wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QP GKII

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

"...bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên "

a)

Môi trường

b)

Không khí

c)

Sinh vật

d)

Hệ sinh thái

2.

Yếu tố vật chất nào dưới đây không phải là thành phần của môi trường tự nhiên?

a)

Không khí

b)

Sinh vật

c)

Ánh sáng

d)

Dân cư

3.

"Sự biến đổi tính chất vật lí, hóa học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên" là nội dung của khái niệm?

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

An ninh môi trường

d)

Biến đổi khí hậu

4.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của môi trường?

a)

Cung cấp tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và sản xuất của con người

b)

Chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra trong sản xuất và cuộc sống

c)

Là không gian và là nơi cung cấp, lưu trữ thông tin của riêng loài người

d)

Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hóa của con người, các loài sinh vật và Trái Đất

5.

"...là hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con người cùng các loài sinh vật trong hệ thống đó"

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

An ninh môi trường

d)

Biến đổi khí hậu

6.

"Sự thay đổi của khí hậu chủ yếu do hoạt động của con người làm thay đổi thành phần khí quyển toàn cầu và sự thay đổi nay làm tăng khả năng biến động tự nhiên của khí hậu" là khái niệm của?

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

An ninh môi trường

d)

Biến đổi khí hậu

7.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng biểu hiện của biến đổi khí hậu?

a)

Mực nước biển dâng cao

b)

Lượng mưa thay đổi thất thường

c)

Nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng cao

d)

Giảm các hiện tượng thời tiết cực đoan

8.

Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an ninh môi trường?

a)

Thiên tai

b)

Dịch bệnh

c)

An ninh thông tin

d)

An ninh lương thực

9.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các tác nhân tiêu cực dẫn đến việc di cư tự do?

a)

Đất canh tác bị ô nhiễm, suy thoái

b)

Môi trường không khí trong lành

c)

Tài nguyên suy giảm, cạn kiệt

d)

Hệ sinh thái bị phá hủy

10.

Bảo vệ môi trường không bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Cải thiện chất lượng môi trường

b)

Ứng phó với các sự cố môi trường

c)

Khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường

d)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

11.

Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta không nên thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất

b)

Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng dân cư

c)

Nhà nước tiến hành cải tạo, phục hồi môi trường đất ở các khu vực ô nhiễm

d)

Xem xét tác động và có giải pháp phòng ngừa ô nhiễm trước khi quy hoạch

12.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp bảo vệ môi trường nước?

a)

Không vứt chất thải xuống các sông, suối, ao, hồ

b)

Xả nước thả chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển

c)

Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư

d)

Không để rò rỉ hóa chất độc hại ra môi trường nước

13.

Để bảo vệ môi trường không khí, chúng ta không nên thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Thực hiện giám sát, công bố chất lượng môi trường không khí

b)

Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí

c)

Xả khí thải, chất độc hại chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường

d)

Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của dân cư

14.

Trong bảo vệ môi trường, pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Xả khí thải, chất thải chưa được xử lí kĩ thuật ra môi trường

b)

Chôn, lấp, đổ chất thải rắn, chất thải nguy hại đúng quy định

c)

Phán tán, thải chất đoicj hại, vi rút chưa qua kiểm định ra môi trường

d)

Sử dụng nguyên liệu chứa yếu tố độc hại vượt mức cho phép

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh trúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ môi trường?

a)

Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường

b)

Thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường

c)

Tố giác các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

Bị động trong việc phòng ngừa, ứng phó với thiên tai, dịch bệnh

16.

Ngày môi trường thế giới là ngày nào sau đây?

a)

10/05

b)

05/06

c)

14/03

d)

11/09

17.

Vũ khí quân dụng được chia làm mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

18.

Vũ khí là gì?

a)

Vũ khí là thiết bị, phương tiện hoặc tổ hợp những phương tiện được chế tạo, sản xuất có khả năng gây sát thương, nguy hại cho tính mạng, sức khỏe con người, phá hủy kết cấu vật chất

b)

Vũ khí là thiết bị, phương tiện hoặc tổ hợp những phương tiện được chế tạo, sản xuất có khả năng gây sát thương, dùng để phòng vệ, gây tác hại đến tính mạng, sức khỏe con người, phá hủy kết cấu vật chất

c)

Vũ khí là thiết bị, phương tiện hoặc tổ hợp những phương tiện được chế tạo nhằm phá hoại, gây sát thương, gây nguy hiểm đến tính mạng sống con người

d)

Vũ khí là thiết bị, phương tiện hoặc tổ hợp những phương tiện được chế tạo dùng để tự vệ và săn bắn

19.

Vũ khí nào sau đây là vũ khí quân dụng?

a)

Súng trường, súng liên thanh, súng săn, súng tự chế, súng cối, bom, mìn

b)

Súng trường, súng săn, súng cầm tay, vũ khí hạng nhẹ, bom, mìn

c)

Súng trường, súng liên thanh, súng cầm tay, vũ khí hạng nhẹ, bom, mìn

d)

Súng trường, súng săn, súng cầm tay, súng cối, súng tự chế

20.

Pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày, triễn lãm

b)

Nghiên cứu, chế tạo trái phép vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ

c)

Đào bới và thu gom trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ

d)

Mua bán, tàng trữ, vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ

21.

Chủ thể nào dưới đây vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Ông M tố cáo việc ông K chế tạo súng hoa cải để bán

b)

Ông V tự giác giao nộp súng săn cho cơ quan công an

c)

Ông T sử dụng các loại mìn, thuốc nổ để đánh bắt cá

d)

Cô K khuyên mọi người không rà phá bom, mìn,...

22.

"...là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để săn bắn"

a)

Súng săn

b)

Vũ khí thô sơ

c)

Vũ khí thể thao

d)

Vũ khí quân dụng

23.

"Vũ khí có cấu tạo, nguyên lí hoạt động đơn giản và được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp" là khái niệm của?

a)

Súng săn

b)

Vũ khí thô sơ

c)

Vũ khí thể thao

d)

Vũ khí quân dụng

24.

"Vũ khí được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để luyện tâp, thi đấu thể thao" là khái niệm của?

a)

Súng săn

b)

Vũ khí thô sơ

c)

Vũ khí thể thao

d)

Vũ khí quân dụng

25.

Loại vũ khí quân dụng nào dưới đây không được trang bị cho các đối tượng mà pháp luật quy định để thi hành công vụ?

a)

Súng ngắn

b)

Súng tiểu liên

c)

Súng trường

d)

Tên lửa phòng không

26.

"...là sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hóa học nhanh, mạnh, tỏa nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ, bao gồm thuốc nổ và phụ kiện bổ"

a)

Vũ khí

b)

Vật liệu nổ

c)

Công cụ hỗ trợ

d)

Vũ khí quân dụng

27.

Hành vi: không kê khai, đăng kí đầy đủ các loại vũ khí, công cụ hỗ trợ với cơ quan có thẩm quyền...sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Xử phạt vi phạm hành chính

b)

Phạt cải tạo không giam giữ

c)

Phạt tù không thời hạn

28.

Hành vi: cưa cắt, đục hoặc thực hiện các thao tác khác để tháo bom, mìn, đạn, lựu đạn, quả nổ, ngư lôi, thủy lôi và các loại vũ khí khác trái phép...sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Xử phạt vi phạm hành chính

b)

Phạt cải tạo không giam giữ

c)

Phạt tù không thời hạn

d)

Phạt tù có thời hạn

29.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong thực hiện pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Giao nộp vũ khí, vật liệu nổ, công cũ hỗ trợ cho cơ quan có thẩm quyền

b)

Tích cực, chủ động nghiên cứu và thực hiện quy định của pháp luật

c)

Tố giác và kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật

d)

Che giấu hành vi vi phạm pháp luật của người thân, bạn bè

30.

Chủ thể nào dưới đây không vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, côbg cụ hỗ trợ?

a)

Anh K tự chế tạo súng hoa cải để săn bắt thú rừng

b)

Ông V tự giác giao nộp súng săn cho cơ quan công an

c)

Anh T sử dụng các loại mìn, thuốc nổ để đánh bắt cá

d)

Bạn M và C mua vật liệu về tự chế tạo pháo nổ để bán

31.

Tình huống: T và K sinh ra và lớn lên trên địa bàn từng bị tàn phá nặng nề bởi bom đạn chiến tranh. Do hianf cảnh gia đình khó khăn. T rủ K sau buổi học sẽ vào rừng để tiềm kiếm đạn, mảnh bom,...mang về bán phế liệu lấy tiền giúp đỡ bố mẹ. Nếu là K em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

a)

Lập tức đồng ý và rủ thêm nhiều người khác cùng tham gia cho vui

b)

Từ chối, không can ngăn T vì việc đó không ảnh hưởng đến mình

c)

Đồng ý và cùng T chuẩn bị các công cụ để thực hiện hành vi đó

d)

Từ chối, đồng thời khuyên ngăn T không nên thực hiện hành vi đó

32.

Sử dụng vũ khí quân dụng, công cụ hỗ trợ cần phải tuân thủ những nguyên tắc nào?

a)

Người sử dụng vũ khí quân dụng gây thiệt hại do việc sử dụng vũ khí quân dụng gây ra

b)

Sử dụng vũ khí săn bắt, luyện tập thể thao

c)

Chỉ sử dụng vũ khí quân dụng khi không còn biện pháp nào khác để ngăn chặn hành vi của đối tượng và sau khi đã cảnh báo mà đối tượng không tuân theo

d)

Khi chưa biết rõ đối tượng là ai, đang thực hiện hành vi nghiêm trọng hay không

33.

Súng cầm tay gồm những loại nào?

a)

Súng ngắn, súng trường, súng tiểu liên, súng trung liên, súng chống tăng, súng phóng lựu

b)

Súng đại liên, súng cối, súng ĐKZ, súng máy phòng không, tên lửa chống tăng cá nhân

c)

Máy bay chiến đấu, trực thăng vũ trang, xe tăng, xe thiết giáp, tàu chiến, tàu ngầm, pháo mặt đất, pháo phòng không, tên lửa

d)

Bom, mìn, lựu đạn, ngư lôi, thủy lôi; đạn sử dụng cho các loại vũ khí

34.

Vũ khí thể thao gồm?

a)

Súng trường hơi, dao găm, cung, nỏ

b)

Súng ngắn hơi, súng ngắn bắn đạn nổ, súng bắn đĩa bay

c)

Súng trường, pháo, kiếm, giáo, tên lửa

d)

Súng thể thao bắn đạn sơn, súng trường, súng phòng không

35.

Vũ khí thể thao là gì?

a)

Vũ khí thể thao là vũ khí được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được dùng để săn bắn

b)

Vũ khí thể thao là vũ khí có cấu tạo nguyên lí hoạt động đơn giản và được chế tạo sản xuất thủ công hoặc công nghiệp

c)

Vũ khí thể thao là vũ khí có cấu tạo nguyên lí hoạt động đơn giản, được dùng luyện tập và thi đấu thể thao

d)

Vũ khí thể thao là vũ khí chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được dùng để luyện tập và thi đấu thể thao

36.

Đâu không phải là phụ kiện nổ?

a)

Kíp nổ

b)

Dây nổ

c)

Mồi nổ

d)

Bom, mìn

37.

"Phương tiện, động vật nghiệp vụ được sử dụng để thi hành công vụ, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ nhằm hạn chế ngăn chặn người có hành vi vi phạm pháp luật chống trả, trốn chạy; bảo vệ người thi hành công vụ, người thược hiện nhiệm vụ bảo vệ hoặc báo hiệu khẩn cấp" là khái niệm của?

a)

Vũ khí

b)

Vật liệu nổ

c)

Công cụ hỗ trợ

d)

Vũ khí quân dụng

38.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ?

a)

Sử dụng phải đảm bảo đúng mục đích, đúng quy định của pháp luật

b)

Trang bị vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải đúng thẩm quyền

c)

Việc nghiên cứu, chế tạo, sản xuất,...phải được cơ quan có thẩm quyền cấm phép

d)

Khi không còn nhu cầu sử dụng, có thể cấp phát cho người dân nếu họ có nhu cầu

39.

Đối tượng nào sau đây không được trang bị vũ khí quân dụng?

a)

Quân đội nhân dân

b)

Viên chức hành chính

c)

Cảnh sát biển

d)

Công an nhân dân

40.

Khi lợi dụng vật che đỡ để bắn súng, ném lựu đạn, làm công sự, thì vị trí lợi dụng chủ yếu là

a)

Phía trước hoặc bên trái vật

b)

Phía trước hoặc bên phải vật

c)

Phái sau hoặc bên trái vật

d)

Phía sau hoặc bên phải vật

41.

"Nhằm tránh địch phát hiện hoặc nếu có phát hiện thì khó phân biệt giữa ta và địa hình, địa vật" là mục đích khi thực hiện động tác?

a)

Vượt qua địa hình trống trải

b)

Nhìn, nghe, phát hiện địch

c)

Lợi dụng vật che khuất

d)

Lợi dụng vật che đỡ

42.

Chủ yếu sử dụng động tác nào để vận động vượt qua địa hình trống trải?

a)

Lê cao

b)

Lê thấp

c)

Trườn

d)

Vọt tiến

43.

"Những nơi không có vật che khuất hoặc che đỡ như: bãi phẳng, đồi trọc, sân vận động, ruộng cạn, bãi cát, mặt đường,..." được gọi là

a)

Địa hình trống trải

b)

Vật che khuất

c)

Vật che đỡ

d)

Vật cản

44.

Vật thể nào sau đây là vật che khuất?

a)

Bụi cỏ rậm

b)

Sân vận động

c)

Mô đất

d)

Mảng tường bê tông

45.

Vật thể nào sau đây là vật che đỡ?

a)

Sân vận động

b)

Bụi cỏ rậm

c)

Mảng tường bê tông

d)

Mặt đường

46.

Nơi nào sau đây không phải là địa hình trống trải?

a)

Sân vận động

b)

Bụi cỏ rậm

c)

Bãi phẳng

d)

Bãi cát

47.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng yêu cầu khi lợi dung địa hình, địa vật?

a)

Theo dõi được địch nhưng địch khó phát hiện ta

b)

Làm thay đổi hình dáng, màu sắc vật lợi dụng

c)

Hành động phải bí mật, khéo léo, thận trọng

d)

Tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta

48.

Lợi dụng vật che khuất nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tạo thế vững vàng, dùng mã lực tiêu diệt địch

b)

Tránh đạn bắn thẳng, mảnh văng bom, đạn địch

c)

Giữ kín hành động khi quan sát, vận động, ẩn nấp

d)

Khiến địch khó phân biệt giữa ta và địa hình địa vật

49.

Đối với vật che khuất không thật sự kín đáo, vị trí lợi dụng chủ yếu là

a)

Phía trước

b)

Phía sau

c)

Bên phải

d)

Bên trái

50.

Trong quá trình lợi dụng vật che khuất, khi vận động hoặc khi ẩn nấp, tư thế của chiến sĩ đều phải

a)

Thấp và to hơn vật lợi dụng

b)

Thấp và nhỏ hơn vật lợi dụng

c)

Cao và to hơn vật lợi dụng

d)

Cao và nhỏ hơn vật lợi dụng

51.

Lợi dụng vật che đỡ nhằm mục đích?

a)

Nhanh chóng phát hiện chính xác vị trí của địch

b)

Tránh đạn bắn thẳng, mảnh văng bom, đạn địch

c)

Phát hiện kẻ địch và chỉ mục tiêu chính xác

d)

Khiến địch khó phát hiện ta và địa hình địa vật

52.

"Những vật có thể che giấu được hành động, nhưng không thể chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng" được gọi là

a)

Vật che khuất

b)

Vật che đỡ

c)

Vật cản

d)

Địa hình trống trải

53.

Vật che đỡ là những vật

a)

Không thể chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng

b)

Có sức chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng

c)

Có thể làm chậm hoặc ngăn cản đối phương

d)

Có thể gây khó khăn, thiệt hại cho đối phương

54.

Điểm giống nhau giữa vật che khuất và vật che đỡ là gì?

a)

Không thể chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng

b)

Có sức chống đỡ đạn bắn thẳng, mảnh văng

c)

Là những vật có thể che giấu được hành động

d)

Có thể gây khó khăn, thiệt hại cho đối phương