wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Pháp Luật Đại Cương

Total questions: 156

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là:

a)

Do có sự phân công lao động trong xã hội

b)

Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội.

c)

Do con người trong xã hội phải hợp sức lại để đắp đê, chống bão lụt, đào kênh làm thủy lợi hay chống giặc ngoại xâm.

d)

Do ý chí của con người trong xã hội.

2.

Hình thái Kinh tế - Xã hội nào là chưa có Nhà nước?

a)

Hình thái Kinh tế - Xã hội Cộng sản chủ nghĩa

b)

Hình thái Kinh tế - Xã hội Cộng sản nguyên thủy

c)

Hình thái Kinh tế - Xã hội Tư bản chủ nghĩa

d)

Hình thái Kinh tế - Xã hội Chiếm hữu nô lệ

3.

Tổ chức Thị tộc trong xã hội Cộng sản nguyên thủy là:

a)

Một xã hội độc lập

b)

Một tập đoàn người có cùng quan hệ huyết thống

c)

Một tập đoàn người không có cùng quan hệ huyết thống

d)

Một tổ chức độc lập

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về Nhà nước thì:

a)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên

b)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

c)

Nhà nước là hiện tượng vĩnh cửu, bất biến

d)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

5.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Nhà nước ra đời, tồn tại trong xã hội có giai cấp

b)

Thời kì xã hội loài người chưa có giai cấp, thì Nhà nước chưa xuất hiện

c)

Nhà nước ra đời, tồn tại cùng với lịch sử xã hội loài người

d)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

6.

Khi nghiên cứu về bản chất nhà nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

b)

Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

d)

Bất cứ nhà nước nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội

7.

Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

d)

Tất cả đều đúng

8.

Bản chất xã hội của nhà nước được thể hiện:

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp

b)

Nhà nước là công cụ của đa số nhân dân lao động sử dụng để trấn áp lại thiểu số giai cấp bóc lột đã bị lật đổ cùng với bọn tội phạm phản động

c)

Nhà nước là bộ máy nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hội và đảm đương các công việc chung của xã hội

d)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền

9.

Nhà nước nào cũng có chức năng:

a)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

10.

Khi nghiên cứu về chức năng của nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại là quan trọng như nhau

b)

Chức năng đối nội của nhà nước là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại

c)

Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội

d)

Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại

11.

Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công:

a)

Các tổ chức phi chính phủ

b)

Các Tổng công ty

c)

Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

d)

Nhà nước

12.

Hình thức Nhà nước Việt Nam dước góc độ chính thể:

a)

Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ tư sản

b)

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế

c)

Hình thức chính thể cộng hòa lưỡng tính

d)

Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ

13.

Chế độ chính trị của nhà nước Việt Nam là chế độ:

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ quý tộc

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

14.

"Nhà nước là một bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác" là định nghĩa của:

a)

Các Mác

b)

Angghen

c)

Lênin

d)

Hồ Chí Minh

15.

Nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Pháp

d)

Ấn Độ

16.

Nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?

a)

Đức

b)

Australia

c)

Singapo

d)

Nauy

17.

Nhà nước nào dưới đây không thuộc kiểu nhà nước Xã hội chủ nghĩa?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Campuchia

d)

Cu Ba

18.

Chế độ phản dân chủ là:

a)

Nhà nước độc tài

b)

Vi phạm các quyền tự do của nhân dân

c)

Vi phạm các quyền dân chủ của nhân dân

d)

Tất cả đều đúng

19.

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế còn có tên gọi khác là:

a)

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế

b)

Hình thức chính thể quân chủ lập hiến

c)

Hình thức chính thể quân chủ đại nghị

d)

Cả câu b và c đều đúng

20.

Quyền lực của Vua trong hình thức chính thể quân chủ tuyệt đối luôn:

a)

Bị hạn chế

b)

Vô hạn

c)

Không có quyền hành

d)

Tất cả đều sai

21.

Chính thể cộng hòa đại nghị còn được gọi là:

a)

Chính thể cộng hòa nghị viện

b)

Chính thể cộng hòa tổng thống

c)

Chính thể cộng hòa lưỡng tính

d)

Chính thể quân chủ đại nghị

22.

Việt Nam có quan hệ ngoại giao với các khu vực:

a)

Châu Á Thái Bình Dương - Châu Âu - Châu Mỹ

b)

Châu Phi - Trung Đông

c)

Cả hai câu trên

d)

Tất cả đều sai

23.

Quốc hội nước CNXHCN Việt Nam được bầu bởi:

a)

Mọi công dân Việt Nam

b)

Công nhân Việt Nam 18 tuổi trở lên

c)

Công dân Việt Nam từ 21 trở lên

d)

Công dân Việt Nam và người không có quốc tịch

24.

Một trong những bản chất của nhà nước là:

a)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

b)

Tính xã hội

c)

Đặt ra thuế và thu thuế dưới hình thức bắt buộc

d)

Tất cả đều đúng

25.

Cơ quan nhà nước nào sau đây có vai trò tổ chức thực hiện pháp luật trên thực tế.

a)

Chính phủ

b)

Cơ quan đại diện

c)

Toà án

d)

Tất cả đều đúng

26.

Quyền công tố trước toà là:

a)

Quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật

b)

Quyền khiếu nại tố cáo của nhân dân

c)

Quyền xác định tội phạm

d)

Tất cả đều đúng

27.

Bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam được tổ chức theo nguyên tắc nào:

a)

Tập trung dân chủ; Pháp chế XHCN; Đảm bảo sự lãnh đạo của ĐCS

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất nhưng có sự phân công và phối hợp giữa các CQNN trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

c)

Đảm bảo sự tham gia đông đảo của nhân dân vào tổ chức và hoạt động của nhà nước.

d)

Tất cả các phương án đều đúng

28.

Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Việt Nam thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chính phủ có quyền giám sát toàn bộ hoạt động của nhà nước

b)

Quốc hội là cơ quan nắm giữ và thực hiện cả ba quyền: lập pháp, hành pháp và tư pháp

c)

Hội đồng nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

d)

Ủy ban nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

29.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì:

a)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c)

Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương

30.

Việc thực hiện quyền lực trong nhà nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam có sự:

a)

Phân chia quyền lực

b)

Phân công, phân nhiệm và phối hợp trong việc thực hiện quyền lực nhà nước

c)

Ba quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp được giao tách bạch cho 3 cơ quan Quốc hội, Chính phủ và Tòa án

d)

Tập trung quyền lực vào Quốc hội và Chính phủ

31.

Cơ quan thường trực của Quốc hội nước ta là:

a)

Ủy ban Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Ủy ban kinh tế và ngân sách

d)

Ủy ban đối nội và đối ngoại

32.

Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước ở nước ta được thể hiện:

a)

Quyền lực nhà nước thuộc về cơ quan cấp cao, do nhân dân bầu ra theo nhiệm kỳ

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về người đứng đầu nhà nước

c)

Quyền lực nhà nước tập trung toàn bộ hay một phần vào trong tay người đứng đầu nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

33.

Bộ máy nhà nước nói chung thường có mấy hệ thống cơ quan:

a)

Một hệ thống cơ quan

b)

Hai hệ thống cơ quan

c)

Ba hệ thống cơ quan

d)

Bốn hệ thống cơ quan

34.

Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa có chủ quyền quốc gia khi nào?

a)

Năm 1930

b)

Năm 1945

c)

Năm 1954

d)

Năm 1975

35.

Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước cộng hòa XHCN Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

Phân quyền

b)

Tập quyền XHCN

c)

Tam quyền phân lập

d)

Quyền lực nhà nước tập trung thống nhất vào Quốc hội và Chính phủ

36.

Bản chất Nhà nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam được thể hiện:

a)

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

Là nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

c)

Nhân dân được kiểm tra, giám sát hoạt động của các cơ quan nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

37.

Chức năng đối nội của Nhà nước Việt Nam được thể hiện:

a)

Gia nhập các tổ chức quốc tế và khu vực

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế, thiết lập quan hệ đối ngoại

c)

Tổ chức và quản lý các mặt kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học - công nghệ, bảo đảm trật tự an toàn xã hội và các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Bao gồm cả 3 ý trên

38.

Bộ máy Nhà nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam gồm có các loại cơ quan?

a)

Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp

b)

Cơ quan Quốc hội, cơ quan Chính phủ, cơ quan xét xử

c)

Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan xét xử, cơ quan kiểm sát

d)

Tất cả đều đúng

39.

Trong bộ máy Nhà nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thì Quốc hội là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

c)

Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp

d)

Tất cả đều đúng

40.

Hình thức cấu trúc lãnh thổ của Nhà nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam là:

a)

Nhà nước đơn nhất

b)

Nhà nước liên bang

c)

Nhà nước liên minh

d)

Nhà nước tự trị

41.

Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam là:

a)

Quân chủ

b)

Cộng hòa

c)

Cộng hòa dân chủ

d)

Quân chủ đại nghị

42.

Chủ tịch nước ta có quyền:

a)

Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Lập hiến và lập pháp

c)

Thay mặt nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại

d)

Công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh

43.

tịch nước ta có quyền:

a)

Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Lập hiến và lập pháp

c)

Thay mặt nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại

d)

Công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh

44.

Hội đồng nhân dân các cấp là:

a)

Do Quốc hội bầu ra

b)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

d)

Cơ quan chấp hành Hiến pháp, luật, các văn bản của các cơ quan nhà nước cấp trên

45.

Khi nghiên cứu về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập pháp

b)

Chính phủ là cơ quan hành pháp

c)

Viện kiểm sát là cơ quan duy nhất có quyền truy tố người phạm tội

d)

Tòa án là cơ quan duy nhất có quyền xét xử và thi hành án

46.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì Ủy ban nhân dân các cấp là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

b)

Cơ quan đại diện cho y chí của nhân dân ở địa phương

c)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương

47.

Ủy ban thường vụ quốc hội là cơ quan thuộc:

a)

Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước

b)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

c)

Hệ thống cơ quan xét xử

d)

Hệ thống cơ quan kiểm sát

48.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền hành pháp?

a)

Quốc hội

b)

Chính Phủ

c)

Toà án

d)

Viện kiểm sát

49.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền tư pháp?

a)

Quốc Hội và Tòa án

b)

Tòa án và Viện Kiểm sát

c)

Quốc hội và Chính phủ

d)

Chính phủ và Viện Kiểm sát.

50.

Bộ Công thương là cơ quan trực thuộc:

a)

Quốc Hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Cơ quan quyền lực nhà nước

51.

Hội đồng nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là:

a)

Do Chính phủ bầu ra

b)

Do nhân dân địa phương bầu ra

c)

Do Quốc Hội bầu ra

d)

Do Ủy ban nhân dân bầu ra

52.

Ủy Ban nhân dân các cấp trong bộ máy nhà nước Việt Nam là:

a)

Do Chính phủ bầu ra

b)

Do nhân dân địa phương bầu ra

c)

Do Quốc Hội bầu ra

d)

Do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra

53.

Ủy ban nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan thuộc:

a)

Hệ thống cơ quan Quyền lực nhà nước

b)

Hệ thống cơ quan Hành chính nhà nước

c)

Hệ thống cơ quan Xét xử

d)

Hệ thống cơ quan Kiểm sát

54.

Quốc Hội khóa XII của nhà nước ta có nhiệm kỳ:

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

55.

Chủ tịch nước Việt Nam hiện nay là người đứng đầu:

a)

Chính phủ

b)

Quốc Hội

c)

Nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

56.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam hiện nay, Chủ tịch nước là người đứng đầu Nhà nước, thay mặt Nhà nước CHXHCN. Việt Nam về:

a)

Điều hành mọi hoạt động của đất nước

b)

Quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Tất cả đều đúng

57.

Nguyên nhân ra đời của nhà nước và pháp luật là:

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Do nhu cầu chủ quan của xã hội

d)

Do nhu cầu khách quan của xã hội

58.

Nhà nước có những biện pháp nào nhằm tuyên truyền, phổ biến pháp luật?

a)

Thông qua các phương tiện thông tin đại chúng

b)

Đưa kiến thức pháp luật vào chương trình giảng dạy trong trường học

c)

Đưa các văn bản pháp luật lên mạng Internet để mọi người cùng tìm hiểu

d)

Tất cả đều đúng

59.

Pháp luật xuất hiện là do:

a)

Xuất phát từ ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

Nhà nước tự đặt ra

c)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

d)

Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội

60.

Pháp luật có thuộc tính cơ bản là:

a)

Tính cưỡng chế

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm và phổ biến

d)

Tất cả đều đúng

61.

Pháp luật có mấy thuộc tính cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện:

a)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính

b)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt

c)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật

d)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

63.

Những quy phạm xã hội tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy là:

a)

Đạo đức

b)

Tập quán

c)

Tín điều tôn giáo

d)

Tất cả đều đúng

64.

Đáp án nào sau đây thể hiện vai trò của pháp luật?

a)

Là phương tiện để nhân dân phục vụ lợi ích cho riêng mình

b)

Là phương tiện để Nhà nước quản lí mọi mặt đời sống xã hội

c)

Là công cụ để Nhà nước cưỡng chế đối với mọi người trong xã hội

d)

Tất cả đều đúng

65.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm xã hội:

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

Quy chế của Bộ Giáo dục -Đào tạo

c)

Nghị quyết của Quốc Hội

d)

Điều lệ của Đảng cộng sản

66.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật:

a)

Điều lệ của hội đồng hương

b)

Nghị quyết của Đảng cộng sản

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Điều lệ của Đảng cộng Sản

67.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Luật giáo dục

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

68.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?

a)

Bộ luật;

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Tất cả đều đúng

69.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?

a)

Bộ luật

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Tất cả đều đúng

70.

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

71.

Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lí cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Luật hình sự

c)

Luật dân sự

d)

Luật hiến pháp

72.

Văn bản luật là loại văn bản do:

a)

Quốc Hội ban hành

b)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc Hội ban hành

d)

Chính phủ ban hành

73.

Nhà nước và pháp luật là hai yếu tố đều thuộc

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất thống trị

d)

Cả ba câu trên đều sai

74.

Kiểu pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của

a)

Giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp thống trị

c)

Giai cấp phong kiến

d)

Cả ba câu trên đều đúng

75.

Có bao nhiêu kiểu pháp luật đã và đang tồn tại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Hình thức pháp luật là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài người đã có hình thức pháp luật, đó là _

a)

4 - tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật

b)

3 - tập quán pháp, tiền lệ pháp… văn bản quy phạm pháp luật

c)

2 - tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật

d)

1 - văn bản quy phạm pháp luật

77.

Tập quán pháp là:

a)

Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật

b)

Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật

c)

Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

78.

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là:

a)

Tiền lệ pháp

b)

Điều lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

79.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về pháp luật thì:

a)

Pháp luật là một hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

b)

Pháp luật là một hiện tượng xã hội

c)

Pháp luật là một hiện tượng tự nhiên

d)

Pháp luật là một hiện tượng tồn tại mãi mãi cùng với sự tồn tại của lịch sử xã hội loài người

80.

Pháp luật là:

a)

Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội

b)

Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội

c)

Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

d)

Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện

81.

Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật

b)

Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

c)

Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

d)

Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan

82.

Bản chất giai cấp của pháp luật được thể hiện:

a)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị được đề lên thành luật

b)

Pháp luật chính là sự phản chiếu thực tại khách quan

c)

Pháp luật là công cụ hữu hiệu để tổ chức quản lý xã hội

d)

Tất cả đều đúng

83.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Xuất phát từ cho nên bất cứ nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

a)

Tính cưỡng chế của pháp luật

b)

Tính quy phạm và phổ biến của pháp luật

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luat

d)

Những thuộc tính cơ bản của pháp luật

84.

Việc thực hiện pháp luật được đảm bảo bằng:

a)

Đường lối, chính sách của Nhà nước

b)

Hệ thống các cơ quan bảo vệ pháp luật của Nhà nước

c)

Cưỡng chế nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

85.

Pháp luật có chức năng:

a)

Là phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Điều chỉnh và bảo vệ các quan hệ xã hội chủ yếu

c)

Là cơ sở để hoàn thiện bộ máy nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

86.

Vai trò của pháp luật được thể hiện:

a)

Là công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân trong xã hội

b)

Là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý xã hội

c)

Là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội và bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Là công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm

87.

Pháp luật là phương tiện để:

a)

Bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Nhà nước sử dụng làm công cụ chủ yếu quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước và tạo lập mối quan hệ ngoại giao

d)

Tất cả đều đúng

88.

Pháp luật không tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội không có tư hữu

b)

Xã hội không có giai cấp

c)

Xã hội không có nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

89.

Đáp án nào sau đây thể hiện thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính chính xác

b)

Tính quy phạm và phổ biến

c)

Tính minh bạch

d)

Tất cả đều đúng

90.

Khi nghiên cứu về các thuộc tính của pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào khi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

b)

Việc tuân theo pháp luật thường phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

Pháp luật là thước đo cho hành vi xử sự của con người

d)

Pháp luật và đạo đức điều mang tính quy phạm

91.

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội:

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Có điểm giống nhau và khác nhau

d)

Chỉ có điểm khác nhau, không có điểm giống nhau

92.

Khi nghiên cứu về chức năng của pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Pháp luật là công cụ bảo vệ tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

b)

Pháp luật điều chỉnh tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

c)

Pháp luật nghiêm cấm những hành vi xâm hại, làm ảnh hưởng đến các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

d)

Tất cả đều đúng

93.

Khi nghiên cứu về kiểu pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tương ứng với 5 hình thái kinh tế - xã hội, thì có 5 kiểu pháp luật

b)

Tương ứng với mỗi chế độ xã hội thì có một kiểu pháp luật

c)

Tương ứng với mỗi kiểu nhà nước thì có một kiểu pháp luật

d)

Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế - xã hội, thì có một kiểu pháp luật

94.

Điểm giống nhau của các kiểu pháp luật trong lịch sử là:

a)

Đều mang tính đồng bộ

b)

Đều mang tính khách quan

c)

Đều thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

d)

Đều thể hiện ý chí của nhân dân trong xã hội

95.

Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ:

a)

Là tiền đề

b)

Là cơ sở của nhau

c)

Cùng tác động đến nhau

d)

Các câu trên đều đúng

96.

Khi nghiên cứu về mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Kinh tế giữ vai trò quyết định đối với pháp luật

b)

Pháp luật không quan hệ gì với kinh tế

c)

Pháp luật luôn có sự tác động tích cực đến sự phát triển của nền kinh tế

d)

Khi kinh tế có sự thay đổi, sẽ kéo theo sự thay đổi của pháp luật

97.

Pháp luật và chính trị là hai hiện tượng do:

a)

Kiến trúc thượng tầng quyết định

b)

Cơ sở hạ tầng kinh tế của xã hội quyết định

c)

Nhà nước quyết định

d)

Tất cả đều đúng

98.

Khi nghiên cứu về mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật và đạo đức đều là hiện tượng thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

Pháp luật và đạo đức đều được hình thành từ thực tiễn đời sống xã hội

c)

Pháp luật và đạo đức đều là quy phạm có tác dụng điều chỉnh đến hành vi xử sự của con người trong xã hội

d)

Pháp luật và đạo đức đều được nhà nước sử dụng để điều chỉnh tất cả các quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

99.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Kiểu pháp luật là tổng thể các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của pháp luật, thể hiện bản chất giai cấp và những điều kiện tồn tại, phát triển của pháp luật trong

a)

Một nhà nước nhất định

b)

Trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Một chế độ xã hội nhất định

d)

Một hình thái Kinh tế - Xã hội nhất định

100.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Hình thức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định, trong đó có những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần trong đời sống xã hội.

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Án lệ pháp

101.

Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật tiến bộ nhất vì:

a)

Được nhà nước thừa nhận từ một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội

b)

Luôn có tính rõ ràng, cụ thể, điều chỉnh được nhiều quan hệ xã hội trên các lĩnh vực khác nhau

c)

Ngày càng được sử dụng rộng rãi ở nhiều quốc gia trên thế giới

d)

Tất cả đều đúng

102.

Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng:

a)

Cùng phát sinh, tồn tại và tiêu vong

b)

Có nhiều nét tương đồng với nhau và có sự tác động qua lại lẫn nhau

c)

Cùng thuộc kiến trúc thượng tầng

d)

Tất cả đều đúng

103.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, chúng ta thấy rằng:

a)

Pháp luật và kinh tế đều là hiện tượng thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

Pháp luật giữ vai trò chủ đạo, quyết định đối với kinh tế

c)

Pháp luật vừa chịu sự tác động, chi phối của kinh tế; đồng thời lại vừa có sự tác động đến kinh tế rất mạnh mẽ

d)

Pháp luật và kinh tế có nhiều nét tương đồng với nhau

104.

Mối quan hệ giữa pháp luật với chính trị được thể hiện:

a)

Pháp luật là linh hồn của đường lối chính trị

b)

Việc thực hiện pháp luật là thực tiễn để kiểm nghiệm về tính đúng đắn và hiệu quả của đường lối chính trị

c)

Việc thực hiện đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng luôn phải dựa trên ý thức pháp luật của nhân dân

d)

Tất cả đều đúng

105.

Pháp luật và đạo đức là hai hiện tượng:

a)

Đều mang tính quy phạm

b)

Đều mang tính bắt buộc chung

c)

Đều là quy phạm tồn tại ở dạng thành văn

d)

Đều do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

106.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm xã hội:

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

Quy chế của Bộ Giáo dục -Đào tạo

c)

Nghị quyết của Quốc Hội

d)

Điều lệ của Đảng cộng Sản

107.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật:

a)

Điều lệ của hội đồng hương

b)

Nghị quyết của Đảng cộng sản

c)

Nghị quyết của Quốc Hội

d)

Điều lệ của Đảng cộng Sản

108.

Luật giáo dục do cơ quan nào sau đây ban hành?

a)

Bộ Giáo dục, Đào tạo

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

109.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Luật giáo dục

b)

Chỉ thị

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

110.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu: _ là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội - cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành.

a)

Pháp lệnh

b)

Quyết định

c)

Văn bản dưới luật

d)

Văn bản luật

111.

Chính phủ ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây:

a)

Chỉ thị

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Quyết định

112.

Văn bản quy phạm pháp luật có mấy loại:

a)

3 loại là: Hiến pháp; Đạo luật, bộ luật; văn bản dưới luật

b)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản dưới luật

c)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản áp dụng pháp luật

d)

1 loại là: bao gồm tất cả các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

113.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?

a)

Luật, bộ luật

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Tất cả đều đúng

114.

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

115.

Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lí cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Luật hình sự

c)

Luật dân sự

d)

Luật Hành chính

116.

Văn bản luật là loại văn bản do:

a)

Quốc Hội ban hành

b)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc Hội ban hành

d)

Chính phủ ban hành

117.

Thực hiện pháp luật là:

a)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

118.

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

119.

Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những họat động mà pháp luật ngăn cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

120.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến

121.

Tìm đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do .........., xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

a)

Chủ thể có năng lực pháp luật thực hiện

b)

Chủ thể có năng lực hành vi thực hiện

c)

Chủ thể đủ 18 tuổi thực hiện

d)

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện

122.

Vi phạm pháp luật có mấy dấu hiệu cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

123.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Xúi giục người khác trộm cắp tài sản

b)

Đe dọa giết người

c)

Không đóng thuế

d)

Tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có

124.

Hành vi nào sau đây là hành vi trái pháp luật?

a)

Hành vi vi phạm vào điều lệ Đảng

b)

Hành vi vi phạm vào điều lệ đoàn

c)

Hút thuốc lá trong khuôn viên của trường Đại học Công nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

125.

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật là:

a)

Hành vi xác định của con người

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi của chủ thể thực hiện hành vi đó

c)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật có năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Tất cả đều đúng

126.

Anh Nguyễn Văn A có hành vi cướp xe máy của chị Lê Thị B, vậy khách thể của hành vi vi phạm pháp luật trên là:

a)

Chiếc xe gắn máy

b)

Quyền sử dụng xe gắn máy của B

c)

Quyền định đoạt xe gắn máy của B

d)

Quyền sở hữu về tài sản của B

127.

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật hình sự, vừa là vi phạm pháp luật hành chính

b)

Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật hành chính, vừa là vi phạm pháp luật dân sự

c)

Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật dân sự, vi phạm pháp luật hành chính, vi phạm kỉ luật

d)

Một hành vi có thể đồng thời vi phạm vào nhiều loại văn bản pháp luật khác nhau

128.

Có mấy hình thức lỗi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

129.

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Vi phạm pháp luật là cơ sở của trách nhiệm pháp lí

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lí có tác dụng làm hạn chế vi phạm pháp luật

c)

Trách nhiệm pháp lí chỉ phát sinh trên cơ sở có vi phạm pháp luật

d)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lí hình sự

130.

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lí hành chính

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lí hình sự

c)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm kỉ luật

d)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng trách nhiệm pháp lí

131.

Thông thường vi phạm pháp luật được phân thành các loại:

a)

   Tội phạm và vi phạm pháp luật khác

b)

Vi phạm pháp luật hình sự; vi phạm pháp luật dân sự; vi phạm pháp luật hành chính và vi phạm kỷ luật

c)

   Tùy theo mức độ nguy hiểm của hành vi

d)

Vi phạm luật tài chính, vi phạm luật đất đai, vi phạm luật lao động, vi phạm luật hôn nhân, gia

đình

132.

Có mấy loại vi pháp pháp luật

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

133.

Hành vi trái pháp luật là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật buộc phải làm

b)

Đã làm những việc mà pháp luật cấm

c)

Thực hiện hành vi vượt quá giới hạn pháp luật cho phép

d)

Tất cả đều đúng

134.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: Một hành vi trái pháp luật thì bao giờ cũng xâm hại tới                         :

a)

Quan hệ ngoại giao

b)

Quan hệ gia đình

c)

Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

d)

Mọi quan hệ trong đòi sống xã hội

135.

Vi phạm pháp luật là:

a)

Hành vi trái pháp luật, do con người thực hiện

b)

  Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có lỗi

c)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có năng lực trách nhiệm pháp lí

d)

Tất cả đều đúng

136.

Năng lực trách nhiệm pháp lí là:

a)

Khả năng của cá nhân thực hiện được những hành vi nhất định

b)

Khả năng của tổ chức thực hiện được những hành vi nhất định

c)

Khả năng của cá nhân, tổ chức phải gánh chịu trách nhiệm từ hành vi trái pháp luật và hậu quả từ hành vi đó

d)

  Tất cả đều đúng

137.

Hành vi nào sau đây là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Vi phạm nội quy, quy chế trường học

b)

Vi phạm điều lệ Đảng

c)

Vi phạm điều lệ Đoàn thanh niên cộng sản

d)

Vi phạm tín điều tôn giáo

138.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

 

a)

  Vượt đèn đỏ gây tai nạn nghiêm trọng

 

b)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

c)

Đi vào đường cấm, đường ngược chiều

  

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi

139.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

  

a)

Gây mất trật tự nơi công cộng

 

b)

Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường

c)

Chống người thi hành công vụ

d)

  Không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe gắn máy ở tuyến đường bắt buộc

140.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

  

a)

Xây dựng nhà trái phép

 

b)

  Cướp giật tài sản

  

c)

Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

d)

Sử dụng tác phẩm âm nhạc không xin phép tác giả

141.

Hành vi nào sau đây là vi phạm kỷ luật?

a)

Vi phạm điều lệ đoàn thanh niên cộng sản

b)

   Sử dụng trái phép chất ma túy

c)

  Gây mất trật tự trong phòng thi

d)

Trộm tivi của người khác

142.

Học sinh, sinh viên vi phạm vào nội quy, quy chế của trường học có phải là vi phạm pháp luật không?

a)

phải

b)

không phải

c)

  Tùy vào từng trường hợp vi phạm cụ thể để xem xét có phải hay không

d)

Có thể là vi phạm pháp luật, có thể không phải

143.

Hành vi gây mất trật tự trong lớp học, thuộc loại vi phạm nào sau đây?

a)

Vi phạm hình sự

   

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm dân sự

144.

Trách nhiệm pháp lý là:

a)

Trách nhiệm của các chủ thể vi phạm pháp luật đối với nhà nước

b)

Trách nhiệm của các chủ thể vi phạm pháp luật đối với chủ thể bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

  

c)

Việc nhà nước áp dụng biện pháp cưỡng chế đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Những hậu quả pháp lý bất lợi mà nhà nước áp dụng đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật

145.

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý:

 

a)

Chỉ được áp dụng khi có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra trong xã hội

b)

Về hình thức là quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể vi phạm pháp luật thực hiện bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật

c)

Là quá trình nhà nước xử lý hành vi vi phạm pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

146.

Mục đích của việc truy cứu trách nhiệm pháp lý là nhằm:

a)

Trừng phạt chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật

b)

Cải tạo, giáo dục chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật

c)

   Phòng ngừa, nâng cao ý thức pháp luật đối với mọi người

d)

Trừng phạt, cải tạo, giáo dục chủ thể vi phạm pháp luật và phòng ngừa, nâng cao ý thức pháp luật cho mọi người

147.

Khi nghiên cứu về các nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Một hành vi vi phạm pháp luật cụ thể có thể áp dụng đồng thời trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.

b)

Một hành vi vi phạm pháp luật phải áp dụng nhiều loại trách nhiệm pháp lý

c)

Một hành vi vi phạm kỷ luật có thể áp dụng đồng thời trách nhiệm hành chính và trách nhiệm vật chất.

d)

Một hành vi vi phạm pháp luật chỉ có thể bị truy cứu trách nhiệm pháp lý một lần

148.

Có mấy loại trách nhiệm pháp lí?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

149.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống câu: Trách nhiệm pháp lí hình sự là loại trách nhiệm pháp nghiêm khắc nhất, do                      áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội

a)

Tòa án

 

b)

Viện kiểm sát

  

c)

Công an

  

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

150.

Thông thường trách nhiệm pháp lý được phân thành các loại nào?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm pháp lý dân sự

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự; trách nhiệm pháp lý hành chính; trách nhiệm pháp lý dân sự và trách nhiệm kỷ luật

  

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm pháp lý hành chính

 

d)

  Không thể xác định chính xác

151.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm pháp lí hình sự?

a)

công an

b)

chủ tịch Uỷ ban nhân dân

c)

tòa án

d)

viện kiểm sát

152.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm pháp lí hành chính?

a)

các cơ quan quản lí nhà nước

b)

chủ tịch hội đồng nhân dân

c)

tòa án

d)

viện kiểm sát

153.

Người nào sau đây có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm kỉ luật?

a)

Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, trường học, bệnh viện, xí nghiệp…

b)

chủ tịch nước

c)

thư kí tòa án nhân dân

d)

tất cả đều đúng

154.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: Trách nhiệm pháp lí dân sự do

               _ áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật dân sự

a)

Tòa án

b)

viện kiểm sát

c)

công an

d)

cơ quan quản lí nhà nươc có thẩm quyền

155.

Hiến pháp là một đạo luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì:

a)

  Do Quốc hội – cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành

b)

   Quy định về những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của nhà nước

c)

Có giá trị pháp lý cao nhất

d)

tất acr đều đúng

156.

Điều 54 Hiến pháp nhà nước ta quy định độ tuổi để ứng cử vào Quốc hội và Hội

đồng nhân dân là:

a)

đủ 18 tuổi trở lên

b)

đủ 19 tuổi trở lên

c)

đủ 20 tuổi trở lên

d)

đủ 21 tuổi trở lên