wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức kinh tế vĩ mô

Total questions: 141

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

So đánh đổ là bắt buộc vì mong muốn thì vô hạn còn các nguồn lực là

a)

Hiệu quả

b)

Tiết kiệm

c)

Khan hiếm

d)

Vô hạn

e)

Cận biên

2.

Giả sử bạn bắt được 20 đô la. Nếu bạn chọn sử dụng 20 đô la này để đi xem một trận bóng đá, chi phí cơ hội của việc đi xem này là

a)

Không mất gì cả bởi vì bạn bắt được tiền

b)

20 đô la (vì bạn có thể sử dụng 20 đô la này mua những thức khác)

c)

20 đô la (vì bạn có thể sử dụng 20 đô la này mua những thức khác) cộng thêm với giá trị của khoảng thời gian ở trận đấu

d)

20 đô la (vì bạn có thể sử dụng 20 đô la này mua những thức khác) cộng thêm với giá trị của khoảng thời gian ở trận đấu, cộng thêm chi phí bữa ăn tối bạn phải mua ở trận đấu.

e)

Không câu nào đúng

3.

Sản phẩm nào trong số những sản phẩm sau ít khả năng gây ra một ngoại ứng nhất?

a)

Thuốc lá

b)

Máy hát

c)

Tiêm chủng phòng bệnh

d)

Giáo dục

e)

Thức ăn

4.

Câu nào trong số những câu khẳng định sau là đúng về một nền kinh tế thị trường?

a)

Những người tham gia thị trường hành động như thể họ bị dẫn dắt bởi "bàn tay vô hình" để sản xuất ra những kết quả tối đa hóa lợi ích xã hội

b)

Thuế giúp giá cả liên kết chi phí và lợi ích của người sản xuất và người tiêu dùng

c)

Với một chiếc máy vi tính đủ lớn, các nhà hoạch định tại trung ương có thể chỉ đạo sản xuất hiệu quả hơn thị trường.

d)

Sức mạnh của hệ thống thị trường là nó có xu hướng phân phối đều các nguồn tài nguyên giữa những người tiêu dùng

5.

Những điểm nằm trên đường giới hạn năng lực sản xuất là

a)

Có hiệu quả

b)

Không có hiệu quả

c)

Không thể đạt được

d)

Chuẩn tắc

e)

Không phải các câu trên

6.

Vấn đề nào sau đây liên quan tới kinh tế vĩ mô?

a)

ảnh hưởng của tiền tới lạm phát

b)

ảnh hưởng của công nghiệp tới tăng trưởng kinh tế

c)

ảnh hưởng của thâm hụt tới tiết kiệm

d)

ảnh hưởng của giá dầu tới sản xuất ô tô

7.

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

(a)  

8.

Ảnh hưởng của tiền tới lạm phát

4 lines
9.

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)

Chỉ có một người bán

b)

Có ít nhất một vài người bán

c)

Có nhiều người bán và người mua

d)

Các doanh nghiệp định giá cho sản phẩm của mình

e)

Không phải các câu trên

10.

Luật cầu nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa

a)

Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó

b)

Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó

c)

Làm tăng cung về hàng hóa đó

d)

Làm tăng lượng cung về hàng hóa đó

e)

Không phải các câu trên

11.

Luật cung nói rằng sự gia tăng trong giá của một hàng hóa

a)

Làm giảm nhu cầu về hàng hóa đó

b)

Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó

c)

Làm tăng cung về hàng hóa đó

d)

Làm tăng lượng cung về hàng hóa đó

e)

Không phải các câu trên

12.

Yếu tố nào sau đây là dịch chuyển nhu cầu về đồng hồ sang phải?

a)

Sự giảm giá đồng hồ

b)

Sự giảm sức thu nhập của người tiêu dùng nếu đồng hồ là hàng hóa thông thường

c)

Sự giảm giá pin đồng hồ nếu pin đồng hồ và đồng hồ là hàng hóa bổ sung

d)

Sự tăng giá đồng hồ

e)

Không phải các câu trên

13.

Sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh:

a)

Tổng lợi ích với tổng chi phí

b)

Lợi ích cận biên với chi phí cận biên

c)

Lợi ích bình quân với chi phí bình quân

d)

Hành vi hợp lý với những hành vi phi lý

e)

Tổng lợi ích với tổng chi phí hoặc Lợi ích cận biên với chi phí cận biên hoặc Lợi ích bình quân với chi phí bình quân.

14.

Do hàng hóa khan hiếm

a)

Chúng ta luôn phải trả tiền cho những hàng hóa nhận được

b)

Chúng ta không thể nhận được những gì chúng ta muốn

c)

Mỗi người đều muốn có phần trong số hàng hóa hiện có

d)

Họ phải chọn lựa trong số chúng

e)

Chúng ta luôn phải trả tiền cho những hàng hóa nhận được và chúng ta không thể nhận được những gì chúng ta muốn

15.

Tuyên bố nào sau đây là cách định nghĩa của k

4 lines
16.

Tuyên bố nào sau đây là cách định nghĩa của khái niệm "Chi phí cơ hội"?

a)

Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của cơ hội hấp dẫn nhất đã bị bỏ qua

b)

Chi phí cơ hội cho biết rằng con người luôn hài lòng với những quyết định của họ

c)

Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của tất cả các cơ hội hấp dẫn đã bỏ qua

d)

Khi tiến hành lựa chọn, con người tìm cách xác định đầy đủ mọi lợi ích và chi phí của tất cả các phương án khả thi.

e)

Tất cả các ý nêu trong bài đều đúng.

17.

Yếu tố nào sau đây gây ra sự dịch chuyển của đường giới hạn Năng lực sản xuất (PPF)?

a)

Thời gian nghỉ phép tăng lên

b)

Lao động di chuyển từ nông thôn ra thành thị

c)

Tuổi về hưu tăng lên

d)

Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp phổ thông ngày càng nhiều

e)

Tất cả những tác nhân nêu trên.

18.

Cần phản ánh số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng

a)

Mong muốn ở các mức giá khác nhau

b)

Đòi hỏi ở các mức giá khác nhau

c)

Sẵn sàng và có khả năng mua ở các mức giá khác nhau

d)

Có khả năng mua ở các mức giá khác nhau

e)

Các câu trả lời trong bài đều không chính xác

19.

Câu sẽ không thay đổi khi có sự thay đổi về

a)

Thu nhập chi dùng cho hàng hóa đang xét

b)

Giá của các hàng hóa có liên quan

c)

Thị hiếu

d)

Giá của hàng hóa đang xét

e)

Số lượng người tiêu dùng

20.

Sự vận động dọc theo đường cầu có thể xảy ra khi có sự thay đổi về

a)

Thu nhập chi dùng cho hàng hóa đang xét

b)

Giá của hàng hóa có liên quan

c)

Thị hiếu

d)

Giá của hàng hóa đang xét

e)

Số lượng người tiêu dùng

21.

Người sản xuất lựa chọn một hàng hóa để cung ứng là vì

a)

Kiến thức của họ trong lĩnh vực này là phong phú nhất

b)

Thứ hàng hóa đó được nhiều người ưa thích nhất

c)

Trình độ công nghệ của họ hiện là cao nhất

d)

Chi phí sản xuất của họ trong lĩnh vực này

22.

Người sản xuất lựa chọn một hàng hóa để cung ứng là vì

a)

Kiến thức của họ trong lĩnh vực này là phong phú nhất

b)

Thứ hàng hóa đó được nhiều người ưa thích nhất

c)

Trình độ công nghệ của họ hiện là cao nhất

d)

Chi phí sản xuất của họ trong lĩnh vực này là thấp nhất

e)

Giá trị gia tăng từ hoạt động sản xuất này là lớn nhất

23.

Đường cung sẽ không thay đổi khi

a)

Công nghệ thay đổi

b)

Giá cả của hàng hóa đang xét thay đổi

c)

Chính sách thuế mới sẽ được áp dụng

d)

Số lượng người sản xuất tăng lên

e)

Tất cả các chú ý trên

24.

A và B là hàng hóa thay thế. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không đổi

a)

Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi

b)

Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi

c)

Cung và cầu của A đều tăng

d)

Cung và cầu của A đều giảm

e)

Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi

25.

Nếu giá của một hàng hóa nằm dưới mức giá cân bằng

a)

Sẽ có một sự thặng dư và giá tăng

b)

Sẽ có một sự thặng dư và giảm

c)

Sẽ có một sự thiếu hụt và giá tăng

d)

Sẽ có một sự thiếu hụt và giá giảm

e)

Lượng cầu bằng lượng cung và giá không thay đổi

26.

Hệ số co dãn giá của cầu được xác định là

a)

Phần trăm thay đổi của giá của một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của lượng cầu hàng hóa đó

b)

Phần trăm thay đổi của thu nhập chia cho phần trăm thay đổi của lượng

c)

Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của giá hàng hóa đó

d)

Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập

e)

Không phải như trên

27.

Nếu giá của một hàng hóa tăng lên không làm ảnh hưởng đến tổng doanh thu trên thị trường thì cầu sẽ

a)

Không co dãn theo giá

b)

Co dãn theo giá

c)

Co dãn đơn vị theo giá

d)

Tất cả những điều trên

28.

Giá trần có tính ràng buộc tạo ra

a)

Sự thiếu hụt

b)

Sự thặng dư

c)

Sự cân bằng

d)

Sự thiếu hụt hoặc thặng dư tùy thuộc vào chỗ giá trần được quy định ở trên hay dưới mức cân bằng

29.

Giá trần có tín hiệu rằng buộc tạo ra

a)

Sự thiếu hụt

b)

Sự thặng dư

c)

Sự cân bằng

d)

Sự thiếu hụt hoặc thặng dư tùy thuộc vào chỗ giá trần được quy định ở trên hay dưới mức cân bằng

30.

Một giá sàn

a)

Đặt ra mức cho phép tối đa cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra

b)

Đặt ra mức cho phép tối thiểu cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra

c)

Luôn luôn quy định cho giá mà một hàng hóa có thể được bán ra

d)

Không phải là điều kiện ràng buộc nếu nó được quy định trên mức giá cân bằng

31.

Thặng dư tiêu dùng

a)

Nằm trên đường cung và dưới giá cả

b)

Nằm dưới đường cung và trên giá cả

c)

Nằm trên đường cầu và dưới giá cả

d)

Nằm dưới đường cầu và trên giá cả

e)

Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

32.

Nếu sẵn sàng thanh toán của người mua một chiếc Honda mới là 20.000 đô la và anh ta có thể mua nó với giá 18.000 đô la, thì thặng dư tiêu dùng của anh ta là

a)

0 đô la

b)

2.000 đô la

c)

18.000 đô la

d)

20.000 đô la

e)

38.000 đô la

33.

Giả sử có ba chiếc bình giống hệt nhau cho mọi người mua. Người mua thứ nhất sẵn sàng thanh toán 30 đô la cho một chiếc, người mua thứ 2 sẵn sàng thanh toán 25 đô la cho một chiếc và người thứ 3 sẵn sàng thanh toán 20 đô la cho một chiếc. Nếu giá của nó bằng 25 đô la, thì có bao nhiêu chiếc bình được bán và giá trị thặng dư tiêu dùng trên thị trường là bao nhiêu?

a)

Một chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 30 đô la

b)

Một chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 5 đô la

c)

Hai chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 5 đô la

d)

Ba chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 0 đô la

e)

Ba chiếc bình được bán và thặng dư tiêu dùng là 80 đô la

34.

Thặng dư sản xuất là phần diện tích

a)

Nằm trên đường cung và dưới giá cả

b)

Nằm dưới đường cung và trên giá cả

c)

Nằm trên đường cầu và dưới giá cả

d)

Nằm dưới đường cầu và trên giá cả

e)

Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

35.

Câu30:Tổng thặng dư là phần diện tích

a)

Nằm trên đường cung và dưới giá cả

b)

Nằm dưới đường cung và trên giá cả

c)

Nằm trên đường cầu và dưới giá cả

d)

Nằm dưới đường cầu và trên giá cả

e)

Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

36.

Câu31:Ngoại hiện là

a)

Lợi ích đối với người mua trên một thị trường

b)

Chi phí đối với người bán trên một thị trường

c)

Tác động không được đề bù gây ra bởi hành động của một cá nhân đối với phúc lợi của người ngoài cuộc

d)

Khoản đề bù trả cho nhà tư vấn của doanh nghiệp

e)

Không phải các điều kiện trên

37.

Câu32:Ngoại hiện tiêu cực (không được nêu hiển hóa) làm cho

a)

Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng

b)

Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu

c)

Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu

d)

Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu

38.

Câu33:ảnh hưởng ngoại hiện tích cực làm cho

a)

Sản lượng tối ưu lớn hơn sản lượng cân bằng

b)

Sản lượng cân bằng lớn hơn sản lượng tối ưu

c)

Sản lượng cân bằng bằng với sản lượng tối ưu

d)

Sản lượng cân bằng lớn hơn hoặc nhỏ hơn sản lượng tối ưu

39.

Câu34:Khi một cá nhân mua một chiếc xe hơi trong một khu vực đô thị đông đúc, thì nó sẽ gây ra

a)

Ngoại hiện tích cực trong sản xuất

b)

Ngoại hiện tiêu cực trong sản xuất

c)

Ngoại hiện tích cực trong tiêu dùng

d)

Ngoại hiện tiêu cực trong tiêu dùng

40.

Câu35:Nếu việc tiêu dùng hàng hóa của một cá nhân nào đó làm giảm khả năng tiêu dùng hàng hóa đó của những cá nhân khác, thì hàng hóa đó được coi là

a)

Một nguồn lực chung

b)

Một hàng hóa được sản xuất bởi độc quyền tự nhiên

c)

Có tính cạnh tranh

d)

41.

Nếu việc tiêu dùng hàng hóa của một cá nhân nào đó làm giảm khả năng tiêu dùng hàng hóa đó của những cá nhân khác, thì hàng hóa đó được gọi là

a)

Một nguồn lực chung

b)

Một hàng hóa được sản xuất bởi độc quyền tự nhiên

c)

Có tính cạnh tranh

d)

Có tính loại trừ

42.

Một hàng hóa công cộng

a)

Có cả tính cạnh tranh và tính loại trừ

b)

Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ

c)

Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ

d)

Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ

43.

Một hàng hóa tư nhân

a)

Có cả tính cạnh tranh và tính loại trừ

b)

Không có tính cạnh tranh và không có tính loại trừ

c)

Có tính cạnh tranh nhưng không có tính loại trừ

d)

Không có tính cạnh tranh nhưng có tính loại trừ

44.

Lợi nhuận kế toán

a)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn

b)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện

c)

Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện

d)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên

e)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến

45.

A và B là hàng hóa bổ sung. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không đổi

a)

Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi

b)

Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi

c)

Cung và cầu của A đều tăng

d)

Cung và cầu của A đều giảm

e)

Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi

46.

Giá (cân bằng) của sản phẩm điện tử lắp ráp trong nước sẽ giảm khi

a)

Thuế nhập khẩu hàng điện tử tăng lên

b)

Thuế nhập khẩu linh kiện và phụ tùng tăng lên

c)

Chính phủ áp dụng các biện pháp tích cực để chống buôn lậu

d)

Chính phủ tăng cường hỗ trợ sản xuất hàng xuất khẩu

e)

Cho phép mọi đối tượng vay vốn đầu tư công nghệ cao

47.

Các đường chi phí đơn vị nào sau đây không có hình chữ U?

a)

ATC

b)

AFC

c)

AVC

d)

MC

e)

Tất cả

48.

Giá cân bằng của một thị trường sẽ giảm và lượng cân bằng sẽ tăng khi

a)

Cầu giảm ít, cung tăng nhiều

b)

Cầu giảm nhiều cung giảm ít thay không đổi

c)

Cầu tăng ít, cung tăng nhiều

d)

Cầu tăng nhiều cung giảm ít thay

49.

Giá cả bằng của một thị trường sẽ giảm và lượng cân bằng sẽ tăng khi

a)

Cầu giảm ít, cung tăng nhiều

b)

Cầu giảm nhiều cung giảm ít hay không đổi

c)

Cầu tăng ít, cung tăng nhiều

d)

Cầu tăng nhiều cung giảm ít hay không thay đổi

e)

Cầu giảm ít, cung tăng nhiều và Cầu tăng ít, cung tăng nhiều

50.

Nếu giá cả giảm xuống bằng không (miễn phí), một người tiêu dùng đang tìm cách cực đại hóa lợi ích sẽ

a)

Tiêu dùng tất cả lượng hàng hóa trong tầm tay của họ

b)

Tiêu dùng một khối lượng hàng hóa như nhau cho tất cả các loại hàng hóa

c)

Tiếp tục tiêu dùng khi độ thỏa dụng cận biên còn lớn hơn không (dương)

d)

Tiếp tục tiêu dùng khi độ thỏa dụng còn lớn hơn không (dương)

e)

Xử sự theo đúng luật cầu

51.

Người tiêu dùng sẽ đạt được mức tiêu dùng có lợi nhất khi phân bố hết số ngân sách nhất định cho tất cả các loại hàng hóa sao cho

a)

Tổng độ thỏa dụng đối với mọi hàng hóa là bằng nhau

b)

Tổng độ thỏa dụng trên mỗi đồng ngân sách chi cho các hàng hóa khác nhau là như nhau

c)

Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng của mọi hàng hóa là cực đại

d)

Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng của mọi hàng hóa là bằng nhau

e)

Độ thỏa dụng biên của đơn vị hàng hóa cuối cùng trên mỗi đồng ngân sách chi cho mỗi hàng hóa là bằng nhau

52.

Nếu cầu là gì giảm về giá thì

a)

Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu tăng giá

b)

Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi tăng giá bán

c)

Tổng doanh thu của người bán đạt cực đại

d)

Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu giảm giá

e)

Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi giảm lượng bán.

53.

Hệ số cầu giãn của cầu theo giá càng lớn

a)

Sản phẩm càng đặc biệt

b)

Giá thị trường càng thấp

c)

Càng có nhiều nguồn hàng hóa thay thế

d)

Nguồn hàng bổ sung càng nhiều

e)

Sản phẩm càng đặc biệt và nguồn hàng bổ sung càng nhiều

54.

Nếu cung là hoàn toàn co giãn, cầu là hoàn toàn không co giãn, khi chính phủ đánh thuế

4 lines
55.

Nếucunglàhoàntoàncogiãn,cầulàhoàntoànkhôngcogiãn,khichínhphủđánhthuế

a)

Ngườitiêudùngsẽchịutoànbộthuế

b)

Ngườisảnxuấtsẽchịutoànbộthuế

c)

Ngườitiêudùngvàngườisảnxuấtchianhauthuếphảinộp

d)

Ngườibánlợidụngtănggiácaohơnmứcthuếđểthulời

e)

Ngườitiêudùngtựmìnhquyếtđịnhgiásẽmua

56.

Cogiãnchéocủacầutheogiáchobiết

a)

Haihànghóalàthaythếbổsungchonhau

b)

Haihànghóalàcogiãntheothunhập

c)

Cầuvềhànghóalàítcogiãn

d)

Haihànghóađượcbánrabởicùngmộtngười

e)

Khôngcóýnàonêutrongbàilàđúng.

57.

Nếugiácạnhtranhhoànhảohạthấphơnchiphíbìnhquânnhưngcònlớnhơnchiphíbiếnđổibìnhquân(ATC>P>AVC)thìdoanhnghiệpsẽ

a)

Vẫncólãi,vìthếnêntiếptụcsảnxuất

b)

Bịlỗmộtphầnchiphíbiếnđổi,nhưngvẫnnêntiếptụcsảnxuất

c)

Bịlỗmộtphầnchiphíbiếnđổi,vìthếnênđóngcửa

d)

Bịlỗvốnmộtphầnchiphícốđịnh,nhưngvẫnnêntiếptục

e)

Bịlỗvốntoànbộchiphícốđịnh,vìthếnênđóngcửa

58.

Lợinhuậnkinhtếlà

a)

Tổngdoanhthutrừđichiphíẩn

b)

Tổngdoanhthutrừđichiphíhiện

c)

Tổngdoanhthutrừđichiphíẩnvàchiphíhiện

d)

Tổngdoanhthutrừđichiphícậnbiên

e)

Tổngdoanhthutrừđichiphíkhảbiến

59.

Khigiácủahànghóabiểuthịtrêntrụchoànggiảm,đườngngânsách

a)

Dịchchuyểnsongsongrangoàisovớiđườngngânsáchbanđầu

b)

Quay,vàcóđộdốclớnhơn

c)

Quay,vàcóđộdốcnhỏhơn

d)

Dịchchuyểnsongsongvàotrongsovớiđườngngânsáchbanđầu

e)

Khôngcâunàođúng

60.

Phầnthunhậpmàmộtcánhânchivàomộthànghóagiảmkhithunhậptăngthìcogiãncủacầutheothunhập

a)

Lớnhơn1

b)

Giữa0và1

c)

0

d)

Nhỏhơn0

e)

Khôngthểkhẳngđịnhđược

61.

Phần thu nhập mà một cá nhân chi vào một hàng hóa giảm khi thu nhập tăng thì có gì đáng kể của cá thu nhập

a)

Lớn hơn 1

b)

Giữa 0 và 1

c)

0

d)

Nhỏ hơn 0

e)

Không thể khẳng định được

62.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Chi phí kế toán luôn luôn lớn hơn chi phí kinh tế

b)

Chi phí kinh tế luôn luôn lớn hơn tổng chi phí kế toán

c)

Lợi nhuận kế toán luôn luôn lớn hơn lợi nhuận kinh tế

d)

Lợi nhuận kinh tế luôn luôn lớn hơn chi phí kế toán

e)

Không câu nào đúng

63.

Đường cầu lao động của thị trường bằng

a)

Đường cung sản phẩm của thị trường

b)

Tổng cầu lao động của tất cả các hãng

c)

Tiền lương

d)

Sản phẩm doanh thu cận biên của lao động

e)

Không câu nào đúng

64.

Các nhân tố sản xuất quan trọng nhất bao gồm

a)

Tiền, cổ phiếu, và trái phiếu

b)

Nước, đất, và kiến thức

c)

Kỹ năng quản lý, nguồn lực tài chính và hoạt động marketing

d)

Lao động, đất đai, và tư bản

65.

Thị trường sản phẩm X được cho bởi: Cung: Q=0,5P - 20

a)

Trong đó P là giá tính bằng USD, Q là sản lượng tính bằng đơn vị

b)

Giá và sản lượng cân bằng của thị trường là P=10, Q=60.

c)

Cầu: Q=25-0,25P

d)

Giá và sản lượng cân bằng của thị trường là P=60, Q=10.

e)

Hệ số co giãn của cầu theo giá ở mức giá cân bằng là -1,3

66.

Tổng thặng dư là phần diện tích

a)

Nằm trên đường cung và dưới giá cả

b)

Nằm dưới đường cung và trên giá cả

c)

Nằm trên đường cầu và dưới giá cả

d)

Nằm dưới đường cầu và trên đường cung

67.

Hàng hóa nào sau đây là ví dụ về một hàng hóa công cộng?

a)

Cám mập ở đại dương

b)

Táo ở trên cây trong một công việc công cộng

c)

Xúc xích trong một cuộc đi dã ngoại

d)

Dịch vụ quốc phòng

68.

Một hãng độc quyền có chi phí biến đổi trung bình là AVC=0,1Q+5. Nhà độc quyền gặp đường cầu P=93-Q. Giá và chi phí tính bằng $. Nếu nhà độc quyền thực hiện phân biệt giá hoành tráng thì lợi nhuận nó thu thêm đ

4 lines
69.

Mộthãngđộcquyềncóchiphíbiếnđổitrungbìnhlà AVC=0,1Q+5.NhàđộcquyềngặpđườngcầuP=93-Q.Giá vàchiphítínhbằng$.Nếunhàđộcquyềnthựchiệnphânbiệt giáhoànhảothìlợinhuậnnóthuthêmđượcsẽlà

a)

146,6

b)

80

c)

66,6

d)

13,4

e)

Khôngcâunàođúng

70.

Mộtdoanhnghiệpđộcquyềntốiđahóalợinhuận bằngcáchsảnxuấtmứcsảnlượngtạiđó

a)

Doanhthubiênbằngvớichiphíbiên

b)

Doanhthubiênbằngvớigiácả

c)

Chiphíbiênbằngvớicầu

d)

Khôngphảicácđiềukểtrên

71.

Sựtăngcunglaođộng

a)

Làmtănggiátrịsảnphẩmbiênlaođộngvàlàmtăngtiềnlương

b)

Làmgiảmgiátrịsảnphẩmbiênlaođộngvàgiảmtiềnlương

c)

Làmtănggiátrịsảnphẩmbiênlaođộngvàlàmgiảmtiềnlương

d)

Làmgiảmgiátrịsảnphẩmbiênlaođộngvàtăngtiềnlương

72.

Đườngcầuvềmộtsốnhântốsảnxuấtnàođócủamột doanhnghiệpđơnlẻ

a)

Dốcxuốngdosảnphẩmbiêncủanhântốđógiảmdần

b)

Dốcxuốngbởivìsựgiatăngsảnxuấtsẽlàmgiảmgiábán sảnphẩmtrênmộtthịtrườngcạnhtranh,dovậylàmgiảm giátrịsảnphẩmbiênkhinhântốđượcsửdụngcàngnhiều

c)

Dốclêndosảnphẩmbiêncủanhântốđótăngdần

d)

Hoàntoàncodãn(nằmngang)nếuthịtrườngnhântốlà cạnhtranhhoànhảo

73.

Mộtdoanhnghiệpcạnhtranhtheođuổitốiđahóalợi nhuậnsẽthuêlaođộngchotớikhi

a)

Tiềnlương,giáthuêtưbản,vàgiáthuêđấtđaibằngnhau

b)

Sảnphẩmbiênlaođộngbằngkhôngvàhàmsảnxuấtđược tốiđahóa

c)

Sảnphẩmbiênlaođộngbằngvớitiềnlương

d)

Giátrịsảnphẩmbiênlaođộngbằngvớitiềnlương

74.

Giớihạnđốivớicácgiỏhànghóamàmộtngườitiêu dùngcóthểmuađượcgọilà

a)

Đườngbàngquan

b)

Tỷlệthaythếbiên

c)

Ràngbuộcngânsách

d)

Hạnchếvàtiêudùng

75.

Giả sử một người tiêu dùng phải lựa chọn giữa tiêu dùng bánh Sandwich với bánh Pizza. Nếu chúng ta thể hiện lượng Pizza trên trục hoành và lượng Sandwich trên trục tung, và nếu giá một chiếc bánh Pizza là 10$ và một chiếc bánh Sandwich là 5$, thì tốc độ của đường giới hạn ngân sách là

a)

5

b)

10

c)

2

d)

1/2

76.

Khoản chi tiêu tối ưu người tiêu dùng cho bất kỳ hai hàng hóa nào là điểm tại đó

a)

Người tiêu dùng đạt được bằng quan cao nhất nhưng vẫn nằm trên đường giới hạn ngân sách

b)

Người tiêu dùng đạt được đường bằng quan cao nhất

c)

Hai người đường bằng quan cao nhất cắt nhau

d)

Đường giới hạn ngân sách cắt đường bằng quan

77.

Cực đại hóa lợi nhuận có nghĩa là doanh nghiệp phải

a)

Bán ra mức sản lượng tối đa

b)

Bán ra mức sản lượng có mức giá bán cao nhất mà thị trường có thể chấp nhận

c)

Tiếp tục bán ra chừng nào lượng hàng bán ra tiếp vẫn còn làm cho thu nhập tăng thêm lớn hơn chi phí phát sinh

d)

Bán ra mức sản lượng đạt mức doanh thu tối đa

e)

Bán ra mức sản lượng ứng với các mức giá thành thấp nhất

78.

Để đạt được mức doanh thu tối đa, công ty phải bán ra mức

a)

Đơn vị hàng hóa cuối cùng không làm tăng thêm doanh thu

b)

Khối lượng hàng hóa bán ra mức tối đa mà thị trường chấp nhận

c)

Giá bán đạt được ở mức tối đa mà thị trường chấp nhận

d)

Giá thành sản xuất đạt ở mức thấp nhất

e)

Doanh thu cận biên bằng lợi ích cận biên

79.

Công ty sẽ đạt được phần thị trường lớn nhất mà không bị lỗ vốn nếu bán ở mức sản lượng

a)

Chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên

b)

Chi phí cận biên bằng đường giá

c)

Doanh thu cận biên bằng giá thành sản phẩm

d)

Giá thành sản phẩm bằng đường giá

e)

Chi phí biến đổi bình quân bằng đường giá

80.

Yếu tố nào dưới đây không thỏa mãn điều kiện của một thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)

Sản phẩm phân biệt

b)

Nhiều người bán

c)

Nhiều người mua

81.

Yếu tố nào dưới đây không thỏa mãn điều kiện của một thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

a)

Sản phẩm phân biệt

b)

Nhiều người bán

c)

Nhiều người mua

d)

Mỗi người tham gia đều hiểu rõ thị trường

e)

Nguồn lực di chuyển rất dễ dàng

82.

Nếu hãng cạnh tranh hoàn hảo vẫn còn đang kiếm được lợi nhuận kinh tế thì:

a)

Mức tiền công sẽ được đẩy lên đến mức không còn lợi nhuận

b)

Hãng sẽ cố duy trì mức giá bán để kiếm lời

c)

Nhiều hãng mới tham gia vào ngành

d)

Hãng sẽ tìm cách cấu kết với các hãng khác để tăng giá bán

e)

Hãng sẽ tìm cách quảng cáo cho sản phẩm đặc biệt của mình để tăng thêm thị trường

83.

Giả sử một ngành cạnh tranh hoàn hảo có chi phí không đổi đã đạt được điểm cân bằng dài hạn, và cầu thị trường tăng lên. Nếu ngành lại đạt được điểm cân bằng dài hạn mới, mức sản lượng của hãng trong ngành sẽ

a)

Ban đầu tăng lên, sau đó trở về mức cũ

b)

Ban đầu tăng lên, và ổn định tại đó

c)

Ban đầu tăng lên, sau đó giảm xuống nhưng vẫn cao hơn mức cân bằng cũ

d)

Ban đầu tăng lên chút ít, sau đó giảm xuống thấp hơn mức cân bằng cũ

e)

Không thay đổi

84.

Một hãng độc quyền khi phân biệt giá sẽ đạt mức giá cao hơn cho

a)

Nhóm khách hàng có nhu cầu lớn nhất

b)

Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn nhất

c)

Nhóm khách hàng có nhu cầu ít co giãn nhất

d)

Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn đơn vị (=1)

e)

Nhóm khách hàng ít tuối hơn.

85.

Chính phủ điều tiết một hãng độc quyền tự nhiên bằng cách

a)

Cấp giấy phép cho các hãng tham gia thị trường

b)

Định ra mức 'giá trần'

c)

Định ra mức 'giá sàn'

d)

Đánh thuế hàng độc quyền

e)

Trợ cấp cho người tiêu dùng

86.

Một hãng độc quyền đang muốn vươn ra thị trường mới ở xa hơn có độc giá bán lớn hơn. Hãng sẽ đặt mức giá ở thị trường mới

a)

Cao hơn so với thị trường truyền thống

b)

Bằng thị trường truyền thống

c)

Bằng thị trường truyền thống cộng thêm chi phí vận chuyển

d)

Thấp hơn

87.

Một thị trường cạnh tranh sẽ trở lên độc quyền hơn khi

a)

Có cách hãng nước ngoài tham gia cạnh tranh

b)

Chính phủ ban hành các quy định mới về tiêu chuẩn hóa sản phẩm

c)

Chính phủ thu hồi các quy định hạn chế thương mại

d)

Nhucầu thị trường giảm xuống

e)

Quốc hội mới thông qua quy chế về bản quyền tác giả

88.

Trong cạnh tranh độc quyền

a)

Cách hãng đẩy mạnh cầu kết để tăng giá

b)

Cách hãng tăng cường quảng cáo cho hàng hóa của mình

c)

Cách hãng tìm cách giảm giá để thu hút khách hàng

d)

Đầu tư để tạo ra sản phẩm hoàn hảo để chiếm thị trường của cách hãng khác

e)

Sử dụng cách hiệp hội thương mại để tuyên truyền cho hãng

89.

Cách hãng cạnh tranh độc quyền sẽ thu hút lợi nhuận lớn hơn nếu

a)

Tiêu chuẩn hóa sản phẩm

b)

Giảm lượng bán để tăng giá bán cao hơn mức giá độc quyền

c)

Giảm giá bán xuống mức giá cạnh tranh hoàn hảo để tăng thị phần

d)

Bán giá như nhau ở các thị trường khác nhau

e)

Bán giá khác nhau ở các thị trường khác nhau

90.

Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường

a)

Là tham gia trực tiếp như hộ gia đình và doanh nghiệp

b)

Chỉ can thiệp vào những nơi có thể thị trường khiếm khuyết

c)

Đánh thuế người sản xuất

d)

Trợ cấp cho người tiêu dùng

e)

Cung cấp và quản lý nguồn tài chính

91.

các nhà kinh tế phân loại hàng hóa thức cấp là hàng hóa có điều kiện nào sau đây

a)

Độc quyền giảm cầu đối với thu nhập là -0.5

b)

Độc quyền giảm cầu đối với giá là -1.3

c)

Độc quyền giảm cầu đối với giá hàng hóa liên quan là -0.7

d)

Độc quyền giảm cầu đối với thu nhập là 1.3

e)

Độc quyền giảm cầu đối với giá hàng hóa liên quan

92.

Sự thay đổi trong cung (khác sự thay đổi trong lượng cung) của hàng hóa nào đó gây ra bởi

a)

Thay đổi về mức chi tiêu của người tiêu dùng dành cho hàng hóa đó

b)

Thay đổi trong sở thích người tiêu dùng

c)

Thay đổi công nghệ

d)

Sự thay đổi về mức thuế môn bài (thuế đóng 1 lần)

e)

Số lượng người mua tăng lên

93.

Độc giá của cầu rất quan trọng vì nó chỉ ra rằng

a)

Càng tăng giá, lợi nhuận sẽ càng tăng

b)

Càng tăng giá doanh thu sẽ càng tăng

c)

Giảm giá sẽ làm cho người tiêu dùng nhiều hơn

d)

Sự thay đổi của thu nhập phụ thuộc vào sự thay đổi về giá

e)

Phản ứng của người tiêu dùng trước những thay đổi của thị trường

94.

Người tiêu dùng được coi là có lợi nhất khi lựa chọn hai hàng hóa A và B sao cho

a)

Độ thỏa mãn từ A đúng bằng độ thỏa mãn từ B

b)

Số tiền chi cho A đúng bằng số tiền chi cho B

c)

Tỷ số ngân sách chi cho A trên giá của A (MA/PB) đúng bằng tỷ số ngân sách chi cho B trên giá của B (MB/PB)

d)

Một đồng chi tiêu cho đơn vị A hoặc B cuối cùng không thể hiện sự khác nhau về độ thỏa dụng tăng thêm

e)

Độ thỏa dụng đạt được từ việc tiêu dùng A trên số tiền chi tiêu cho A đúng bằng độ thỏa dụng bình quân trên mỗi đồng ngân sách chi cho B

95.

Nếu một hàng hóa được coi là thức cấp

a)

Giá của nó tăng thì người tiêu dùng sẽ mua ít đi

b)

Giá của nó giảm người tiêu dùng sẽ mua nhiều hơn

c)

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng thì họ sẽ mua hàng hóa đó ít đi

d)

Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi thì không ảnh hưởng đến việc tiêu dùng nó

e)

Người tiêu dùng sẽ tìm cách thay thế nó bằng hàng hóa có chất lượng cao hơn

96.

Để tối ưu lợi ích từ một 'giỏ' gồm hai hàng hóa xa xỉ và thiết yếu, người tiêu dùng sẽ thay đổi sự lựa chọn như thế nào khi giá của hàng xa xỉ t

4 lines
97.

Để tối ưu lợi ích từ một "giỏ" gồm hai hàng hóa x và y, người tiêu dùng sẽ thay đổi sự lựa chọn như thế nào khi giá của hàng hóa x tăng?

a)

Mua nhiều hàng hóa x hơn

b)

Tăng chi tiêu cho hàng hóa x để đảm bảo cơ cấu giỏ hàng hóa không đổi

c)

Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hóa theo tỷ lệ lợi ích thay đổi từ việc điều chỉnh chi tiêu giữa hai hàng hóa

d)

Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hóa theo tỷ lệ độ thỏa dụng đạt được từ các khối lượng hai hàng hóa được tiêu dùng

e)

Phân bổ lại ngân sách cho hai hàng hóa theo tỷ lệ giá cảm mới giữa chúng

98.

Khi giá của hàng hóa A, B và C bằng nhau, người tiêu dùng sẽ tối đa lợi ích khi:

a)

Chia đều ngân sách cho ba hàng hóa

b)

Phân bổ ngân sách cho tổng lợi ích đạt được từ mỗi hàng hóa lành như nhau

c)

Mua các hàng hóa đó với một lượng cần thiết để MU (MU là lợi ích cận biên) của chúng bằng nhau

d)

Phân bổ ngân sách theo tỷ lệ độ thỏa dụng đạt được từ mỗi hàng hóa

e)

Không yếu tố nào đúng

99.

Khi một ngành bán những sản phẩm khác nhau thì nếu một hãng tăng giá của mình:

a)

Sẽ mất tất cả khách hàng

b)

Sẽ không mất khách hàng nào

c)

Sẽ mất một số chứ không phải toàn bộ khách hàng

d)

Sẽ phải bỏ ngành

e)

Lợi nhuận sẽ tăng

100.

Đặt các mức giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau gọi là:

a)

Khác biệt hóa sản phẩm

b)

Phân biệt giá

c)

Đặt giá chiếm thị phần

d)

Đặt giá giới hạn

e)

Độc quyền tự nhiên

101.

Đường cung thị trường là P=50+5Q. Đường cầu thị trường là P=100-5Q, giá và lượng cân bằng là:

a)

P=10, Q=5

b)

P=75, Q=2

c)

P=5, Q=10

d)

P=50, Q=2

e)

Không câu nào đúng

102.

Yếu tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cung về vải của thị trường?

a)

Công nghệ dệt được cải tiến

b)

Chính phủ tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư sản xuất vải

c)

Chính phủ thực hiện chính sách mở cửa làm cho vải nhập khẩu vào thị trường

d)
e)
103.

Câu 91: Cái gì cần theo giá chéo mang dấu âm thì 2 hàng hóa đang xét là

a)

Bổ sung

b)

Thay thế

c)

Không xác định được

d)

Không câu nào đúng

104.

Câu 105: Nếu cầu không có giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải

a)

Giảm giá để tăng lượng bán

b)

Tăng giá để giảm lượng bán

c)

Tăng giá nhưng giữ nguyên lượng bán

d)

Tăng giá và tăng lượng bán

e)

Không câu nào đúng

105.

Câu 106: Một hãng có đường tổng chi phí là TC=100+2Q+Q2

a)

A. Chi phí cố định của hãng là 100

b)

B. Sẽ có AVC min khi Q=0

c)

C. Sẽ có AVC min khi Q=2

d)

D. Sẽ có AVC min khi Q=6

e)

E. A và B

106.

Câu 107: Hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhuận cực đại khi sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó

a)

ATC min

b)

MC min

c)

P=MC

d)

P=AVC

e)

Không câu nào đúng

107.

Câu 108: Đường cung của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn

a)

Là đường chi phí cận biên phần nằm trên ATC min

b)

Là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVC min

c)

Là đường chi phí biến đổi trung bình

d)

Là đường tổng chi phí trung bình

e)

Không câu nào đúng

108.

Câu 117: Tất cả các đường chi phí bình quân đều có dạng U trừ

a)

Đường AVC

b)

Đường AFC

c)

Đường AC

d)

Đường MC

e)

Đường AC dài hạn

109.

Câu 109: Câu nào trong các câu sau là đúng:

a)

Đường cung của nhà độc quyền là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVC min

b)

Trong độc quyền không có đường cung

c)

Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền trùng với đường giá

d)

Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền nằm trên đường giá

e)

Không câu nào đúng

110.

Câu 110: Việc tạo ra sản phẩm nào trong các sản phẩm sau ít gặp phải thất bại của thị trường nhất

4 lines
111.

Việc tạo ra sản phẩm nào trong các sản phẩm sau ít gặp phải thất bại của thị trường nhất?

a)

Giáo dục

b)

Quốc phòng

c)

Bánh mì

d)

Phân hóa học

e)

Không câu nào đúng

112.

Tình huống nào trong các tình huống sau không phải là tình huống xảy ra thất bại của thị trường?

a)

Khi có cách hàng hóa công cộng

b)

Khi có sự cầu kết để hạn chế sản lượng

c)

Khi có ảnh hưởng hướng ngoại

d)

Khi có sự cạnh tranh mạnh mẽ

e)

Không câu nào đúng

113.

Khi điều tiết độc quyền tự nhiên, chính phủ theo đuổi mục tiêu sau

a)

Hiệu quả giá

b)

Hiệu quả sản xuất

c)

Sự công bằng

d)

Một trong ba mục tiêu A, B, C.

e)

Không câu nào đúng

114.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị

a)

Những kế thừa phản ứng của nền kinh tế mong muốn

b)

Những kế thừa phản ứng khả thi của nền kinh tế

c)

Những kế thừa phản ứng khả thi và hiệu quả của nền kinh tế

d)

Không câu nào đúng

115.

Đối với một số hàng hóa, độc giả giảm của cầu đối với thu nhập là dương. Chúng ta gọi hàng hóa đó là:

a)

Hàng hóa thiết yếu

b)

Hàng hóa miễn phí

c)

Hàng hóa thay thế

d)

Hàng hóa thức cấp

e)

Hàng hóa xa xỉ

116.

Nếu do thời tiết xấu, năng suất thấp, nhưng thu nhập do bán nông sản lại cao hơn, điều đó có nghĩa là

a)

Cầu có giảm nhưng cung

b)

Cung có giảm hoàn toàn

c)

Cầu không có giảm: cung dịch chuyển về bên trái sẽ làm tăng tổng doanh thu

d)

Cung không có giảm; cung dịch chuyển về bên trái sẽ làm tăng bổng doanh thu

e)

Các nhận tố nêu trong bài đề không đúng

117.

Giá và lượng cân bằng trên một thị trường hàng hóa sẽ giảm sút, khi

a)

Sự giảm sút trong giá của hàng hóa bổ sung

b)

Sự giảm sút trong số lượng các nhà sản xuất

c)

Sự giảm sút trong giá của hàng hóa thay thế

d)

Sự giảm sút trong chi phí sản xuất

e)

Biến động bất lợi trên thị trường yếu tố sản xuất

118.

Sự giảm sút trong giá của hàng hóa bổ sung

4 lines
119.

Sự giảm sút trong số lượng các nhà sản xuất

4 lines
120.

Sự giảm sút trong giá của hàng hóa thay thế

4 lines
121.

Sự giảm sút trong chi phí sản xuất

4 lines
122.

Biến động bất lợi trên thị trường yếu tố sản xuất

4 lines
123.

Đối với một hàng hóa, nếu chủng loại hàng hóa thay thế càng nhiều và khả năng thay thế càng lớn

a)

Cầu càng không co giãn

b)

Cầu càng co giãn

c)

Cung càng ít co giãn

d)

Cung càng co giãn

e)

Cầu càng co giãn cung càng co giãn

124.

Tại mức sản lượng có tổng chi phí bình quân đạt mức thấp nhất:

a)

AVC=AFC

b)

MC=AVC

c)

MC=ATC

d)

MC=P

e)

P=ATC

125.

Trong dài hạn, doanh nghiệp sẽ rút lui khỏi ngành khi

a)

Giá không đủ bù đắp tổng chi phí bình quân thấp nhất

b)

Giá không bằng chi phí biên

c)

Giá cao hơn chi phí biến đổi bình quân

d)

Các doanh nghiệp khác sản xuất hiệu quả hơn

e)

Giá không bằng chi phí biên thấp nhất

126.

Một doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng nếu:

a)

Chi phí bình quân nhỏ nhất

b)

MR lớn hơn MC

c)

Tổng doanh thu lớn nhất

d)

Sản lượng bán ra là lớn nhất

e)

Sản phẩm cuối cùng bán ra chỉ tạo thêm được nguồn thu nhập tăng thêm đủ để trang trải các khoản chi phí sản xuất phát sinh thêm

127.

Hãng sẽ đạt lợi nhuận tối đa ở mức sản lượng đạt

a)

Doanh thu cực đại

b)

Chi phí cực tiểu

c)

Thị phần tối đa

d)

Doanh thu cận biên bằng không

e)

Đơn vị sản lượng cuối cùng không tạo ra thêm lợi nhuận

128.

Cầu thị trường là đường dốc xuống dưới về phía phải vì

a)

Giá giảm làm cho một số người không mua nữa

b)

Giá giảm làm cho một số người mua nhiều lên

c)

Giá giảm nhưng mọi người vẫn giữ nguyên lượng tiêu dùng

d)

Giá giảm làm cho một số người mua nhiều lên, một số người mua ít đi.

129.

Trong ngắn hạn, các doanh nghiệp muốn tối đa hóa lợi nhuận hoặc tối thiểu hóa thiệt hại (lỗ vốn) phải thỏa mãn điều kiện:

4 lines
130.

Trong ngắn hạn, các doanh nghiệp muốn tối đa hóa lợi nhuận hoặc tối thiểu hóa thua lỗ vốn phải thỏa mãn điều kiện:

a)

Tổng chi phí bình quân bằng chi phí cận biên

b)

Doanh thu bình quân bằng tổng chi phí bình quân

c)

Tổng doanh thu bằng tổng chi phí

d)

Tốc độ thay đổi về doanh thu bằng tốc độ thay đổi về chi phí

e)

Doanh thu bình quân bằng chi phí cận biên

131.

Nhà độc quyền nhận thấy rằng tại mức sản lượng hiện tại thì doanh thu cận biên của họ là 5$ và chi phí cận biên là 4,1$. Điều kiện nào sau đây sẽ là tối đa hóa lợi nhuận của nhà độc quyền?

a)

Giữ nguyên mức giá và sản lượng hiện tại

b)

Tăng giá và giữ sản lượng không thay đổi

c)

Tăng giá và giảm sản lượng

d)

Giảm giá và tăng sản lượng

e)

Giảm giá và giữ sản lượng không thay đổi

132.

Nếu một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nhận thấy rằng doanh thu cận biên của doanh nghiệp lớn hơn chi phí cận biên của nó, khi đó doanh nghiệp sẽ tăng thêm lợi nhuận nếu:

a)

Tăng sản lượng và giảm giá bán

b)

Tăng sản lượng và giữ nguyên giá bán

c)

Giảm sản lượng và tăng giá bán

d)

Giảm sản lượng và giữ nguyên giá bán

133.

Nếu giá giảm trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, khi đó các doanh nghiệp trong ngắn hạn sẽ:

a)

Không giảm số lượng doanh nghiệp

b)

Cố gắng giảm sản xuất hoặc đóng cửa

c)

Giữ sản lượng như cũ và chấp nhận lỗ vốn

d)

Quảng cáo hàng hóa

e)

Không yếu tố nào đúng

134.

Đường cung thị trường dốc lên vì:

a)

Giá tăng mọi người giảm lượng bán

b)

Giá tăng mọi người tăng lượng bán

c)

Giá tăng mọi người giữ nguyên lượng bán

d)

Giá tăng một số người bán nhiều hơn trước và một số người bắt đầu tham gia vào thị trường.

135.

Yếu tố nào sau đây không làm cho đường cầu cá nhân dịch chuyển (yếu tố khác giữ nguyên hoặc không đổi)?

a)

Giá của hàng hóa bổ sung tăng

b)

Giá của hàng hóa thay thế tăng

c)

Giá của bản thân hàng hóa tăng

d)

Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi

136.

MộthãngcạnhtranhhoànhảocóđườngchiphícậnbiênMC=2q+3vàchiphícốđịnhlà50(triệuđồng).NếugiácủasảnphẩmtrênthịtrườnglàP=10(triệuđồng/đơnvị)thìhãngnênsảnxuấtvì

a)

Thặngdưsảnxuấtlớnhơn0

b)

Khoảnthualỗnhỏhơn50triệuđồng

c)

Tổngdoanhthulớnhơnchiphícốđịnh

d)

AvàBđúng

e)

Khôngcâunàođúng

137.

Giáthịtrường

a)

Đomứcđộkhanhiếm

b)

Truyềntảithôngtin

c)

Tạođộngcơ

d)

Tấtcảđềuđúng

e)

Khôngcâunàođúng

138.

Nhậnđịnhnàotrongnhữngnhậnđịnhvềcogiãncủacầutheogiásauđâylàđúng?

a)

Độcogiãncủacầutheogiáđốivớibấtkỳđườngcầunào cũnglàhằngsố

b)

Cogiãncủacầutheogiátrongngắnhạnlớnhơntrongdài hạn

c)

Nếutổngdoanhthugiảmkhigiátăngthìcầutươngđốico giãn

d)

AvàC

e)

Khôngcâunàođúng

139.

Độdốccủađườngngânsáchphụthuộcvào

a)

Giátươngđốicủacáchànghóa

b)

Thunhậpcủangườitiêudùng

c)

Sựsẵncócủahànghóathaythế

d)

Hànghóađólàhànghóabìnhthườnghayhànghóacấpthấp

e)

AvàB

140.

Đườngcungthịtrường

a)

Làtổngchiềungangcácđườngcungcủatấtcảcáchãng

b)

Kémcogiãnhơntấtcảcácđườngcungcủatấtcảcáchãng

c)

Làđườngchiphícậnbiêncủahãngcuốicùnggianhậpngành

d)

Luônluônlàđườngnằmngang

e)

Khôngcâunàođúng

141.

Khitàisảnlàsởhữuchungthìnhữngngườisửdụng

a)

Khôngtốiđahóalợinhuận

b)

Viph