wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra từ vựng và ngữ pháp

Total questions: 107

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

My sister is tall and very ____.

a)

short

b)

old

c)

thin

2.

My friend Francesca is from ____ .

a)

Greece

b)

Spain

c)

Vietnam

3.

My sister plays ____ for the school team.

a)

football

b)

physical education

c)

martial arts

4.

Gary is very ____ . He has many friends.

a)

smart

b)

polite

c)

friendly

5.

Tara comes from ____ .

a)

America

b)

Canada

c)

Australia

6.

My father is ____ of my mother.

a)

wife

b)

husband

c)

son

7.

Julian is from the United Kingdom. He ____ .

a)

Brazilian

b)

American

c)

British

8.

My sister is ____ of my parents.

a)

daughter

b)

cousin

c)

son

9.

Samuel can play ____ very well.

a)

tennis

b)

gymnastics

c)

football

10.

Susan is very ____ . She has very good grades.

a)

smart

b)

polite

c)

funny

11.

____ play tennis?

a)

You can

b)

You cannot

c)

I cannot

12.

He is Carl. ____ you are William.

a)

She

b)

We

c)

His

13.

Children ____ Vietnamese.

a)

I

b)

are

c)

have

14.

Martina ____ a dog.

a)

has

b)

had

c)

does not have

15.

____ can do martial arts or play tennis.

a)

She can

b)

They can

c)

I cannot

16.

____ small.

a)

Als' cat

b)

Al's cat

c)

Al's cat

17.

This is Marie. ____ from the United Kingdom.

a)

She

b)

He

c)

Her

18.

Are you 10 years old?

a)

I am

b)

He is not

c)

Are you

19.

My teacher ____ from Russia.

a)

is not

b)

is not

c)

is not

20.

Do you have a hamster?

a)

I have

b)

He does not have

c)

Do you have?

21.

There is a sink and a refrigerator in ____ .

a)

the kitchen

b)

the bathroom

c)

the bedroom

22.

Outside there is a ____ with flowers and trees.

a)

garage

b)

roof

c)

garden

23.

There is a bed and a ____ in my bedroom.

a)

wardrobe

b)

kitchen

c)

bathtub

24.

My neighborhood has a ____ with many books.

a)

gym

b)

library

c)

hospital

25.

There is a great view from ____ in my bedroom.

a)

the window

b)

the wall

c)

the chimney

26.

My house is on the ____ floor.

a)

5

b)

2

c)

3

27.

There is a sofa and a ____ in the living room.

a)

bed

b)

nightstand

c)

coffee table

28.

There are many paintings on ____ .

a)

door

b)

wall

c)

balcony

29.

The toilet and sink are located in ____ .

a)

the bathroom

b)

the living room

c)

the kitchen

30.

My neighborhood has a ____ with many trees.

a)

movie theater

b)

supermarket

c)

park

31.

The ____ book is blue.

a)

Those

b)

This one

c)

Those

32.

There are no ____ armchairs in the living room.

a)

any

b)

one

c)

some

33.

The bed is ____ the bookshelf.

a)

under

b)

next to

c)

on

34.

Is there any painting in the room?

a)

Yes

b)

No

c)

There is none

35.

_____ curtain in front of the window.

a)

That one

b)

Those ones

c)

This one

36.

There is ____ on the floor.

a)

box

b)

box

c)

box

37.

This is ____ bedroom.

a)

children

b)

children

c)

children

38.

There is a lamp ____ the nightstand.

a)

under

b)

on

c)

in

39.

There are ____ wardrobes in the bedroom.

a)

one

b)

some

c)

one

40.

Is there a table in the kitchen?

a)

Yes

b)

No

c)

Is there?

41.

Your house is really nice!

a)

Thank you!

b)

Alright.

c)

No, not at all.

42.

What is your house like?

a)

It is small.

b)

It has a bed.

c)

Yes, that's right.

43.

Is your room big?

a)

It is big.

b)

No, it is not.

c)

Yes, it is.

44.

Is there a garage?

a)

No, it is not.

b)

It is actually big.

c)

No, there is none.

45.

Tại sao lại như vậy?

a)

Âm thanh

b)
c)
46.

What do children have ____ at 1 PM?

a)

breakfast

b)

lunch

c)

dinner

47.

Gina ____ a charity organization for animals in her spare time.

a)

helps

b)

goes

c)

does

48.

Ben ____ listens to music after school.

a)

watches

b)

plays

c)

listens

49.

I like ____ to hang out with friends.

a)

play

b)

chat

c)

hang

50.

My favorite subject is ____ . I like to draw.

a)

Art

b)

Music

c)

Math

51.

My father ____ his free time with my brother and me.

a)

leads

b)

has

c)

spends

52.

Tôi ____ đánh răng sau bữa tối.

a)

đánh

b)

lấy

c)

53.

Susan thích ____ các câu đố jigsaw trong thời gian rảnh.

a)

chơi

b)

làm

c)

đi

54.

Chúng tôi luôn ____ dậy lúc 7 giờ sáng.

a)

đi

b)

đến

c)

đến

55.

Môn học yêu thích của tôi là ____ . Tôi thích thể thao.

a)

Tiếng Anh

b)

Thể dục

c)

Khoa học

56.

Mark ____ bạn bè lúc 6 giờ chiều.

a)

gặp

b)

gặp

c)

không gặp

57.

Tôi dậy lúc 8 giờ sáng. _____ đó, tôi ăn sáng.

a)

Sau đó

b)

Đầu tiên

c)

Sau

58.

Tôi có các bài học piano ____ vào thứ Sáu.

a)

trong

b)

vào

c)

tại

59.

____ đi ngủ muộn?

a)

Bạn đi

b)

Bạn không đi

c)

Bạn có đi

60.

"____ là ai?" "Cậu ấy là bạn thân của tôi, Joe."

a)

Ai

b)

Của ai

c)

Cái gì

61.

Cô ấy rất hữu ích. Cô ấy ____ .

a)

thường dọn dẹp phòng của mình

b)

dọn dẹp phòng của mình thường xuyên

c)

dọn dẹp thường xuyên phòng của mình

62.

Cô ấy ____ đúng giờ. Cô ấy không bao giờ muộn.

a)

thường

b)

luôn luôn

c)

thỉnh thoảng

63.

Jane ____ TV sau bữa tối.

a)

xem

b)

không xem

c)

xem

64.

Chúng tôi thăm ông bà ____ vào cuối tuần.

a)

tại

b)

vào

c)

trong

65.

"____ cô ấy sống?" "Gần trường của chúng tôi."

a)

Khi nào

b)

Ở đâu

c)

Cái gì

66.

Bánh chocolate là bánh ____ nhất trong tất cả.

a)

ngon nhất

b)

ngon

c)

ngon hơn

67.

Chúng tôi không có ____ sữa trong tủ lạnh.

a)

một

b)

một ít

c)

không có

68.

Jamie Oliver là một trong những đầu bếp ____ nhất thế giới.

a)

nổi tiếng

b)

nổi tiếng nhất

c)

nổi tiếng hơn

69.

Tôi thích ____ trượt tuyết vào mùa đông.

a)

làm

b)

đi

c)

70.

____ là tháng trước tháng Chín.

a)

Tháng Mười Một

b)

Tháng Bảy

c)

Tháng Tám

71.

Nó ấm và ____ vào mùa hè.

a)

lạnh

b)

nắng

c)

đang tuyết

72.

Bố mẹ tôi và tôi thích ____ bí ngô vào mùa thu.

a)

hái

b)

lấy

c)

làm

73.

Bạn mặc ____ trên chân.

a)

thắt lưng

b)

giày

c)

găng tay

74.

Tôi sống trên một(n) ____.

a)

thác nước

b)

rừng mưa

c)

đảo

75.

Em trai tôi đang đội ____ trên đầu.

a)

b)

quần soóc

c)

thắt lưng

76.

____ là tháng trước tháng Giêng.

a)

Tháng Năm

b)

Tháng Mười Hai

c)

Tháng Mười

77.

George không thích ____ bảo tàng.

a)

thăm

b)

lấy

c)

đi

78.

Hôm nay lạnh và ____.

a)

nóng

b)

ấm

c)

đang tuyết

79.

Họ ____ một chuyến đi xe đạp trong công viên ngay bây giờ.

a)

đang

b)

đang

c)

đang

80.

Người đàn ông đang ra ____ xe của mình.

a)

qua

b)

ra

c)

trên

81.

Cuối tuần này, Jack ____ thăm các anh chị em của mình.

a)

sẽ

b)

không

c)

sẽ

82.

Harold đang nói. Hãy lắng nghe ____.

a)

anh ấy

b)

chúng tôi

c)

anh ấy

83.

"Tôi khát." "Tôi ____ mang cho bạn một cốc nước."

a)

sẽ

b)

sẽ

c)

không

84.

____ đi biển ngay bây giờ?

a)

Bạn đang

b)

Bạn không

c)

Bạn

85.

Tôi nghĩ rằng nó ____ tuyết vào ngày mai.

a)

sẽ

b)

sẽ

c)

sẽ

86.

Julia đang để sách của mình ____ một cái hộp.

a)

vào

b)

dọc theo

c)

đến

87.

Nhìn kìa! Justin ____ nhảy.

a)

sẽ

b)

sẽ

c)

sẽ

88.

Đây không phải là găng tay của tôi. Chúng là ____.

a)

của bạn

b)

của tôi

c)

của bạn

89.

Louis và tôi____ ở trường hôm qua.

a)

b)

đã

c)

đã từng

90.

____ mẹ của bạn từ đâu?

a)

Tại sao

b)

Khi nào

c)

Ở đâu

91.

Joan ____ tốt hôm qua.

a)

không phải

b)

đã

c)

không

92.

Chúng tôi ____ ngày của mình tại bảo tàng.

a)

chi tiêu

b)

đã chi tiêu

c)

đã từng chi tiêu

93.

____ đến bài hát mới của Justin?

a)

Bạn đã nghe

b)

Bạn đã nghe chưa

c)

Bạn không nghe

94.

____ bạn thân nhất của bạn là ai?

a)

Ai

b)

Cái gì

c)

Khi nào

95.

____ đi bộ đến trường sáng nay?

a)

Bạn đã đi bộ

b)

Bạn đã đi chưa

c)

Bạn không đi bộ

96.

Nathan ____ một chiếc áo khoác mới tuần trước.

a)

mua

b)

đã mua

c)

đã từng mua

97.

____ tại công viên vào thứ Bảy tuần trước?

a)

Bạn đã

b)

Bạn không

c)

Bạn đã từng

98.

Linda ____ bà của cô ấy chiều nay.

a)

đang thăm

b)

sẽ thăm

c)

thăm

99.

Tôi hy vọng Mary ____ chúng tôi tại phòng trưng bày nghệ thuật.

a)

sẽ gặp

b)

gặp

c)

đang gặp

100.

Mario ____ buổi biểu diễn vào ngày mai?

a)

tham dự

b)

đang tham dự

c)

đã tham dự

101.

Đó là một bộ phim ____ hơn bộ phim khác.

a)

thú vị

b)

thích thú

c)

quan tâm

102.

Nếu trời gió, chúng tôi ____ đi thuyền.

a)

sẽ đi

b)

đi

c)

đang đi

103.

Tôi ____ giúp bạn nếu bạn thô lỗ với tôi.

a)

không

b)

sẽ không

c)

không phải

104.

Trừ khi tôi bận, tôi ____ với bạn.

a)

đang đến

b)

sẽ đến

c)

đến

105.

Tôi rất ____ khi chơi trò chơi này!

a)

buồn chán

b)

chán

c)

buồn

106.

Nhìn anh ấy! Anh ấy ____ một bàn thắng.

a)

ghi

b)

sẽ ghi

c)

đang ghi

107.

Tôi ____ một chuyến đi trong một chiếc capsule trên London Eye.

a)

sẽ lấy

b)

đang lấy

c)

lấy