Font size
WorksheetsCâu hỏi Động học chất điểm
Total questions: 100
Worksheet time: 58mins
Trong mặt phẳng Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình: , các đơn vị đo trong hệ SI. Quỹ đạo chuyển động của chất điểm là đường:
thẳng
tròn
elip
sin
Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là chuyển động của chất điểm?
Ô tô đi vào garage
Xe lửa từ Sài Gòn tới Nha Trang
Con sâu róm bò trên lá khoai lang
Cái võng đu đưa
Muốn biết tại thời điểm t, chất điểm đang ở vị trí nào trên quỹ đạo ta dựa vào:
phương trình quĩ đạo của vật
phương trình chuyển động của vật
đồng thời a và b
hoặc a, hoặc b
Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy, với phương trình x= cos(t), y=cos(2t), quĩ đạo là:
Parabol
hyperbol
elip
đường tròn
Chọn phát biểu đúng:
Phương trình chuyển động cho phép xác định tính chất của chuyển động tại một thời điểm bất kì.
Phương trình quĩ đạo cho biết hình dạng đường đi của vật trong suốt quá trình chuyển động
Biết được phương trình chuyển động, trong một số trường hợp ta có thể tìm được phương trình quĩ đạo và ngược lại
Tất cả các đáp án còn lại đều đúng
Vị trí của chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy được xác định bởi vec tơ bán kính 4sin .4sin .rt it i=+ . Quĩ đạo của nó là đường:
thẳng
elip
tròn
cong bất kì
Đối tượng nghiên cứu của vật lí học là:
Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
Đối tượng nghiên cứu của vật lí học là:
Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
Động học nghiên cứu về:
Các trạng thái đứng yên và điều kiện cân bằng của vật.
Chuyển động của vật, có tính đến nguyên nhân.
Chuyển động của vật, không tính đến nguyên nhân gây ra chuyển động.
Chuyển động của vật trong mối quan hệ với các vật khác.
Phát biểu nào sau đây là sai :
Chuyển động và đứng yên là có tính tương đối.
Căn cứ vào quĩ đạo, ta có chuyển động thẳng, cong, tròn.
Căn cứ vào tính chất nhanh, chậm ta có chuyển động đều, nhanh dần, chậm dần.
Chuyển động tròn luôn có tính tuần hoàn, vì vị trí của vật được lặp lại nhiều lần.
Phát biểu nào sau đây là sai :
Các đại lượng vật lí có thể vô hướng hoặc hữu hướng.
Áp suất là đại lượng hữu hướng.
Lực là đại lượng hữu hướng.
Thời gian là đại lượng vô hướng.
Một chất điểm có phương trình chuyển động (hệ SI) thì quĩ đạo là đường :
parabol.
tròn tâm O là gốc tọa độ.
thẳng không qua gốc tọa độ.
thẳng qua gốc tọa độ.
Xác định quĩ đạo của chất điểm, biết phương trình chuyển động x=4.e^2t, y=5.e^-2t, z = 0 (các đơn vị đo trong hệ SI)
đường sin
hyperbol
elip
đường tròn
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Vận tốc chuyển động là đại lượng đặc trưng cho phương, chiều và độ nhanh chậm của chuyển động.
Vận tốc chuyển động trong hệ toạ độ Đề-các dr v dt =
Tại mỗi điểm trên quỹ đạo, véc tơ vận tốc có phương vuông góc với quỹ đạo và có chiều hướng vào bề lõm của quỹ đạo.
Trong hệ tọa độ Đề - Các, véc tơ vận tốc có độ lớn
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Gia tốc của chuyển động là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi của véc tơ vận tốc.
Gia tốc của chuyển động là đại lượng được xác định bằng công thức:.
Trong chuyển động cong bất kỳ, tại mỗi điểm trên quỹ đạo véc tơ gia tốc luôn hướng về phía lõm của quỹ đạo.
Tại mọi điểm trên quỹ đạo, véc tơ gia tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.
Phát biểu nào sau đây không đúng? Trong chuyển động cong bất kỳ, véc tơ gia tốc tiếp tuyến tại mỗi điểm:
Có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.
Cùng chiều véc tơ vận tốc khi vận tốc tăng, ngược chiều véc tơ vận tốc khi vận tốc giảm.
Có độ lớn
Đặc trưng cho sự thay đổi về phương của véc tơ vận tốc.
Phát biểu nào sau đây không đúng: Trong chuyển động cong bất kỳ, véc tơ gia tốc pháp tuyến tại mỗi điểm:
Có phương pháp tuyến với quỹ đạo.
Có chiều hướng về phía lõm của quỹ đạo.
Độ lớn: với R là bán kính cong của quỹ đạo tại điểm đang xét.
Đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.
Phát biểu nào sau đây không đúng: Chuyển động thẳng biến đổi đều:
Là chuyển động có quỹ đạo thẳng và véc tơ gia tốc không đổi
Biểu thức vận tốc:
Quãng đường đi được của chất điểm: .
Hợp lực tác dụng lên chất điểm luôn bằng không.
Phát biểu nào sau đây không đúng? Trong chuyển động thẳng đều thì
Phát biểu nào sau đây không đúng? Chuyển động tròn biến đổi đều:
Là chuyển động có quĩ đạo tròn và có gia tốc góc không đổi.
Vận tốc góc
Góc quay
Gia tốc của chuyển động
Phát biểu nào sau đây không đúng? Chuyển động tròn đều:
Là chuyển động có quĩ đạo tròn và gia tốc góc bằng không.
Vận tốc góc luôn luôn thay đổi.
Góc quay
Gia tốc
Một chiếc bánh xe quay với vận tốc 150 vòng/phút thì bị hãm lại. Sau 1 phút hãm, bánh xe dừng hẳn. Gia tốc trung bình của bánh xe là:
- 0,26 rad/s^2
- 150 vòng/s^2
2,5 rad/s^2
0,041 rad/s^2
Vận tốc vũ trụ cấp I đối với trái đất là:
0.vg R=
0 2.vg R=
0.vg R=
0 2.vg R=
Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu nòng là 800 m/s theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc 30o. Xác định tầm xa mà viên đạn đạt được. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g=10m/s^2
46000 m
55400 m
60000 m
65000 m
Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu nòng là 800 m/s theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc 30o. Xác định độ cao cực đại mà viên đạn đạt được. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10 m/s2
2000 m
4000 m
8000 m
16000 m
Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình : (SI). Tính độ lớn vận tốc của chất điểm lúc t = 2s
15 m/s
20 m/s
25 m/s
0 m/s
Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình : (SI). Tính độ lớn của gia tốc lúc t = 1s
1 m/s2
2 m/s2
0 m/s2
4 m/s2
Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình : (SI). Gia tốc của chất điểm triệt tiêu vào thời điểm nào?
0,75 s
0,5s
0,25s
không có thời điểm nào
Súng đại bác đặt trên mặt đất, theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc 45o bắn đạn với vận tốc đầu nòng 200 m/s. Tính tầm xa cực đại của đạn?
1000 m
4000 m
500 m
2000 m
Thả rơi tự do một vật từ độ cao h=19,6m. Tính quãng đường mà vật rơi được trong 0,1 s cuối của thời gian rơi. Lấy g = 10 m/s2
1,8m
1.9m
2,1m
2.0m
Từ độ cao 20m so với mặt đất, người ta ném đứng một vật A với vận tốc vo đồng thời thả rơi tự do một vật B (bỏ qua sức cản không khí). Tính vo để vật A rơi xuống đất chậm hơn 1s so với vật B, lấy g = 10 m/s2
8,3 m/s
9 m/s
10 m/s
5 m/s
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này vào vật khác
Lực là nguyên nhân làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật
Lực là một đại lượng vectơ, có đơn vị đo là niutơn (N)
Các đáp án còn lại đều đúng
Phát biểu nào sau đây là sai?
Quán tính là xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.
Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính.
Định luật I Ne
Phát biểu nào sau đây là sai?
Quán tính là xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.
Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính.
Định luật I Newton còn gọi là định luật quán tính.
Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.
Phát biểu nào sau đây là đúng ? Một chất điểm sẽ bảo toàn trạng thái chuyển động của nó nếu:
Hợp lực tác dụng lên nó bằng không.
Hợp lực tác dụng lên nó khác không.
Hợp lực tác dụng lên nó không đổi.
Hợp lực tác dụng lên nó biến thiên điều hoà.
Phát biểu nào sau đây là đúng? Một vật chuyển động có gia tốc nếu:
Hợp lực tác dụng lên nó bằng không.
Hợp lực tác dụng lên nó khác không.
Có lực tác dụng lên vật.
Không có lực tác dụng lên vật.
Phát biểu nào sau đây không đúng? Lực và phản lực:
Xuất hiện và mất đi đồng thời.
là hai lực trực đối.
triệt tiêu nhau.
Có độ lớn bằng nhau, cùng phương nhưng ngược chiều.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động được.
Một vật đang đứng yên, chỉ chịu tác dụng của một lực thì nó sẽ chuyển động nhanh dần.
Vật không thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
Các đáp án còn lại đều đúng
Đặc điểm nào sau đây không phải của lực đàn hồi?
Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
Luôn cùng chiều với chiều biến dạng.
Trong giới hạn biến dạng một chiều, lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng.
Giúp vật khôi phục lại hình dạng, kích thước ban đầu khi ngoại lực ngưng tác dụng.
Gọi k là hệ số đàn hồi của lò xo, lo là chiều dài tự nhiên của lò xo, l là chiều dài tự nhiên của lò xo tại thời điểm khảo sát. Lực đàn hồi của lò xo có biểu thức nào sau đây?
F = -k * l
F = k * l
Lực đàn hồi của lò xo có biểu thức nào sau đây?
F = -k l0
F = -k l
F = k (l0 - l)
F = k (l - l0)
Lực hấp dẫn có đặc điểm:
Là lực hút giữa hai vật bất kì.
Tỉ lệ thuận với khối lượng của hai vật và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
Phụ thuộc vào môi trường chứa các vật.
Các đáp án còn lại đều là đặc điểm của lực hấp dẫn.
Trọng lực có đặc điểm nào sau đây?
Là lực hấp dẫn của Trái đất tác dụng lên một vật, có tính đến ảnh hưởng tự quay của Trái đất.
Phụ thuộc vào vĩ độ địa lí.
Có biểu thức P = mg, với m là khối lượng của vật và g là gia tốc trọng trường.
Các đáp án còn lại đều là các đặc điểm của trọng lực.
Khi nói về gia tốc rơi tự do, phát biểu nào sau đây là sai?
Có giá trị tăng dần khi đi về phía hai cực của Trái đất.
Có giá trị giảm dần khi lên cao.
Có giá trị tăng dần khi xuống sâu trong lòng đất.
Là gia tốc rơi của tất cả mọi vật, khi bỏ qua sức cản của không khí.
Trường hợp nào sau đây chất điểm chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ?
Chất điểm đứng yên trên mặt đường, không có xu hướng chuyển động.
Điểm đứng yên trên mặt đường, nhưng có xu hướng chuyển động.
Chất điểm chuyển động đều trên mặt đường.
Cả ba trường hợp trên đều xuất hiện ma sát nghỉ.
Vật khối lượng m, chuyển động trên mặt phẳng nghiêng (có góc nghiêng α so với phương ngang) dưới tác dụng của trọng lực. Tính phản lực pháp tuyến của mặt nghiêng tác dụng lên vật:
N = mg
N = mgcosα
N = mgsinα
N = mg (sinα + cosα)
Vật khối lượng m, chuyển động trên mặt phẳng nghiêng (có góc nghiêng α so với phương ngang). Tính phản lực liên kết R do mặt nghiêng tác dụng lên vật.
R = mg
R= mgsinα
R = mgcosα
R = mgtgα
Chọn câu phát biểu sai?
Động lượng là một đại lượng véctơ
Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương
Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương
Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?
Động lượng là một đại lượng vectơ.
Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy.
Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.
Động lượng có đơn vị là 2. / .kg m s
Động lượng là một đại lượng
Véctơ.
Vô hướng.
Không xác định.
Chỉ tồn tại trong những vụ va chạm
Véc tơ động lượng là véc tơ :
Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.
Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
Cùng phương, cùng
Véc tơ động lượng là véc tơ :
Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.
Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
Động lượng được tính bằng đơn vị nào sau đây:
N/s.
N.s.
N.m.
kg.m/s.
Chọn phát biểu sai về động lượng:
Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác, va chạm giữa các vật.
Động lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác.
Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật.
Động lượng là một đại lượng véc tơ, được tính bằng tích của khối lượng với véctơ vận tốc.
Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng
9 kg.m/s.
2,5 kg.m/s.
6 kg.m/s.
4,5 kg.m/s.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.
Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.
Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?
Vật chuyển động tròn đều.
Vật được ném ngang.
Vật đang rơi tự do.
Vật chuyển động thẳng đều.
Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
30 kg.m/s.
3 kg.m/s.
0,3 kg.m/s.
0,03 kg.m/s.
Một vật 3 kg rơi tự do rơi xuống đất trong khoảng thời gian 2 s.
Một vật 3 kg rơi tự do rơi xuống đất trong khoảng thời gian 2 s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là (lấy 9,8 / 2gm s).
60 kg.m/s.
61,5 kg.m/s.
57,5 kg.m/s.
58,8 kg.m/s.
Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ 5 /vm s và bật ngược trở lại với tốc độ 3 /vm s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng.
2 kg.m/s.
5 kg.m/s.
1,25 kg.m/s.
0,75 kg.m/s.
Một vật khối lượng 1 kg chuyển động tròn đều với tốc độ 10 m/s. Độ biến thiên động lượng của vật sau 1/4 chu kì kể từ lúc bắt đầu chuyển động bằng.
20 . / .kg m s
0 . / .kg m s
10 2 . / .kg m s
5 2 . / .kg m s
Một quả bóng khối lượng 0,5 kg đang nằm yên thì được đá cho nó chuyển động vói vận tốc 30 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng bằng.
12 N.s.
13 N.s.
15 N.s.
16 N.s.
Một thanh mảnh đồng chất chiều dài l khối lượng m, mô men quán tính của thanh đối với trục quay đi qua tâm của thanh và vuông góc với thanh là:
12 ml^2
12 ml sin(α)
2 Iml
2 ml^2
Một thanh mảnh đồng chất chiều dài l khối lượng m, mô men quán tính của thanh đối với trục quay vuông góc với thanh và cách trọng tâm của thanh một đoạn d là:
1/2 ml^2 + md^2
I = ml^2 + md^2
2 Imd
2 ml^2
Một đĩa tròn đồng chất bán kính R khối lượng m, mô men quán tính của đĩa đối với trục quay đi qua tâm của đĩa và vuông góc với đĩa là:
2/2 mR^2
I = mR^2
2/5 mR^2
1/2 mR^2
Một vành tròn đồng chất bán kính R khối lượng m, mô men quán tính của vành tròn đối với trục đối xứng của nó là:
2/2 mR^2
I = mR^2
2/5 mR^2
1/2 mR^2
Một khối cầu đồng chất bán kính R khối lượng m, mô men quán tính của khối cầu đối với trục đối xứng của nó là:
2/2 mR^2
I = mR^2
2/5 mR^2
1/2 mR^2
Mômen động lượng của một chất điểm có biểu thức: L = a + bt, trong đó a và b là các vectơ không đổi và vuông góc nhau. Mômen của ngoại lực tác dụng lên chất điểm có biểu thức:
Ma + b
2Mabt
2Mbt
0M
Trường hợp nào sau đây mômen động lượng của chất điểm không được bảo toàn?
Chất điểm chuyển động trong trường hấp dẫn.
Chất điểm chuyển động tự do, không có ngoại lực tác dụng.
Chất điểm chuyển động trong trường lực xuyên tâm.
Chất điểm chuyển động trên đường thẳng.
Chất điểm khối lượng m, chuyển động trên quĩ đạo tròn bán kính R với vận tốc góc ω. Vectơ mômen động lượng của chất điểm có dạng nào sau đây?
L = 2mRω
L = mRω
L = 2mR j
L = 2mR k
Đơn vị đo mômen động lượng là:
Kilôgam mét trên giây (kgm/s)
Kilôgam mét bình phương trên giây (kgm2/s)
Niutơn met (Nm)
Kilôgam mét trên giây bình phương (kgm/s2)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Vật rắn là hệ các chất điểm, trong đó khoảng cách tương đối giữa các chất điểm luôn luôn không thay đổi.
Khi vật rắn chuyển động tịnh tiến, các chất điểm của vật rắn đều chuyển động giống nhau.
Điều kiện cần để một vật rắn chuyển động tịnh tiến đó là các ngoại lực tác dụng lên vật rắn song song, cùng chiều.
Khi vật rắn quay xung quanh một trục cố định thì các chất điểm của vật rắn đều chuyển động theo những quỹ đạo tròn giống nhau.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mô men quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định.
Mô men quán tính của vật rắn phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Mô men quán tính của vật rắn phụ thuộc vào tốc độ góc của vật.
Mô men quán tính của vật rắn phụ thuộc vào kích thước và hình dạng của vật.
Mô men quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay của vật.
Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, V vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là
v = (m/M)V
v = - (m/M)V
v = (M/m)V
v = - (M/m)V
Trong hệ tọa độ Descartes, chất điểm ở vị trí M có bán kính vectơ (rx, y, z) chịu tác dụng
Trong hệ tọa độ Descartes, chất điểm ở vị trí M có bán kính vectơ chịu tác dụng bởi lực. Xác định vectơ mômen lực.
M = (xF_x, yF_y, zF_z)
M = (yF_z - zF_y, zF_x - xF_z, xF_y - yF_x)
M = (yzF_x, xzF_y, xyF_z)
M = (zF_y - yF_z, xF_z - zF_x, yF_x - xF_y)
Chất điểm chuyển động cong trong mặt phẳng Oxy, vectơ mômen động lượng của chất điểm có dạng nào sau đây?
L = L_k
L = L_i
L = L_j
L = L_j + L_k
Một chất điểm khối lượng m = 5 kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 10 giây, bán kính quĩ đạo là 2m. Tính mômen động lượng của chất điểm.
8 kgm²/s
12,6 kgm²/s
4 kgm²/s
6,3 kgm²/s
Chất điểm khối lượng m = 0,5 kg chuyển động tròn đều với vận tốc 5 vòng/s. Tính mômen động lượng của chất điểm, biết bán kính quĩ đạo là 2m.
5 kgm²/s
10 kgm²/s
31,4 kgm²/s
62,8 kgm²/s
Trong hệ tọa độ Descartes, chất điểm khối lượng m ở vị trí có vận tốc. Xác định vectơ động lượng P của chất điểm.
P = (mv_x, mv_y, mv_z)
(m, yv_z, zv_x - yv)
(m, yv, zv_x)
(-y, -z, -x)
Trong hệ tọa độ Descartes, chất điểm M ở vị trí P có động lượng ..(,,) xyzxyz Pp ip jp kp p p = + + = . Xác định vectơ mômen động lượng L của chất điểm.
(1) , , xyz Lxp yp zp =
(2) , , zyxxzy Lypzp zpxp xpyp = −−−
(3) , , zxz Lypzpxp =
(4) – , – , – yzzxxy Lzpyp xpzp ypxp =
Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng một vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
A. m.v.
B. –m.v.
C. 2mv.
D. - 2m.v
Một ô tô A có khối lượng m1 đang chuyển động với vận tốc v1 đuổi theo một ô tô B có khối lượng m2 chuyển động với vận tốc v2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai xe. Động lượng của xe A đối với hệ quy chiếu gắn với xe B là
(1) 211 vvmp AB −= .
(2) 211AB vvmp −= .
(3) 211AB vvmp += .
(4) 211AB vvmp −= .
Một đĩa tròn đồng chất khối lượng m=0,3kg, có bán kính 0,4m đang quay với vận tốc góc 1500 vòng/phút. Tác dụng lên 1 mô men hãm đĩa quay chậm dần và sau thời gian ∆t=20s thì dừng lại. Tìm mô men hãm đó.
A. -0,19N/m
B. 0,19N/m
C. 0,38N/m
D. đáp án khác
ĩa quay chậm dần và sau thời gian ∆t=20s thì dừng lại. Tìm mô men hãm đó.
-0,19N/m
0,19N/m
0,38N/m
đáp án khác
Một trụ đặc, đồng chất khối lượng m=100 kg, bán kính r=0,5m đang quay xung quanh trục đối xứng của nó. Tác dụng lên trụ một lực hãm F=250N tiếp tuyến với mặt trụ và vuông góc với trục quay. Sau thời gian ∆t=31s trụ dừng lại. Tính vận tốc góc của trụ lúc bắt đầu tác dụng lực hãm.
3000 vòng/phút.
srad/310
srad/350
srad/250
Một vật có khối lượng 4kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2,5s. Lấy g = 10m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
p = 100 kg.m/s.
p= 25 kg.m/s.
p = 50 kg.m/s.
200kg.m/s.
Người ta ném một quả bóng khối lượng 500g cho nó chuyển động với vận tốc 20 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là
10 N.s
200 N.s
100 N.s.
20 N.s
Hai vật có khối lượng 12 2mm, chuyển động với vận tốc có độ lớn 12 2vv. Động lượng của hai vật có quan hệ
12 2 .pp
12 4 .pp
21 4 .pp
12 = .pp
Hai vật có khối lượng 12 2mm, chuyển động với vận tốc có độ lớn 12 2vv. Động lượng của hai vật có quan hệ
12 2 .pp=
12 4 .pp=
21 4 .pp=
12 = .pp
Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10 -2 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
2.10 -2 kgm/s.
3.10 -2 kgm/s.
10 -2 kgm/s.
6.10 -2 kgm/s.
Từ độ cao 20 m, một viên bi khối lượng 10 g rơi tự do với gia tốc 10 m/s 2 xuống tới mặt đất và nằm yên tại đó. Xác định xung lượng của lực do mặt đất tác dụng lên viên bi khi chạm đất.
- 0,2N.s.
0,2N.s.
0,1N.s.
-0,1N.s.
Một vật khối lượng 1 kg rơi tự do với gia tốc 9,8 m/s 2 từ trên cao xuống trong khoảng thời gian 0,5 s. Xung lượng của trọng lực tác dụng lên vật và độ biến thiên động lượng của vật có độ lớn bằng
50 N.s; 5 kg.m/s.
4,9 N.s; 4,9 kg.m/s.
10 N.s; 10 kg.m/s.
0,5 N.s; 0,5 kg.m/s.
Một chiếc xe khối lượng 10 kg đang đỗ trên mặt sàn phẳng nhẵn. Tác dụng lên xe một lực đẩy 80 N trong khoảng thời gian 2 s, thì độ biến thiên vận tốc của xe trong kh
Một chiếc xe khối lượng 10 kg đang đỗ trên mặt sàn phẳng nhẵn. Tác dụng lên xe một lực đẩy 80 N trong khoảng thời gian 2 s, thì độ biến thiên vận tốc của xe trong khoảng thời gian này có độ lớn bằng
1,6 m/s.
0,16 m/s.
16 m/s.
160 m/s.
Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
1,5kg. m/s.
-3kg. m/s.
-1,5kg. m/s.
3kg. m/s.
Phát biểu nào sau đây đúng? Công của lực F làm chất điểm chuyển dời đoạn ds vô cùng nhỏ là:
dsFdA=
dA = Fdscosα
dA = Fds
dA = dsF
Chọn công thức sai về công suất:
dt dA P= với A là công thực hiện.
vFP với F là véc tơ lực tác dụng, v là véc tơ vận tốc.
ω MP với M là véc tơ momen lực, ω là véc tơ vận tốc góc.
ω FP với F là véc tơ lực tác dụng, ω là véc tơ vận tốc góc.
Chọn phát biểu sai :
Theo định luật bảo toàn năng lượng, năng lượng của một hệ bất kì luôn được bảo toàn.
Độ biến thiên năng lượng của một hệ có giá trị bằng công của ngoại lực.
Năng lượng của một hệ cô lập được bảo toàn.
Năng lượng không tự mất đi, cũng không tự sinh ra mà nó chỉ chuyển từ hệ này sang hệ khác.
