NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGAME WEEK 9 P2
Total questions: 15
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
Chữ nào có nghĩa là “nghe”?
a)
看
b)
说
c)
听
d)
写
2.
Chữ nào nghĩa là “mệt mỏi”?
a)
累
b)
忙
c)
慢
d)
高
3.
Chữ nào KHÔNG liên quan đến thời tiết?
a)
雨
b)
雪
c)
风
d)
火
4.
今天太热了,我想___一杯水。
a)
吃
b)
喝
c)
看
d)
玩
5.
她是___,每天去学校教书。
a)
学生
b)
医生
c)
老师
d)
同学
6.
Chữ nào được tạo thành bởi “người” và “cây”, mang nghĩa “nghỉ ngơi”?
a)
休
b)
体
c)
林
d)
本
7.
Chữ nào được tạo bởi “nữ” và “tử” và mang nghĩa “tốt”?
a)
好
b)
妈
c)
安
d)
字
8.
Chữ nào gồm “người” và “ngôn” (lời nói), nghĩa là “tin tức, tin tưởng”?
a)
请
b)
问
c)
信
d)
请
9.
Chữ nào gồm “nhật” (mặt trời) và “thanh” (màu xanh), nghĩa là “trời nắng”?
a)
晚
b)
请
c)
晴
d)
情
10.
Chữ nào gồm “mắt” và “tay” thể hiện hành động “nhìn chăm chú”?
a)
见
b)
看
c)
睡
d)
瞎
11.
他每天早上六点(起床)。
a)
A. qǐchuáng
b)
B. qǐzhuō
c)
C. jǐchuáng
d)
D. qìchuáng
12.
我想(喝)一杯果汁。
a)
A. hě
b)
B. hè
c)
C. hǔ
d)
D. hē
13.
我们现在在(图书馆)看书。
a)
A. túshūguǎn
b)
B. túshūyuàn
c)
C. túshūgǒng
d)
D. túshūguàn
14.
你___己去问老师,不要让我帮你!
a)
白
b)
自
c)
目
d)
百
15.
每天早上我六点___床。
a)
赶
b)
赵
c)
起
d)
走
Reset
