Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

Total questions: 50

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

see

(a)  

2.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

break

(a)  

3.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

go

(a)  

4.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

spend

(a)  

5.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

teach

(a)  

6.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

lose

(a)  

7.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

keep

(a)  

8.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

know

(a)  

9.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

hear

(a)  

10.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

give

(a)  

11.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

feel

(a)  

12.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

come

(a)  

13.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

read

(a)  

14.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

buy

(a)  

15.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

cut

(a)  

16.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

eat

(a)  

17.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

pay

(a)  

18.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

run

(a)  

19.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

sit

(a)  

20.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

wear

(a)  

21.

Tìm dạng V2 - V3 của động từ sau:

swim

(a)  

22.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

23.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

24.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

25.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

26.

V3 của TEACH LÀ GÌ?

(a)  

27.

V3 của STOP là gì?

(a)  

28.

V3 của FIND là gì?

(a)  

29.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

Đối với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi -eđ.

b)

Đối với động từ có quy tắc, ta tra bảng động từ bất quy tắc

30.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

since + mốc thời gian

(2001)

b)

since +khoảng thời gian

(for three years)

31.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

for + khoảng thời gian

b)

for + mốc thời gian

32.

already có nghĩa là:

a)

rồi

b)

chưa

33.

Yet có nghĩa là:

a)

rồi

b)

chưa

34.

Ever có nghĩa là:

a)

đã từng

b)

chưa từng

35.

Never có nghĩa là:

a)

đã từng

b)

chưa từng

36.
I have studied English ......... 9 years.
a)
for
b)
since
37.
I have been in this school ........... 2010
a)
since
b)
for
38.
My friend ......................... to London.
a)
have been
b)
has been
c)
has ben
39.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

40.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

41.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

42.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

43.

I …………….. three books by the same author since the last month.

a)

has read

b)

have read

c)

read

d)

red

44.

_______________ he (call) _______________________ María?

a)

Have he called María?

b)

Has he called María?

c)

Have he call María?

d)

Have he calling María?

45.

How long .......... in the USA?

a)

have Tom lived

b)

Tom have lived

c)

has Tom lived

d)

Tom has lived

46.
We (not watch) _______  this video yet.
a)
hasn't watched
b)
haven't watched
c)
didn't watch
d)
didn't watched
47.
He has ______ a novel
a)
write
b)
wrote
c)
written
48.

Mark ___________ ill lately

a)

has been

b)

have been

c)

was

49.
It's a great movie. I have ... that movie many times.
a)
saw
b)
seen
c)
see
50.

I …………….. a cold for two weeks.

a)

has had

b)

have had

c)

had

d)

have been had