wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ II Lịch Sử 10

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Những thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

máy kéo sợi, máy dệt, máy hơi nước, đầu máy xe lửa.

b)

máy dệt, máy kéo sợi, máy hơi nước, máy bay.

c)

máy dệt, máy kéo sợi, ô tô, máy hơi nước.

d)

máy dệt, máy hơi nước, tàu thuỷ, điện thoại.

2.

Giêm Oát là người đã phát minh ra

a)

máy phát điện

b)

máy hơi nước.

c)

máy dệt.

d)

đầu máy xe lửa.

3.

Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai là gì?

a)

Máy hơi nước, điện thoại, điện, ô tô.

b)

Điện, điện thoại, ô tô, máy bay.

c)

Ô tô, máy bay, máy tính, internet.

d)

Điện thoại, điện, ô tô, tàu hoả.

4.

Cách mạng công nghiệp thời kỳ cận đại không có tác động nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, nâng cao năng suất lao động.

b)

Hình thành và phát triển các trung tâm công nghiệp, thành thị.

c)

Gây ô nhiễm môi trường, bóc lột phụ nữ, trẻ em, xâm chiếm thuộc địa.

d)

Thúc đẩy toàn cầu hoá, tự động hoá, thương mại điện tử, tự do thông tin.

5.

Động cơ đốt trong được phát minh trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có ý nghĩa

a)

thúc đẩy cơ giới hoá sản xuất.

b)

khởi đầu quá trình công nghiệp hoá.

c)

giúp cho liên lạc ngày càng thuận tiện.

d)

mở ra khả năng ứng dụng nguồn năng lượng mới.

6.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại là

a)

sản lượng công nghiệp tăng lên nhanh chóng.

b)

hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản.

c)

hình thành lối sống, tác phong công nghiệp.

d)

thúc đẩy giao lưu, kết nối văn hoá toàn cầu.

7.

Phát minh máy hơi nước của Giêm Oát (1784) có ý nghĩa gì về kinh tế?

a)

Làm tốc độ sản xuất và năng suất lao động tăng.

b)

Quá trình lao động ngày càng được xã hội hoá cao.

c)

Điều kiện lao động

8.

Phát minh máy hơi nước của Giêm Oát (1784) có ý nghĩa gì về kinh tế?

a)

Làm tốc độ sản xuất và năng suất lao động tăng.

b)

Quá trình lao động ngày càng được xã hội hoá cao.

c)

Điều kiện lao động của Công nhân được cải thiện.

d)

Phát minh mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp.

9.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai được khởi đầu bằng

a)

các phát minh về điện

b)

các phát minh về tàu hỏa

c)

các phát minh về hơi nước

d)

các phát minh về nhiệt

10.

Thành tựu tiêu biểu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

chế tạo máy hơi nước.

b)

ngành hàng không ra đời.

c)

lần đầu tiên xuất hiện thu thuỷ chạy bằng hơi nước.

d)

xuất hiện công nghệ thông tin.

11.

Phát minh nào dưới đây được xem là phát minh khởi đầu cho cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Máy kéo Sợi Gien-ni (Jenny).

b)

Động cơ hơi nước.

c)

Đầu máy xe lửa.

d)

Máy dệt.

12.

Năm 1814, G. Xti-phen-xơn (Stephenson) đã chế tạo thành công

a)

đầu máy xe lửa đầu tiên.

b)

máy hơi nước đầu tiên.

c)

máy kéo Sợi chạy bằng sức nước.

d)

máy kéo Sợi Gien-ni.

13.

Một trong những hệ quả xã hội của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản.

b)

quá trình lao động ngày càng được xã hội hoá cao.

c)

nhiều thành thị đông dân xuất hiện.

d)

đời sống giai cấp công nhân ngày càng cơ cực.

14.

Phát minh tiêu biểu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

điện và động cơ điện.

b)

động cơ chạy bằng xăng dầu.

c)

xe hơi.

d)

xe lửa.

15.

Một trong những phát minh quan trọng trong lĩnh vực thông tin liên lạc vào giữa thế kỉ XIX là

a)

điện thoại cố định.

b)

máy điện tín.

c)

điện thoại di động.

d)

máy Fax.

16.

Năm 1903, phát minh nào ra đời có ý nghĩa quan trọng trong lĩnh vực giao thông vận tả

4 lines
17.

Năm 1903, phát minh nào ra đời có ý nghĩa quan trọng trong lĩnh vực giao thông vận tải?

a)

Ô tô.

b)

Máy bay.

c)

Tàu thuỷ.

d)

Tàu hoả.

18.

Việc sử dụng động cơ đốt trong đã tạo ra khả năng phát triển ngành nào?

a)

Chế tạo ô tô.

b)

Chế tạo máy bay.

c)

Khai thác mỏ.

d)

Giao thông vận tải.

19.

Năm 1897, sự ra đời thuyết Điện tử của Tôm-xơn đã mở ra khả năng

a)

ứng dụng nguồn năng lượng mới vào sản xuất.

b)

sử dụng nguồn năng lượng điện mặt trời.

c)

tăng nhanh quá trình sản xuất.

d)

tăng năng suất lao động, hạ giá thành sản phẩm.

20.

Năm 1913, tuốc bin hơi nước ra đời có ý nghĩa gì?

a)

Giúp cung cấp nguồn điện năng mạnh và chi phí cao hơn trước.

b)

Góp phần thúc đẩy công nghiệp dầu khí phát triển.

c)

Góp phần thúc đẩy công nghiệp luyện kim phát triển.

d)

Giúp cung cấp nguồn điện năng mạnh và chi phí thấp hơn trước.

21.

Một trong những ý nghĩa việc phát minh ra máy hơi nước của Giêm Oát (1784) là

a)

quá trình lao động ngày càng được xã hội hoá cáo.

b)

làm giảm sức lao động cơ bắp của con người.

c)

điều kiện lao động của công nhân được cải thiện.

d)

là phát minh mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp.

22.

Ở thế kỉ XVIII, nhà phát minh vĩ đại nào được tôn vinh là "người nhân lên gấp bội sức mạnh của con người"?

a)

Giêm Oát.

b)

Giêm Ha-gri-vơ.

c)

Ác-crai-tơ.

d)

Ét-mơn Các-rai.

23.

Cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại không có những tác động nào sau đây ?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, nâng cao năng suất lao động.

b)

Hình thành và phát triển các trung tâm công nghiệp, thành thị.

c)

Gây ô nhiễm môi trường, bóc lột lao động và xâm chiếm t

24.

Nội dung nào không phản ánh đúng hệ quả hệ quả tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Nhiều trung tâm công nghiệp mới hình thành.

c)

Thúc đẩy chuyển biến mạnh mẽ trong nông nghiệp.

d)

Giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội tư bản.

25.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX là

a)

sử dụng năng lượng nước, hơi nước và cơ giới hóa sản xuất.

b)

ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất.

c)

sử dụng năng lượng điện với sự ra đời của các dây chuyền sản xuất hàng loạt.

d)

quy trình, phương thức sản xuất được tối ưu hóa dựa trên nền tảng công nghệ số.

26.

Nội dung nào không phản ánh đúng những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Bóc lột lao động phụ nữ và trẻ em.

c)

Người lao động có nguy cơ mất việc làm.

d)

Sự xâm chiếm và tranh giành thuộc địa.

27.

Một trong những hệ quả tiêu cực của các cách mạng công nghiệp thời kì cận đại là

a)

sản xuất nông nghiệp chuyển sang phương thức chuyên canh hoặc thâm canh.

b)

hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là giai cấp tư sản và vô sản.

c)

cuộc đấu tranh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản không ngừng tăng lên.

d)

sự ra đời của nhiều trung tâm công nghiệp mới và thành thị đông dân xuất hiện.

28.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi đầu ở Anh từ nửa sau thế kỷ XVIII.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Cách mạng công nghiệp lần nhất khởi đầu với những tiến bộ kỹ thuật trong ngành dệt.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Các nghiên cứu về điện có từ thời cổ đại, tuy nhiên động cơ điện đầu tiên được phát minh bởi Mai-cơn Pha-ra-đây.

4 lines
31.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

cách mạng 4.0.

b)

cách mạng kĩ thuật số.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng công nghệ.

32.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba được

4 lines
33.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba được khởi đầu tại quốc gia nào sau đây?

a)

Anh

b)

Đức

c)

d)

Nhật Bản

34.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Ro bot.

b)

vệ tinh.

c)

tàu chiến.

d)

máy tính.

35.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

mạng kết nối Internet không dây.

b)

mạng kết nối Internet có dây.

c)

máy tính điện tử.

d)

vệ tinh nhân tạo.

36.

Công ty đã bán chiếc điện thoại di động đầu tiên trên thị trường là

a)

Sam sung.

b)

Motorola.

c)

Nokia.

d)

Oppo.

37.

Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

Xô phia.

b)

Robear.

c)

Paro.

d)

Asimo.

38.

Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với hai cường quốc Mỹ và

a)

Anh.

b)

Trung Quốc.

c)

Liên Xô.

d)

Ấn Độ.

39.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực chinh phục vũ trụ là

a)

vệ tinh nhân tạo

b)

tàu hỏa siêu tốc

c)

công nghệ vi sinh

d)

công nghệ nano

40.

Hệ thống máy tự động là một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Công nghệ sinh học

b)

Giao thông vận tải

c)

Công cụ sản xuất

d)

Chinh phục vũ trụ

41.

ghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Công nghệ sinh học

b)

Giao thông vận tải

c)

Công cụ sản xuất

d)

Chinh phục vũ trụ

42.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là quan trọng nhất trong các cuộc cách mạng công nghiệp là vì cuộc cách mạng này đã

a)

thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu.

c)

thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ biến máy tính kĩ thuật số.

d)

mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ thuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật số.

43.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại

a)

"văn minh công nghiệp".

b)

"văn minh nông nghiệp".

c)

"văn minh thông tin".

d)

"văn minh siêu trí tuệ".

44.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính.

d)

Chinh phục vũ trụ.

45.

Chức năng chính của Xôphia - robot đầu tiên được cấp quyền công dân là

a)

làm việc trong dây chuyền sản xuất.

b)

dọn dẹp.

c)

trò chuyện với con người.

d)

chinh phục vũ trụ.

46.

Quá trình xây dựng tòa nhà bằng công nghệ in 3D so với cách xây dựng khác sẽ có ưu điểm gì?

a)

Sản phẩm đẹp và bền hơn.

b)

Giá thành cạnh tranh.

c)

Tiết kiệm nhân lực và chi phí.

d)

Chịu nhiệt độ cao hơn.

47.

Thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba không bao gồm

a)

internet

b)

thiết bị điện tử

c)

máy tính

d)

động cơ đốt trong

48.

Nội dung

4 lines
49.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực công nghệ thông tin?

a)

máy tính điện tử

b)

vệ tinh nhân tạo

c)

Trình duyệt web

d)

mạng kết nối internet

50.

Sự ra đời của máy tính điện tử trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã dẫn đến

a)

điện khí hóa trong quá trình sản xuất

b)

tự động hóa trong quá trình sản xuất

c)

số hóa trong quá trình sản xuất

d)

cơ khí hóa trong quá trình sản xuất

51.

Sự xuất hiện và phát triển của mạng lưới kết nối Internet trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã mang lại tác dụng nào sau đây?

a)

Thúc đẩy thương mại điện tử phát triển

b)

Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa

c)

Mở ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

d)

Khởi đầu quá trình điện khí hóa

52.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba sử dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất gọi là

a)

cách mạng điện tử.

b)

cách mạng cơ khí hóa.

c)

cách mạng số.

d)

cách mạng tự động hóa.

53.

Thành tựu quan trọng nào sau đây của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã trực tiếp góp phần giải quyết vấn đề lương thực cho con người?

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Máy hơi nước.

c)

Cách mạng xanh.

d)

Máy tính điện tử.

54.

Thành tựu tiêu biểu mà nhân loại đạt được trong Cách mạng công nghiệp lần thứ ba chủ yếu thuộc các lĩnh vực nào?

a)

Công cụ sản xuất mới, năng lượng.

b)

Giao thông vận tải - thông tin liên lạc.

c)

Chinh phục vũ trụ, công nghệ thông tin.

55.

được trong Cách mạng công nghiệp lần thứ ba chủ yếu thuộc các lĩnh vực nào?

a)

Công cụ sản xuất mới, năng lượng.

b)

Giao thông vận tải - thông tin liên lạc.

c)

Chinh phục vũ trụ, công nghệ thông tin.

d)

Khoa học cơ bản và khoa học ứng dụng.

56.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ ba có ý nghĩa nâng cao sức mạnh trí óc và công nghệ là

a)

phương pháp sinh sản vô tính.

b)

trí tuệ nhân tạo.

c)

"bản đồ gen người"

d)

máy tính điện tử.

57.

Cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đạt thành tựu nào sau đây vào năm 1946?

a)

Máy tính điện tử được phát minh.

b)

Internet được phát minh.

c)

Con người đặt chân lên Mặt Trăng.

d)

Rô-bốt được phát minh.

58.

Rô-bốt thế hệ mới, máy in 3D, xe tự lái, công nghệ na-nô, các vật liệu mới (gơ-ra-phen. Sơ-kai-mi-on), điện toán đám mây,… Đó là

a)

những sản phẩm của cuộc cách mạng lần thứ ba và thứ tư.

b)

nhu cầu của cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư.

c)

thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

d)

tiềm năng của cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

59.

Tư liệu đề cập đến thành tựu nổi bật của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

60.

Việc chế tạo rô bốt đã mở đầu việc thay thế lao động chân tay bằng lao động máy móc.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

61.

Rô bốt đã được sử dụng thay thế hoàn toàn cho con người trong hoạt động sản xuất.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

62.

Việc chế tạo rô bốt là mốc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp thời kỳ hiện đại.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

63.

Máy tính điện tử là một trong những thành tựu kì diệu nhất của con người, vì chúng nâng cao sức mạnh trí óc cũng như công nghệ. Làn sóng thứ hai đã làm tăng sức mạnh cơ bắp của chúng ta, và chúng ta không biết trí óc của chúng ta sẽ đưa chúng ta đến đâu... Máy tính sẽ giúp chúng ta suy nghĩ sâu hơn về chúng ta và về thế giới.

4 lines
64.

ENIAC (Electronic Numerical Integrator And Computer) là máy tính điện tử số đầu tiên do Giáo sư Mô-so-ly (người Mỹ) và học trò thiết kế vào năm 1943, hoàn thành vào năm 1946. Đây là một máy tính khổng lồ với chiều dài 20 m, chiều cao 2,8 m. ENIAC bao gồm: 18.000 đèn điện tử, 1 500 công tắc tự động.

4 lines
65.

Cư dân Đông Nam Á thờ thần Lúa, Hồn Lúa, Mẹ Lúa. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

66.

Cư dân Đông Nam Á thời cổ - trung đại tiếp thu tôn giáo nào từ phương Tây?

a)

Phật giáo.

b)

Hin-đu giáo.

c)

Thiên chúa giáo.

d)

Hồi giáo.

67.

Đền Ăng-co là công trình kiến trúc tiêu biểu của đất nước Đông Nam Á nào sau đây?

a)

Cam-pu-chia.

b)

Lào.

c)

Mia-an-ma.

d)

Thái Lan.

68.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.

b)

bước đầu phát triển.

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển.

69.

Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

70.

Thờ các vật tượng trưng cho sự sinh sôi, nảy nở là biểu hiện của tín ngưỡng nào của cư dân Đông Nam Á thời cổ trung đại?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

71.

Thờ các vật tượng trưng cho sự sinh sôi, nảy nở là biểu hiện của tín ngưỡng nào của cư dân Đông Nam Á thời cổ trung đại?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

72.

Sự xâm nhập của nền văn minh phương Tây đã mang lại cho nền văn minh Đông Nam Á những sắc thái mới nào?

a)

Tôn giáo, văn học

b)

Kiến trúc, nghệ thuật

c)

Văn học, chữ viết

d)

Tôn giáo, chữ viết

73.

Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất của văn minh Trung Hoa?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Ma-lai-xi-a

d)

Mi-an-ma

74.

Trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình, có tên gọi là

a)

chữ Chăm cổ

b)

chữ Nôm

c)

Chữ Khơ-me cổ

d)

chữ Mã Lai cổ

75.

Văn học của Đông Nam Á chịu ảnh hưởng sâu sắc bởi dòng văn học của

a)

Trung Quốc, Ấn Độ

b)

Trung Quốc, Ai Cập

c)

Ấn Độ, Lưỡng Hà

d)

Ả rập, Hi lạp

76.

Truyện cổ tích, truyện thơ, ca dao, tục ngữ… là những thể lạo của dòng văn học nào ở Đông Nam Á?

a)

Văn học Dân gian

b)

văn học Viết

c)

Văn học Trữ tình

d)

Nhạc kịch

77.

Đâu là đặc điểm trong tín ngưỡng của cư dân Đông Nam Á thời cổ - trung đại?

a)

Cư dân Đông Nam Á có chung nhiều tín ngưỡng bản địa.

b)

Những tín ngưỡng Đông Nam Á không tồn tại dung hòa với các tôn giáo.

c)

Các tín ngưỡng Đông Nam Á được du nhập từ các nước phương Tây.

d)

Văn minh Trung Hoa, Ấn Độ ảnh hưởng sâu sắc đến tín ngưỡng Đông Nam Á.

78.

Cư dân khu vực Đông Nam Á đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở tiếp thu chữ viết cổ của quốc gia nào sau đây?

a)

Nhật Bản

b)

Ấn Độ

c)

Pháp

d)

Anh

79.

Người Việt đã tiếp thu và sáng tạo ra chữ viết của mình từ những chữ viết nào sau đây?

4 lines
80.

iếp thu chữ viết cổ của quốc gia nào sau đây ?

a)

Nhật Bản.

b)

Ấn Độ.

c)

Pháp.

d)

Anh.

81.

Người Việt đã tiếp thu và sáng tạo ra chữ viết của mình từ những chữ viết nào sau đây ?

a)

Chữ Hán và chữ cái Latinh.

b)

Chữ Phạn và chữ Hán.

c)

Chữ Latinh và chữ Phạn.

d)

Chữ Phạn và chữ Hán.

82.

Ý nào sau đây là đặc điểm của dòng văn học viết Đông Nam Á ?

a)

Đông Nam Á có một kho tàng văn học viết rất phong phú với nhiều thể loại.

b)

Văn học viết ở Đông Nam Á ra đời khá sớm.

c)

Văn học viết ở Đông Nam Á ra đời khá muộn.

d)

Chế độ phong kiến ảnh hưởng sâu sắc đến văn học viết ở Đông Nam Á.

83.

Vì sao nghệ thuật kiến trúc tôn giáo ở Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại lại phong phú đa dạng ?

a)

Chịu ảnh hưởng của nhiều loại hình kiến trúc tôn giáo từ bên ngoài.

b)

Các tôn giáo như Phật giáo, Hin-đu giáo,… phát triển mạnh.

c)

Nhà nước phong kiến chủ trương xây dựng các kiến trúc tôn giáo.

d)

Kinh tế phát triển mạnh tạo điều kiện xây dựng các công trình kiến trúc.

84.

Nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc của Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại có chung điểm nào sau đây?

a)

Chịu ảnh hưởng của kiến trúc, điêu khắc Ấn Độ và Trung Hoa.

b)

Không chịu ảnh hưởng của các tôn giáo đang tồn tại.

c)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Hin-đu giáo.

d)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Phật giáo.

85.

Các tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông nam Á thời cổ - trung đại đều bắt nguồn trên cơ sở

a)

văn minh nông nghiệp lúa nước

b)

có chung phong tục, tập quán

c)

Tương đồng về khí hậu

d)

tương đồng về kinh tế, chính trị

86.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các tôn giáo ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Các tôn giáo đều được du nhập trước khi tín ngưỡng bản địa hình thành.

b)

Các tôn giáo đa dạng nhưng cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.

c)

Hồi giáo được du nhập đầu tiên vào Đông Nam Á và nhanh chóng phát triển.

87.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của việc cư dân Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết riêng của mình từ thời kì cổ - trung đại?

a)

Tạo điều kiện cho sự ra đời của Nhà nước và các quốc gia thống nhất.

b)

Thể hiện tinh thần tự chủ, không vay mượn yếu tố văn hóa bên ngoài.

c)

Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc.

d)

Tạo tiền đề trực tiếp cho sự phát triển kinh tế, khoa học kĩ thuật.

88.

Nhân tố nào giải thích cho nhận xét "Đông Nam Á là nơi hội tụ của các tôn giáo lớn của thế giới" ?

a)

Đông Nam Á có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Cư dân Đông Nam Á đông đúc.

c)

Các tôn giáo đều có điểm tương đồng là mang tính hướng thiện và yêu thương con người.

d)

Các tôn giáo đều có hệ thống giáo lí rõ ràng.

89.

Nhận xét nào đúng về nét đặc trưng của văn hóa truyền thống Đông Nam Á cổ trung- đại?

a)

Đa dạng nhưng thiếu thống nhất.

b)

Tiếp thu hoàn toàn những yếu tố của văn minh Trung Hoa, Ấn Độ.

c)

Phát triển phong phú đa dạng và mang tính bản điạ sâu sắc.

d)

Phát triển khép kí, không giao thoa với văn hóa bên ngoài.

90.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại với văn minh phương Tây thời kì cổ đại?

a)

Cùng theo một tôn giáo, tín ngưỡng.

b)

Có thành tựu phong phú, đa dạng.

c)

Có kinh tế nông nghiệp là chủ đạo.

d)

Cùng sử dụng chung một ngôn ngữ.

91.

Nội dung nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

Đánh

92.

Dung nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

93.

Cư dân Đông Nam Á đều có chung tín ngưỡng bản địa xuất phát từ cơ sở nào?

a)

Văn minh nông nghiệp lúa nước.

b)

Điều kiện tự nhiên khác biệt.

c)

Văn minh thủ công và thương mại.

d)

Thành phần cư dân thuộc các chủng tộc khác nhau.

94.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Khu đền Ăng-co Vát được coi là công trình kiến trúc mang tính biểu tượng, ghi dấu một thời hoàng kim của Vương quốc Cam-pu-chia thời Ăng-co (802 - 1432). Vương quốc Cam-pu-chia cùng với các quốc gia khác trong khu vực đã tạo dựng nên một hành trình văn minh Đông Nam Á phát triển liên tục qua nhiều thời kì và đạt những thành tựu rực rỡ."

a)

Tư liệu đề cập đến một thành tựu tiêu biểu của văn minh Đông Nam Á cổ trung đại.

b)

Ăng-co-vát là công trình kiến trúc tiêu biểu nhất của nền văn minh Đông Nam Á.

c)

Văn minh Đông Nam Á gắn liền với quá trình phát triển lâu dài, liên tục và rực rỡ.

d)

Mẫu số chung của văn minh Đông Nam Á thời kỳ cổ trung đại là văn minh lúa nước.

95.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: Tư liệu 1: "Sự du nhập văn hóa phương Tây cũng đem đến cho Đông Nam Á nhiều yếu tố văn hóa mới như tôn giáo, ngôn ngữ, các hình thức văn hóa vật chất,... Văn minh Đông Nam Á trong thời kì này tiếp tục phát triển và đạt nhiều thành tựu quan trọng đặc biệt là văn học, nghệ thuật." Tư liệu 2: "Với sự xâm nhập của văn hóa phương Tây, một số ngôn ngữ mới đã du nhập vào Đông Nam Á, như tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha,.. và được một bộ phận cư dân sử dụng. Ở Việt Nam, chữ Quốc ngữ cũng xuất hiện. Những ngôn ngữ này có vai trò đặc

4 lines
96.

Tư liệu khẳng định những tác động tích cực của văn hóa phương Tây đến Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Với sự du nhập của văn hóa phương Tây, văn hóa bản địa Đông Nam Á dần biến mất.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Sự xuất hiện của tôn giáo và ngôn ngữ đã thúc đẩy quá trình giao lưu văn hóa ở khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Sự du nhập của văn hóa phương Tây vào Đông Nam Á là một quá trình tự nguyện.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Những tôn giáo lớn từ bên ngoài du nhập vào Đông Nam Á bằng nhiều con đường.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Trước khi tôn giáo du nhập, Đông Nam Á có tín ngưỡng bản địa phong phú, đa dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Các tôn giáo lớn đều được du nhập từ Ấn Độ thông qua các hoạt động giao thương.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Các tôn giáo khi du nhập vào đã quyết định mọi mặt đời sống tinh thần của khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

105.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Đông giáp biển.

b)

Có nhiều sông lớn, đồng bằng màu mỡ.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

d)

Chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

106.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN, gắn với nền văn hóa nào dưới đây?

a)

Văn hóa Óc Eo.

b)

Văn hóa Đông Sơn.

c)

Văn hóa Sa Huỳnh.

d)

Văn hóa Hòa Bình.

107.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là

a)

văn minh Đại Việt.

b)

văn minh sông Mã.

c)

văn minh Việt Nam.

d)

văn minh sông Hồng.

108.

Vì sao văn minh Văn Lang - Âu Lạc hình thành chủ yếu trên phạm vi lưu vực các dòng sông lớn?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Không có những loại thú dữ.

c)

Đã ngăn chặn được nạn lũ lụt.

d)

Yêu cầu của chống xâm lăng.

109.

Trong đời sống thường ngày, nam giới người Việt cổ mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc.

b)

Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc.

c)

Đóng khố, để mình trần, đi chân đất.

d)

Đóng khố, đi dép làm từ mo cau.

110.

Loại hình nhà ở phổ biến của người Việt cổ là

a)

nhà tranh vách đất.

b)

nhà mái bằng xây từ gạch.

c)

nhà trệt xây từ gạch.

d)

nhà sàn làm từ gỗ, tre.