Font size
WorksheetsÔN TẬP HSK2 - BÀI 1
Total questions: 20
Worksheet time: 19mins
Tìm các cặp tương ứng sau
Du lịch
旅游
Tháng 9
九月
9 tháng
九个月
Tốt nhất
最好
Cảm thấy
觉得
Tìm các cặp tương ứng sau
为什么
Tại sao
也
Cũng
都
Đều
运动
Vận động/thể thao
踢足球
Đá
Tìm các cặp tương ứng sau
Cùng
一起
Muốn, cần
要
Mới
新
Nó
它
Mắt
眼睛
Tìm các cặp tương ứng sau
Hoa
花
thích
喜欢
Yêu
爱
lúc nào,khi nào
什么时候
buổi chiều
下午
九月去北京(............)好。
有点
最
是
我们
下午/ 一起/ 踢足球/ 吧/ 我们/ 去
下午我们去踢足球一起吧。
下午我们去一起踢足球吧。
下午我们一起去踢足球吧。
明天/ 回来/ 能/ 几点/ 你
你明天几点能回来?
你明天能回来几点?
你明天能几点回来?
hơn 8 tháng
八月多
八个多月
八多个月
lớp chúng tôi có hơn 35 học sinh
我们班有三十五个多学生。
我们班有三十五多个学生。
tôi thích nhất xem phim mỹ
我最喜欢看电影美国。
我最喜欢看美国电影。
我喜欢最看美国电影。
“Mắt của cô ấy rất đẹp. Tôi thích nhất mắt của cô ấy.”
tiếng trung viết như thế nào?
(a)
Chọn đáp án đúng:
Mười mấy cuốn sách
十几本书
几十本书
本书十几
本书几十
Chọn đáp án đúng:
mấy chục người
个人十几
十几个人
几十个人
个人几十
Chọn đáp án đúng:
hơn 5 cái ghế
5个多椅子
5多个椅子
điền từ thích hợp vào chỗ trống:
A :星期天我去旅游, 你跟我一起去吗?
B: 我....去旅游。
不要
不是
不想
想不想
Đâu là từ mang nghĩa "Đừng" (thể hiện sự cấm đoán)
不想
不要
不会
不能
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
那个 / 漂亮 / 最 / 眼睛 / 的 / 猫。
猫那个的眼睛最漂亮。
眼睛的那个猫最漂亮。
那个猫的眼睛最漂亮。
那个猫的眼睛漂亮最。
Kết hợp câu để tạo thành đoạn hội thoại:
A: _____
B: 我最喜欢踢足球。
今天下午天气怎么样?
你喜欢什么运动?
你什么时候能回来?
我们买什么东西?
A :
B: 坐火车
你是什么时候来的 ?
你是怎么来的 ?
你是和谁来的?
你是做什么的
A:_________?
B:早上六点
你是什么时候来的?
你是从哪里来的?
你起床做什么?
是谁让你起床的?
