wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GK2

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông đường bộ nước ta hiện nay?

a)

Đã được nâng cấp và mở rộng.

b)

Đã được hiện đại hóa.

c)

Chất lượng tăng nhanh.

d)

Non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.

2.

Chất lượng đường bộ nước ta tăng nhanh do

a)

áp dụng khoa học - công nghệ.

b)

sử dụng nhiều lao động.

c)

thay đổi bộ máy quản lý.

d)

lao động có kinh nghiệm.

3.

Tuyến đường được coi là xương sống của hệ thống đường bộ nước ta, có ý nghĩa quan trọng nhất là

a)

đường Hồ Chí Minh.

b)

quốc lộ 14.

c)

quốc lộ 6

d)

Quốc lộ 1.

4.

Quốc lộ 1 chạy từ ?

a)

Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội đến Cà Mau.

c)

Hà Nội đến Kiên Giang.

d)

Lạng Sơn đến Cà Mau.

5.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào ở nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

6.

Trục đường nào sau đây có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội dải đất phía tây của nước ta hiện nay?

a)

Đường quốc lộ 14.

b)

Đường Hồ Chí Minh.

c)

Đường quốc lộ 15.

d)

Đường quốc lộ 1.

7.

Các đầu mối giao thông quan trọng ở nước ta xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

a)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

b)

Hà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng, Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hà Nội.

8.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của đường sắt?

a)

Hình thành từ cuối thế kỉ XIX

b)

Chưa có đường sắt kết nối với láng giềng.

c)

Hệ thống đang được đầu tư.

d)

Đáp ứng nhu cầu ngày càng tốt.

9.

Tuyến đường sắt dài nhất (quan trọng nhất) nước ta là

a)

Hà Nội - Hải Phòng.

b)

Hà Nội - Lào Cai.

c)

Lưu Xá-Kép-Uông Bí-Bãi Cháy.

d)

Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh.

10.

Đầu mối giao thông vận tải đường sắt lớn nhất nước ta là

a)

Hà Nội.

b)

Hải Phòng.

c)

Đà Nẵng.

d)

TP Hồ Chí Minh.

11.

Thương mại nước ta gồm

a)

Nội thương và ngoại thương.

b)

Nội quốc và ngoại

c)

Nhất thương và nhị thương.

d)

Nội địa và ngoại địa.

12.

Hoạt động nội thương phát triển mạnh ở vùng có

a)

địa hình bằng phẳng.

b)

kinh tế chậm phát triển.

c)

dân cư tập trung đông.

d)

Khí hậu ôn hòa, mát mẻ.

13.

Nội thương của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đã thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

b)

Chưa có sự tham gia của các tập đoàn bán lẻ quốc tế.

c)

Phát triển chủ yếu dựa vào các doanh nghiệp Nhà nước.

d)

Các phương thức buôn bán hiện đại ngày càng thu hẹp.

14.

Sự phát triển của ngành nội thương thể hiện rõ rệt qua?

a)

Lao động trong ngành nội thương.

b)

Số lượng các cơ sở buôn bán.

c)

Tổng mức bán lẻ của hàng hóa.

d)

Sự phân bố các cơ sở bán lẻ.

15.

Nội thương phát triển mạnh nhất ở các vùng

a)

Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

d)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

16.

Vùng nào ở nước ta ngành nội thương còn kém phát triển?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

17.

Kim ngạch nhập khẩu tăng lên khá mạnh không phải là sự phản ánh điều nào sau đây?

a)

Sự phục hồi, phát triển của sản xuất.

b)

Việc đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.

c)

Nhu cầu tiêu dùng ngày càng tăng.

d)

Người dân dùng hàng ngoại xa xỉ.

18.

Hiện nay, thị trường buôn bán của nước ta được mở rộng theo hướng

a)

chú trọng các nước tư bản.

b)

đa phương hóa, đa dạng hóa.

c)

hạn chế các nước châu Mỹ.

d)

chú trọng các nước châu Á.

19.

Chuyển biến cơ bản của ngoại thương về mặt quy mô xuất khẩu là

a)

thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.

b)

có nhiều mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

c)

tổng kim ngạch xuất khẩu tăng liên tục.

d)

nhiều bạn hàng lớn như Hoa Kì và Đức.

20.

Hàng xuất khẩu chủ yếu của của nước ta là

a)

Nguyên, nhiên vật liệu.

b)

Máy móc, thiết bị, phụ tùng.

c)

Một số nhóm hàng tiêu dùng.

d)

lương thực, thực phẩm, thủy sản.

21.

Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nằm ở phía bắc, diện tích rộng lớn.

b)

Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

Dân số đông nhất, kinh tế phát triển.

d)

Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào.

23.

Vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có điểm khác biệt nào sau đây so với các vùng khác trong cả nước?

a)

Ví trí tiếp giáp với cả Lào và Cam-pu-chia.

b)

Có biên giới kéo dài với Trung Quốc và Lào.

c)

Tất cả các tỉnh đều giáp với biển, có biên giới.

d)

Vị trí trung chuyển giữa miền Bắc, miền Nam.

24.

Tỉnh nào sau đây của Trung du miền núi Bắc Bộ có biên giới chung với Lào và Trung Quốc?

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên.

c)

Lạng Sơn.

d)

Lào Cai.

25.

Mật độ dân số vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

cao hơn so với trung bình cả nước.

b)

thấp hơn so với trung bình cả nước.

c)

chênh lệch ít so với trung bình cả nước.

d)

tương đồng so với trung bình cả nước.

26.

Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh ngành công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản do

a)

giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.

b)

vùng có số dân đông, nguồn lao động dồi dào.

c)

vùng có trình độ khoa học và công nghệ cao.

d)

thị trường tiêu thụ lớn, nguồn vốn đầu tư lớn.

27.

Khó khăn lớn nhất đối với khai thác khoáng sản của Trung du và miền núi Bắc Bộ là ?

a)

Thiếu lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao.

b)

Thị trường tiêu thụ nhỏ hẹp.

c)

Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao.

d)

Thiết bị, máy móc thiếu.

28.

Cơ cấu công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ đa dạng do

a)

vị trí địa lí ngày càng thuận lợi.

b)

chính sách phát triển công nghiệp.

c)

tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

d)

nguồn lao động có kinh nghiệm.

29.

Công nghiệp khai khoáng vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm các ngành công nghiệp

a)

khai thác dầu khí, khai thác than, khai thác đá các loại.

b)

khai thác quặng kim loại và phi kim, khai thác than, khai thác dầu khí.

c)

khai thác quặng kim loại và phi kim, khai thác than, khai thác đá các loại.

d)

khai thác quặng kim loại và phi kim, khai thác dầu khí, khai thác đá các loại.

30.

Nhà máy điện than nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Na Dương.

b)

Sơn Động.

c)

An Khánh.

d)

Uông Bí.

31.

Vùng Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Hàn Quốc.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Lào.

32.

Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miềnTrung.

d)

Trung Quốc.

33.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Giang.

b)

Thái Nguyên.

c)

Hòa Bình.

d)

Vĩnh Phúc.

34.

Tỉnh nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

ải Dương.

b)

Bắc Giang.

c)

Ninh Bình.

d)

Hưng Yên.

35.

Trong 7 vùng kinh tế của cả nước, Đồng bằng sông Hồng có

a)

Diện tích nhỏ nhất.

b)

dân số ít nhất.

c)

Số tỉnh ít nhất.

d)

Số thành phố ít nhất.

36.

Vùng nào nước ta có mật độ dân số cao nhất?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số và lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Là vùng đông dân nhất nước ta.

b)

Có nguồn lao động đông.

c)

Lao động có kinh nghiệm sản xuất.

d)

Phần lớn dân số sống ở thành thị.

38.

Đồng bằng sông Hồng có mật độ số dân cao nước do

a)

tài nguyên đất đa dạng.

b)

khí hậu có mùa đông lạnh.

c)

Đường bờ biển dài.

d)

lịch sử lãnh thổ khai thác lâu đời.

39.

Đất nông nghiệp chủ yếu ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Đất xám phù sa cổ.

b)

Đất phù sa.

c)

Đất phèn và đất mặn.

d)

Đất cát biển.

40.

Ý nào sau đây không đúng với ngành tài chính - ngân hàng ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Phát triển khá mạnh và rộng khắp.

b)

Hà Nội là trung tâm hàng đầu của cả nước.

c)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP vùng.

d)

Chưa đáp ứng nhu cầu về vốn cho sản xuất và kinh doanh.

41.

Các tỉnh Bắc Trung Bộ xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam như sau

a)

Thanh Hóa, Nghệ An, Quãng Bình, Hà Tĩnh, Quãng Trị, Thừa Thiên Huế.

b)

Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Nghệ An, Quãng Bình, Quãng Trị, Thừa Thiên Huế.

c)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quãng Bình, Quãng Trị, Thừa Thiên Huế.

d)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quãng Trị, Quãng Bình, Thửa Thiên Huế.

42.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với

a)

Lào.

b)

Giáp Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung Quốc.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

43.

Vị trí địa lí của Bắc Trung Bộ là

a)

giáp với vùng biển rộng lớn.

b)

phía nam giáp với Tây Nguyên.

c)

ở phía bắc giáp Trung Quốc.

d)

tiếp giáp với 4 vùng kinh tế.

44.

Dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ tập trung chủ yếu ở

a)

vùng núi và trung du.

b)

miền núi và hải đảo.

c)

đồng bằng, ven biển.

d)

ven biển, trung du.

45.

Đâu không phải là đặc điểm dân số của Bắc Trung Bộ

a)

Dân cư tập trung ở đồng bằng, ven biển.

b)

Dân cư thưa thớt ở khu vực núi phía tây.

c)

Mật độ dân số thấp hơn mức trung bình cả nước.

d)

Tỉ lệ dân thành thị của vùng cao.

46.

Dãy núi nào sau đây góp phần tạo nên sự phân hóa đông - tây của khí hậu ở Bắc Trung Bộ?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Bạch Mã.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Hoành Sơn.

47.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh nào sau đây?

a)

Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm.

b)

Trồng cây lương thực, chăn nuôi đại gia súc.

c)

Trồng cây công nghiệp hàng năm, phát triển gia cầm.

d)

Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây lương thực, hoa màu.

48.

Khu vực phía tây của Bắc Trung Bộ phù hợp với phát triển

a)

các loại cây lâm nghiệp, nuôi gia cầm.

b)

các loại cây lương thực và nghề rừng.

c)

các loại cây ăn quả, chăn nuôi gia súc.

d)

cây công nghiệp lâu năm, lâm nghiệp.

49.

Dải đồng bằng ven biển của Bắc Trung Bộ chủ yếu là đất

a)

cát pha.

b)

phù sa.

c)

mùn thô.

d)

ba-dan.

50.

Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển

a)

Cây lúa nước.

b)

Cây công nghiệp lâu năm.

c)

Cây công nghiệp hàng năm.

d)

Các loại cây rau đậu.

51.

Duyên hải Nam Trung Bộ giáp với

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

52.

Tỉnh (thành phố) cuối cùng về phía nam của Duyên hải Nam Trung Bộ là?

a)

Ninh Thuận.

b)

Bình Thuận.

c)

Quãng Nam.

d)

Đà Nẵng.

53.

Các tỉnh/thành phố nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Thừa Thiên - Huế.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Đồng Nai.

54.

Hai quần đảo xa bờ thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Trường Sa, Côn Sơn.

b)

Côn Sơn, Nam Du.

c)

Hoàng Sa, Trường Sa.

d)

Thổ Chu, Nam Du.

55.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường sa lần lượt thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Thành phố Đà Nẵng, Khánh Hòa.

b)

Quảng Nam, Khánh Hòa.

c)

Khánh Hòa, Thành phố Đà Nẵng.

d)

Thành phố Đà Nẵng, Phú Yên.

56.

Điểm giống nhau về tự nhiên của các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

có các đồng bằng châu thổ.

b)

tất cả các tỉnh đều có biển.

c)

biển rộng, thềm lục địa sâu.

d)

có vùng trung du trải dài.

57.

Dân số của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

phân bố dân cư không đồng đều theo lãnh thổ.

b)

phía tây dân cư tập trung đông hơn phía đông.

c)

tỉ lệ dân số thành thị và mật độ dân số rất thấp.

d)

chỉ có người dân tộc Kinh sinh sống.

58.

Các hải cảng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là

a)

Quy Nhơn, Đà Nẵng, Vân Phong, Nha Trang.

b)

Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Nha Trang.

c)

Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Vân Phong.

d)

Quy Nhơn, Đà Nẵng, Nha Trang, Vân Phong.

59.

Hoạt động khai thác thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh chủ yếu là nhờ

a)

biển có nhiều bãi tôm và bãi cá.

b)

khoa học kĩ thuật phát triển.

c)

lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

60.

Địa danh nào dưới đây không phải là bãi tắm Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Mỹ Khê.

b)

Nha Trang.

c)

Mũi Né.

d)

Lăng Cô.