Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTỪ VỰNG NGÀY 24
Total questions: 103
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
be aware of (that)
a)
nhận thức được, ý thức được
b)
pháp luật địa phương
c)
tuân thủ
d)
tòa nhà dân cư
2.
problem with
a)
sự cố với/ vấn đề với
b)
nhận thức được, ý thức được
c)
pháp luật địa phương
d)
tuân thủ
3.
airline reservation system
a)
hệ thống đặt vé máy bay
b)
sự cố với/ vấn đề với
c)
nhận thức được, ý thức được
d)
pháp luật địa phương
4.
outage (n)
a)
sự mất điện
b)
hệ thống đặt vé máy bay
c)
sự cố với/ vấn đề với
d)
nhận thức được, ý thức được
5.
a rough week
a)
một tuần khó khăn
b)
sự mất điện
c)
hệ thống đặt vé máy bay
d)
sự cố với/ vấn đề với
6.
good news
a)
tin tốt
b)
một tuần khó khăn
c)
sự mất điện
d)
hệ thống đặt vé máy bay
7.
face delays
a)
đối mặt với sự chậm trễ
b)
tin tốt
c)
một tuần khó khăn
d)
sự mất điện
8.
on-site >< off-site
a)
tại chỗ >< bên ngoài
b)
đối mặt với sự chậm trễ
c)
tin tốt
d)
một tuần khó khăn
9.
customer service representative
a)
người đại diện dịch vụ khách hàng
b)
tại chỗ >< bên ngoài
c)
đối mặt với sự chậm trễ
d)
tin tốt
10.
destination city
a)
thành phố điểm đến
b)
người đại diện dịch vụ khách hàng
c)
tại chỗ >< bên ngoài
d)
đối mặt với sự chậm trễ
11.
assist customers
a)
hỗ trợ khách hàng
b)
thành phố điểm đến
c)
người đại diện dịch vụ khách hàng
d)
tại chỗ >< bên ngoài
12.
assist = help = support
a)
hỗ trợ, giúp đỡ
b)
hỗ trợ khách hàng
c)
thành phố điểm đến
d)
người đại diện dịch vụ khách hàng
13.
appreciate
a)
đánh giá cao
b)
hỗ trợ, giúp đỡ
c)
hỗ trợ khách hàng
d)
thành phố điểm đến
14.
understanding and patience
a)
sự hiểu biết và sự kiên nhẫn
b)
đánh giá cao
c)
hỗ trợ, giúp đỡ
d)
hỗ trợ khách hàng
15.
update on a technical problem
a)
cập nhật về một vấn đề kỹ thuật
b)
sự hiểu biết và sự kiên nhẫn
c)
đánh giá cao
d)
hỗ trợ, giúp đỡ
16.
work from home
a)
làm việc tại nhà
b)
cập nhật về một vấn đề kỹ thuật
c)
sự hiểu biết và sự kiên nhẫn
d)
đánh giá cao
17.
seek = look for = search for
a)
tìm kiếm
b)
làm việc tại nhà
c)
cập nhật về một vấn đề kỹ thuật
d)
sự hiểu biết và sự kiên nhẫn
18.
detail-oriented people
a)
những người chú ý đến chi tiết
b)
tìm kiếm
c)
làm việc tại nhà
d)
cập nhật về một vấn đề kỹ thuật
19.
a wide variety of
a)
nhiều, đa dạng
b)
những người chú ý đến chi tiết
c)
tìm kiếm
d)
làm việc tại nhà
20.
successful applicant
a)
ứng viên thành công
b)
nhiều, đa dạng
c)
những người chú ý đến chi tiết
d)
tìm kiếm
21.
possess = have = own
a)
sở hữu, có
b)
ứng viên thành công
c)
nhiều, đa dạng
d)
những người chú ý đến chi tiết
22.
high-speed internet access
a)
truy cập internet tốc độ cao
b)
sở hữu, có
c)
ứng viên thành công
d)
nhiều, đa dạng
23.
flexible hours
a)
giờ làm việc linh động
b)
truy cập internet tốc độ cao
c)
sở hữu, có
d)
ứng viên thành công
24.
many types of content
a)
nhiều loại nội dung
b)
giờ làm việc linh động
c)
truy cập internet tốc độ cao
d)
sở hữu, có
25.
good pay
a)
mức lương tốt
b)
nhiều loại nội dung
c)
giờ làm việc linh động
d)
truy cập internet tốc độ cao
26.
depend on the assignment
a)
phụ thuộc vào nhiệm vụ
b)
mức lương tốt
c)
nhiều loại nội dung
d)
giờ làm việc linh động
27.
software testing report
a)
báo cáo kiểm tra phần mềm
b)
phụ thuộc vào nhiệm vụ
c)
mức lương tốt
d)
nhiều loại nội dung
28.
software program
a)
chương trình phần mềm
b)
báo cáo kiểm tra phần mềm
c)
phụ thuộc vào nhiệm vụ
d)
mức lương tốt
29.
functionality of interface
a)
chức năng của giao diện
b)
chương trình phần mềm
c)
báo cáo kiểm tra phần mềm
d)
phụ thuộc vào nhiệm vụ
30.
a series of tasks
a)
một chuỗi các nhiệm vụ
b)
chức năng của giao diện
c)
chương trình phần mềm
d)
báo cáo kiểm tra phần mềm
31.
a designated area
a)
khu vực được chỉ định
b)
một chuỗi các nhiệm vụ
c)
chức năng của giao diện
d)
chương trình phần mềm
32.
participant = attendee
a)
người tham gia
b)
khu vực được chỉ định
c)
một chuỗi các nhiệm vụ
d)
chức năng của giao diện
33.
the most challenging
a)
thử thách nhất
b)
người tham gia
c)
khu vực được chỉ định
d)
một chuỗi các nhiệm vụ
34.
be able to >< be unable to
a)
có thể >< không thể
b)
thử thách nhất
c)
người tham gia
d)
khu vực được chỉ định
35.
performance
a)
buổi biểu diễn, hiệu suất
b)
có thể >< không thể
c)
thử thách nhất
d)
người tham gia
36.
extend an invitation
a)
gửi lời mời
b)
buổi biểu diễn, hiệu suất
c)
có thể >< không thể
d)
thử thách nhất
37.
annual conference
a)
hội nghị hàng năm
b)
gửi lời mời
c)
buổi biểu diễn, hiệu suất
d)
có thể >< không thể
38.
appear at a conference
a)
xuất hiện tại một hội nghị
b)
hội nghị hàng năm
c)
gửi lời mời
d)
buổi biểu diễn, hiệu suất
39.
special arrangement
a)
việc sắp xếp đặc biệt
b)
xuất hiện tại một hội nghị
c)
hội nghị hàng năm
d)
gửi lời mời
40.
sizeable = considerable
a)
đáng kể
b)
việc sắp xếp đặc biệt
c)
xuất hiện tại một hội nghị
d)
hội nghị hàng năm
41.
a capacity of
a)
sức chứa
b)
đáng kể
c)
việc sắp xếp đặc biệt
d)
xuất hiện tại một hội nghị
42.
at its peak
a)
đạt đỉnh điểm
b)
sức chứa
c)
đáng kể
d)
việc sắp xếp đặc biệt
43.
confirm an acceptance
a)
xác nhận một sự chấp nhận
b)
đạt đỉnh điểm
c)
sức chứa
d)
đáng kể
44.
audiovisual requirement
a)
yêu cầu về thiết bị nghe nhìn
b)
xác nhận một sự chấp nhận
c)
đạt đỉnh điểm
d)
sức chứa
45.
overhead projector
a)
máy chiếu trên cao
b)
yêu cầu về thiết bị nghe nhìn
c)
xác nhận một sự chấp nhận
d)
đạt đỉnh điểm
46.
still image
a)
hình ảnh tĩnh
b)
máy chiếu trên cao
c)
yêu cầu về thiết bị nghe nhìn
d)
xác nhận một sự chấp nhận
47.
be well attended
a)
được tham dự đông
b)
hình ảnh tĩnh
c)
máy chiếu trên cao
d)
yêu cầu về thiết bị nghe nhìn
48.
monorail system
a)
hệ thống đường ray
b)
được tham dự đông
c)
hình ảnh tĩnh
d)
máy chiếu trên cao
49.
commercial district
a)
khu vực thương mại
b)
hệ thống đường ray
c)
được tham dự đông
d)
hình ảnh tĩnh
50.
a combination of
a)
sự kết hợp của
b)
khu vực thương mại
c)
hệ thống đường ray
d)
được tham dự đông
51.
draw = attract = appeal to
a)
thu hút
b)
sự kết hợp của
c)
khu vực thương mại
d)
hệ thống đường ray
52.
public agency
a)
cơ quan công cộng
b)
thu hút
c)
sự kết hợp của
d)
khu vực thương mại
53.
private investor
a)
nhà đầu tư tư nhân
b)
cơ quan công cộng
c)
thu hút
d)
sự kết hợp của
54.
ticket sales
a)
doanh số bán vé
b)
nhà đầu tư tư nhân
c)
cơ quan công cộng
d)
thu hút
55.
a source of revenue
a)
một nguồn thu nhập
b)
doanh số bán vé
c)
nhà đầu tư tư nhân
d)
cơ quan công cộng
56.
construction = building
a)
việc xây dựng
b)
một nguồn thu nhập
c)
doanh số bán vé
d)
nhà đầu tư tư nhân
57.
construction firm
a)
công ty xây dựng
b)
việc xây dựng
c)
một nguồn thu nhập
d)
doanh số bán vé
58.
be slated to = be expected to
a)
được dự kiến
b)
công ty xây dựng
c)
việc xây dựng
d)
một nguồn thu nhập
59.
take years to finish
a)
tốn nhiều năm để hoàn thành
b)
được dự kiến
c)
công ty xây dựng
d)
việc xây dựng
60.
would like to = want to
a)
muốn làm gì
b)
tốn nhiều năm để hoàn thành
c)
được dự kiến
d)
công ty xây dựng
61.
market analysis
a)
sự phân tích thị trường
b)
muốn làm gì
c)
tốn nhiều năm để hoàn thành
d)
được dự kiến
62.
advertising proposal
a)
bản đề xuất quảng cáo
b)
sự phân tích thị trường
c)
muốn làm gì
d)
tốn nhiều năm để hoàn thành
63.
tableware
a)
bộ đồ ăn
b)
bản đề xuất quảng cáo
c)
sự phân tích thị trường
d)
muốn làm gì
64.
no problem
a)
không vấn đề gì
b)
bộ đồ ăn
c)
bản đề xuất quảng cáo
d)
sự phân tích thị trường
65.
revise = change
a)
thay đổi
b)
không vấn đề gì
c)
bộ đồ ăn
d)
bản đề xuất quảng cáo
66.
review a document
a)
xem xét tài liệu
b)
thay đổi
c)
không vấn đề gì
d)
bộ đồ ăn
67.
feel free to
a)
đừng ngại làm gì
b)
xem xét tài liệu
c)
thay đổi
d)
không vấn đề gì
68.
area of expertise
a)
lĩnh vực chuyên môn
b)
đừng ngại làm gì
c)
xem xét tài liệu
d)
thay đổi
69.
be willing to = be ready to
a)
sẵn sàng để làm gì
b)
lĩnh vực chuyên môn
c)
đừng ngại làm gì
d)
xem xét tài liệu
70.
handcrafted items
a)
đồ được làm thủ công
b)
sẵn sàng để làm gì
c)
lĩnh vực chuyên môn
d)
đừng ngại làm gì
71.
craft fair
a)
hội chợ thủ công
b)
đồ được làm thủ công
c)
sẵn sàng để làm gì
d)
lĩnh vực chuyên môn
72.
application fee
a)
phí đăng kí
b)
hội chợ thủ công
c)
đồ được làm thủ công
d)
sẵn sàng để làm gì
73.
in order to = so as to = to
a)
để làm gì
b)
phí đăng kí
c)
hội chợ thủ công
d)
đồ được làm thủ công
74.
submit = hand in = turn in
a)
nộp, đệ trình
b)
để làm gì
c)
phí đăng kí
d)
hội chợ thủ công
75.
in addition to = besides
a)
ngoài, bên cạnh
b)
nộp, đệ trình
c)
để làm gì
d)
phí đăng kí
76.
a rough sketch
a)
bản phác thảo thô
b)
ngoài, bên cạnh
c)
nộp, đệ trình
d)
để làm gì
77.
propose to do
a)
đề xuất làm gì
b)
bản phác thảo thô
c)
ngoài, bên cạnh
d)
nộp, đệ trình
78.
local potter
a)
thợ gốm địa phương
b)
đề xuất làm gì
c)
bản phác thảo thô
d)
ngoài, bên cạnh
79.
receive the applications
a)
nhận được đơn đăng ký
b)
thợ gốm địa phương
c)
đề xuất làm gì
d)
bản phác thảo thô
80.
jewelry maker
a)
thợ làm đồ trang sức
b)
nhận được đơn đăng ký
c)
thợ gốm địa phương
d)
đề xuất làm gì
81.
vendor = supplier = provider
a)
nhà cung cấp
b)
thợ làm đồ trang sức
c)
nhận được đơn đăng ký
d)
thợ gốm địa phương
82.
too discouraged
a)
quá nản
b)
nhà cung cấp
c)
thợ làm đồ trang sức
d)
nhận được đơn đăng ký
83.
the first time
a)
lần đầu tiên
b)
quá nản
c)
nhà cung cấp
d)
thợ làm đồ trang sức
84.
be held outdoors
a)
được tổ chức ngoài trời
b)
lần đầu tiên
c)
quá nản
d)
nhà cung cấp
85.
control panel
a)
bảng điều khiển
b)
được tổ chức ngoài trời
c)
lần đầu tiên
d)
quá nản
86.
control equipment
a)
thiết bị kiểm soát
b)
bảng điều khiển
c)
được tổ chức ngoài trời
d)
lần đầu tiên
87.
integrated system
a)
hệ thống tích hợp
b)
thiết bị kiểm soát
c)
bảng điều khiển
d)
được tổ chức ngoài trời
88.
security system
a)
hệ thống an ninh
b)
hệ thống tích hợp
c)
thiết bị kiểm soát
d)
bảng điều khiển
89.
activate and disable
a)
kích hoạt và vô hiệu hóa
b)
hệ thống an ninh
c)
hệ thống tích hợp
d)
thiết bị kiểm soát
90.
motion sensor
a)
cảm biến chuyển động
b)
kích hoạt và vô hiệu hóa
c)
hệ thống an ninh
d)
hệ thống tích hợp
91.
residential alarm system
a)
hệ thống báo động dành cho hộ gia đình
b)
cảm biến chuyển động
c)
kích hoạt và vô hiệu hóa
d)
hệ thống an ninh
92.
home security
a)
sự an toàn nhà ở
b)
hệ thống báo động dành cho hộ gia đình
c)
cảm biến chuyển động
d)
kích hoạt và vô hiệu hóa
93.
detector
a)
máy dò
b)
sự an toàn nhà ở
c)
hệ thống báo động dành cho hộ gia đình
d)
cảm biến chuyển động
94.
test thoroughly
a)
kiểm tra kĩ lưỡng
b)
máy dò
c)
sự an toàn nhà ở
d)
hệ thống báo động dành cho hộ gia đình
95.
highest quality
a)
chất lượng cao nhất
b)
kiểm tra kĩ lưỡng
c)
máy dò
d)
sự an toàn nhà ở
96.
sensitivity
a)
độ nhạy
b)
chất lượng cao nhất
c)
kiểm tra kĩ lưỡng
d)
máy dò
97.
smartphone application
a)
ứng dụng điện thoại
b)
độ nhạy
c)
chất lượng cao nhất
d)
kiểm tra kĩ lưỡng
98.
any disturbances
a)
bất kỳ sự xáo trộn nào
b)
ứng dụng điện thoại
c)
độ nhạy
d)
chất lượng cao nhất
99.
result in = lead to = cause
a)
dẫn đến
b)
bất kỳ sự xáo trộn nào
c)
ứng dụng điện thoại
d)
độ nhạy
100.
meet safety requirements
a)
đáp ứng nhu cầu an toàn
b)
dẫn đến
c)
bất kỳ sự xáo trộn nào
d)
ứng dụng điện thoại
101.
residential building
a)
tòa nhà dân cư
b)
đáp ứng nhu cầu an toàn
c)
dẫn đến
d)
bất kỳ sự xáo trộn nào
102.
comply with = abide by = adhere to
a)
tuân thủ
b)
tòa nhà dân cư
c)
đáp ứng nhu cầu an toàn
d)
dẫn đến
103.
local law
a)
pháp luật địa phương
b)
tuân thủ
c)
tòa nhà dân cư
d)
đáp ứng nhu cầu an toàn
Reset
