NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsFB Ôn tập Nghiệp Vụ P3
Total questions: 38
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Tiêu chuẩn sắp xếp khay có mấy bước?
a)
4
b)
3
c)
5
d)
6
2.
Khi sắp xếp khay, món ăn, đồ uống, dụng cụ nặng phải được xếp …khay
a)
vào giữa
b)
bên phải
c)
bên trái
d)
phía trong
3.
Khi sắp xếp khay, các ly được sắp xếp như thế nào?
a)
Các ly cao phía trong, thấp phía ngoài
b)
Các ly thấp phía trong, cao phía ngoài
c)
Các ly cao bên phải thấp bên trái
d)
Các ly cao bên trái thấp bên phải
4.
Khi phục vụ kiểu đĩa, thứ tự bê đĩa như thế nào là đúng?
a)
Khách số 1 đĩa bên tay phải, khách thứ 2 đĩa phía trên tay trái, khách thứ 3 đĩa phía dưới tay trái
b)
Khách số 1 đĩa bên tay trái, khách thứ 2 đĩa phía trên tay phải, khách thứ 3 đĩa phía dưới tay phải
c)
Mỗi tay 1 đĩa, khách số 1 tay trái, số 2 tay phải
d)
Mỗi tay 1 đĩa, khách số 1 tay phải, số 2 tay trái
5.
Khi bê đĩa đồ ăn phục vụ khách, món chính ở vị trí mấy giờ?
a)
6
b)
12
c)
9
d)
3
6.
Khi bê đĩa đồ ăn từ bếp đến bàn khách nhân viên phục vụ dừng lại khi cách bàn …m
a)
0,5
b)
2
c)
1
d)
3
7.
Trước khi đặt món ăn lên bàn cho khách, nhân viên phục vụ phải làm gì?
a)
Xin phép phục vụ
b)
Gạt khách sang 1 bên
c)
Gọi đồng nghiệp hỗ trợ
d)
đặt món ăn ở tủ chờ
8.
Đặt món ăn cho khách như thế nào là đúng tiêu chuẩn?
a)
Đĩa ăn phải được hạ thấp cách mặt bàn 3- 4 cm trước khi đặt cho khách từ phía phải
b)
Đĩa ăn phải được hạ thấp cách mặt bàn 20 cm trước khi đặt cho khách từ phía phải
c)
Đĩa ăn phải được hạ thấp cách mặt bàn 3- 4 cm trước khi đặt cho khách từ phía trái
d)
Đĩa ăn phải được hạ thấp cách mặt bàn10 cm trước khi đặt cho khách từ phía phải
9.
Sau khi đặt món ăn cho khách, trước khi rời bàn nhân viên phục vụ phải làm gì?
a)
Chúc khách ngon miệng
b)
Nhanh chóng rời khỏi bàn khách
c)
Đứng ngay sau khách để chăm khách
d)
Quay về vị trí ban đầu
10.
Khi phục vụ kiểu gia đình, tiêu chuẩn đặt bộ gia vị là gì?
a)
Trung bình từ 3 đến 4 khách phải có 1 bộ gia vị dùng chung
b)
Mỗi người 1 bộ
c)
Mỗi bàn 1 bộ
d)
Trung bình từ 4 đến 5 khách phải có 1 bộ gia vị dùng chung
11.
Khi phục vụ kiểu gia đình, gia vị đi kèm theo món ăn được đặt khi nào?
a)
Trước khi ra món ăn
b)
Sau khi ra món ăn
c)
Trước khi khách vào
d)
Sau khi ra món khai vị
12.
Trong phục vụ kiểu gia đình, khi nào dụng cụ chứa món ăn được rút khỏi bàn?
a)
Khi món ăn đã hết
b)
Khi món ăn còn ít
c)
Khi khách không ăn
d)
Khi món ăn mới ra
13.
Tiêu chuẩn nước nóng pha trà phải đạt bao nhiêu độ C?
a)
80-90
b)
70-80
c)
100
d)
95
14.
Khi vận chuyển trà đến bàn khách, cần dừng cách bàn …m
a)
0,8
b)
1
c)
0,5
d)
1,5
15.
Tiêu chuẩn rót trà bao nhiêu dung lượng tách?
a)
3/4
b)
1/2
c)
2/3
d)
1/3
16.
Chuẩn bị cà phê, đường sữa như thế nào trước khi phục vụ?
a)
Cà phê phải mới pha, đúng kỹ thuật, còn mùi thơm. Sữa phải tươi, còn hạn sử dụng. Đường còn hạn sử dụng, không vón cục.
b)
Cà phê không trong chai, đường không vón cục
c)
Cà phê phải mới pha, đúng kỹ thuật, còn mùi thơm. Sữa còn hạn sử dụng. Đường còn hạn sử dụng, không vón cục.
d)
Cà phê không trong chai, sữa còn hạn sử dụng.
17.
Vật dụng để chuẩn bị dọn sơ bàn kiểu Âu gồm những gì?
a)
Khăn phục vụ, khăn giấy
b)
Khăn ướt và khăn khô
c)
Khăn ăn và đĩa kê
d)
Khăn ướt và đĩa kê
18.
Khi dọn sơ bàn Âu, mỗi lần thu tối đa bao nhiêu đĩa B&B để đảm bảo an toàn?
a)
6
b)
5
c)
7
d)
4
19.
Khi dọn sơ bàn Âu,việc điều chỉnh dụng cụ ăn món tráng miệng cần đảm bảo tiêu chuẩn gì
a)
Dao/thìa chuyển về phía phải, dĩa chuyển về phía trái của khách. Các dụng cụ cách nhau khoảng 25cm, chuôi dụng cụ cách mép bàn 2cm.
b)
Dao/thìa chuyển về phía phải, dĩa chuyển về phía trái của khách. Các dụng cụ cách nhau khoảng 30cm, chuôi dụng cụ cách mép bàn 2cm.
c)
Dao/thìa chuyển về phía phải, dĩa chuyển về phía trái của khách. Các dụng cụ cách nhau khoảng 20cm, chuôi dụng cụ cách mép bàn 2cm.
d)
Dao/thìa chuyển về phía phải, dĩa chuyển về phía trái của khách. Các dụng cụ cách nhau khoảng 25cm, chuôi dụng cụ cách mép bàn 2,5 cm.
20.
Khi thu dọn đĩa, nhân viên phục vụ đứng ở vị trí nào?
a)
Bên phải khách
b)
Bên trái khách
c)
Trước mặt khách
d)
Sau vai khách
21.
Khi dọn sơ bàn ăn Á, khi nào được thu dụng cụ chứa thức ăn?
a)
Khi thức ăn đã hết hoặc được sự được sự đồng ý của khách
b)
Khi thức ăn gần hết
c)
Khi lên món tiếp theo
d)
Khi thấy khách không dùng
22.
Khi dọn sơ bàn ăn Á, thứ tự thu dụng cụ…
a)
từ trên xuống dưới, từ phải qua trái
b)
từ trên xuống dưới, từ trái qua phải
c)
từ dưới lên trên, từ phải qua trái
d)
từ nhỏ đến to
23.
Nước rửa tay thường bao nhiêu độ
a)
35
b)
50
c)
60
d)
90
24.
Khăn lau tay được đặt trên khay và vị trí nào?
a)
Bên trái khách
b)
Bên phải khách
c)
Đằng trước đĩa định vị
d)
Trên đầu đũa
25.
Có mấy bước thay gạt tàn?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
3
26.
Khi thanh toán hóa đơn cho khách hóa đơn được lấy từ đâu?
a)
Quầy thu ngân nhà hàng
b)
Quầy lễ tân
c)
Quầy bar
d)
Phòng kế toán
27.
Khi mời khách xem hóa đơn, mẫu câu tiêu chuẩn bằng tiếng Việt khi đưa hóa đơn cho khách là:
a)
Thưa anh/chị (Tên khách), đây là hóa đơn của anh/ chị ạ
b)
Em gửi hóa đơn thanh toán của anh, chị ạ.
c)
Đây là hóa đơn thanh toán của anh chị
d)
Mời anh/chị xem hóa đơn
28.
Khi đưa hóa đơn cho khách, nhân viên phục vụ lùi về phía sau…
a)
0,8 m
b)
0,5 m
c)
1 m
d)
3 bước chân
29.
Trả lại tiền thừa cho khách như thế nào?
a)
Tiền thừa của khách được sắp xếp theo thứ tự mệnh giá tăng dần hoặc giảm dần để khách dễ dàng kiểm tra và hóa đơn phải được đóng dấu thu tiền, đặt vào trong cặp đựng hóa đơn. Cặp phải được gấp lại trước khi đưa cho khách
b)
Tiền thừa của khách được sắp xếp theo thứ tự mệnh giá tăng dần hoặc giảm dần để khách dễ dàng kiểm tra và hóa đơn phải được đóng dấu thu tiền, đặt vào trong cặp đựng hóa đơn.
c)
Tiền thừa của khách được sắp xếp theo thứ tự mệnh giá giảm dần để khách dễ dàng kiểm tra và hóa đơn phải được đóng dấu thu tiền, đặt vào trong cặp đựng hóa đơn. Cặp phải được gấp lại trước khi đưa cho khách
d)
Tiền thừa của khách được sắp xếp theo thứ tự mệnh giá tăng dần để khách dễ dàng kiểm tra và , đặt vào trong cặp đựng hóa đơn. Cặp phải được gấp lại trước khi đưa cho khách
30.
Nhân viên đứng ở đâu để chuẩn bị tiễn khách?
a)
Nhân viên đứng cửa chuẩn bị tiễn khách
b)
Nhân viên đứng sau bàn khách chuẩn bị tiễn khách
c)
Nhân viên đứng bên cạnh chủ tiệc chuẩn bị tiễn khách
d)
Nhân viên đứng ở quầy thu ngân chuẩn bị tiễn khách
31.
Việc lấy ý kiến khảo sát của khách hàng được thực hiện như thế nào?
a)
Chuẩn bị một số câu hỏi nhanh về trải nghiệm bữa ăn của khách như: Anh/ chị có hài lòng với bữa ăn không? Hoặc món ăn có phù hợp với khẩu vị của anh/chị không?
b)
Đưa phiếu đánh giá ở cửa cho khách
c)
Dừng khách ở cửa nhà hàng và yêu cầu đánh giá về bữa ăn
d)
Xin email của khách để khảo sát sau
32.
Nhân viên phải có thái độ như thế nào khi tiễn khách?
a)
Thái độ của nhân viên khi giao tiếp với khách phải nhẹ nhàng, lịch sự, nét mặt tươi cười
b)
Mỉm cười, câu nệ
c)
Khép nép, dè dặt
d)
Thân thiện như người nhà
33.
Khi chào tạm biệt, nhân viên tiễn khách cần làm gì?
a)
Chúc khách vui vẻ, hẹn gặp lại
b)
Mong khách quay lại
c)
Chúc khách vui vẻ
d)
Đưa phiếu khảo sát cho khách
34.
Cấu trúc câu chào đầy đủ khi tiễn khách là gì?
a)
Biểu ngữ chào, tên khách, hẹn gặp lại
b)
Cám ơn khách
c)
Tạm biệt khách
d)
Cám ơn và tạm biệt khách
35.
Có bao nhiêu bước tiêu chuẩn thu dọn khăn ăn trong khi dọn bàn
a)
4
b)
5
c)
6
d)
3
36.
Tại sao khăn ăn phải được giũ sạch đồ bẩn trước khi cho vào giỏ/ xe đồ vải?
a)
Để khi giặt đồ bẩn không làm hỏng khăn và hỏng máy giặt
b)
Để nhân viên giặt là không phải giũ nữa
c)
Đảm bảo rác được thu đúng nơi quy định
d)
Tránh hỏng máy giặt
37.
Tại sao phải bó 10 khăn 1 bó?
a)
Để dễ kiểm đếm
b)
Để cho gọn
c)
Tránh bị rơi
d)
Tránh mất khăn
38.
Thứ tự thu dọn bàn ăn đối với dụng cụ và gia vị như thế nào?
a)
Dụng cụ phải được thu theo thứ tự: khăn ăn, ly, dao dĩa, đồ sứ ra khu dọn rửa đảm bảo nhanh, an toàn
b)
Dụng cụ phải được thu theo thứ tự: khăn ăn, dao dĩa, đồ sứ, ly , ra khu dọn rửa đảm bảo nhanh, an toàn
c)
Dụng cụ phải được thu theo thứ tự: đồ sứ, khăn ăn, ly, dao dĩa, ra khu dọn rửa đảm bảo nhanh, an toàn
d)
Dụng cụ phải được thu theo thứ tự: khăn ăn, dao dĩa, ly, đồ sứ ra khu dọn rửa đảm bảo nhanh, an toàn
Reset
