wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HSK2 - BÀI 1

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Du lịch

1.

旅游

b)

Tháng 9

2.

九月

c)

9 tháng

3.

九个月

d)

Tốt nhất

4.

最好

e)

Cảm thấy

5.

觉得

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

为什么

1.

Tại sao

b)

2.

Cũng

c)

3.

Đều

d)

运动

4.

Vận động/thể thao

e)

踢足球

5.

Đá

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Cùng

1.

一起

b)

Muốn, cần

2.

c)

Mới

3.

d)

4.

e)

Mắt

5.

眼睛

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Hoa

1.

b)

thích

2.

喜欢

c)

Yêu

3.

d)

lúc nào,khi nào

4.

什么时候

e)

buổi chiều

5.

下午

5.

九月去北京(............)好。

a)

有点

b)

c)

d)

我们

6.

下午/ 一起/ 踢足球/ 吧/ 我们/ 去

a)

下午我们去踢足球一起吧。

b)

下午我们去一起踢足球吧。

c)

下午我们一起去踢足球吧。

7.

明天/ 回来/ 能/ 几点/ 你

a)

你明天几点能回来?

b)

你明天能回来几点?

c)

你明天能几点回来?

8.

hơn 8 tháng

a)

八月多

b)

八个多月

c)

八多个月

9.

lớp chúng tôi có hơn 35 học sinh

a)

我们班有三十五个多学生。

b)

我们班有三十五多个学生。

10.

tôi thích nhất xem phim mỹ

a)

我最喜欢看电影美国。

b)

我最喜欢看美国电影。

c)

我喜欢最看美国电影。

11.

“Mắt của cô ấy rất đẹp. Tôi thích nhất mắt của cô ấy.”

tiếng trung viết như thế nào?



(a)  

12.

Chọn đáp án đúng:

Mười mấy cuốn sách

a)

十几本书

b)

几十本书

c)

本书十几

d)

本书几十

13.

Chọn đáp án đúng:

mấy chục người

a)

个人十几

b)

十几个人

c)

几十个人

d)

个人几十

14.

Chọn đáp án đúng:

hơn 5 cái ghế

a)

5个多椅子

b)

5多个椅子

15.

điền từ thích hợp vào chỗ trống:

A :星期天我去旅游, 你跟我一起去吗?

B: 我....去旅游。

a)

不要

b)

不是

c)

不想

d)

想不想

16.

Đâu là từ mang nghĩa "Đừng" (thể hiện sự cấm đoán)

a)

不想

b)

不要

c)

不会

d)

不能

17.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

那个 / 漂亮 / 最 / 眼睛 / 的 / 猫。

a)

猫那个的眼睛最漂亮。

b)

眼睛的那个猫最漂亮。

c)

那个猫的眼睛最漂亮。

d)

那个猫的眼睛漂亮最。

18.

Kết hợp câu để tạo thành đoạn hội thoại:

A: _____

  1. B: 我最喜欢踢足球。

a)

今天下午天气怎么样?

b)
  1. 你喜欢什么运动?

c)

你什么时候能回来?

d)

我们买什么东西?

19.

A :

B: 坐火车

a)

你是什么时候来的 ?

b)

你是怎么来的 ?

c)

你是和谁来的?

d)

你是做什么的

20.

A:_________?
B:早上六点

a)

你是什么时候来的?

b)

你是从哪里来的?

c)

你起床做什么?

d)

是谁让你起床的?