wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TỪ VỰNG BUỔI 18

Total questions: 102

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
immediate supervisor
a)
người giám sát trực tiếp
b)
khu vực trưng bày sản phẩm
c)
thu hút ai đó
d)
việc cải tạo cửa hàng
2.
instruction = direction
a)
sự hướng dẫn
b)
người giám sát trực tiếp
c)
khu vực trưng bày sản phẩm
d)
thu hút ai đó
3.
project (n)
a)
dự án
b)
sự hướng dẫn
c)
người giám sát trực tiếp
d)
khu vực trưng bày sản phẩm
4.
project = predict (v)
a)
dự đoán
b)
dự án
c)
sự hướng dẫn
d)
người giám sát trực tiếp
5.
attend = take part in = participate in = get involved in
a)
tham gia
b)
dự đoán
c)
dự án
d)
sự hướng dẫn
6.
training session
a)
buổi đào tạo
b)
tham gia
c)
dự đoán
d)
dự án
7.
cancel = call off
a)
hủy bỏ
b)
buổi đào tạo
c)
tham gia
d)
dự đoán
8.
final draft
a)
bản thảo cuối cùng
b)
hủy bỏ
c)
buổi đào tạo
d)
tham gia
9.
publisher
a)
nhà xuất bản
b)
bản thảo cuối cùng
c)
hủy bỏ
d)
buổi đào tạo
10.
receive = get
a)
nhận được
b)
nhà xuất bản
c)
bản thảo cuối cùng
d)
hủy bỏ
11.
an error message
a)
tin nhắn báo lỗi
b)
nhận được
c)
nhà xuất bản
d)
bản thảo cuối cùng
12.
computer screen = computer monitor
a)
màn hình máy tính
b)
tin nhắn báo lỗi
c)
nhận được
d)
nhà xuất bản
13.
return = come back
a)
quay lại
b)
màn hình máy tính
c)
tin nhắn báo lỗi
d)
nhận được
14.
return a call = call back
a)
gọi điện lại
b)
quay lại
c)
màn hình máy tính
d)
tin nhắn báo lỗi
15.
seminar = workshop = conference = convention
a)
hội nghị, hội thảo
b)
gọi điện lại
c)
quay lại
d)
màn hình máy tính
16.
a full day or a half day
a)
cả ngày hoặc nửa ngày
b)
hội nghị, hội thảo
c)
gọi điện lại
d)
quay lại
17.
currency exchange office
a)
văn phòng chuyển đổi tiền tệ
b)
cả ngày hoặc nửa ngày
c)
hội nghị, hội thảo
d)
gọi điện lại
18.
currently = presently
a)
hiện tại
b)
văn phòng chuyển đổi tiền tệ
c)
cả ngày hoặc nửa ngày
d)
hội nghị, hội thảo
19.
right next to
a)
ngay bên cạnh
b)
hiện tại
c)
văn phòng chuyển đổi tiền tệ
d)
cả ngày hoặc nửa ngày
20.
mall = shopping centre
a)
trung tâm mua sắm
b)
ngay bên cạnh
c)
hiện tại
d)
văn phòng chuyển đổi tiền tệ
21.
receipt = bill = invoice
a)
hóa đơn, biên lai
b)
trung tâm mua sắm
c)
ngay bên cạnh
d)
hiện tại
22.
file cabinet
a)
tủ đựng tài liệu
b)
hóa đơn, biên lai
c)
trung tâm mua sắm
d)
ngay bên cạnh
23.
reorganize = rearrange
a)
tổ chức lại, sắp xếp lại
b)
tủ đựng tài liệu
c)
hóa đơn, biên lai
d)
trung tâm mua sắm
24.
in numerical order
a)
theo thứ tự số đếm
b)
tổ chức lại, sắp xếp lại
c)
tủ đựng tài liệu
d)
hóa đơn, biên lai
25.
schedule the interview
a)
sắp xếp buổi phỏng vấn
b)
theo thứ tự số đếm
c)
tổ chức lại, sắp xếp lại
d)
tủ đựng tài liệu
26.
office assistant
a)
trợ lý văn phòng
b)
sắp xếp buổi phỏng vấn
c)
theo thứ tự số đếm
d)
tổ chức lại, sắp xếp lại
27.
attendance sheet = sign-in sheet
a)
phiếu đăng ký tham gia
b)
trợ lý văn phòng
c)
sắp xếp buổi phỏng vấn
d)
theo thứ tự số đếm
28.
product release = product launch
a)
sự ra mắt sản phẩm
b)
phiếu đăng ký tham gia
c)
trợ lý văn phòng
d)
sắp xếp buổi phỏng vấn
29.
take a picture = take a photo
a)
chụp một bức ảnh
b)
sự ra mắt sản phẩm
c)
phiếu đăng ký tham gia
d)
trợ lý văn phòng
30.
main entrance
a)
lối vào chính
b)
chụp một bức ảnh
c)
sự ra mắt sản phẩm
d)
phiếu đăng ký tham gia
31.
hotel lobby
a)
sảnh khách sạn
b)
lối vào chính
c)
chụp một bức ảnh
d)
sự ra mắt sản phẩm
32.
front desk = reception desk
a)
quầy lễ tân
b)
sảnh khách sạn
c)
lối vào chính
d)
chụp một bức ảnh
33.
very crowded = many people
a)
rất đông người
b)
quầy lễ tân
c)
sảnh khách sạn
d)
lối vào chính
34.
take a staff poll
a)
lấy biểu quyết của nhân viên
b)
rất đông người
c)
quầy lễ tân
d)
sảnh khách sạn
35.
make a decision
a)
đưa ra quyết định
b)
lấy biểu quyết của nhân viên
c)
rất đông người
d)
quầy lễ tân
36.
work schedule
a)
lịch làm việc
b)
đưa ra quyết định
c)
lấy biểu quyết của nhân viên
d)
rất đông người
37.
around the corner
a)
quanh góc phố
b)
lịch làm việc
c)
đưa ra quyết định
d)
lấy biểu quyết của nhân viên
38.
floor plan
a)
mặt bằng phòng
b)
quanh góc phố
c)
lịch làm việc
d)
đưa ra quyết định
39.
post the notice
a)
đăng/dán thông báo
b)
mặt bằng phòng
c)
quanh góc phố
d)
lịch làm việc
40.
bulletin board
a)
bảng thông báo
b)
đăng/dán thông báo
c)
mặt bằng phòng
d)
quanh góc phố
41.
post office
a)
bưu điện
b)
bảng thông báo
c)
đăng/dán thông báo
d)
mặt bằng phòng
42.
box office
a)
phòng bán vé
b)
bưu điện
c)
bảng thông báo
d)
đăng/dán thông báo
43.
trade show
a)
triển lãm thương mại
b)
phòng bán vé
c)
bưu điện
d)
bảng thông báo
44.
additional = extra = supplementary = further
a)
thêm vào/ bổ sung
b)
triển lãm thương mại
c)
phòng bán vé
d)
bưu điện
45.
a big success
a)
một sự thành công lớn
b)
thêm vào/ bổ sung
c)
triển lãm thương mại
d)
phòng bán vé
46.
a standard-sized window
a)
cửa số kích cỡ tiêu chuẩn
b)
một sự thành công lớn
c)
thêm vào/ bổ sung
d)
triển lãm thương mại
47.
a custom-made window
a)
cửa sổ tùy chỉnh (làm theo nhu cầu)
b)
cửa số kích cỡ tiêu chuẩn
c)
một sự thành công lớn
d)
thêm vào/ bổ sung
48.
a small fee
a)
một khoản phí nhỏ
b)
cửa sổ tùy chỉnh (làm theo nhu cầu)
c)
cửa số kích cỡ tiêu chuẩn
d)
một sự thành công lớn
49.
measurement
a)
sự đo lường
b)
một khoản phí nhỏ
c)
cửa sổ tùy chỉnh (làm theo nhu cầu)
d)
cửa số kích cỡ tiêu chuẩn
50.
Fill an order = fulfill an order
a)
hoàn thành đơn hàng
b)
sự đo lường
c)
một khoản phí nhỏ
d)
cửa sổ tùy chỉnh (làm theo nhu cầu)
51.
price label
a)
nhãn giá
b)
hoàn thành đơn hàng
c)
sự đo lường
d)
một khoản phí nhỏ
52.
present = show
a)
trình bày, xuất trình
b)
nhãn giá
c)
hoàn thành đơn hàng
d)
sự đo lường
53.
present = gift
a)
món quà
b)
trình bày, xuất trình
c)
nhãn giá
d)
hoàn thành đơn hàng
54.
research data
a)
dữ liệu nghiên cứu
b)
món quà
c)
trình bày, xuất trình
d)
nhãn giá
55.
database
a)
cơ sở dữ liệu
b)
dữ liệu nghiên cứu
c)
món quà
d)
trình bày, xuất trình
56.
department meeting
a)
cuộc họp bộ phận
b)
cơ sở dữ liệu
c)
dữ liệu nghiên cứu
d)
món quà
57.
It's time for a break = It's time to take a break
a)
đã đến lúc nghỉ giải lao
b)
cuộc họp bộ phận
c)
cơ sở dữ liệu
d)
dữ liệu nghiên cứu
58.
fragile = delicate + item
a)
đồ mong manh, đồ dễ vỡ
b)
đã đến lúc nghỉ giải lao
c)
cuộc họp bộ phận
d)
cơ sở dữ liệu
59.
appointment
a)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
b)
đồ mong manh, đồ dễ vỡ
c)
đã đến lúc nghỉ giải lao
d)
cuộc họp bộ phận
60.
finish up the proposal
a)
kết thúc bản đề xuất
b)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
c)
đồ mong manh, đồ dễ vỡ
d)
đã đến lúc nghỉ giải lao
61.
have an opportunity to Vo = have a chance to Vo
a)
có cơ hội để làm gì
b)
kết thúc bản đề xuất
c)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
d)
đồ mong manh, đồ dễ vỡ
62.
travel receipt
a)
hóa đơn du lịch
b)
có cơ hội để làm gì
c)
kết thúc bản đề xuất
d)
cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
63.
sales data
a)
dữ liệu bán hàng
b)
hóa đơn du lịch
c)
có cơ hội để làm gì
d)
kết thúc bản đề xuất
64.
recently = lately (adv)
a)
gần đây
b)
dữ liệu bán hàng
c)
hóa đơn du lịch
d)
có cơ hội để làm gì
65.
performance
a)
hiệu suất, buổi biểu diễn
b)
gần đây
c)
dữ liệu bán hàng
d)
hóa đơn du lịch
66.
camping trip
a)
chuyến đi cắm trại
b)
hiệu suất, buổi biểu diễn
c)
gần đây
d)
dữ liệu bán hàng
67.
a relaxing vacation
a)
một kỳ nghỉ thư giãn
b)
chuyến đi cắm trại
c)
hiệu suất, buổi biểu diễn
d)
gần đây
68.
a sleeping bag
a)
túi ngủ
b)
một kỳ nghỉ thư giãn
c)
chuyến đi cắm trại
d)
hiệu suất, buổi biểu diễn
69.
supply cabinet
a)
tủ chứa đồ dùng
b)
túi ngủ
c)
một kỳ nghỉ thư giãn
d)
chuyến đi cắm trại
70.
transfer to
a)
thuyên chuyển, di dời
b)
tủ chứa đồ dùng
c)
túi ngủ
d)
một kỳ nghỉ thư giãn
71.
branch
a)
chi nhánh, cành cây
b)
thuyên chuyển, di dời
c)
tủ chứa đồ dùng
d)
túi ngủ
72.
for a while
a)
một thời gian
b)
chi nhánh, cành cây
c)
thuyên chuyển, di dời
d)
tủ chứa đồ dùng
73.
available >< unavailable (adj)
a)
có sẵn>< không có sẵn
b)
một thời gian
c)
chi nhánh, cành cây
d)
thuyên chuyển, di dời
74.
arrange a shuttle
a)
sắp xếp xe đưa đón
b)
có sẵn>< không có sẵn
c)
một thời gian
d)
chi nhánh, cành cây
75.
flower arrangement
a)
việc sắp xếp hoa
b)
sắp xếp xe đưa đón
c)
có sẵn>< không có sẵn
d)
một thời gian
76.
a glass of water
a)
một ly nước
b)
việc sắp xếp hoa
c)
sắp xếp xe đưa đón
d)
có sẵn>< không có sẵn
77.
a lunch reservation
a)
việc đặt trước bữa trưa
b)
một ly nước
c)
việc sắp xếp hoa
d)
sắp xếp xe đưa đón
78.
a side salad
a)
món salad ăn kèm
b)
việc đặt trước bữa trưa
c)
một ly nước
d)
việc sắp xếp hoa
79.
rent an office
a)
thuê văn phòng
b)
món salad ăn kèm
c)
việc đặt trước bữa trưa
d)
một ly nước
80.
contact list
a)
danh sách liên lạc
b)
thuê văn phòng
c)
món salad ăn kèm
d)
việc đặt trước bữa trưa
81.
financial center
a)
trung tâm tài chính
b)
danh sách liên lạc
c)
thuê văn phòng
d)
món salad ăn kèm
82.
draft of the report
a)
bản thảo của báo cáo
b)
trung tâm tài chính
c)
danh sách liên lạc
d)
thuê văn phòng
83.
a conference call
a)
cuộc gọi hội nghị
b)
bản thảo của báo cáo
c)
trung tâm tài chính
d)
danh sách liên lạc
84.
reporter = journalist
a)
phóng viên, nhà báo
b)
cuộc gọi hội nghị
c)
bản thảo của báo cáo
d)
trung tâm tài chính
85.
replace the tires
a)
thay thế lốp xe
b)
phóng viên, nhà báo
c)
cuộc gọi hội nghị
d)
bản thảo của báo cáo
86.
keynote speaker
a)
diễn giả chính
b)
thay thế lốp xe
c)
phóng viên, nhà báo
d)
cuộc gọi hội nghị
87.
in the lobby
a)
trong hành lang
b)
diễn giả chính
c)
thay thế lốp xe
d)
phóng viên, nhà báo
88.
construction firm
a)
công ty xây dựng
b)
trong hành lang
c)
diễn giả chính
d)
thay thế lốp xe
89.
a department head
a)
trưởng bộ phận
b)
công ty xây dựng
c)
trong hành lang
d)
diễn giả chính
90.
pay for in cash
a)
trả bằng tiền mặt
b)
trưởng bộ phận
c)
công ty xây dựng
d)
trong hành lang
91.
annual party
a)
bữa tiệc hàng năm
b)
trả bằng tiền mặt
c)
trưởng bộ phận
d)
công ty xây dựng
92.
a private dining room
a)
phòng ăn riêng tư
b)
bữa tiệc hàng năm
c)
trả bằng tiền mặt
d)
trưởng bộ phận
93.
direct flight
a)
chuyến bay thẳng
b)
phòng ăn riêng tư
c)
bữa tiệc hàng năm
d)
trả bằng tiền mặt
94.
updated software
a)
phần mềm được cập nhật
b)
chuyến bay thẳng
c)
phòng ăn riêng tư
d)
bữa tiệc hàng năm
95.
handouts = materials
a)
tài liệu phát tay
b)
phần mềm được cập nhật
c)
chuyến bay thẳng
d)
phòng ăn riêng tư
96.
sales director
a)
giám đốc bán hàng
b)
tài liệu phát tay
c)
phần mềm được cập nhật
d)
chuyến bay thẳng
97.
organize the convention
a)
tổ chức hội nghị
b)
giám đốc bán hàng
c)
tài liệu phát tay
d)
phần mềm được cập nhật
98.
brochures = pamphlet = flyer
a)
tài liệu quảng cáo
b)
tổ chức hội nghị
c)
giám đốc bán hàng
d)
tài liệu phát tay
99.
afford to Vo
a)
đủ khả năng để làm gì
b)
tài liệu quảng cáo
c)
tổ chức hội nghị
d)
giám đốc bán hàng
100.
store renovation
a)
việc cải tạo cửa hàng
b)
đủ khả năng để làm gì
c)
tài liệu quảng cáo
d)
tổ chức hội nghị
101.
atract= draw=apeal to + N người
a)
thu hút ai đó
b)
việc cải tạo cửa hàng
c)
đủ khả năng để làm gì
d)
tài liệu quảng cáo
102.
product display area
a)
khu vực trưng bày sản phẩm
b)
thu hút ai đó
c)
việc cải tạo cửa hàng
d)
đủ khả năng để làm gì