wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ MỚI

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ tài chính nào sau đây có mức độ rủi ro thấp nhất ?

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng

c)

Thương phiếu

d)

Hợp đồng mua lại

2.

Điều nào sau đây đúng với chứng chỉ tiền gửi ngân hàng ?

a)

Lãi suất của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thấp hơn lãi suất của khoản tiền gửi tiết kiệm có cũng kỳ hạn

b)

Lãi suất của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng cao hơn lãi suất của khoản tiền gửi tiết kiệm có cùng kỳ hạn

c)

Lãi suất của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thường thấp hơn lãi suất của tín phiếu kho bạc

d)

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng có rủi ro thấp hơn so với tín phiếu kho bạc

3.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về chứng chỉ tiền gửi ngân hàng ?

a)

Thường được phát hành khí Ngân hàng muốn huy động một lượng vốn lớn trong thời gian ngăn

b)

Lãi suất của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thường cao hơn so với lãi suất của khoản tiền gửi tiết kiệm

c)

Lãi suất của chứng chỉ tiền gửi ngân hàng thường thấp hơn so với lãi suất của tín phiếu kho bạc

d)

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng có tỉnh thanh khoản cao

4.

Công cụ tài chính nào sau đây được ưa chuộng sử dụng trong quan hệ thương mại quốc tế ?

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Tín phiếu Ngân hàng trung ương

c)

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng

d)

Hối phiếu được Ngân hàng chấp nhận thanh toán

5.

Thị trường tài chính bao gồm :

a)

Thị trường chứng khoản và thị trường tiền tệ

b)

Thị trường hối đoái và thị trường cho vay ngắn hạn

c)

Thị trường vốn và thị trường hối đoái

d)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

6.

Chức năng cơ bản của TTTC sơ cấp là :

a)

Tạo tỉnh thanh khoản cho các công cụ tài chính

b)

Giúp chính phủ thực thi chính sách tiền tệ

c)

Tạo ra các công cụ tài chính

d)

Điều tiết nền kinh tế vĩ mô

7.

Câu 7 : Trong thị trường tài chính , nguồn vốn được di chuyển từ

a)

Thông qua các trung gian tài chính

b)

Các chủ thể thiếu vốn đến các chủ thể thừa vốn

c)

Qua lại giữa những trung gian tài chính

d)

Các chủ thể thừa vốn đến các chủ thể thiếu vốn

8.

Câu 8 : Vai trò của thị trường tài chính

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính

b)

Huy động và phân bố vốn hiệu quả

c)

Ổn định kinh tế vĩ mô

d)

Tất cả các phương án đều đúng

9.

Câu 9 : Chức năng nào không phải là của thị trường tài chính ?

a)

Góp phần lớn nhất vào sự tăng trưởng tổng sản phẩm quốc nội GDP

b)

Hình thành giá của các tài sản tài chính

c)

Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính

d)

Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

10.

Câu 10 : Thị trường nơi thực hiện hoạt động mua và bán ngoại hối , trong đó chủ yếu là ngoại tệ và các phương tiện thanh toán quốc tế là

a)

Thị trường liên ngân hàng

b)

Thị trường mở

c)

Thị trường ngoại hối

d)

Thị trường giao dịch hàng hoa quốc tế

11.

Câu 11 : Công cụ nào sau đây không được mua bán trên thị trường tiền tệ :

a)

Tín phiếu ngân hàng trung ương

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Cổ phiếu

d)

Tín phiếu kho bạc

12.

Câu 12 : Thị trường tiền tệ giao dịch những loại công cụ tài chính nào dưới đây ?

a)

Tín phiếu kho bạc , Tín phiếu ngân hàng trung ương . Trái phiếu doanh nghiệp , Hợp đồng mua lại

b)

Tín phiếu kho bạc . Tín phiếu ngân hàng trung ương ; Hợp đồng mua lại Chứng chỉ tiền gửi

c)

Trái phiếu chính phủ , Trái phiếu doanh nghiệp , Tín phiếu kho bạc , Tín phiếu ngân hàng trung ương

d)

Hợp đồng mua lại , Thương phiếu , Trái phiếu chính phủ , Cổ phiếu

13.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với thị trường ngoại hối

a)

Khối lượng và giá trị giao dịch rất lớn

b)

Thị trường ngoại hối là thị trường giao dịch mang tính quốc tế

c)

Là một thị trường nhạy cảm với những biến động về kinh tế , chính trị

d)

Thị trường hoạt động không liên tục mà chỉ hoạt động khi có đợt phát hành tiền của một quốc gia

14.

Chức năng nào không phải là chức năng của thị trường tiền tệ ?

a)

Tạo môi trường đầu tư an toàn và hiệu quả

b)

Góp phần lãnh mạnh hóa lưu thông tiền tệ và ổn định giá trị đồng tiền

c)

Tạo lập và cung ứng vốn ngắn hạn

d)

Tạo thêm một kênh huy động vốn dài hạn cho nền kinh tế

15.

Công cụ nào dưới đây là công cụ tài chính ngắn hạn ?

a)

Trái phiếu chính phủ với thời gian đáo hạn là 4 năm

b)

Cổ phiếu của công ty FLC

c)

Trái phiếu chính quyền địa phương

d)

Hợp đồng mua lại

16.

Thị trường liên ngân hàng có đặc điểm :

a)

Là thị trường giao dịch giữa NHTW và các NHTM

b)

Mức độ an toàn thấp

c)

Mức độ rủi ro thấp , độ tin cậy và an toàn cao

d)

Mức độ rủi ro cao do hoạt động chỉ dựa trên sự tín nhiệm giữa các ngân hàng

17.

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng là

a)

Là chứng chỉ có giã ghi nhận lệnh yêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán vô điều kiện một số tiền nhất định trong một thời gian xác định

b)

Là loại chứng nhận nợ ngắn hạn của Chính phủ do Kho bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời

c)

Là công cụ vay nợ do Ngân hàng thương mai bán cho người gửi tiền với lãi suất được quy định cho từng kỳ hạn nhất định

d)

Là giấy nhận nợ của Ngân hàng trung ương đối với người mua tin phiếu

18.

Chức năng nào không phải là chức năng của thị trường tiền tệ ?

a)

Tạo môi trường đầu tư an toàn và hiệu quả

b)

Góp phần lãnh mạnh hóa lưu thông tiền tệ và ổn định giá trị đồng tiền

c)

Tạo lập và cung ứng vốn ngắn hạn

d)

Tạo thêm một kênh huy động vốn dài hạn cho nền kinh tế

19.

Công cụ nào dưới đây là công cụ tài chính ngắn hạn ?

a)

Trái phiếu chính phủ với thời gian đáo hạn là 4 năm

b)

Cổ phiếu của công ty FLC

c)

Trái phiếu chính quyền địa phương

d)

Hợp đồng mua lại

20.

Thị trường liên ngân hàng có đặc điểm :

a)

Là thị trường giao dịch giữa NHTW và các NHTM

b)

Mức độ an toàn thấp

c)

Mức độ rủi ro thấp , độ tin cậy và an toàn cao

d)

Mức độ rủi ro cao do hoạt động chỉ dựa trên sự tín nhiệm giữa các ngân hàng

21.

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng là

a)

Là chứng chỉ có giã ghi nhận lệnh yêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán vô điều kiện một số tiền nhất định trong một thời gian xác định

b)

Là loại chứng nhận nợ ngắn hạn của Chính phủ do Kho bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời

c)

Là công cụ vay nợ do Ngân hàng thương mai bán cho người gửi tiền với lãi suất được quy định cho từng kỳ hạn nhất định

d)

Là giấy nhận nợ của Ngân hàng trung ương đối với người mua tin phiếu , do NHTW phát hành với mục đích điều hành chính sách tiền tệ

22.

Khi so sánh chứng chỉ tiền gửi với tiền gửi tiết kiệm thông thường với cùng kỳ hạn thì lãi suất của chứng chỉ tiền gửi thường

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

23.

Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ chí minh ( HOSE ) là một ví dụ của

a)

Thị trường ngắn hạn

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trưởng phát hành

24.

Loại công cụ được phát hành bởi ngân hàng trung ương để phát hành để điều hành chính sách tiền tệ là

a)

Tín phiếu ngân hàng trung ương

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Trái phiếu chính phủ

25.

Công cụ tài chính mà có thời hạn ít hơn 1 năm được gọi là

a)

Công cụ của thị trường vốn

b)

Công cụ chiết khấu

c)

Công cụ của thị trường tiền tệ

d)

Công cụ tiết kiệm

26.

Trong kênh tài trợ gián tiếp của thị trường tài chính

a)

Những chủ thể thừa vốn không dùng cả kênh trực tiếp và gián tiếp chuyển vốn cho những chủ thể thiếu vốn

b)

Những chủ thể thừa vốn giữ vốn lại cắt trong két sắt

c)

Những chủ thể thừa vốn không trực tiếp cho những chủ thể thiếu vốn vay mà thông qua các trung gian tài chính như ngân hàng và các tổ chức tài chính khác

d)

Những chủ thể thừa vốn sẽ trực tiếp cho những chủ thể thiếu vốn vay

27.

Trong kênh tài trợ trực tiếp của thị trường tài chính

a)

Những chủ thể thừa vốn không dùng cả kênh trực tiếp và gián tiếp chuyển vốn cho những chủ thể thiếu vốn

b)

Những chủ thể thừa vốn giữ vốn lại cất trong két sắt

c)

Những chủ thể thừa vốn không trực tiếp cho những chủ thể thiếu vốn vay mà thông qua các trung gian tài chính như ngân hàng và các tổ chức tài chính khác

d)

Những chủ thể thừa vốn sẽ trực tiếp cho những chủ thể thiếu vốn vay bằng cách mua những tài sản tài chính trực tiếp được phát hành bởi các chủ thể thiếu vốn thông qua thị trường tài chính

28.

Mục tiêu hoạt động của thị trường mở là

a)

Tạo một kênh đầu tư cho các nhà đầu tư nhỏ lẻ trên

b)

Cung ứng vốn cho các doanh nghiệp cần vốn

c)

Điều chỉnh tỷ giá hối đoái thị trường

d)

Thực thi mục tiêu của chính sách tiền tệ trong từng giai đoạn

29.

Thị trường giao dịch tiền tệ giữa Ngân hàng trung ương và các tổ chức tín dụng thông qua việc mua bán các giấy tờ có giá được phép giao dịch trên thị trưởng

a)

Thị trường tiền gửi và cho vay

b)

Thị trường mở

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường tín dụng ngắn hạn

30.

Thị trường trong đó vốn được chuyển từ người thừa vốn sang người thiếu vốn là

a)

Thị trường tài chính

b)

Thị trường nông sản

c)

Thị trường hàng hóa

d)

Thị trường lao động

31.

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng là :

a)

Thị trường ngắn hạn

b)

Thị trưởng dài hạn

c)

Nơi chỉ dành cho ngân hàng nhà nước

d)

Nơi chỉ dành cho các nhà đầu tư cá nhân và tổ chức

32.

Tại sao thị trường tài chính cần thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế ?

a)

Bởi vì tài sản tài chính gắn với yếu tố thời gian và cam kết hoàn trả

b)

Bởi vì chúng ta cần tạo tỉnh công bằng trong thị trường

c)

Bởi vì thị trường tài chính được thành lập trong thời gian gần đây

d)

Bởi vì nếu không có thể chế thì thị trường bị bóp méo bởi các hành vi phản cạnh tranh

33.

Bộ phận thị trường nào không thuộc thị trưởng tiền tệ ?

a)

Thị trường ngoại hối

b)

Thị trường liên ngân hàng

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường tín dụng ngắn hạn

34.

Thị trường nợ là thị trường mua bán

a)

Trái phiếu

b)

Co phieu thuong

c)

Cổ phiếu ưu đãi

d)

Bất động sản

35.

Thị trường tài chính sơ cấp là thị trường

a)

Cung cấp các công cụ tài chính có mức sinh lời trong quá khứ cao nhất bản có thể

b)

Cung cấp số lượng tài sản tài chính lớn nhất

c)

Cung cấp tài sản tài chính có mức sinh lời kỳ vọng cao nhất

d)

Liên quan đến việc giao dịch các công cụ tài chính được phát hành lần

36.

Công cụ này được coi là công cụ có mức độ rủi ro thấp nhất

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Trái phiếu doanh nghiệp

d)

Hối phiếu được chấp nhận

37.

Các giao dịch chủ yếu trên thị trường liên ngân hàng là

a)

Bảo lãnh ngân hàng

b)

Cho vay thanh toán

c)

Vay và cho vay để bổ sung nguồn vốn ngắn hạn của các ngân hàng thương mại

d)

Tất cả các phương án đều đúng

38.

Thị trường tiền gửi và cho vay là thị trường giao dịch tiền tệ giữa

a)

Tổ chức tín dụng với các tổ chức và cá nhân trong xã hội

b)

Ngân hàng trung ương và tổ chức tín dụng

c)

Các doanh nghiệp với các tổ chức và cá nhân trong xã hội

d)

Các ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng với nhau

39.

Công cụ tài chính mà có thời hạn nhiều hơn 1 năm được gọi là

a)

Công cụ của thị trường vốn

b)

Công cụ chiết khấu

c)

Công cụ của thị trường tiền tệ

d)

Công cụ tiết kiệm

40.

Tại sao thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế là một điều kiện tiên quyết để đảm bảo thị trường tài chính phát triển ổn định ?

a)

Thể chế cần lúc thành lập thị trường . khi thị trường phát triển vai trò giảm dần của thể chế sẽ

b)

Nhiều tổ chức , cá nhân không có mong muốn chuyển giao số vốn dư thừa của mình vào thị trường vì vậy cần có thể chế để buộc họ chuyển giao

c)

Những người thừa vốn và thiếu vẫn trên thị trường rất khó để có thể kết nối với nhau vì vậy cần có thể chế làm trung gian

d)

Việc sử dụng nguồn tài chính gắn với yếu tố thời gian và cam kết hoàn trả vì vậy cần thể chế thị trường để ràng buộc quyền lợi của các bên liên quan

41.

Điền vào chỗ trống : Một doanh nghiệp thông qua một công ty chứng khoán phát hành cổ phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường – và thị trường

a)

Sơ cấp , tiền tệ

b)

Sơ cấp , vốn

c)

Thứ cấp , tiền tệ

d)

Thứ cấp , vốn

42.

Các điều kiện để hình thành và phát triển thị trường tài chính là :

a)

Các nhu cầu giao lưu vốn được khuyến khích trong nền kinh tế

b)

Thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế

c)

Sự ra đời và hoạt động có hiệu quả của các trung gian tài chính

d)

Tất cả các phương án đều đúng

43.

Thị trường vốn là thị trường giao dịch

a)

Kỳ phiếu

b)

Tiền tệ

c)

Các công cụ tài chính ngắn hạn

d)

Các công cụ tài chính trung và dài hạn

44.

Loại tài sản nào sau đây được coi là tài sản tài chính

a)

Tài sản thật

b)

Tài sản hữu hình

c)

Tài sản vật chất

d)

Chứng khoán

45.

Công cụ chiết khấu được phát hành với giá

a)

Bằng mệnh giá

b)

Nhỏ hơn mệnh giá

c)

Cao hơn mệnh giá

d)

Bằng mệnh giá + Lãi

46.

Đối với công cụ chiết khẩu , vào lúc đáo hạn nhà đầu tư được hoàn trả số tiền

a)

Bằng mệnh giá

b)

Nhỏ hơn mệnh giá

c)

Lớn hơn mệnh giá

d)

Bằng mệnh giá cộng với một khoản lãi

47.

Loại công cụ nào sau đây không được giao dịch trên thị trường mở

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Thương phiếu

48.

Loại công cụ nào sau đây không được giao dịch trên thị trường mở

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Thương phiếu

49.

Khi so sánh chứng chỉ tiền gửi với tiền gửi tiết kiệm thông thường với cùng kỳ hạn thì công cụ có thể mua bán trao đổi là

a)

Tiền gửi tiết kiệm

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Tùy trường hợp

d)

Hai công cụ đều có thể mua bán trao đổi

50.

Điền vào chỗ trống : ... có thu nhập lớn hơn chỉ tiêu trong một giai đoạn nhất định

a)

Chủ thể thừa vốn

b)

Chủ thể thiếu vốn

c)

Người đi vay

d)

Ngân hàng thương mại

51.

Điền vào chỗ trống : Thị trường tiền tệ là thị trường — , trong khi thị trường vốn là thị trường

a)

Dài hạn , ngắn hạn

b)

Ngắn hạn , dài hạn

c)

Đầu tư thanh khoản cao

d)

Thanh khoản cao , thanh khoản thấp

52.

Công cụ trả lãi sau được phát hành với giá

a)

Bằng mệnh giá

b)

Nhỏ hơn mệnh giá

c)

Cao hơn mệnh giá

d)

Bằng mệnh giá + Lãi

53.

Đối với công cụ trả lãi sau , vào lúc đáo hạn nhà đầu tư được hoàn trả số tiền

a)

Bằng mệnh giá

b)

Nhỏ hơn mệnh giá

c)

Lớn hơn mệnh giá

d)

Bằng mệnh giá công với một khoản lãi

54.

Căn cứ để phân chia thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp ?

a)

Thời hạn luân chuyển vốn

b)

Tính chất luận chuyển vốn

c)

Phương thức thanh toán

d)

Cách thức huy động vốn

55.

Căn cứ vào thời hạn luân chuyển vốn , thị trường tài chính bao gồm ?

a)

Thị trường ngắn hạn và thị trường dài hạn

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

d)

Thị trường mở và thị trường liên ngân hàng

56.

Tin phiếu kho bạc do ai phát hành ?

a)

Kho bạc nhà nước

b)

Doanh nghiệp

c)

Ngân hàng trung ương

d)

Ngân hàng thương mại

57.

Chứng chỉ tiền gửi do ai phát hành ?

a)

Kho bạc nhà nước

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Ngân hàng thương mại

58.

Căn cứ vào cách thức huy động vốn , thị trường tài chính bao gồm ?

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn

b)

Thị trường nợ và thị trường vẫn cổ phần

c)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

d)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn cổ phần

59.

Giao dịch mà " Ngân hàng trung ương sẽ bán chứng từ có giá cho các NHTM theo giá cả được xác định tại thời điểm giao dịch và chuyển quyền sở hữu chứng từ có giá cho NHTM ngay sau khi nhận được thanh toán " được gọi là

a)

Giao dịch mua hẳn

b)

Giao dịch bán hẳn

c)

Giao dịch mua kỳ hạn

d)

Giao dịch bản kỳ hạn

60.

Giao dịch mà " Ngân hàng trung ương sẽ mua chứng từ có giá cho các NHTM theo giá cả được xác định tại thời điểm giao dịch , ngay sau đó xác lập quyền sở hữu đối với chứng từ có giá đã mua " được gọi là

a)

Giao dịch mua hẳn

b)

Giao dịch bản hẳn

c)

Giao dịch mua kỳ hạn

d)

Giao dịch bản kỳ hạn

61.

Giao dịch mà " Ngân hàng trung ương sẽ mua chứng từ có giá cho các NHTM theo thời hạn và giả cả được xác định tại thời điểm giao dịch , đồng thời NHTM phải mua lại chứng từ có giá đã bán khi đến hết hạn giao dịch " được gọi là

a)

Giao dịch mua hẳn

b)

Giao dịch bản hẳn

c)

Giao dịch mua kỳ hạn

d)

Giao dịch bán kỳ hạn

62.

Mục tiêu hoạt động của thị trường tiền gửi và cho vay là

a)

Huy động vốn và cung ứng vốn cho nền kinh tế

b)

Tạo một kênh đầu tư cho các nhà đầu tư nhỏ lẻ trên thị trường

c)

Điều tiết chính sách tiền tệ và ổn định giá trị đồng tiền

d)

Cân đối cung cầu ngoại tệ trong nền kinh tế

63.

Thị trường liên ngân hàng là loại thị trường mang tính chất của :

a)

Thị trường bán buôn

b)

Thị trường bản lẻ

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

d)

Thị trường mở

64.

Chủ thể tham gia thị trường mở

a)

Các tổ chức tín dụng với các tổ chức , cá nhân trong xã hội

b)

Ngân hàng trung ương với các tổ chức tín dụng

c)

Ngân hàng thương mại với các tổ chức tín dụng

d)

Các doanh nghiệp với các tổ chức , cá nhân trong xã hội

65.

Vai trò của thị trường ngoại hối là

a)

Phòng chống rủi ro

b)

Tạo thu nhập cho người sở hữu ngoại tệ

c)

Cân đối các nhu cầu mua bản ngoại tệ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

66.

Thương phiếu do ai phát hành ?

a)

Doanh nghiệp

b)

Kho bạc nhà nước .

c)

Ngân hàng trung ương

d)

Ngân hàng thương mại

67.

Các công cụ tài chính của thị trường tiền tệ có tính thanh khoản ?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Lúc cao lúc thấp

d)

Tùy từng công cụ tài chính

68.

Mục đích phát hành của tin phiếu kho bạc là

a)

Thực thi các chính sách tiền tệ

b)

Sử dụng trong mua bán hàng hóa quốc tế

c)

Bù đắp thâm hụt NSNN tạm thời

d)

Tất cả các phương ăn đều đúng

69.

Một trái phiếu 5 năm do ngân hàng ABC phát hành tháng 3/2016 , Tại thời điểm bây giờ sẽ được giao dịch ở

a)

Thị trường tiền tệ sơ cấp

b)

Thị trưởng tiền tế thứ cấp

c)

Thị trường vốn sơ cấp

d)

Thị trường vốn thứ cấp

70.

Thông thường , chứng chỉ tiền gửi có

a)

Lãi suất cao hơn so với tín phiếu kho bạc

b)

Lãi suất thấp hơn so với tín phiếu kho bạc

c)

Lãi suất bằng với lãi suất của tín phiếu kho bạc

d)

Tùy từng trường hợp

71.

Câu 70 : Thị trường vốn là thị trường

a)

ngắn hạn

b)

trung và ngắn hạn

c)

trung và dài hạn

d)

ngắn , trung và dài hạn

72.

Câu 71 : Công cụ nào sau đây không phải công cụ của thị trường tiền tệ ?

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Chứng chỉ quỹ

c)

Hợp đồng mua lại

d)

Giấy chấp nhận thanh toán của ngân hàng

73.

Câu 72 : Trong nền kinh tế thị trường , hàng hóa của thị trường tài chính là

a)

Lãi suất

b)

Lợi tức

c)

Tiền

d)

Vốn

74.

Câu 73 : Đầu không phải là chức năng của thị trường tài chính

a)

Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

b)

Ổn định kinh tế vĩ mô của nhà nước

c)

Tạo tỉnh thanh khoản cho các tài sản tài chính

d)

Ôn định và điều hòa lưu thông tiền tệ

75.

Câu 74 : Đầu là chức năng cơ bản và chủ yếu nhất của thị trường tài chính ?

a)

Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính

b)

Giảm thiểu chi phí tìm kiếm và chi phí thông tin

c)

Dẫn vốn từ nơi thừa vẫn sang nơi thiếu vốn

d)

Hình thành giả của các tài sản tài chính

76.

Câu 75 : Trên thị trường vốn , người ta mua bán

a)

Ngoại hối

b)

Thương phiếu

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Trái phiếu ngân hàng

77.

Câu 76 : Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của thị trường tiền tệ ?

a)

Là tập hợp thị trường của một số công cụ tài chính riêng biệt

b)

Thị trường tiền tệ chủ yếu mua bán các công cụ tài chính dài hạn có kỳ hạn trên 1 năm

c)

Cơ sở thực hiện giao dịch là dựa trên giá trị tài sản của các nhà đầu tư

d)

Giao dịch được diễn ra tập trung tại một địa điểm giao dịch cụ thể

78.

Câu 77 : Tài sản nào sau đây không phải là tài sản tài chính ?

a)

Máy móc

b)

Cổ phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Tất cả các phương án đều không phải

79.

Câu 77 : Tài sản nào sau đây không phải là tài sản tài chính ?

a)

Máy móc

b)

Cổ phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Tất cả các phương án đều không phải

80.

Câu 78 : Tin phiếu kho bạc là

a)

Là chứng chỉ có giả ghi nhận lệnh yêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán về điều kiện một số tiền nhất định trong một thời gian xác định

b)

Là loại chứng nhận nợ ngắn hạn của Chính phủ do Kho bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời

c)

Là loại chứng nhận nợ dài hạn của Chính phủ do Kho bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời

d)

Là giấy nhận nợ của Ngân hàng trung ương đối với người mua tín phiếu , do NHTW phát hành với mục đích điều hành chính sách tiền tệ

81.

Câu 79 : Thương phiếu là

a)

Là chứng chỉ có giá ghi nhận lệnh yêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán vô điều kiện một số tiền nhất định trong một thời gian xác định .

b)

Là loại chứng nhận nợ ngắn hạn của Chính phủ do Kho bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời

c)

Là công cụ vay nợ do Ngân hàng thương mại bản cho người gửi tiền với lãi suất được quy định cho từng kỳ hạn nhất định

d)

Là giấy nhận nợ của Ngân hàng trung ương đối với người mua tin phiếu , do NHTW phát hành với mục đích điều hành chính sách tiền tệ

82.

Câu 80 : Tin phiếu ngân hàng trung ương là

a)

Là chứng chỉ có giả ghi nhận lệnh yêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán vô điều kiện một số tiền nhất định trong một thời gian xác định .

b)

Là loại chứng nhận nợ ngắn hạn của Chính phủ do Kho bạc nhà nước phát hành nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách tạm thời

c)

Là công cụ vay nợ do Ngân hàng thương mại bán cho người gửi tiền với lãi suất được quy định cho từng kỳ hạn nhất định

d)

Là giấy nhận nợ của Ngân hàng trung ương đối với người mua tín phiếu , do NHTW phát hành với mục đích điều hành chính sách tiền tệ

83.

Cơ sở khách quan cho sự ra đời thị trường tài chính là

a)

Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu vốn trong nền kinh tế thông qua các loại cổ phiếu , trái phiếu

b)

Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu vốn trong nền kinh tế thông qua các công cụ tài chính

c)

Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu tiền tệ trong nền kinh tế thông qua các công cụ tài chính

d)

Sự giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu tiền tệ giữa các chủ thể trong nền kinh tế

84.

Thị trường ngoại hối là loại thị trường mang tính chất của :

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

b)

Thị trường bán buôn

c)

Thị trường phi tập trung

d)

Thị trường vốn

85.

Điều nào sau đây không phải là ưu thế của chứng khoán phi vật chất khi so sánh với chứng khoán vật chất

a)

Tính chân thực của chứng khoán được đảm bảo

b)

Thuận tiện cho quá trình giao dịch

c)

Tiết kiệm chi phí

d)

Giá chứng khoán tăng mạnh hơn

86.

Chủ thể nào dưới đây không thể huy động vốn thông qua thị trường chứng khoán :

a)

Cá nhân

b)

Các quỹ đầu tư

c)

Công ty TNHH

d)

Chính phủ

87.

Thị trường chứng khoán được đặc trưng bởi hình thức tài trợ

a)

Tài trợ gián tiếp

b)

Tài trợ trực tiếp

c)

Tư cung tự cấp

d)

Tài trợ qua trung gian

88.

Điều nào sau đây không phải là chức năng của thị trường chứng khoán ?

a)

Cung cấp khả năng thanh khoản cho các chứng khoán

b)

Huy động vốn đầu tư dài hạn cho nền kinh tế

c)

Đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn của các chủ thể trên thị trường

d)

Cung cấp môi trường đầu tư cho công chúng

89.

Đặc trưng của thị trường chứng khoán là

a)

Thị trường chứng khoản về cơ bản là một thị trường hoạt động liên tục

b)

Thị trường chứng khoán được đặc trưng bởi hình thức tài trợ trực tiếp

c)

Thị trường chứng khoán gần với thị trường cạnh tranh hoàn hảo

d)

Tất cả các phương án đều đúng

90.

Điền vào chỗ trống . ... có mức độ rủi ro cao hơn ..

a)

Trái phiếu doanh nghiệp , trái phiếu chính phủ

b)

Tin phiếu kho bạc , Chứng khoản phải sinh

c)

Trái phiếu Cổ phiếu

d)

Tiền gửi tiết kiệm , Trái phiếu doanh nghiệp

91.

Đặc điểm nào dưới đây không phải đặc điểm của chứng khoán ?

a)

Gắn với rủi ro

b)

Có khả năng sinh lời

c)

Có tính thanh khoản

d)

Ngắn hạn

92.

Một trong những nguyên tắc của thị trường chứng khoán :

a)

Công khai

b)

Trung gian , cạnh tranh

c)

Tập trung

d)

Tất cả đều đúng

93.

Nhà đầu tư gồm 2 nhóm là :

a)

Nhà đầu tư có tổ chức và nhà đầu tư không có tổ chức

b)

Nhà đầu tư tổ chức và nhà đầu tư cá nhân

c)

Nhà đầu tư nghiệp dư và nhà đầu tư chuyên nghiệp

d)

Trái chủ và cổ đông

94.

Thị trường chứng khoán không giao dịch loại công cụ nào dưới đây :

a)

Cổ phiếu công ty ANZ

b)

Hợp đồng tương lai chỉ số VN30

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Tín phiếu kho bạc

95.

Mục tiêu hoạt động của thị trường chứng khoán là

a)

Điều hành công bằng

b)

Hoạt động có hiệu quả

c)

Phát triển ổn định

d)

Tất cả đều đúng

96.

Thị trường nào sau đây không phải là một bộ phận của thị trường chứng khoán ?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường trái phiếu

c)

Thị trường chứng khoán phái sinh

d)

Thị trường cổ phiếu

97.

Nhận định " Ở Việt Nam mới có thị trường giao dịch cổ phiếu và thị trường giao dịch trái phiếu , chưa có thị trường chứng khoán phái sinh " là đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không thể xác định

98.

Hạn chế của kênh tài chính gián tiếp so với kênh tài chính trực tiếp là

a)

Phải có tài sản thế chấp

b)

Khối lượng vốn cung ứng hạn chế

c)

Thời gian sử dụng vốn hạn chế

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

99.

Bộ phận nào của thị trường chứng khoán hoạt động liên tục


a)

Thị trường phát hành cổ phiếu

b)

Thị trường phát hành trái phiếu

c)

Thị trường chứng khoán sơ cấp

d)

Thị trường chứng khoán thứ cấp

100.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của thị trường chứng khoán ?

a)

Là thị trường cạnh tranh hoàn hảo

b)

Đặc trưng bởi kênh tài chính trực tiếp

c)

Về cơ bản , là một thị trường hoạt động liên tục

d)

Tất cả các đặc điểm đều đúng

101.

Người nào sau đây được coi là chủ sở hữu chung của doanh nghiệp ?

a)

Người nắm giữ trái phiếu thế chấp

b)

Người nắm giữ cổ phiếu phổ thông

c)

Người nằm giữ giấy tờ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

102.

Căn cứ vào chủ thể phát hành , chứng khoán có thể chia thành


a)

Chứng khoán của chính phủ và CQĐP chứng khoán doanh nghiệp

b)

Chứng khoán có thu nhập ổn định , chứng khoán có thu nhập biến đổi

c)

Cổ phiếu , trái phiếu

d)

Chứng khoán ghi danh , chứng khoán vô danh