wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 10 - ÔN TẬP GIỮA HK2 2025

Total questions: 70

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ, câu lệnh <câu lệnh 1> được thực hiện khi nào?

a)

A. Điều kiện sai

b)

B. Điều kiện đúng

c)

C. Điều kiện bằng 0

d)

D. Điều kiện khác 0

2.

Câu 2. Cho đoạn chương trình sau:

a = 2

b = 3

if a > b:

a = a * 2

else:

b = b * 2

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 6

d)

D. Không xác định

3.

Câu 6. Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ, câu lệnh <câu lệnh 2> được thực hiện khi nào?

a)

A. Điều kiện sai

b)

B. Điều kiện đúng

c)

C. Điều kiện khác 0

d)

D. Điều kiện bằng 0

4.

Cho đoạn lệnh sau:

>>> x, y, z = 10, 5, 9

>>> b = x < 11 and z > 5

>>> c = x > 15 or y < 9

>>> a = not b

Những biểu thức nào sau đây nhận giá trị True?

a)

x < 11 and z > 5

b)

x > 15 or y < 9

c)

a = not b

d)

a = b

5.

Biểu thức nào sau đây nhận giá trị False?

a)

100%4 == 0

b)

111//5 != 20 or 20%3 !=0

c)

111//5 != 20

d)

20 % 3 != 0

e)

100%4 > 0

6.

Cho câu lệnh

>>> a=10

if a%2 == 0:

print(a, "là số chẵn")

Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình trên

a)

không đưa ra kết quả gì

b)

a là số chẵn

c)

10 là số chẵn

7.

Cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

8.

Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình bên?

a)

không đưa ra kết quả gì

b)

a là số chẵn

c)

a là số lẻ

d)

9 là số lẻ

9.

Chọn những phương án đúng?

<điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu và dạng đủ là?

a)

Xâu kí tự

b)

số nguyên hoặc số thực

c)

biểu thức quan hệ

d)

biểu thức lôgic

10.

Toán tử quan hệ nào dưới đây không thể dùng được trong điều kiện của if?

a)

!=

b)

>=

c)

==

d)

=

11.

Khối lệnh trong đoạn chương trình: if :

a)

Luôn thực hiện

b)

Thực hiện khi điều kiện đúng

c)

Thực hiện khi điều kiện sai

d)

Điều kiện không tính được.

12.

Những biểu thức sau đây cho giá trị True?

a)

100%4==0

b)

111//5 != 20 or 20%3 != 0

c)

12%3==4

d)

20//5+9%3==6

13.

>>> (10 < 11) and (9 > 5)

Kết quả khi thực hiện câu lệnh (biểu thức) trên trong Python là:

a)

True

b)

False

14.

>>> (10 < 11) and (9 < 5)

Kết quả khi thực hiện câu lệnh (biểu thức) trên trong Python là:

a)

True

b)

False

15.

>>> not(10 > 11)

Kết quả khi thực hiện câu lệnh (biểu thức) trên trong Python là:

a)

True

b)

False

16.

Câu 1. Xác định vùng giá trị của lệnh range(5)

a)

A. 0, 1, 2, 3, 4

b)

B. 0, 1, 2, 3, 4, 5

c)

C. 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6

d)

D. 0, 1, 2, 3

17.

Câu 2. Xác định vùng giá trị của lệnh range(-5, 5)

a)

A. -5,-4,-3,-2,-1, 0, 1, 2, 3, 4, 5

b)

B. -5,-4,-3,-2,-1, 0, 1, 2, 3, 4

c)

C. -4,-3,-2,-1, 0, 1, 2, 3, 4

d)

D. -4,-3,-2,-1, 0, 1, 2, 3, 4, 5

18.

Câu 3. Hãy viết lệnh range() cho kết quả là dãy số sau:

-2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

a)

A. range(-2, 10)

b)

B. range(-2, 9)

c)

C. range(-3, 10)

d)

D. range(-3, 9)

19.

Câu 4. Kết quả thực hiện câu lệnh for dưới đây là gì?

for i in range(5)

print(i*i)

a)

A. 0, 1, 2, 3, 4

b)

B. 0, 1, 2, 3, 4, 5

c)

C. 0, 1, 4, 9, 16

d)

D. 1, 4, 9, 16, 25

20.

Câu 6. Đoạn chương trình sau làm công việc gì?

S = 1

for i in range(1, 11):

S = S*i

a)

A. Tính tổng các số từ 1 đến 11

b)

B. Tính tổng các số từ 1 đến 10

c)

C. Tính tích các số từ 1 đến 11

d)

D. Tính tích các số từ 1 đến 10

21.

Câu 7. Đoạn chương trình sau làm công việc gì?

S = 0

for i in range(1, 11):

S = S + i

a)

A. Tính tổng các số từ 1 đến 11

b)

B. Tính tổng các số từ 1 đến 10

c)

C. Tính tích các số từ 1 đến 11

d)

D. Tính tích các số từ 1 đến 10

22.

Câu 9. Xác định giá trị biến k, j sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

j = 2

for i in range(1, 4):

j = j + 1

a)

A. j = 5

b)

B. j = 4

c)

C. j = 3

d)

D. j = 10

23.

Trong câu lệnh lặp trên, khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?

a)
10 lần.
b)
1 lần.
c)
5 lần.
d)
Không thực hiện.
24.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

 t = 0

for i in range(1, 101):

    if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):

        t = t + i

print(t)

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100

25.

Lệnh range(n) trả lại vùng giá trị gồm n số từ:

a)

0 đến n - 1

b)

1 đến n

c)

0 đến n

d)

0 đến n+1

26.

Cú pháp của lệnh lặp với số lần biết trước for trong Python được viết như thế nào là đúng?

a)

b)

c)

d)

27.

Đoạn chương trình bên cho kết quả là bao nhiêu?

a)

20

b)

10

c)

30

d)

40

28.

Đoạn chương trình bên cho kết quả là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

29.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=4 thì kết quả là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

30.
a)

3 4 5 6 7 8 9

b)

4 5 6 7 8 9 10

c)

3 4 5 6 7 8 9 10

d)

4 5 6 7 8 9

31.

Cho đoạn chương trình python sau:

Tong = 0

while Tong < 10:

Tong = Tong + 1

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

32.

Trong câu lệnh while khối lệnh sẽ thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện đúng

b)

Điều kiện sai

c)

Khi tìm được output

d)

Khi đủ số vòng lặp

33.

Trong các điều kiện sau đây điều kiện nào có số lần lặp không biết trước?

a)

Vận động viên chạy nhiều vòng xung quanh sân vận động trong thời gian 2 tiếng.

b)

Vận động viên chạy 20 vòng xung quanh sân vận động.

c)

Em làm 5 bài tập thầy cô giao về nhà.

d)

Em đi lấy 15 xô nước giúp mẹ.

34.
a)

2 5 8 11 14 17

b)

2 3 4 5 6 7

c)

1 2 3 4 5 6

d)

3 6 9 12 15 18

35.

Câu lệnh lặp While trong Python là:

a)

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

Lệnh lặp với số lần biết trước.

c)

Lệnh lặp vô hạn.

d)

Lệnh rẽ nhánh

36.

Để xóa 1 phần tử trong danh sách, ta dùng lệnh:

a)

del

b)

delete

c)

len

d)

insert

37.

Để tạo một danh sách trống, cách viết bất kỳ sau đây là đúng?

a)

a = [ ]

b)

a = [rỗng ]

c)

a = [ “ ” ]

d)

một = [ 0 ]

38.

Cho list A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Vui lòng cho biết giá trị của phần tử A[2]?

a)

'One'

b)

'Two'

c)

0

d)

9

39.

Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:

a)

<danh sách> . append()

b)

<danh sách> : append()

c)

<danh sách> = append()

d)

<danh sách> append()

40.
a)

[2, 3, 4, 5, 10]

b)

[2, 3, 4, 10, 5]

c)

[10, 2, 3, 4, 5]

d)

[2, 3, 4, 10]

41.
a)

[2, 6, 8, 10, 12]

b)

[12, 2, 6, 8, 10]

c)

[2, 6, 8, 10]

d)

[2, 4, 6, 8, 10, 12]

42.

Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

2

43.

Hàm print(a[1]) có ý nghĩa

a)

Xuất vị trí đầu tiên trong danh sách

b)

Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách

c)

Xuất vị trí thứ 3

trong danh sách

d)

Xuất vị trí thứ 4 trong danh sách

44.

Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì?

a = [1,2,3,4,5]

print(a[0])

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

45.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A.append(4) >>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

2, 3, 4, 5, 6.

c)

2, 4, 5, 6.

d)

2, 3, 6, 4.

46.

Giả sử A = [2, 4, '5', 'Hà Nội', 'Việt Nam', 9]. Hãy cho biết kết quả của câu lệnh 4 in A?

a)

True

b)

False

c)

true

d)

false

47.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào? >>> A = [1, 2, 3, 4, 5] >>> A.remove(2) >>> print(A)

a)

[1, 2, 3, 4].

b)

[2, 3, 4, 5].

c)

[1, 2, 4, 5].

d)

[1, 3, 4, 5].

48.

Em hãy thực hiện ghép cú pháp câu lệnh với ý nghĩa của các câu lệnh.

a)

<tên danh sách>=[]

1.

Tạo danh sách  rỗng

b)

<tên danh sách>=[<giá trị 1>, <giá trị 2>, …., <giá trị n>]

2.

Tạo danh sách gồm n phần tử, các phần tử được đánh số thứ tự từ 0 đến n – 1

c)

len(<tên danh sách>)

3.

Tính độ dài của danh sách

d)

del <tên danh sách>[<chỉ số phần tử>]

4.

Xoá phần tử khỏi danh sách

e)

A, B là hai danh sách: C = A+B

5.

Ghép danh sách A và danh sách B thành danh sách C

49.

Dự đoán kết quả đoạn chương trình sau:

>>> A = [2,3,4]

>>>B=[5,6,7]

>>>C=A+B

>>>print(C)

a)

[2, 3, 4]

b)

[5 6 7]

c)

[2, 3, 4, 5, 6, 7]

d)

[7, 6, 5, 4,3, 2]

50.

Dự đoán kết quả đoạn chương trình sau:

>>> A = [2,3,4,7,8,9]

>>>A[3]=“Python”

>>>print(A)

a)

[2, 3, 4, 7, 8, 9]

b)

[2, 3, 4, “Python”, 8, 9]    

c)

[2, 3, “Python”, 7, 8, 9]    

d)

[2, “Python”, 4, 7, 8, 9]

51.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in

b)

int.

c)

range.

d)

append.

52.

Danh sách: A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4].
Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

6 in A

‘a’ in A

a)

True, True

b)

True, False

c)

False, True

d)

False, False.

53.

Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?

a)

2

b)

3

c)

8

d)

4

54.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?

a)

insert(2, 4)

b)

insert(4, 2)

c)

insert(3, 4)

d)

insert(4, 3)

55.

Lệnh nào có ý nghĩa là xóa phần tử x từ danh sách A?

a)

A. append()

b)

A.insert(k,x)

c)

A.clear()

d)

A.remove()

56.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiểu dữ liệu kí tự.

57.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s)

b)

length(s)

c)

s.len()

d)

s.length()

58.

Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

15

59.

Biểu thức nào sau cho kết quả đúng hay sai?

S1 = “12345”

S2 = “3e4r45”

S3 = “45”

S3 in S1

S3 in S2

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

60.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “abcdefg”

>>> print(s[2])

a)

'c'

b)

'b'

c)

'a'

d)

'd'

61.

Xâu nào hợp lệ?

a)

 “123&()+-ABC”’

b)

“Tây Nguyên”

c)

(1111899999)

d)

*89()GV55:”

62.

Cho xâu kí tự S = “Python dzui!”. Đoạn chương trình nào sẽ in độ dài của xâu kí tự này?

a)

print(len(S))

b)

print(S.len())

c)

print(length(S))

d)

print(S.length())

63.

Kết quả chương trình sau là gì?

a)

‘5’

b)

‘0’

c)

‘1’

d)

Chương trình bị lỗi

64.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

S=”Hôm nay thi giữa học kì II”

S.find(“i”)

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

65.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

66.

Để tìm vị trí xuất hiện của một xâu trong xâu khác ta sử dụng phương thức

a)

len()

b)

append()

c)

split()

d)

find()

67.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

S=”Thi giữa kì II”

print(S[2])

a)

g

b)

ư

c)

i

d)

a

68.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len(“thi tin”)

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

69.

Cho s1 = "abc", s2 = "ababcabca". Các biểu thức sau đây biểu thức nào cho kết quả sai?

a)

"abc123" in s2

b)

s1 in s2

c)

s1+s2 in s2

d)

"abcabca" in s2

70.

Cho biết độ dài của xâu s = "Ket noi tri thuc"

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17