WorksheetsHIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Total questions: 50
Worksheet time: 34mins
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
see
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
break
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
go
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
spend
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
teach
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
lose
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
keep
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
know
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
hear
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
give
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
feel
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
come
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
read
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
buy
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
cut
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
eat
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
pay
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
run
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
sit
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
wear
(a)
Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:
swim
(a)
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
V3 của TEACH LÀ GÌ?
(a)
V3 của STOP là gì?
(a)
V3 của FIND là gì?
(a)
Trong thì hiện tại hoàn thành:
Đối với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi -eđ.
Đối với động từ có quy tắc, ta tra bảng động từ bất quy tắc
Trong thì hiện tại hoàn thành:
since + mốc thời gian
(2001)
since +khoảng thời gian
(for three years)
Trong thì hiện tại hoàn thành:
for + khoảng thời gian
for + mốc thời gian
already có nghĩa là:
rồi
chưa
Yet có nghĩa là:
rồi
chưa
Ever có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Never có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
I …………….. three books by the same author since the last month.
has read
have read
read
red
_______________ he (call) _______________________ María?
Have he called María?
Has he called María?
Have he call María?
Have he calling María?
How long .......... in the USA?
have Tom lived
Tom have lived
has Tom lived
Tom has lived
Mark ___________ ill lately
has been
have been
was
I …………….. a cold for two weeks.
has had
have had
had
have been had
