế?
a)
A. Tín phiếu kho bạc
b)
B. Tín phiếu Ngân hàng trung ương
c)
C. Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng
d)
D. Hối phiếu được Ngân hàng chấp nhận thanh toán
5.
Câu 5: Thị trường tài chính bao gồm:
a)
A. Thị trường chứng khoán và thị trường tiền tệ
b)
B. Thị trường hối đoái và thị trường cho vay ngắn hạn
c)
C. Thị trường vốn và thị trường hối đoái
d)
D. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn
6.
Câu 6: Chức năng cơ bản của TTTC sơ cấp là:
a)
A. Tạo tỉnh thanh khoản cho các công cụ tài chính
b)
B. Giúp chính phủ thực thi chính sách tiền tệ
c)
C. Tạo ra các công cụ tài chính
d)
D. Điều tiết nền kinh tế vĩ mô
7.
Câu 7: Trong thị trường tài chính, nguồn vốn được di chuyển từ
a)
A. Thông qua các trung gian tài chính
b)
B. Các chủ thể thiếu vốn đến các chủ thể thừa vẫn
c)
C. Qua lại giữa những trung gian tài chính
d)
D. Các chủ thể thừa vốn đến các chủ thể thiếu vẫn
8.
Câu 8: Vai trò của thị trường tài chính
a)
A. Nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính
b)
B. Huy động và phân bố vốn hiệu quả
c)
C. Ổn định kinh tế vĩ mô
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
9.
Câu 9: Chức năng nào không phải là của thị trường tài chính?
a)
A. Góp phần lớn nhất vào sự tăng trưởng tổng sản phẩm quốc nội GDP
b)
B. Hình thành giả của các tài sản tài chính
c)
C. Tạo tỉnh thanh khoản cho các tài sản tài chính
d)
D. Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn
10.
Câu 10: Thị trường nơi thực hiện hoạt động mua và bán ngoại hối, trong đó chủ yếu là ngoại tệ và các phương tiện thanh toán quốc tế là
a)
A. Thị trường liên ngân hàng
b)
B. Thị trường mở
c)
C. Thị trường ngoại hối
d)
D. Thị trường giao dịch hàng hoa quốc tế
11.
Câu 11: Công cụ nào sau đây không được mua bán trên thị trường tiền tệ:
a)
A. Tín phiếu ngân hàng trung ương
b)
B. Chứng chỉ tiền gửi
c)
C. Cổ phiếu
d)
D. Tín phiếu kho bạc
12.
Câu 12: Thị trường tiền tệ giao dịch những loại công cụ tài chính nào dưới đây?
a)
A. Tín phiếu kho bạc, Tín phiếu ngân hàng trung ương. Trái phiếu doanh nghiệp; Hợp đồng mua lại
b)
B. Tín phiếu kho bạc. Tín phiếu ngân hàng trung ương; Hợp đồng mua lại Chứng chỉ tiền gửi
c)
C. Trái phiếu chính phủ, Trái phiếu doanh nghiệp, Tín phiếu kho bạc, Tín phiếu ngân hàng trung ương
d)
D. Hợp đồng mua lại, Thương phiếu, Trái phiếu chính phủ. Cổ phiếu
13.
Câu 13: Đặc trưng nào sau đây không đúng với thị trường ngoại hối
a)
A. Khối lượng và giá trị giao dịch rất lớn
b)
B. Thị trưởng ngoại hối là thị trường giao dịch mang tính quốc tế
c)
C. Là một thị trường nhạy cảm với những biến động về kinh tế, chính trị
d)
D. Thị trường hoạt động không liên tục mà chỉ hoạt động khi có đợt phát hành tiền của một quốc gia
14.
Câu 14: Chức năng nào không phải là chức năng của thị trường tiền tệ?
a)
A. Tạo môi trường đầu tư an toàn và hiệu quả
b)
B. Góp phần lãnh mạnh hóa lưu thông tiền tệ và ổn định giá trị đồng tiền
c)
C. Tạo lập và cung ứng vốn ngắn hạn
d)
D. Tạo thêm một kênh huy động vốn dài hạn cho nền kinh tế
15.
Câu 15: Công cụ nào dưới đây là công cụ tài chính ngắn hạn?
a)
A. Trái phiếu chính phủ với thời gian đảo hạn là 4 năm
b)
B. Cổ phiếu của công ty FLC
c)
C. Trái phiếu chính quyền địa phương
d)
D. Hợp đồng mua lại
16.
Câu 16: Thị trường liên ngân hàng có đặc điểm:
a)
A. Là thị trường giao dịch giữa NHTW và các NHTM
b)
B. Mức độ an toàn thấp
c)
C. Mức độ rủi ro thấp, độ tin cậy và an toàn cao
d)
D. Mức độ rủi ro cao do hoạt động chỉ dựa trên sự tín nhiệm giữa các ngân hàng
17.
Câu 17: Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng là
a)
A. Là chứng chỉ có giã ghi nhận lệnh yêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán võ điều kiện một số tiền nhất định trong một thời gian xác định
b)
B. Là loại chứng nhận nợ ngắn hạn của Chính phủ do Kho bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời
c)
C. Là công cụ vay nợ do Ngân hàng thương mai bán cho người gửi tiền với lãi suất được quy định cho từng kỳ hạn nhất định
d)
D. Là giấy nhận nợ của Ngân hàng trung ương đối với người mua tin phiếu, do NHTW phát hành với mục đích điều hành chính sách tiền tệ
18.
Câu 18: Khi so sánh chứng chi tiền gửi với tiền gửi tiết kiệm thông thường với cùng kỳ hạn thì lãi suất của chứng chỉ tiền gửi thường
a)
A. Cao hơn
b)
B. Thấp hơn
c)
C. Bằng nhau
19.
Câu 19: Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ chí minh (HOSE) là một ví dụ của
a)
A. Thị trường ngắn hạn
b)
B. Thị trường vốn
c)
C. Thị trường tiền tệ
d)
D. Thị trường phát hành
20.
Câu 20: Loại công cụ được phát hành bởi ngân hàng trung ương để phát hành để điều hành chính sách tiền tệ là
a)
A. Tín phiếu ngân hàng trung ương
b)
B. Chứng chỉ tiền gửi
c)
C. Tín phiếu kho bạc
d)
D. Trái phiếu chính phủ
21.
Câu 21: Công cụ tài chính mà có thời hạn ít hơn 1 năm được gọi là
a)
A. Công cụ của thị trường vốn
b)
B. Công cụ chiết khấu
c)
C. Công cụ của thị trường tiền tệ
d)
D. Công cụ tiết kiệm
22.
Câu 22: Trong kênh tài trợ gián tiếp của thị trường tài chính
a)
A. Những chủ thể thừa vốn không dùng cả kênh trực tiếp và gián tiếp chuyển vốn cho những chủ thể thiếu vốn
b)
B. Những chủ thể thừa vốn giữ vốn lại cắt trong két sắt
c)
C. Những chủ thể thừa vốn không trực tiếp cho những chủ thể thiếu vốn vay mà thông qua các trung gian tài chính như ngân hàng và các tổ chức tài chính khác
d)
D. Những chủ thể thừa vốn sẽ trực tiếp cho những chủ thể thiếu vốn vay bằng cách mua những tài sản tài chính trực tiếp được phát hành bởi các chủ thể thiếu vốn thông qua thị trường tài chính
23.
Câu 23: Trong kênh tài trợ trực tiếp của thị trường tài chính
a)
A. Những chủ thể thừa vốn không dùng cả kênh trực tiếp và giản tiếp chuyển vốn cho những chủ thể thiếu vốn
b)
B. Những chủ thể thừa vốn giữ vốn lại cắt trong két sắt
c)
C. Những chủ thể thừa vốn không trực tiếp cho những chủ thể thiếu vốn vay mà thông qua các trung gian tài chính như ngân hàng và các tổ chức tài chính khác
d)
D. Những chủ thể thừa vốn sẽ trực tiếp cho những chủ thể thiếu vốn vay bằng cách mua những tài sản tài chính trực tiếp được phát hành bởi các chủ thể thiếu vốn thông qua thị trường tài chính
24.
Câu 24: Mục tiêu hoạt động của thị trường mở là
a)
A. Tạo một kênh đầu tư cho các nhà đầu tư nhỏ lẻ trên
b)
B. Cung ứng vốn cho các doanh nghiệp cần vốn
c)
C. Điều chỉnh tỷ giá hối đoái thị trường
d)
D. Thực thi mục tiêu của chính sách tiền tệ trong từng giai đoạn
25.
Câu 25: Thị trường giao dịch tiền tệ giữa Ngân hàng trung ương và các tổ chức tín dụng thông qua việc mua bán các giấy tờ có giá được phép giao dịch trên thị trưởng
a)
A. Thị trường tiền gửi và cho vay
b)
B. Thị trường mở
c)
C. Thị trường liên ngân hàng
d)
D. Thị trường tín dụng ngắn hạn
26.
Câu 26: Thị trường trong đó vốn được chuyển từ người thừa vốn sang người thiếu vốn là
a)
A. Thị trường tài chính
b)
B. Thị trường nông sản
c)
C. Thị trường hàng hóa
d)
D. Thị trường lao động
27.
Câu 27: Thị trường tiền tệ liên ngân hàng là:
a)
A. Thị trường ngắn hạn
b)
B. Thị trưởng dài hạn
c)
C. Nơi chỉ dành cho ngân hàng nhà nước
d)
D. Nơi chỉ dành cho các nhà đầu tư cá nhân và tổ chức
28.
Câu 28: Tại sao thị trường tài chính cần thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh té?
a)
A. Bởi vì tài sản tài chính gắn với yếu tố thời gian và cam kết hoàn trả
b)
B. Bởi vì chúng ta cần tạo tính công bằng trong thị trường
c)
C. Bởi vì thị trường tài chính được thành lập trong thời gian gần đây
d)
D. Bởi vì nếu không có thể chế thì thị trường bị bóp méo bởi các hành vi phản cạnh tranh
29.
Câu 29: Thị trường tài chính thứ cấp là thị trường:
a)
A. Huy động vốn
b)
B. Tạo hàng hóa cho thị trường tài chính
c)
C. Tạo tinh thanh khoản cho thị trường tài chính
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
30.
Câu 30: Giao dịch mà "Ngân hàng trung ương sẽ bán chứng từ có giá cho các NHTM theo thời hạn và giá cả được xác định tại thời điểm giao dịch, đồng thời NHTW cam kết mua lại tại một thời điểm xác định" được gọi là
a)
A. Giao dịch mua hắn
b)
B. Giao dịch bản hắn
c)
C. Giao dịch mua kỳ hạn
d)
D. Giao dịch bản kỳ hạn
31.
Câu 31: Mục tiêu hoạt động của thị trường liên ngân hàng là
a)
A. Huy động vốn cho các NHTM
b)
B. Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn của các NHTM và các tổ chức tài chính
c)
C. Điều tiết chính sách tiền tệ và ổn định giá trị đồng tiền
d)
D. Cân đối cung cầu ngoại tệ trong nền kinh tế
32.
Câu 32: Một ngân hàng trung ương muốn giảm tỷ lệ lạm phát thì về cơ
a)
A. Mua tín phiếu kho bạc
b)
B. Mua chứng chỉ tiền gửi
c)
C. Bán trái phiếu chính phủ cho hệ thống ngân hàng thương mại
d)
D. Dùng VND để mua USD
33.
Câu 33: Bộ phận thị trường nào không thuộc thị trường tiền tệ?
a)
A. Thị trường ngoại hối
b)
B. Thị trường liên ngân hàng
c)
C. Thị trường chứng khoản
d)
D. Thị trường tín dụng ngắn hạn
34.
Câu 34: Thị trường nợ là thị trường mua bán
a)
A. Trái phiếu
b)
B. Cổ phiếu thưởng
c)
C. Cổ phiếu ưu đãi
d)
D. Bất động sản
35.
Câu 35: Thị trường tài chính sơ cấp là thị trường
a)
A. Cung cấp các công cụ tài chính có mức sinh lời trong quá khứ cao nhất bản có thể
b)
B. Cung cấp số lượng tài sản tài chính lớn nhất
c)
C. Cung cấp tài sản tài chính có mức sinh lời kỳ vọng cao nhất
d)
D. Liên quan đến việc giao dịch các công cụ tài chính được phát hành lần đầu
36.
Câu 36: Công cụ này được coi là công cụ có mức độ rủi ro thấp nhất
a)
A. Trái phiếu chính phủ
b)
B. Tín phiếu kho bạc
c)
C. Trái phiếu doanh nghiệp
d)
D. Hối phiếu được chấp nhận
37.
Câu 37: Các giao dịch chủ yếu trên thị trường liên ngân hàng là
a)
A. Bảo lãnh ngân hàng
b)
B. Cho vay thanh toán
c)
C. Vay và cho vay để bổ sung nguồn vốn ngắn hạn của các ngân hàng thương mại
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
38.
Cầu 38: Thị trường tiền gửi và cho vay là thị trường giao dịch tiền tệ giữa
a)
A. Tổ chức tín dụng với các tổ chức và cá nhân trong xã hội
b)
B. Ngân hàng trung ương và tổ chức tin dụng
c)
C. Các doanh nghiệp với các tổ chức và cá nhân trong xã hội
d)
D. Các ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng với nhau
39.
Câu 39: Công cụ tài chính mà có thời hạn nhiều hơn 1 năm được gọi là
a)
A. Công cụ của thị trường vẫn
b)
B. Công cụ chiết khẩu
c)
C. Công cụ của thị trường tiền tệ
d)
D. Công cụ tiết kiệm
40.
Câu 40: Tại sao thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế là một điều kiện tiên quyết để đảm bảo thị trường tài chính phát triển ổn định?
a)
A. Thể chế cần lúc thành lập thị trưởng. khi thị trường phát triển vai trò giảm dần của thể chế sẽ
b)
B. Nhiều tổ chức, cá nhân không có mong muốn chuyển giao số vốn dư thừa của mình vào thị trường vì vậy cần có thể chế để buộc họ chuyển giao
c)
C. Những người thừa vốn và thiếu vẫn trên thị trường rất khó để có thể kết nối với nhau vì vậy cần có thể chế làm trung gian
d)
D. Việc sử dụng nguồn tài chính gắn với yếu tố thời gian và cam kết hoàn trả vì vậy cẫn thể chế thị trường để ràng buộc quyền lợi của các bên liên quan
41.
Câu 41: Điền vào chỗ trống: Một doanh nghiệp thông qua một công ty chứng khoán phát hành cổ phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường — và thị trường
a)
A. Sơ cấp, tiền tệ
b)
B. Sơ cấp, vốn
c)
C. Thứ cấp, tiền tệ
d)
D. Thứ cấp, vốn
42.
Câu 42: Các điều kiện để hình thành và phát triển thị trường tài chính là:
a)
A. Các nhu cầu giao lưu vốn được khuyến khích trong nền kinh tế
b)
B. Thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế
c)
C. Sự ra đời và hoạt động có hiệu quả của các trung gian tài chính
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
43.
Câu 43: Thị trường vốn là thị trường giao dịch
a)
A. Kỳ phiếu
b)
B. Tiền tệ
c)
C. Các công cụ tài chính ngắn hạn
d)
D. Các công cụ tài chính trung và dài hạn
44.
Câu 44: Loại tài sẵn nào sau đây được coi là tài sản tài chính
a)
A. Tài sản thật
b)
B. Tài sản hữu hình
c)
C. Tài sản vật chất
d)
D. Chứng khoán
45.
Câu 45: Công cụ chiết khấu được phát hành với giá
a)
A. Bằng mệnh giã
b)
B. Nhỏ hơn mệnh giá
c)
C. Cao hơn mệnh giả
d)
D. Bằng mệnh giả + Lãi
46.
Câu 46: Đối với công cụ chiết khấu, vào lúc đáo hạn nhà đầu tư được hoàn trả số tiền
a)
A. Bằng mệnh giá
b)
B. Nhỏ hơn mệnh giá
c)
C. Lớn hơn mệnh giá
d)
D. Bằng mệnh giá cộng với một khoản lãi
47.
Câu 47: Loại công cụ nào sau đây không được giao dịch trên thị trường mở
a)
A. Trái phiếu chính phủ
b)
B. Chứng chỉ tiền gửi
c)
C. Tín phiếu kho bạc
d)
D. Thương phiếu
48.
Câu 48: Khi so sánh chứng chỉ tiền gửi với tiền gửi tiết kiệm thông thường với cùng kỳ hạn thì công cụ có thể mua bán trao đổi là
a)
A. Tiền gửi tiết kiêm
b)
B. Chứng chỉ tiền gửi
c)
C. Tùy trường hợp
d)
D. Hai công cụ đều có thể mua bán trao đổi
49.
Câu 49: Điền vào chỗ trống: có thu nhập lớn hơn chi tiêu trong một giai đoạn nhất định
a)
A. Chủ thể thừa vốn
b)
B. Chủ thể thiếu vốn
c)
C. Người đi vay
d)
D. Ngân hàng thương mại
50.
Câu 50: Điền vào chỗ trống: Thị trường tiền tệ là thị trường —, trong khi thị trường vốn là thị trường
a)
A. Dài hạn, ngắn hạn
b)
B. Ngắn hạn, dài hạn
c)
C. Đầu tư thanh khoản cao
d)
D. Thanh khoản cao, thanh khoản thấp