wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kỳ II Địa Lí Lớp 11

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở

a)

bán cầu Tây.

b)

bán cầu Nam.

c)

tiếp giáp với Cu Ba.

d)

tiếp giáp Ấn Độ Duong.

2.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

3.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000 m.

b)

gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.

c)

có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.

d)

có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

4.

Chiếm khoảng 60% dân số Hoa Kỳ là thành phần dân cư có nguồn gốc

a)

châu Âu.

b)

Mỹ Latinh.

c)

châu Á.

d)

châu Phi.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Là một nước xuất siêu lớn.

b)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

6.

Dầu khí của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Bang Tếch-đat, ven vịnh Mê-hi-cô, bán đảo A-la-xca.

b)

Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lat, Ha-oai.

c)

Dãy A-pa-lat, Bồn địa Lớn, bang Tếch-dat.

d)

Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, bán đảo A-la-xca.

7.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

8.

Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản sang thị trường chủ yếu nào sau đây?

a)

Trung Quốc, Hoa Kì và EU.

b)

Liên bang Nga, Hoa Kì, Anh.

c)

Hoa Kì, CHLB Đức, Bra-xin.

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, Ấn Độ.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

10.

Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là

a)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

b)

mùa đông kéo dài, lạnh.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

11.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

12.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm.

b)

công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.

c)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.

d)

sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.

13.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

ôn đới

b)

cận cực

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

14.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

a)

Ê-nit-xây

b)

Ô-bi

c)

Von-ga

d)

Lê-na

15.

Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?

a)

Điện tử - tin học, hàng không vũ trụ

b)

Quốc phòng, hàng không vũ trụ, luyện kim đen

c)

Luyện kim đen, điện tử - tin học

d)

Điện tử - tin học, hàng không vũ trụ, sản xuất giấy

16.

Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu

a)

cận xích đạo

b)

cận nhiệt

c)

ôn đới

d)

cận cực

17.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

14

b)

12

c)

13

d)

11

18.

Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của

a)

hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga

b)

đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia

c)

phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây

d)

đồng bằng Tây Xi-bia và cao nguyên Trung Xi-bia

19.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Đường

c)

Cột

d)

Tròn

20.

Theo bảng số liệu, cho biết biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng thủy sản của Liên Bang Nga giai đoạn 2000 - 2020.

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

21.

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có xu hướng tăng từ năm 2000 đến năm 2020.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Tỉ trọng ngành công nghiệp xây dựng có xu hướng tăng từ năm 2000 đến năm 2020.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Tỉ trọng ngành Dịch vụ có xu hướng tăng từ năm 2000 đến năm 2020.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Hoa Kì là cường quốc về ngoại thương.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Thị trường xuất khẩu chính cảu Hoa Kì là các quốc gia phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì là sản phẩm của ngành nông nghiệp, nông sản…

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Sự phát triển của thương mại điện tử góp phần to lớn vào việc đẩy mạnh hoạt động ngoại thương Hoa Kì.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Hoa Kỳ là đất nước của những người nhập cư.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Liên bang Nga là quốc gia tập trung nhiều di sản tự nhiên và văn hoá thế giới được UNESCO công nhận như hồ Bai-can, thung lung Gây-sơ (Geysers), nhà thờ chính toà thánh Ba-si (Basil),...Vì vậy, ngành du lịch của quốc gia này phát triển, mang lại doanh thu lớn cho nền kinh tế. Năm 2020, Liên bang Nga đón khoảng 6,4 triệu lượt khách quốc tế đến và doanh thu du lịch quốc tế đạt gần 5 tỉ USD…

a)

Liên Bang Nga có nhiều điều kiện để phát triển cả du lịch tự nhiên và nhân văn.

b)

Du lịch quốc tế đóng vai trò quan trọng trong ngành du lịch.

c)

Mát -xcơ-va và Tôm-xcơ là hai trung tâm du lịch lớn nhất của LB Nga.

d)

Liên Bang Nga rất phát triển du lịch biển và du lịch sinh thái.

31.

Hiện nay thành phần dân cư nhiều nhất là người gốc Phi

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Dân nhập cư đông cung cấp cho Hoa Kỳ lực lượng lao động dồi dào, có trình độ

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Dân nhập cư ít tác động đến vấn đề văn hóa của Hoa Kỳ

a)

Đúng

b)

Sai