Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUONG 2 P1

Total questions: 35

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là vùng nhớ ảo?

a)

Cache

b)

Memory

c)

Registers

2.

Chọn chiến lược quản lý bộ nhớ tốt nhất để quyết định phần dữ liệu nào sẽ tải tiếp theo

a)

Swapping

b)

Placement

c)

First fit

d)

Fetch

3.

Tổ chức VÙNG NHỚ CHÍNH gồm có:

a)

Địa chỉ vật lý

b)

Không gian logic

c)

Không gian vậy lý

d)

Địa chỉ logic

4.

Đâu là vùng nhớ ảo?

(a)  

5.

Phân trang có thể?

a)

Lưu trữ các mục hiện không được sử dụng vào bộ nhớ phụ dưới dạng bộ nhớ ảo

b)

Di chuyển dữ liệu xung quanh

c)

Chia các chương trình thành cùng một kích thước trên bộ nhớ

d)

Cho phép dữ liệu được lưu trữ liên tục

6.

Bộ nhớ nào được coi là tách biệt bộ nhớ logic của người dùng và bộ nhớ vậy lý?

a)

Chia sẻ bộ nhớ

b)

Bộ nhớ ảo

c)

Kiểm soát bộ nhớ

d)

Quản lý bộ nhớ

7.

Câu 7: Một không gian địa chỉ có 8 TRANG, mỗi trang có kích thước 1K, ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 32 khung trang. TÍNH SỐ BIT CỦA ĐỊA CHỈ PHYSIC?

(a)  

8.

Thuật toán Worst-fit là?

a)

Thuật toán chọn vùng trống gần nhất tại vị trí con trỏ tự do đủ lớn để nạp tiến trình

b)

Thuật toán chọn vùng trống đầu tự do nhỏ nhất nhưng đủ lớn để nạp tiến trình

c)

Thuật toán chọn vùng trống đầu tự do lớn nhất để nạp tiến trình

d)

Thuật toán chọn vùng trống đầu tiên đủ lớn để nạp tiến trình

9.

Khi nạp đoạn tiến trình vào vùng nhớ thì có nhất thiết phải liền kề nhau hay không?

a)

Có

b)

Không

10.

Khung trang (frame) là gì?

a)

Là vùng nhớ được phân chia các phần không bằng nhau và được đánh số

b)

Là vùng nhớ được phân chia các phần không bằng nhau

c)

Là vùng nhớ được phân chia các phần bằng nhau nhưng không được đánh số

d)

Là vùng nhớ được phân chia các phần bằng nhau và được đánh số

11.

Bộ nhớ nào sử dụng bộ nhớ phụ khiến cho toàn bộ chương trình có vẻ đang chạy từ RAM

a)

flash memory

b)

virtual memory

c)

cache memory

d)

registers

12.

Để cải tiến việc sử dụng CPU và tốc độ đáp ứng của máy vi tính cho người dùng, chúng ta phải:

a)

giữ nhiều chương trình vào bộ nhớ

b)

thay đổi chế độ làm việc của thời gian thực

c)

tăng diện tích cho bộ nhớ chính

d)

giữ ít chương trình trong bộ nhớ

13.

Một không gian địa chỉ có 8 trang, mỗi trang có kích thước 1K, ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 32 khung trang. TÍNH SỐ BIT CỦA ĐỊA CHỈ ẢO? (NHẬP SỐ)

(a)  

14.

Khi quản lý bộ nhớ, HĐH có thể sử dụng một kỹ thuật gọi là PAGING. Bộ nhớ được tổ chức như thế nào trong phân trang?

a)

Khối kích thước cố định

b)

Các khối kích thước thay đổi

15.

Hiện tượng phân mảnh là :

a)

không câu nào đúng trong các ý đã nêu

b)

vùng nhớ trống được dồn lại từ các mảnh bộ nhớ nhỏ rời rạc

c)

Tổng vùng nhớ trống đủ để thỏa mãn nhu cầu nhưng các vùng nhớ này lại không liên tục nên không đủ để cấp cho tiến trình khác

d)

vùng nhớ bị phân thành nhiều vùng không liên tục

16.

Khi quản lý bộ nhớ, HĐH có thể sử dụng một kỹ thuật gọi là SEGMENTATION. Bộ nhớ được tổ chức như thế nào trong phân đoạn?

a)

Khối kích thước cố định

b)

Các khối kích thước thay đổi

17.

Phân trang có thể?

a)

cho phép dữ liệu được lưu trữ liên tục

b)

lưu trữ các mục hiện không được sử dụng vào bộ nhớ phụ dưới dạng bộ nhớ ảo

c)

chia các chương trình thành cùng một kích thước trên bộ nhớ

d)

di chuyển dữ liệu xung quanh

18.

Thời gian truy xuất bộ nhớ 200 nanoseconds. hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang với bảng trang được lưu trong bộ nhớ chính. Tính thời gian cho một thao tác truy xuất bộ nhớ trong hệ thống này. TÍNH ĐƠN VỊ THEO NANOSECONDS (NHẬP SỐ)

(a)  

19.

Xét bảng phân đoạn sau, địa chỉ vật lý nào tương ứng với địa chỉ ảo (2,500)?

a)

Lỗi truy xuất không hợp lệ

b)

2200

c)

2300

d)

2400

e)

2500

20.

Tại sao máy tính cần hoặc sử dụng bộ nhớ ảo?

a)

Khi RAM bị đầy do có quá nhiều chương trình chạy cùng một lúc

b)

Khi được người dùng hoặc quản trị viên máy tính chọn

c)

Khi ROM quá nhỏ và gặp khó khăn trong việc lưu trữ Hệ điều hành

21.

Liên tục được hiểu như thế nào?

a)

dữ liệu được lưu trữ ngẫu nhiên

b)

dữ liệu được chai thành các phân bổ ngẫu nhiên

c)

dữ liệu được lưu trữ một cách hợp lý lần lượt

d)

dữ liệu được lưu trữ trong bộ nhớ một cách phi logic

22.

Thuật toán chọn vùng trống đầu TỰ DO NHỎ NHẤT nhưng đủ lớn để nạp tiến trình là:

a)

best-fit

b)

next-fit

c)

first-fit

d)

Worst-fit

23.

Một hệ thống máy tính sử dụng 7 bit địa chỉ, sử dụng một bảng trang cấp nhị phân với việc phân cấp địa chỉ ảo như sau: 2 bit dành cho bảng trang cấp 1, 2 bit dành cho bảng trang cấp 2. KÍCH THƯỚC MỘT TRANG TRONG BỘ NHỚ LÀ BAO NHIÊU B? (NHẬP SỐ)

(a)  

24.

Một hệ thống máy tính sử dụng 32 bit địa chỉ, sử dụng một bảng trang cấp nhị phân với việc phân cấp địa chỉ ảo như sau: 9 bit dành cho bảng trang cấp 1, 11 bit dành cho bảng trang cấp 2, còn lại dành cho OFFSET. KÍCH THƯỚC MỘT TRANG TRONG BỘ NHỚ LÀ BAO NHIÊU KB? (NHẬP SỐ)

(a)  

25.

Một hệ thống máy tính sử dụng 32 bit địa chỉ, sử dụng một bảng trang cấp nhị phân với việc phân cấp địa chỉ ảo như sau: 9 bit dành cho bảng trang cấp 1, 11 bit dành cho bảng trang cấp 2, còn lại dành cho OFFSET. CÓ BAO NHIÊU TRANG TRONG KHÔNG GIAN ĐỊA CHỈ ẢO?(NHẬP SỐ)

(a)  

26.

Xét bảng phân đoạn sau, địa chỉ vật lý nào tương ứng với địa chỉ ảo (1,10)? (nhập số)

(a)  

27.

Tổ chức VÙNG NHỚ CHÍNH gồm có:

a)

Địa chỉ logic, địa chỉ vậy lý, không gian logic và không gian vật lý

b)

Không gian logic và không gian vật lý

c)

Địa chỉ vật lý và địa chỉ logic

28.

Công cụ nào sau đây là vật mang tin?

a)

Bìa

b)

Giấy

c)

Thẻ nhớ

d)

Cuộn phim

29.

Khi hệ điều hành quản lý bộ nhớ, SEGMENTATION sử dụng:

a)

Địa chỉ logic

b)

Địa chỉ vật lý

c)

Không gian vật lý

d)

Không gian logic

30.

Tăng RAM trong hệ thống máy tính có nghĩa là

a)

các tệp lớn hơn có thể được xử lý

b)

các thay đổi đối với tệp sẽ không cần được lưu

c)

bộ nhớ ảo có thể chạy đồng thời

d)

nhiều chương trình hơn có thể chạy đồng thời

31.

Sử dụng TLBs với tỉ lệ tìm thấy là 75%, thời gian tìm thấy trong TLBs xem như bằng 0, hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang với bảng trang được lưu trong bộ nhớ chính. Tính thời gian truy xuất bộ nhớ trong hệ thống. TÍNH ĐƠN VỊ THEO NANOSECONDS

(a)  

32.

Tập hợp tất cả địa chỉ ảo phát sinh bởi một chương trình gọi là:

a)

Địa chỉ vật lý

b)

Không gian địa chỉ

c)

Địa chỉ logic

d)

Không gian vật lý

33.

Vùng nhớ ảo là kỹ thuật dùng bộ nhớ phụ lưu trữ chương trình và các phần của chương trình được chuyển vào-ra giữa bộ nhớ chính và bộ nhớ phụ để cho phép xử lí ____mà không cần nạp toàn bộ vào bộ nhớ____

a)

1 tiến trình/ phụ

b)

2 tiến trình/ vật lý

c)

1 tiến trình/ vật lý

d)

2 tiến trình/ phụ

34.

Bộ nhớ ảo được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Như một phương tiện lưu trữ thứ cấp để lưu trữ lâu dài các tài liệu

b)

Khi CPU trở nên quá nóng

c)

Khi ram không đủ để chứa tất cả các chương trình và dữ liệu hiện đang được sử dụng

d)

Mỗi khi một chương trình được sử dụng

35.

Phân đoạn

a)

Di chuyển dữ liệu xung quanh

b)

Tách các chương trình thành các kích thước khác nhau trên bộ nhớ

c)

Không lưu trữ các mục hiện không được sử dụng vào bộ nhớ phụ

d)

Cho phép dữ liệu được lưu trữ liên tục