wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hệ Điều Hành

Total questions: 136

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng chung của hệ điều hành các máy tính là:

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Là thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

2.

Em hãy cho biết hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Phần mềm hệ thống

3.

Em biết bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Thực hiện bằng lệnh

d)

Giao diện đồ họa

4.

Em biết thành phần cơ bản của giao diện đồ họa là gì?

a)

Cửa sổ

b)

Biểu tượng

c)

Chuột

d)

Màn hình

5.

Em biết dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa macOS

b)

Hệ điều hành DOS

c)

Hệ điều hành đồ họa Windows

d)

Hệ điều hành Android

6.

Em biết hệ điều hành LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

Mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

7.

Cho biết mối quan hệ giữa phần cứng, phần mềm và hệ điều hành

4 lines
8.

Em biết chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

Đĩa mềm

9.

Theo em thiết bị di động không cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

VNeID

10.

Theo em biết thì mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte

b)

512 MB

c)

512 GB

d)

512 TB

11.

Cho biết để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

4 lines
12.

Theo em biết thì mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte

b)

512 MB

c)

512 GB

d)

512 TB

13.

Cho biết để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Lăn bi chuột

14.

Em biết sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Quản lý phần mềm

15.

Trên màn hình có các biểu tượng nào?

a)

Tệp (đ)

b)

Thư mục (đ)

c)

Nút lệnh (đ)

d)

Thanh cuộn ngang (s)

16.

Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ?

a)

Thanh công việc (đ)

b)

Nút Start (đ)

c)

Cửa sổ (s)

d)

Bảng chọn (s)

17.

Trình bày các bước để tiến hành sửa lỗi đĩa và hợp mảnh

4 lines
18.

Theo em ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng nào?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Ngôn ngữ tiếng việt

19.

Phần mềm thương mại là:

a)

Phần mềm để bán (đ)

b)

Loại nguồn đóng (đ)

c)

Loại nguồn mở (s)

d)

Cung cấp cả mã nguồn (s)

20.

Em biết phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Theo sở thích của nhiều người

21.

Em biết đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

22.

Em hiểu Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Phần mềm đóng gói

23.

Phần mềm nguồn mở là phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định. Sau đây là một số phần mềm nguồn mở:

a)

Microsoft Word

b)

GIMP

c)

Inkscape

d)

Photoshop

24.

Theo em Giấy phép công cộng GNU GPL là

a)

giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

giấy phép điển hình với phần mềm chạy trên Internet

25.

Em biết Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm gì?

a)

Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

Quyền không đúng tên của các tác giả tham gia phát triển

c)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

d)

Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

26.

Em biết phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm đặt hàng

b)

Phần mềm đóng gói

c)

Impress

d)

Oracle

27.

Theo em hiểu nguyên nhân nào dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Chia sẻ mã nguồn để bán

28.

Em hiểu văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Mã máy

29.

Em biết cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

30.

Trình bày ưu điểm của phần mềm thương mại, cho ví dụ.

4 lines
31.

Trình bày ưu điểm của phần mềm thương mại, cho ví dụ.

a)

Đáp ứng nhu cầu riêng, được bảo hành, bảo trì

b)

PM giao dịch của ngân hàng trên thiết bị di động, lập tkb của trường.

32.

Cho biết bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong, ngoài

c)

Các thiết bị vào ra

d)

Bộ xử lý trung tâm, Bộ nhớ trong, ngoài, Các thiết bị vào ra

33.

Em biết bộ xử lý trung tâm là

a)

thành phần quan trọng nhất của máy tính

b)

thực hiện các chương trình máy tính

c)

một mạch điện tử được dùng để xử lí các dữ liệu nhị phân

d)

bộ nhớ của máy tính

34.

Em biết Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ xử lí trung tâm

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

35.

Em biết RAM là gì?

a)

Bộ nhớ có thể đọc/ghi được

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong quá trình xử lý, dữ liệu bị mất khi tắt máy

c)

Dữ liệu được lưu trữ lâu dài

d)

Bộ nhớ chỉ đọc

36.

ROM là gì?

a)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

b)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

c)

Không cần nguồn nuôi

d)

Bộ nhớ cho phép đọc/ghi.

37.

Em hiểu cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động nào?

a)

Các mạch logic

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

Bộ xử lí

38.

Em biết mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng?

a)

AND

b)

OR.

c)

NOT

d)

ORX

39.

Vận dụng phép cộng số nhị phân cộng 2 số nhị phân 111 + 110 =….?

a)

1000

b)

1011

c)

1101

d)

1001

40.

Vận dụng chuyển đổi số nhị phân sang thập phân 2 số nhị phân 111 ; 110 tương ứng là

a)

7 ; 6

b)

6 ; 7

c)

14 ; 12

d)

12 ; 14

41.

Vận dụng kiến thức cho biết thiết bị nào có ảnh hưởng đến tốc độ xử lí của máy tính?

4 lines
42.

Em hiểu thế nào là một mạch logic?

4 lines
43.

Vận dụng kiến thức cho biết thiết bị nào có ảnh hưởng đến tốc độ xử lí của máy tính?

(a)  

44.

Em hiểu thế nào là một mạch logic?

4 lines
45.

Em hiểu chức năng các thiết bị vào cho phép?

a)

Xử lí dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Xuất dữ liệu ra khỏi máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu

46.

Em hiểu chức năng các thiết bị ra là gì?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

In dữ liệu

47.

Em hãy cho biết thiết bị nào dùng để đưa thông tin dạng mã vạch vào máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Máy quét

48.

Em hãy cho biết thiết bị nào dùng để đưa dữ liệu dạng âm thanh ra ngoài?

a)

Màn hình

b)

Micro

c)

Máy chiếu

d)

Loa

49.

Em hiểu đâu là thiết bị vừa vào, vừa ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

50.

Em biết độ phân giải màn hình thể hiện bằng gì?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

51.

Em biết tần số quét là gì?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

52.

Em biết thời gian phản hồi là gì?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

53.

Em biết kích thước của màn hình được đo bằng gì?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình (inch)

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

54.

Em biết Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

55.

Em biết Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

56.

Xác định loại màn hình nào sau đây sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

plasma

57.

Em biết máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

58.

Kể tên các thông số của màn hình?

4 lines
59.

Theo em biết đâu không phải là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Samsung

60.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

61.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

Quyền chỉ xem

b)

Quyền được nhận xét

c)

Quyền chỉnh sửa

d)

Quyền miễn trừ

62.

Hãy xác định dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

63.

Hãy xác định dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

64.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xóa bỏ tệp đã chia sẽ

b)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

c)

Làm mới tệp chia sẻ

d)

Chỉnh sửa tệp đã chia sẻ

65.

Khi nào thì người dùng được cung cấp một ổ đĩa trực tuyến?

a)

Cài đặt hệ điều hành mới

b)

Mua các phần mềm nguồn mở

c)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến

d)

Mua các phần mềm nguồn đóng

66.

Người dùng có thể xem là quyền?

a)

Chỉ xem

b)

Chỉnh sửa

c)

Được nhận xét

d)

Xem, sửa

67.

Em hiểu địa chỉ URL là?

a)

Địa chỉ trang Web

b)

Địa chỉ Mail

c)

Máy tìm kiếm

d)

Ổ đĩa trực tuyến

68.

Thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em phải tìm kiếm?

a)

Bằng từ khóa nhập từ bàn phím

b)

Trình duyệt bằng tiếng nói

c)

Bằng từ khóa nhập bằng tiếng nói

d)

Bằng từ khoá thông tin dạng hình ảnh

69.

Cho biết sau khi đọc từ khóa tìm kiếm thì em nên?

a)

Kiểm tra từ khóa sau khi nhập từ bàn phím đã khớp hay chưa

b)

Kiểm tra kết quả tìm kiếm

c)

Kiểm tra từ khóa được tự động điền sau khi đọc đã khớp hay chưa

d)

Khởi động công cụ tìm kiếm

70.

Cho biết thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

71.

Khi tìm kiếm em có thể nhận được kết quả dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Âm thanh

72.

Theo hiểu biết của em hãy chọn đáp án sai?

a)

Người không biết cách tìm kiếm tài liệu đúng sẽ không tìm kiếm được tài liệu nhanh và chính xác

b)

Người biết cách tìm kiếm sẽ tìm được rất nhanh và chính xác

c)

Người không biết xây dựng từ khóa tìm kiếm sẽ tìm kiếm nhanh hơn

d)

Ngày nay, tất cả mọi thông tin đều có thể tìm thấy trên Internet

73.

Trình bày các bước để tìm kiếm thông tin trên internet bằng máy tìm kiếm.

4 lines
74.

Cho biết sử dụng và tìm kiếm thư điện tử sẽ thuận tiện hơn nhờ?

a)

Việc đánh dấu, phân loại thư điện tử

b)

Sắp xếp thư điện tử một cách hợp lý

c)

Gắn nhãn cho thư điện tử

d)

Phần mềm đánh dấu

75.

Em biết Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

76.

Để biết được lí do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào?

a)

Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

b)

Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

c)

Vào hộp thư rác, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

77.

Theo em biết việc sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em sử dụng?

a)

Dấu quan trọng

b)

Dấu sao

c)

Nhãn (Label)

d)

Dấu bỏ chọn

78.

Em hiểu sử dụng nhãn (label) giúp?

a)

Tiết kiệm thời gian khi tìm kiếm lại các thư

b)

Tránh thất lạc thông tin ở các thư cũ

c)

Quản lý việc nhận thư từ các địa chỉ

d)

Nhận thư khó khăn hơn

79.

Câu 74: Vân dụng cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì em vào?

a)

Bảng tin

b)

Video

c)

Cài đặt

d)

Trang cá nhân

80.

Câu 75: Theo em biết quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

a)

Không được phép sử dụng gmail

b)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ

d)

Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học

81.

Câu 76: Em biết thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em?

a)

Sửa tài liệu

b)

Trao đổi thông tin qua lại với bạn bè

c)

Tiết kiệm thời gian và tiền bạc

d)

Chi phí cao

82.

Câu 77: Theo em khi em nhận được thư điện tử có tệp đính kèm nghi ngờ là virus từ người quen, em nên xử lí như thế nào?

a)

Mở tệp đính kèm và lưu tệp đó vào máy tính của mình

b)

Trước khi mở tệp đính kèm, em tìm cách nhắn tin hoặc gửi một thư điện tử khác cho người đã gửi thư để kiểm tra có đúng người đó gửi tệp đó cho em hay không

c)

Mở tệp đính kèm và xóa tệp đó ngay nếu nhận thấy tệp bị nhiễm virus

d)

Trước khi mở tệp đính kèm, em chuyển sang máy tính khác để ở lại thư điện tử đó.

83.

Câu 78: Trình bày các bước để lưu trữ tệp lên ổ đĩa trực tuyến

4 lines
84.

Câu 79: Trình bày các bước để tìm kiếm thông tin trên internet bằng máy tìm kiếm.

4 lines
85.

Câu 80: Theo em tình huống nào KHÔNG PHẢI hình thức lừa đảo thường gặp trên mạng xã hội?

4 lines
86.

Theo em tình huống nào KHÔNG PHẢI hình thức lừa đảo thường gặp trên mạng xã hội?

a)

Nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền ngay vào tài khoản **** nếu không muốn gặp những rắc rối liên quan tới bản thân

b)

Nhận được tin nhắn trúng thưởng phần quà có giá trị

c)

Nhận được thư điện tử từ địa chỉ lạ yêu cầu mở một tài liệu hoặc một đường link đính kèm và thực hiện theo hướng dẫn

d)

Nhận link bài tập giáo viên gửi qua Zalo nhóm lớp.

87.

Chúng ta có thể nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hãy chậm lại; Kiểm tra ngay

b)

Kiểm tra ngay; Dừng lại, không gửi

c)

Kiểm tra ngay, Hãy chậm lại

d)

Hãy chậm lại; Kiểm tra ngay; Dừng lại, không gửi

88.

Việc nào nên làm khi tham gia mạng xã hội?

a)

Quảng cáo, kinh doanh dịch vụ trái phép

b)

Đăng tải nội dung vi phạm pháp luật

c)

Sử dụng từ ngữ gây thù hận, kích động bạo động

d)

Giới thiệu gương học tập tốt

89.

Em hiểu Nguyên tắc Dừng lại, không gửi là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi.

90.

Em hiểu Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cá

91.

Em biết những cách nào sau đây là ứng xử cần thiết để phòng tránh những rủi ro?

a)

Hãy dành thời gian và đặt câu hỏi đề tránh bị dồn vào tình huống xấu

b)

Trao đổi với thầy cô giáo, người thân, bạn bè,... để được nghe ý kiến tư vấn

c)

Tìm cách liên hệ trực tiếp với người gửi để làm rõ

d)

Cả A, B, C

92.

Theo tình huống trên, có một số nhận định sau:

a)

Hành động của bạn N là đúng hay sai?

b)

Hành động của bạn N là hình thức lừa đảo trên không gian mạng

c)

Bạn N đang vi phạm luật an ninh mạnh, có hành vi nói xấu, chế giễu, bắt nạt bạn trên mạng

d)

Bạn A nói với bạn N về hành vi của bạn, chia sẽ với người lớn là bố mẹ hoặc thầy cô giáo trong trường

93.

Theo em biết đâu không phải là bài toán quản lý có sử dụng cơ sở dữ liệu?

a)

Quản lý nhân viên

b)

Quản lý học sinh

c)

Quản lý thư viện

d)

Quản lý chi tiêu trong gia đình

94.

Theo em hiểu thao tác nào không phải là truy xuất dữ liệu?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu

c)

Lọc ra dữ liệu

d)

Chỉnh sửa dữ liệu

95.

Theo em hiểu thao tác nào không phải là khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có?

a)

Tính toán dữ liệu

b)

Phân tích dữ liệu

c)

Thống kê dữ liệu

d)

Cập nhật dữ liệu

96.

Công việc nào quản lý nào KHÔNG có trong thực tế hiện nay?

4 lines
97.

Công việc nào quản lý nào KHÔNG có trong thực tế hiện nay?

a)

Quản lý nhân viên

b)

Quản lý tài chính

c)

Quản lý thiết bị

d)

Quản lí tiền quỹ của lớp

98.

Để quản lý kết quả học tập, giáo viên phải quản lý điểm của từng môn học theo?

a)

Điểm trung bình

b)

Điểm đánh giá giữa kì

c)

Điểm đánh giá giữa kì , điểm đánh giá cuối kì

d)

Điểm đánh giá thường xuyên, điểm đánh giá giữa kì , điểm đánh giá cuối kì

99.

Để khắc phục tình trạng tắc nghẽn tại các quầy thanh toán do nhập dữ liệu thủ công thì người ta đã?

a)

Tạo ra máy nhận diện hàng hóa qua bao bì

b)

Nhập thủ công từng mã số có trên hàng hóa

c)

Dữ liệu về hàng hóa được nhập vào từ bàn phím

d)

Tạo ra các mã vạch mang thông tin về mặt hàng dán trên bao bì

100.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định

b)

Thu thập thông tin

c)

Lữu trữ dữ liệu

d)

Quản lí một cách khoa học

101.

Em biết trong Tin học, Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, không được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Một tập hợp các dữ liệu không có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

102.

Theo em biết các thuộc tính cở bản của Cơ sở dữ liệu là

a)

Tính cấu trúc, tính không dư thừa, tính bảo mật và an toàn

b)

Tính không dư thừa, tính độc lập dữ liệu, tính bảo mật và an toàn

c)

Tính cấu trúc, tính không dư thừa, tính độc lập dữ liệu, tính bảo mật và an toàn

d)

Tính cấu trúc, tính không dư thừa, tính độc lập, tính toàn vẹn, tính nhất quán, tính bảo mật và an toàn

103.

Em hiểu Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là gì?

4 lines
104.

Em hiểu Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là gì?

4 lines
105.

Em hiểu Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là gì?

4 lines
106.

Ràng buộc nào sau đây thể hiện tính toàn vẹn dữ liệu ghi sĩ số học sinh của mỗi lớp tham gia lao động

a)

Phải là số tự nhiên

b)

Phải là sô thực

c)

Phải là số tực có hai chữ số thập phân

d)

Phải là số nguyên

107.

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy, giã sử là bảng điểm môn Tin học thì cột điểm nào không cần thiết phải lưu

a)

Điểm đánh gia thường xuyên

b)

Điểm kiểm tra giữa kì

c)

Điểm kiểm tra cuối kì

d)

Điểm trung bình môn

108.

Phần mềm hỗ trợ làm việc với CSDL cần có các chức năng cập nhật dữ liệu và kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu, hỗ trợ truy xuất dữ liệu và cung cấp giao diện đơn giản để?

a)

Người dùng dễ dàng truy xuất dữ liệu

b)

Người dùng dễ dàng tra tìm dữ liệu

c)

Người dùng dễ dàng cập nhật dữ liệu

d)

Người dùng có thể xem nội dung của bảng một cách dễ dàng

109.

Trong các thao tác sau thao tác nào không nằm trong nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu gồm?

a)

Khai báo CSDL với tên gọi xác định

b)

Tạo lập, sửa đối kiến trúc bên trong mỗi CSD

c)

Cho phép cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

d)

Cập nhật dữ liệu

110.

Một hệ QTCSDL có thể quản trị bao nhiêu CSDL?

a)

1 CSDL

b)

10 CSDL

c)

100 CSDL

d)

Nhiều CSDL

111.

Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng (backup) để làm gì?

a)

Truy xuất dữ liệu

b)

Khôi phục dữ liệu khi cần

c)

Cập nhật dữ liệu

d)

Cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

112.

Em biết Trong tin học khái niệm Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm cung cấp phương thức để cập nhật và truy xuất cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ

113.

Em hiểu Trong tin học CSDL tập trung là gì?

a)

Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con

b)

Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy

c)

Toàn bộ CSDL được lưu ở một máy tính

d)

Có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy

114.

Theo em biết một Hệ cơ sở dữ liệu gồm có các thành phần nào?

a)

Cơ sở dữ liệu; Hệ quản trị cơ sở dữ liệu;

b)

Cơ sở dữ liệu; Phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu;

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu; Phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu;

d)

Cơ sở dữ liệu; Hệ quản trị cơ sở dữ liệu; Phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu

115.

Theo em hiểu dữ liệu cần được bảo mật, chỉ cung cắp cho?

a)

Người có thẩm quyền

b)

Người nắm dữ dữ liệu

c)

Người tạo lập phần mềm

d)

Người dùng

116.

Khi nhiêu người được truy cập đông thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn đề?

a)

Tranh chấp dữ liệu

b)

Trộm cắp dữ liệu

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Mất dữ liệu

117.

Em hãy xác định đâu không phải là CSDL tập trung?

a)

Hệ CSDL cá nhân

b)

Hệ CSDL trung tâm

c)

Hệ CSDL khách chủ

d)

Hệ CSDL thuần nhất

118.

Em hãy quan sát Bảng Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm của bản nhạc nào?

a)

Tình ca

b)

Xa khơi

c)

Việt Nam quê hương tôi

d)

Du kích sông Thao

119.

Em biết Trong tin học khái niệm Cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

d)

CSDL lưu trữ dữ liệu có quan hệ với nhau

120.

Em hãy quan sát Bảng Bản thu âm và bảng Ca sĩ có chung thuộc tính nào?

a)

Chung thuộc tính Aid

b)

Chung thuộc tính Sid

c)

Chung thuộc tính Mid

d)

Chung thuộc tính TenNS

121.

Em hãy quan sát Bảng Bản nhạc, xác định khoá chính của bảng bảng Bản nhạc là?

a)

Mid-Aid

b)

Mid

c)

Aid-TenBN

d)

Mid-TenBN

122.

Trong CSDL Quan hệ theo em biết mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

123.

Trong CSDL quan hệ, Em biết Bản ghi là

a)

Là tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

b)

Là tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột

c)

Là tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong hàng

d)

Là tập họp các bảng trong CSDL

124.

Trong CSDL quan hệ, Em biết mỗi cột trong bảng được gọi là

a)

Trường

b)

Record

c)

Khóa

d)

Bản ghi

125.

Trong CSDL quan hệ, Em biết mỗi cột trong bảng được gọi là

a)

Trường

b)

Record

c)

Khóa

d)

Bản ghi

126.

Trong CSDL quan hệ, Em hiểu mỗi Trường thể hiện

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

Ràng buộc dữ liệu trong bảng

127.

Trong CSDL quan hệ, Em biết Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

Nhiều khóa

b)

Vô số khóa

c)

Chỉ một khóa

d)

Chỉ hai khóa

128.

Có thể dùng khóa nào để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

a)

Khóa trong

b)

Khóa chính

c)

Khóa ngoài

d)

Khóa

129.

Em biết SQL có thành phần nào dưới đây?

a)

DDL - DNL - DCL

b)

DDL - DML - DCC

c)

DDL - DML - DCL

d)

DOL - DNL - DCL

130.

Trong các thành phần của SQL thì DDM được hiểu là

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

c)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

d)

Ngôn ngữ lập trình

131.

Theo em biết thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn kiểm soát quyền người dùng với CSDL?

a)

DCL

b)

DDL

c)

DML

d)

DSL

132.

Theo em biết thành phần nào của SQL cung cấp các câu định nghĩa dữ liệu?

a)

DCL

b)

DDL

c)

DML

d)

DSL

133.

Em biết câu lệnh truy xuất nào dùng để chỉ định chọn chỉ các dòng thỏa mãn điều kiện xác định

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

134.

Em biết câu lệnh truy xuất nào dùng để thêm dữ liệu vào bảng

a)

INSERT INTO < tên bảng> VALUES

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

135.

Em biết câu lệnh truy xuất nào dùng để cập nhật cho trường

a)

UPDATE < tên bảng> SET < tên trường> =

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

136.

Vận dụng câu lệnh khởi tạo CSDL để tạo CSDL quản lý học sinh (QLHS)

a)

Create DataBase QLHS

b)

Create DataBase QLHS;

c)

Create Table QLHS;

d)

Create Data QLHS;